TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO
Mã đề 132
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
(thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm: 04 trang.
Câu 1: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho . Xác định
A. B. C. D.
Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2x – x² + = 0 là
A. 4 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 4: Hàm số: tăng trên khoảng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Đỉnh của parabol có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 6: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho x, y thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. B. C. D. 5
Câu 8: Giải bất phương trình .
A. . B. hoặc .
C. . D. .
Câu 9: Tam giác ABC có (đơn vị đo cm). Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là:
A. 8 cm. B. 10 cm. C. cm. D. cm.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình bình hành có . Tìm tọa độ đỉnh .
A. B. C. D.
Câu 11: Cho và đường tròn . Ảnh của qua là :
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho đường thẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. d có vectơ chỉ phương B. d có vectơ pháp tuyến
C. d có hệ số góc k = - 2 D. d đi qua điểm
Câu 13: Biết rằng parabol có đỉnh là điểm I(2,-2) . Khi đó giá trị của a và b là:
A. , B. a=2, C. ,b=2 D. a=-2 ,
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khi đó,
A. Phép tịnh tiến theo véctơ biến tam giác APN thành tam giác PBM.
B. Phép tịnh tiến theo véctơ biến tam giác APN thành tam giác NMC.
C. Phép tịnh tiến theo véctơ biến tam giác BPM thành tam giác MNC.
D. Phép tịnh tiến theo véctơ biến tam giác BPN thành tam giác PMN.
Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho tam giác ABC với A(3; 1), B(0; -2), C(2, 2). Phương trình tổng quát đường trung tuyến BM của tam giác là:
A. B. C. D.
Câu 17: Gọi M(a;b) là giao điểm của hai đường thẳng và . Khi đó, a + 2b bằng:
A. 12 B. -7 C. -15 D. 11
Câu 18: Hệ phương trình có mấy nghiệm
A. 3 B. Vô nghiệm C. 1 D. 2
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B.
C. . D. .
Câu 20: Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu ?
A. . B. 5 C. 25 D. 10
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 22: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?
A. B. .
C. . D. .
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm và . Tìm các điểm A, B, C qua phép quay .
A. B.
C. D.
Câu 24: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
A. B. C. D.
Câu 25: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
A. B. C. D.
Câu 26: Phương trình có một nghiệm nguyên và hai nghiệm có dạng , ( ). Giá trị biểu thức bằng:
A. 8 B. 10 C. 28 D. 4
Câu 27: Phương trình có số nghiệm trên .
A. 2 nghiệm. B. 4 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 6 nghiệm.
Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có . Gọi là trọng tâm của tam giác . Tìm tọa độ của vectơ .
A. B. C. D.
Câu 29: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn
A. B.
C. D.
Câu 30: Cho A = và . Ta có khi và chỉ khi m thuộc:
A. B. C. D.
Câu 31: Cho và điểm . Biết là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Tìm M.
A. B. C. D.
Câu 32: Hệ số góc của đường thẳng là:
A. B. C. D.
Câu 33: Khẳng định nào sai:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
C. Nếu là ảnh của M qua phép quay thì
D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 34: Các nghiệm của phương trình là.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35: Tìm tập xác định của hàm số f(x) = ?
A. B. C. D.
Câu 36: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. . B. . C. D. .
Câu 37: Tìm m để phương trình: có nghiệm:
A. B. C. D.
Câu 38: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Qua 2 phép dời hình liên tiếp là phép quay tâm O góc và phép tịnh tiến theo vecto thì điểm biến thành điểm nào?
A. B. C. D.
Câu 40: Tổng các nghiệm của phương trình trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Tìm để , .
A. . B. C. . D. .
Câu 42: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
A. Không có. B. Một. C. Bốn. D. Vô số.
Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vectơ và ngược hướng B. Hai vectơ và cùng phương
C. Hai vectơ và vuông góc với nhau D. Hai vectơ và bằng nhau
Câu 44: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: là:
A. B. C. D.
Câu 45: Phương trình có nghiệm là
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 46: Hàm số có tập xác định là
A. B.
C. D.
Câu 47: Chu kỳ của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Góc giữa hai đường thẳng bằng:
A. B. C. D.
Câu 49: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
A. B. một kết quả khác C. m > 0 D.
Câu 50: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có . Tìm tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. B. C. D.
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
onthicaptoc.com Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn toán lớp 11 năm 2018 trường thtp tam đảo mã 132
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.