SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1 MÔN: TOÁN 12
--------------- (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 101
Đề gồm có 6 trang, 50 câu
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ sau?
42 42 42 42
A. y 21xx . B. yxx 1. C. yx 21x . D. yx21x .
sin 2x
Câu 2: Số nghiệm của phương trình = 0 trên đoạn 0;2020π là
[ ]
cosx+1
A. 3030 B. 2020 C. 3031 D. 4040
1
2
Câu 3: Số nghiệm của phương trình log 3xx+= là
( )
4
2
A. 1 B. 5 . C. 0 . D. 2 .
4
Câu 4: Với a là số thực dương khác tùy ý, log a bằng
1
5
a
1 4 5
A. . B. . C. 20 . D. .
5 5 4
Câu 5: Khối chóp có một nửa diện tích đáy là S , chiều cao là 2h thì có thể tích là:
1 1 4
A. V= Sh. . B. V= Sh. . C. V=Sh. . D. V= Sh. .
2 3 3
Câu 6: Gọi l,,hR lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện
tích toàn phần của hình trụ (T) là:
S
tp
2 2 2 2
A. S ππRl+ 2 R B. S ππRh+ R C. S 22ππRl+ R D. S ππRl+ R
tp tp tp tp
Câu 7: Nghiệm của phương trình 2cosx+=1 0 là
xk 2
2 2
3
A. x kk2, . B. , .k C. x kk,. D. x kk2, .
3 2 3 3
xk 2
3
x− 3
Câu 8: Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y= có
22
x − 2mx+−29m
đúng 3 đường tiệm cận. Số phần tử của S là
A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 5.
Trang 1/6 - Mã đề 101
= = = =
Câu 9: Nhà bạn Minh cần khoan một cái giếng nước. Biết rằng giá tiền của mét khoan đầu tiên là
200.000đ và kể từ mét khoan thứ hai, giá tiền của mỗi mét sau tăng thêm 7% so với giá tiền của mét
khoan ngay trước nó. Hỏi nếu nhà bạn An khoan cái giếng sâu 30m thì hết bao nhiêu tiền (làm tròn
đến hàng nghìn)?
A. 18895000đ. B. 1422851đ. C. 18892000đ. D. 18892200đ.
22
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (Cx) : + y − 2x− 4y−=11 0 . Tìm bán
là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực
kính của đường tròn (C )
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=−2020 và phép tịnh tiến theo véctơ v= (2019;2020) là:
A. 16. B. 8080. C. 32320. D. 4.
2
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số f x sin x− cos 2x .
( )
′ ′
A. fx = 3sin 2x . B. fx 2sinx+ sin 2x .
( ) ( )
′ ′
C. fx =−sin 2x . D. fx 2sinx+ 2sin 2x
( ) ( )
32− na a
Câu 12: Biết giới hạn lim = trong đó ab, ∈ Z và tối giản. Tính ab. .
51nb+ b
A. 6 B. 3 C. −10 D. 15
Câu 13: Cho a là số thực dương thỏa mãn a≠ 10 , mệnh đề nào dưới đây sai?
100
10
A. B. log a = a .
log 2− log a
( )
a
a
C. log 10 = a . D. log 1000.aa3+ log .
( )
( )
Câu 14: Cho mặt cầu S có tâm O , bán kính 6 .Biết khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng α
( ) ( )
bằng 4 . Mặt phẳng α cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn C có bán kính bằng
( ) ( ) ( )
A. r=10 . B. r= 2 5 C. r= 52 D. r= 2
a 3
Câu 15: Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a , d S, ABCD = . Góc giữa mặt phẳng
( ( ))
2
SBC và mặt phẳng ABCD bằng
( ) ( )
0 0 0 0
A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 .
x1
Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là:
12 x
1 1 1
A. y1. B. . C. y . D. .
x y
2 2 2
Câu 17: Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau:
( )
x 0
−∞ +∞
−2 2
′
y
0 0 0
+ − + −
2
4
y
−∞ 1 −∞
Trang 2/6 - Mã đề 101
=
=
=
=
=
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 1 B. 4 C. 2 D. 0
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi AC 2;a BD 3a , SA= a , SA vuông
góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
2
3 3
3 3
A. 2a . B. a . C. a . D. 4a .
3
x+2
1
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình ≥ 9
3
A. −∞;−4 . B. −4;+∞ . C. −∞;4 . D. 0;+∞ .
( ] [ ) ( ] [ )
x+ a
Câu 20: Cho hàm số y= ab≠−2 . Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ
( )
bx− 2
thị hàm số tại điểm A−1; 2 song song với đường thẳng d :3x−y− 7=0. Khi đó giá trị của ab− 3
( )
bằng
A. −13. B. 4 . C. 32. D. 7 .
Câu 21: Cho tập hợp A gồm có 2021 phần tử. Số tập con của A có số phần tử ≥1011 bằng
2020 2021 2019
A. 2 . B. 2 . C. 2020 . D. 2 .
Câu 22: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
k nk− k−1 kk
A. CC= . B. C +=CC .
nn n nn+1
k
A
k
k n
C. A nn−1 n− 2 ... n−−k 1 . D. C = .
( )( ) ( )
n n
k!
2
Câu 23: Cho hàm số y= x 1−xx−+32x có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
( )( )
A. C cắt trục hoành tại 1 điểm. B. C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
( ) ( )
C. C cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt. D. C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
( ) ( )
Câu 24: Cho hình lăng trụ ABC.A′′BC′. Gọi , J , lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC ,
I K
′′ ′
AAC , ABC . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng IJK ?
( )
A. A′′BC . B. AAB . C. BB C . D. AA′C .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD , đáyABCDlà hình chữ nhật
,SA⊥ ABCD , là trung điểm của , thuộc cạnh sao cho
AB a; AD 4a; SA a 15 ( ) M AD N BC
BC= 4BN . Khoảng cách gữa MN và SD là
2 33a 2 690a a 33 690a
A. . B. . C. . D. .
11 23 11 23
′′ ′
Câu 26: Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABC biết tất cả các cạnh của lăng trụ đều
bằng 2a .
3 3 3
3a 3a 2 3a
3
A. 2 3a . B. . C. . D. .
2 6 3
Câu 27: Cho 40 thẻ được đánh số từ 1 đến 40, chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để tổng các số ghi
trên 3 thẻ được chọn là một số chia hết cho 3 bằng
127 11 11
9
A. . B. . C. . D. .
95 380 380 190
Trang 3/6 - Mã đề 101
===
=
==
y
Câu 28: Cho hàm số y= f x có đồ thị là đường cong trong
( )
hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình 2f x −=30 .
( ) 2
A. 2 . B. 1.
2
C. 3. D. 4 .
3
x
−1 O 1
2
Câu 29: Gọi S là tập giá trị nguyên m 2020;2020 để phương trình 2sin xmsin 2x 2m vô
nghiệm.Tính tổng các phần tử của S
A. S 2020 B. S 0 C. S1 D. S=1
Câu 30: Cho hàm số f x liên tục trên R và hàm số fx có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh
( ) ( )
đề đúng?
x
−∞ −1 1 +∞
fx( )
0 0
+ − +
2 +∞
fx
( )
−∞ −1
A. Hàm số y= f(x) có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại .
B. Hàm số y= f x có 1 điểm cực tiểuvà 1 điểm cực đại
( )
C. Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
D. Hàm số y= f x có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại .
( )
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= 2a , BC= a 3 . Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30°. Tính thể tích V
( )
của khối chóp S.ABCD theo a .
3 3 3
15a 3a 2 15a
3
A. V= . B. V= . C. V= 2 3a . D. V= .
3 3 3
2020
2019 3
2
′
Câu 32: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f x= x− 2 x−−x 23x+ . Số điểm cực trị của
( ) ( ) ( ) ( )
hàm số fx là
( )
A. 5. B. 1. C. 2 . D. 3.
y
Câu 33: Cho hàm số y= fx liên tục trên R và có đồ thị như
( )
3
hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
fx(cos )=−+2m 3 có 4 nghiệm thuộc khoảng 0;2π là
[ ]
1
3 3
1
A. 1 . B. 1; . C. 1; . D. 0;1 .
{} ( )
1
2 2
1
Trang 4/6 - Mã đề 101
′′ ′
Câu 34: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có tất cả các cạnh bằng 3a . Gọi M thuộc cạnh
BC sao cho MC 2= MB , N thuộc cạnh AC sao cho AC= 4NC Mặt phẳng A′MN cắt cạnh
( )
BC tại Q . Tính thể tích V khối đa diện CNQ.C AM .
3 3 3 3
52 3a 105 3a 26 3a 117 3a
A. B. V.= C. . D. .
27 16 27 27
Câu 35: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có AA= a. Khoảng cách giữa AB và CC
bằng a 3 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A B C
3 3 3
23a a 3 a 3
3
A. . B. a 3. C. D.
3 2 3
−x
22−
Câu 36: Giá trị m để hàm số y= nghịch biến trên −1;0 là
( )
−x
2 − m
A. m> 2 . B. m< 2. C. m≤ 0 . D. m≤1.
xx
Câu 37: Gọi S là tập các giá trị m nguyên m để phương trình 9. 10+ 3 + 10− 3 − m+ 2020=0
( ) ( )
có đúng hai nghiệm âm phân biệt. Số tập con của S là
A. 7 . B. 3. C. 6 . D. 8 .
3
Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số f x x−15x trên đoạn −4;1 bằng
( ) [ ]
A. B. C. −10 5 D. 10 5
22 −14
2
8a
Câu 39: Cho mặt cầu có diện tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là
3
a 6 a 3 a 2 a 6
A. R B. R C. R D. R
2 3 3 3
2
và diện tích xung quanh của mặt nón bằng . Tính
Câu 40: Một khối nón có đường sinh bằng 2a a
thể tích của khối nón đã cho?
3 3 3 3
a 15 a 15 a 7 a 15
A. V B. V C. V D. V
12 24 24 8
Câu 41: Cho hàm số y fx có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 17;15 . B. ;3 . C. 3; . D. 1;3 .
Câu 42: Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với BC 4,a SA a 3 ,
0
và cạnh bên SB tạo với mặt đáy góc 30 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABC .
SA⊥ ()ABC
3 3
28 7π a 20 5π a
3
3
A. V= . B. Va= 28 7π . C. Va= 28π . D. V= .
3 6
Trang 5/6 - Mã đề 101
==
=
32
Câu 43: Biết đồ thị hàm số yx=+−31x có hai điểm cực trị A , B . Khi đó phương trình đường
trung trực của đoạn AB là
A. . B. . C. D.
xy− 2 − 20= 2xy+ −=10 2xy+ +=1 0. xy− 2 +=3 0.
Câu 44: Cho 2 hàm số y log (xC+ 2)( ) và y log x+1(C) . Goị A,B lần lượt là giao điểm của
21 22
CC; với trục hoành, C là giao điểm của C và C . Diện tích tam giác ABC bằng
( )( ) ( ) ( )
12 1 2
3
3 1
A. 3 (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt)
2 2
4
4 32
Câu 45: Cho hai hàm số yx= (x−−2)(x 3)(m− | x |); yx= −+6x 5x +11x− 6 có đồ thị lần lượt là
CC, . Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc đoạn [−2020;2020] để C cắt C tại 4 điểm
( )( ) ( ) ( )
12 1 2
phân biệt?
A. 2021 B. 2019 . C. 4041 . D. 2020 .
2
x 2
+−x 2020
x
2
2
Câu 46: Số nghiệm của phương trình e ln xx− 2+−+ 2018 là
( )
2
A. . B. C. . D. .
4 2 0 3
1
2
2020
Câu 47: Tập xác định của hàm số yx9− là:
( )
A. −3;3 . B. −3;3 . C. −∞;− 3∪ 3;+∞ . D. −∞;3− .
[ ] ( ) ( ) ( ) ( )
u biết . Tìm công bội
Câu 48: Cho cấp số nhân ( ) uu7; 56 q
n 4 10
A. q=±2 B. q=± 2 C. q= 2 D. q= 2
Câu 49: Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh bằng 10cm , bán kính đáy bằng 6cm . Cắt
hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón N đỉnh
( )
16
S có chiều cao bằng cm . Tính diện tích xung quay của khối nón N .
( )
5
48 48 48 96
2 2 2 2
A. S= π cm . B. S= π cm . C. S= cm . D. S= π cm .
10 5 5 5
Câu 50: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCDAB C D bằng a . Tính thể tích của
khối lập phương ABCDAB C D
83 1 8
3 3 3
3
A. a B. a C. a D. a
9 27 27
------ HẾT ------
https://toanmath.com/
Trang 6/6 - Mã đề 101
==
=
=
= =
SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1 MÔN: TOÁN 12
---------------
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
101 239 353 477 593 615 737 859 971 193 275 397
1 C D B C B D A B A D D B
2 C B B C D B B D A B B B
3 D C B D A C C A A C B D
4 B D A B B A B D D C B C
5 D A A B D B A B B D B B
6 C B C B A D D D C C D D
7 D D D A C A D C D A A D
8 C A A B C B A B A B C C
9 C B D D A A D D B B C A
10 B B B A D D A C D B D D
11 A A D C B A C B B A B C
12 C D A A A B B D B D C B
13 B C C B B A B A D A A D
14 B B A B A A B A D D C A
15 A C A A D B C C C D D C
16 D B C B C B B A D A B A
17 A D D C A C D A D D B D
18 A B A A A D D A A B A B
19 A D A D B D B D C D A A
20 C C A D D A D A B D A C
21 A B B D D B A B A C C B
22 C C C D B A B C D D D D
23 D D A D D C A C D B D A
24 B C B A A D D B D B D C
25 D C C A D C A C C B C D
26 A C C D A C A C D A C C
27 B D D C C D C D D C B B
28 C D B D B B B C C B C C
29 C B C A B D D B D B D C
30 A C A C C C D B B D A A
31 D B C A C D A C A C A C
32 D A B C C B C B B A D B
33 C A D C A C C A C C D B
34 A A D D D C C C B D A B
35 B C D A D D B D A A B D
36 D A D C B A D A A A D D
37 D D D D A D C D A C D D
38 D D C D B B B A A A B D
39 D A A D C A C A B D A A
40 B A C A C B A A C B D B
41 D A B C C C C D D B C A
1
42 A B D B A A A B A C A C
43 D D D B C C A D C D A D
44 C D C C C B D B B A C B
45 A C B B B C C D B C B D
46 A A B D D A D D B C A A
47 B B D A D D C D C C C C
48 B C B C D D D B C A B A
49 B A C B D D B C C D C A
50 B D D B B C D C C A D A
2
onthicaptoc.com Đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 2021 THPT Quế Võ có đáp án Mã đề 101
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là