Trường THPH Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 10
Tổ :Toán Năm học 2020 – 2021
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. x 2. B. 3 < 1.
C. 4 – 5 = 1 . D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
2
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: xR,x x 5 0 là
2
A. xR,x x 5 0. B. a 5.
2 2
C. xR,x x 5 0. D. xR,x x 5 0.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. NZ . B. QN . C. RQ . D. RZ .
Câu 4: Cho AB ;5 ,  0; . Tập hợp AB là
   
A. 0;5 . B. 0;5 . C. 0;5 . D. ; .
       
Câu 5: Cho AB ;5 ,  0; . Tập hợp AB là
   
A. ; . B. 0;5 . C. 0;5 . D. 0;5 .
       
Câu 6: Cho An N / n la uoc cua 20 , Bn N / n la uoc cua 25 . Khi đó số phần tử của tập hợp AB
   

A. 2. B. 4. C. 6. D. 1.
Câu 7: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình
vuông. Khi đó
A. AB C . B. AB C . C. ABC . D. B AC .
2
Câu 8: Cho A xR /x  4 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
 
A. R 2;2 . B. 2;2 . C. R . D. R2 .
     
2
Câu 9: Cho A xR /x  4 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
 
A. R . B. 4; . C. B x :|x1| 2 . D.  .
   
Câu 10: Cho A 2;5 . Khi đó RA là
 
A. . B. . C. . D. .
;25; ;25; 2;5 ;25;
Câu 11: Cho A ;5 , Ba ; với a là số thực. Tìm a để AB 
   
A. a 5. B. a 5. C. a 5 . D. B.AB .
2
Câu 12: Mệnh đề xR,x  2a 0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
A. a 2. B. a 2 . C. a 2. D. a 2.
Câu 13: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và
22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa
giỏi Toán vừa giỏi Lý?
A. 7. B. 25. C. 10. D. 18.
Câu 14: Mệnh đề là một khẳng định
A. hoặc đúng hoặc sai. B. đúng. C. sai. D. vừa đúng vừa sai.
2
Câu 15: Với giá trị nào của x thì xx1 0,  là mệnh đề đúng.
A. x1. B. x1. C. x1. D. x 0
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.
B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
C. Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
D. Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
Câu 17: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 18: Có bao nhiêu phép toán tập hợp?
A. 3. B. 2 C. 4. D. 5.
Câu 19: Số tập con của tập A 1;2;3 là:
 
A. 8. B. 6. C. 5 D. 7.
2 2
Câu 20: Cho hai tập ; B x :x  6 0 khi đó
A x : x 3 x 3  0
    
 
A. B.AB B. AB . C. ABB . D. AB A .
Câu 21: Cho hai tập A 1;3 ; B a;a3 . Với giá trị nào của a thì AB.
   
a 3 a 3 a 3
  
A. . B. . C.  x R sao cho x =x . D. .
  
a4 a4 a4
  
Câu 22: Cho hai tập A 0;5 ; B 2a;3a1 , a1. Với giá trị nào của a thì AB.
   
5 5
 
a a
 
15 15
2 2
A.  a B. . C. . D.  a .
 
1 1
32 32
 
a a
 
 3  3
Câu 23: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
o
B. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60 phải không?
C. Các em hãy cố gắng học tập!
D. Ngày mai bạn có đi du lịch không?
Câu 24: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. M  x 2x1 0 . B. M  x 3x 2 0 .
   
2
C. 3;1  2;3  3;3 . D. M  x x  0 .
       
Câu 25: Cho A a;;b c và B a;c;d;e . Hãy chọn khẳng định đúng.
   
A. AB a;c . B. AB a;b;c;d;e .
   
C. AB b . D. AB d;e .
   
2
S xR x  2x15 0
Câu 26: Cho tập hợp . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
 
A. MN  3;5 . B. S3; 5 . C. S . D. SR .
   
Câu 27: Cho M  ;5 và N2;6 . Chọn khẳng định đúng.
   
A. MN  2;5 . B. MN  ;6 . C. MN  2;5 . D. MN  2;6 .
       
Câu 28: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp Mx N sao cho x la uoc cua 8 .
 
A. M  1;4;16;64 . B. M  0;1;4;16;64 .
   
C. M  1;2;4;8 . D. M  0;1;2;4;8 .
   
Câu 29: Xác định tập hợp M  1;3;9;27;81 bằng cách nêu tính chất đặc trưng của tập hợp.
 
k
A. M  x, sao cho x=3 ,kN,0k 4 . B. .
MnnN, sao cho 1  81
 
k
C. M={Có 5 số lẻ}. D. MNn, sao cho n=3 ,k .
 
Câu 30: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh
vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có
bao nhiêu học sinh?
A. 39. B. 54. C. 31. D. 47.
2
Câu 31: Cho mệnh đề “xR,x x 7 0 ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề
trên?
2
2
A.  xR mà x – x +7  0. B. xR,x x 7 0 .
2
2
C. xR,x x 7 0 D.  xR, x – x +7 < 0.
2
Câu 32: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = x /x x1 0
 
A. X =. B. X = 0 . C. X = 0. D. X = 
   
Câu 33: Cho tập X = 2,3,4 . Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
 
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
2
Câu 34: Tìm các phần tử của tập hợp: x = x / 2x 5x 3 0 .
 
3 3
A. X = 1; . B. X = 1 . C. X = . D. X = 0 .
  
 
2 2
 
Câu 35: Hỏi tập hợp nào là tập hợp rỗng, trong các tập hợp sau?
A. {x ∈ Z / 6x2 – 7x + 1 = 0}. B. {x ∈ Z / |x| < 1}.
C. {x ∈ Q / x2 - 4x + 2 = 0}. D. {x ∈ R / x2 - 4x + 3 = 0}.
2 2 2
Câu 36: Cho A={xN/(2x–x )(2x –3x–2)=0} và B={nN*/3A. {2;4}. B. {2}. C. {4;5}. D. {3}.
Câu 37: Cho tập hợp A 1;2;3 . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A?
 
A. . B. . C. A. D. .
12;3  1,2,3
Câu 38: Cho tập hợp X  0;1;2;a;b . Số phần tử của tập X là
 
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 39: Cho tập hợp A x 34x . Tập hợp A còn được viết
 
A. A 2;1;0;1;2;3;4 . B. A3;4 .
   
C. A 2;1;0;1;2;3 . D. A 3;2;1;0;1;2;3;4 .
   
Câu 40: Cho 2 tập khác rỗng A m1;4 ;B 2;2m 2 ,m . Tìm m để AB  .
   
A. 25m . B. m3. C. 15m . D. 15m .
AB
Câu 42: Cho 2 tập khác rỗng Am1;4 ;B2;2m 2,m . Tìm m để .

A. 15m . B. m1. C. 15m D. 21m
Câu 43: Cho a, b, c là những số thực dương thỏa abcd . Xác định tập hợp Xa;;b c d .
   
A. X . B. X  a;d . C. X  a;b;c;d . D. X  b;c .
     
Câu 44: Cho Ax |x laø boäi cuûa 6 ; Bx |x laø boäi cuûa 2 vaø 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
   
A. AB . B. AB . C. BA . D. AB .
Câu 45: Cho tập khác rỗng A a;8a ,a . Với giá trị nào của a thì tập A sẽ là một đoạn có độ dài
 
5?
3 13
A. a . B. a . C. . D. .
a 3 a 4
2 2
Câu 46: Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và
bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu
em đăng ký chơi cả 2 môn?
A. 5. B. 10. C. 30. D. 25.
CHƯƠNG 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
2
Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình yx 24x . Tìm điểm mà parabol đi qua.
A. M(3;19) B. N(3;1) C. P(4;0) D. Q(4;2)
2
Câu 2: Cho parabol (P) có phương trình y 3x  2x 4 . Tìm trục đối xứng của parabol.
1 1 2 2
A. x . B. x . C. x . D. x .
3 3 3 3
2
Câu 3: Cho parabol (P) có phương trình yx 24x . Tìm tọa độ đỉnh I của parabol.
A. I(1;5). B. I(1;1) . C. I(1;1) . D. I(2;4) .
2
Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số yx  2x 2017 .
A. (1;) . B. (2;) . C. (;1). D. (;0).
Câu 5: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
2 2 2 2
A. yx 45x . B. yx 21x . C. yx 43x . D. yx 45x .
2
Câu 6: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số yx  2019x 2018 với trục tung.
A. Q (0;2018) . B. P(1;0) . C. (2018;0) . D. (1;2018) .
2
Câu 7: Tìm giá trị M lớn nhất của hàm số yx 68x .
A. M=17. B. M=8. C. M=14. D. M=48.
2
Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số yx  2018x 2017 với trục hoành.
(1;0) (2017;0) (0;1) (0;2017)
A. M và N . B. P và Q .
C. O (0;0) và M(1;2017). D. N(2017;0)và O(0;0) .
Câu 9: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị tiếp xúc với trục hoành.
2 2
A. y 4x  4x1 . B. y4x  4x1.
2 2
C. yx 44x . D. yx 47x .
2
Câu 10: Cho parabol (P) có phương trình y 3x 6x 2017 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Parabol (P) có đỉnh I(0;2017). B. Parabol (P) không cắt trục hoành.
C. Parabol (P) luôn cắt trục tung. D. Parabol (P) có trục đối xứng x1 .
1
2
Câu 11: Xác định parabol y x bx 4, biết rằng parabol đi qua điểm M (2;1) .
2
11 1 11
2 2
A. y x  x 4 . B. y x  x 4.
22 22
15 11
2 2
C. . D. .
y x  x 4 y x  x 4
22 22
2
Câu 12: Cho hàm số yx bx 4 có đồ thị đi qua điểm M (1;1) . Tính giá trị của hàm số tại điểm
x 3 .
0
A. y(3) 1. B. y(3) 25. C. y(3) 7. D. y(3) 19 .
2
Câu 13: Tìm b để hàm số yx  2(b 6)x 4 đồng biến trong khoảng (6;).
A. b12. B. b 0. C. b9. D. b 6.
2 2
Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số yx x 2 và đồ thị hàm số yx x 2.
A. K (2;4) . B. K(2;8) . C. K (2;0) . D. K(2;8) .
2
Câu 15: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số yx xm và cắt đồ thị hàm số yx26 tại hai điểm
phân biệt.
23 23 23 25
A. m . B. m . C. m . D. m .
4 4 4 4
2
Câu 16: Tìm parabol (P) yax bx 3 (a 0 ) biết (P) đi qua M (4;3) và tung độ của đỉnh bằng -1.
2 22
A. yx x 3. B. yx  4x3; yx 3.
2 2
C. yx x 3. D. yx 33x .
2
Câu 17: Cho đồ thị hàm số yax bxc có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. a 0,b 0,c 0 . B. abc 0,  0,  0.
C. abc 0,  0,  0. D. a 0,b 0,c 0.
2
Câu 18: Xác định abc,, biết parabol có đồ thị hàm số yax bxc đi qua các điểm M (0;1) , N
(1;1) , P (1;1) .
2 2 2 2
A. yx x1. B. yx21 . C. yx x1. D. yx x1
2
Câu 19: Xác định abc,, biết parabol có đồ thị hàm số yax bxc (a 0) nhận I(2;3) là đỉnh
đồng thời đi qua M (0;1) .
2 2 2
A. yx 41x . B. yx 41x vàyx1.
2 2
C. yx 4x . D. yx1.
2
Câu 20: Cho hàm số bậc hai yax bxc a 0 có đồ thị là Parabol P , trục đối xứng của P là:
     
b b b b
A. x . B. x . C. x . D. y
2a a 2a 2a
2
Câu 21: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số yx 23x có đồ thị ()P .
A. I 1;2 . B. I 2;3 . C. I 1;6 . D. I 2;11 .
       
Câu 22: x 2 là trục đối xứng của hàm số nào ?
2 2 2 2
A. yx 44x . B. yx 48x . C. y 2x  4x1. D. yx 24x .
2
Câu 23: Cho hàm số y 2x  6x3 có đồ thị , trục đối xứng của là :
P P
3 3 3
A. x . B. y . C. x3. D. x .
2 2 2
2
Câu 23: Cho hàm số yx 21x có đồ thị . Mệnh đề nào sau đây sai ?
P
A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng x 2 . B. Hàm số tăng trên khoảng 1; .
 
C. Đồ thị hàm giảm trên khoảng ,1 . D. Đồ thị hàm số nhận I 1;2 làm đỉnh.
   
2
Câu 24: Cho hàm số bậc hai: yax bxc a 0 có đồ thị P , đỉnh của P được xác định bởi
     
công thức nào ?
b  b  b  b 
   
A. I; . B. I; . C. I; . D. I ; .
   
24aa aa4 22aa aa4
   
2
Câu 25: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số yx 23x .
A. I 1;2 . B. I 2;3 . C. I 1;6 . D. I 2;11 .
       
Câu 26: Hàm số bậc hai nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ
2 2 2 2
A. yx 21x . B. yx 23x . C. yx x 2. D. yx 25x .
Câu 27: Trong các hàm số bậc hai sau, hàm số nào có đồ thị qua và có trục đối xứng .
M1;3 x 2
2 2 2 2
A. yx  4x . B. yx 42x . C. yx 24x . D. yx 26x .
2
Câu 28: Tìm tất cả giá trị m để Parabol P : yx 2x cắt đường thẳng ym tại hai điểm phân biệt
 
A. m1. B. m1. C. m1. D. m1.
2
Câu 29: Cho hàm số bậc hai: yx 43x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nghịch biến trên khoảng ;2 . B. Đồng biến trên khoảng 2; .
   
C. Nghịch biến trên khoảng 2; . D. Đồng biến trên khoảng 4; .
   
2
Câu 30: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng d: ym1 tiếp xúc với parabol (P): yx 43x .
A. m 2 . B. m1. C. m 2. D. m 2 .
Câu 31: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:
2 2 2 2
yx 41x yx 41x yx 45x yx 21x
A. . B. . C. . D. .
2
Câu 32: Tìm hàm số bậc 2: có đồ thị (P) biết (P) qua và có trục đối
yax bx1 a 0 M 1;4
   
xứng là .
x 3
2 2 2 2
A. yx 61x . B. yx 32x . C. yx  6x11. D. yx 69x .
2
Câu 33: Tìm hàm số bậc 2: yx bxc có đồ thị (P) biết (P) có đỉnh I 1;2 .
 
2 2 2 2
A. yx 23x . B. y24x x . C. yx 23x . D. yx 22x .
2
Câu 38: Cho hàm số yax bxc a 0 có đồ thị P và đường thẳng d ym1. Tìm tất cả giá trị
   
m để và cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
P d
   
A. m 1. B. m 1. C. m 1. D. m 1.
4a 4a 2a 4a
1
2
Câu 34: Một chiếc cổng hình Parabol (P) có đồ thị dạng yx (đồ thị như hình vẽ), có chiều rộng
2
4m. Hãy tính chiều cao h của cổng.
A. 2 m. B. 8 m. C. 22 m. D. 4m
1
Câu 35: Cho hàm số: . Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f(x)?
f (x) x1
x 3
A. B. 1; C. D. 3.
1; 1;33; 1;
Câu 33: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 100;2 và B 4;2 .
   
2
A.yx31 B. y 2 C. D. yx  4 .
y x
3
Câu 34: Phương trình đường thẳng có hệ số góc . . và đi qua điểm A 1;4 là:
A.yx34 B. yx33 C. yx31 D. yx31
2
Câu 35: Parabol y ax bx 2 đi qua M 1;5 và N –2;8 có phương trình là:
2 2 2 2
A.y 2x –x 2 B. y 2x –x 2 C. y 22x x D. y22x x
2
1 3
 
Câu 36: Parabol y ax bx c đạt cực tiểu tại và đi qua có phương trình là:
1;1
;
 
2 4
 
2 2 2 2
A.y x x 1 B.y x x 1 C.y x x 1 D. y x x 1
2
Câu 37: Parabol y ax bx c đi qua ba điểm A 1;–1 ,B 2;3 ,C –1;–3 có phương trình là::
2 2 2 2
A.y x –x – 1 B. y x–1x C. y x x –1 D. y x x 1
2
Câu 38: Parabol y ax bx 2 đi qua hai điểm M 2;–7 và N –5;0 và có trục đối xứng x –2
có phương trình là:
2 2 2 2
A.y –x – 4x 5 B. y x – 4x 5 C. y x – 4x 5 D. y x 45x
2
Câu 39: Parabol y ax bx c đạt cực đại tại điểm và đi qua có phương trình
2;7 M –1;–2
là:
2 2 2 2
A. y x 43x B. y x 43x C. y x 43x D. y x 43x
2
Câu 40: Cho M P :y x vàA 3;0 . Để AM ngắn nhất thì:
A. M 1;1 B. M 1;1 C. M 1; 1 D. M 1; 1
CHƯƠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
2
A. xy21 B. xy2 1 0. C. x 2y z 1 0 . D. xy 2y 1 0
xy3 5 0
Câu 2: Giải hệ phương trình có nghiệm là
2y 4 0
A. 1;2 . B. 1; 2 . C. 10;5 . D. 10; 5 .
x 2y 3z 4 0
Câu 3: Giải hệ phương trình 23x y x có nghiệm là
3xz2 9
35 24 5 29 34 15 19 48 61
A. 1;2;3 . B. ;; C. ;; . D. ;; .
17 17 17 13 13 13 17 17 17
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
2
xy2 2 0 xy2 2 0 xy 10
xy 20
A. . B. . C. . D.
2
2xy 3 0 y 30 2xy2 3 0 2xy2 0
Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?
2 2 2
xy2 2 0 2x 3 0 x y z 3
xz 30
A. 2xz 3 0 . B. . C. xy z 3 . D. x y z 3 .
yz33
2yz5 0 zx2 7 0 x y z 1
Câu 5: Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2x-3y=5?
5 5
A. xy; 0; . B. xy; 1; 1 . C. xy; 2; 3 . D. xy; ;0 .
3 2
Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn?
xy2 2 0 x 0 2x 3 0 2xy5 3 0
A. . B. . C. . D. .
2xz 3 0 y 3 xy 3 43y
Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?
xy2 2 0
x y z 1 x 0 xy33
A. 2xy 3 0. B. x 2 . C. y 3 . D. z 2 .
2
2x y 3z 3 z 1 21x
20y
Câu 8: Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10 cm. Số đo chiều dài, chiều
rộng lần lượt là bao nhiêu?
A. 55cm, 45 cm. B. 105 cm, 95 cm. C. 45 cm, 55 cm. D. 20 cm, 10cm.
Câu 9: Tìm số có 2 chữ số, biết hiệu của 2 chữ số đó là 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại
thì được 1 số gấp đôi số ban đầu cộng thêm 20.
A. 47. B. 74. C. 29. D. 58.
A. 35, 34, 15. B. 34, 33, 17. C. 34, 35, 15. D. 15, 35, 34.
23xy
Câu 10: Giải hệ phương trình ta được kết quả là
4xy2 6 0
A. có nghiệm . B. vô nghiệm.
x;2x 3 x
C. có nghiệm (2;1). D. có nghiệm xy; .
x y z 1
Câu 11: Hệ phương trình x 2y 3z 2 tương đương với hệ nào sau đây?
2x y 4z 3
x y z 1 x y z 1 x y z 1 3x 3y 7z 1
A. x 2y 3z 2 . B. x 2y 3z 2 .C. 3xz5 2 . D. x 2y 3z 2 .
3yz2 1 3x 3y 7z 2 2x y 4z 3 2x y 4z 3
1
2
Câu 12: Tìm điều kiện của phương trình
3.x
2 x
A. x 2. B. x 2. C. x 2. D. x 2.
Câu 13: Phương trình nào tương đương với phương trình x 1 0?
2
1 xx32
1
A. 2x – 2 0 B. 0. C. 0. D. 0.
x 1 x 1
x 1
x 1
Câu 14: Tìm các nghiệm của phương trình 2?
x
1 1
A. x = -1. B. x = 1. C. x . D. x .
3 3
Câu 15: Phương trình nào sau đây có nghiệm là x = 1 và x = - 4?
2 2 2 2
A. xx3 4 0. B. xx3 4 0. C. xx3 4 0. D. xx3 4 0.
Câu 16: Giải phương trình 3 2x x 3 2x.
3 3 3
A. x = 0. B. x . C. x = . D. x . .
2 2 2
2
Câu 17: Cho phương trình x – 3x + 2 = 0. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đã cho.

onthicaptoc.com Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 2021 THPT Phan Bội Châu chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.