TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ :TOÁN
ĐỀ CƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021
A. BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
I.BẢNG TRỌNG SỐ
Tổng
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Tiết
Nội dung số
LT
LT VD LT VD LT VD LT VD
tiết
ĐẠI SỐ
Chương I: Mệnh đề. Tập
8 6 4.2 3.8 8.9 8.1 4 4 0.8 0.8
hợp
Chương II: Hàm số bậc
8 5 3.5 4.5 7.4 9.6 4 5 0.8 1
nhất và hàm số bậc hai .
Chương III: Phương trình
11 7 4.9 6.1 10.4 13 5 7 1 1.4
và hệ phương trình.
Chương IV: Bất đẳng thức 2 2 1.4 0.6 3 1.3 1 1 0.2 0.2
HÌNH HỌC
Chương I: Vectơ 12 8 5.6 6.4 11.9 13.6 6 7 1.2 1.4
Chương II: Tích vô hướng
6 4 2.8 3.2 6 6.8 3 3 0.6 0.6
của hai vectơ
Tổng 47 32 22.4 24.6 47.6 52.4 23 27 4.6 5.4
II. MA TRẬN
Cấp độ
Vận dụng
Thông
Tên Bài
Nhận biết
Cấp độ Cấp độ
hiểu
Cộng
Chủ đề
thấp cao
(nội dung, chương…)
TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
Câu 1 Câu 2
- Xác định - Xác
mệnh đề. định
Mệnh
mệnh đề
đề
Chương I: chứa kí
MỆNH ĐỀ. hiệu
ĐẠI
,.
TẬP HỢP
SỐ
Câu 3,4
- Tìm số
Tập tập con của
hợp tập hợp .
- Xác định
tập hợp
1
rỗng.
Các Câu 5 Câu 6
phép - Xác định - Xác định
toán hợp của hai giao của
tập tập hợp. hai tập
hợp hợp.
Câu 7 Câu 8
- Tìm - Tìm m
Các
hợp của để giao
tập
hai tập của hai
hợp
hợp. tập hợp
số
bằng tập
rỗng.
Số câu: 8 Số câu : 2 Số câu: 3 Số câu: Số câu: Số câu: 8
Số điểm: 1,6 Số điểm: Số điểm: 2 1 Số điểm:
Tỉ lệ: 16% 0,4 0,6 Số điểm: Số điểm: 1,6
0,4 0,2 Tỉ lệ: 16%
Hàm Câu 9 Câu 10,11 Câu 12
số - Tập xác - Tính giá - Tập
Chương II: định của trị của hàm xác định
HÀM SỐ hàm số. số. của hàm
BẬC NHẤT - Tính số.
VÀ HÀM chẵn, lẻ
SỐ BẬC của hàm
HAI số.
Hàm Câu 13 Câu 14
số - Xét tính - Tập
biến thiên xác định
=
+ của hàm số của hàm
=+. số.

Hàm Câu 15,16 Câu 17
số - Xác định - Xác
bậc đỉnh của định
hai parabol. hàm số
- Xác định bậc hai
hàm số bậc khi biết
hai khi biết đỉnh và
đồ thị. một
điểm đi
qua.
Số câu: 9 Số câu: 2 Số câu: 4 Số câu: Số câu: Số câu: 9
Số điểm: 1,8 Số điểm: Số điểm: 2 1 Số điểm:
Tỉ lệ: 18 % 0,4 0,8 Số điểm: Số điểm: 1,8
2
0,4 0,2 Tỉ lệ: 18
%
Đại Câu 18,19 Câu 20,21
cương - Phương - Tìm điều
về trình tương kiện của
phương đương. phương
trình - Tìm điều trình.
Chương kiện của - Giải
III: phương phương
PHƯƠNG trình. trình.
TRÌNH
Phương Câu 22 Câu 23,24 Câu Câu 27
VÀ HỆ
trình - Tính tổng, - Điều kiện 25,26 - Tìm m
PHƯƠNG quy về tích hai của phương - Giải để
TRÌNH phương nghiệm của trình có hai phương phương
trình phương nghiệm trái trình quy trình bậc
bậc trình bậc dấu. về bậc hai có
nhất, hai. - Tìm hai có hai
phương nghiệm của chứa căn nghiệm
trình phương bậc hai. thỏa mãn
bậc hai trình chứa - Tìm m hệ thức
biến ở để cho
mẫu. phương trước.
trình bậc
hai có 2
nghiệm
phân
biệt.
Phương Câu 28 Câu 29
trình - Tìm - Tìm
và hệ nghiệm của nghiệm của
phương phương hệ ba
trình trình bậc phương
bậc nhất hai ẩn. trình ba ẩn.
nhất
nhiều
ẩn
Số câu: 12 Số câu: 4 Số câu: 5 Số câu: Số câu: Số câu: 12
Số điểm: 2,4 Số điểm: Số điểm: 2 1 Số điểm:
Tỉ lệ: 24 % 0,8 1,0 Số điểm: Số điểm: 2,4
0,4 0,2 Tỉ lệ: 24
%
3
Bất Câu 30 Câu 31
đẳng - Tính chất - Tìm số
Chương thức của bất nhỏ nhất
IV: BẤT đẳng thức. khi biết
ĐẲNG điều kiện
THỨC chứa bất
đẳng thức.
Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 2
Số điểm: 0,4 Số điểm: Số điểm: Số điểm:
Tỉ lệ: 4 % 0,2 0,2 0,4
Tỉ lệ: 4 %
Các Câu 32
định - Xác định
nghĩa hai vectơ
bằng nhau.
Tổng và Câu 33 Câu 34,35 Câu 36
hiệu hai - Tìm đẳng - Tìm tổng - Tính
véctơ thức vectơ của các độ dài
đúng dựa véctơ cho của một
vào tính trước. vectơ.
chất trọng - Tính độ
tâm của tam dài của
giác. tổng véctơ
Chương I: trong tam
VECTƠ giác vuông.
Tích Câu 37 Câu 38 Câu 39
của véc - Tìm tổng - Tìm đẳng - Xác
HÌNH
tơ với các vectơ thức véctơ định
HỌC
một số trong hình đúng biểu đẳng
bình hành. thị một thức
véctơ qua vectơ
hai véctơ trong
không cùng tam giác.
phương.
Hệ trục Câu 40 Câu 41,42 Câu 43 Câu 44
tọa độ - Tìm toạ độ - Tìm tọa - Tìm - Điều
của véctơ. độ đỉnh thứ tọa độ kiện để 3
tư của điểm điểm
hình bình thỏa mãn thẳng
hành. đẳng hàng.
- Tìm đỉnh thức
của tam vectơ
giác khi cho
biết tọa độ trước.
4
hai đỉnh và
trọng tâm.
Số câu: 13 Số câu: 4 Số câu: 5 Số câu: Số câu: Số câu: 13
Số điểm: 2,6 Số điểm: Số điểm: 3 1 Số điểm:
Tỉ lệ: 26 % 0,4 1,0 Số điểm: Số điểm: 2,6
0,6 0,2 Tỉ lệ: 26
%
Giá trị Câu 45 Câu 46
Chương lượng - Xác định - Tính số
II: TÍCH giác góc giữa hai đo góc giữa
VÔ của véctơ. hai vectơ.
HƯỚNG một góc
CỦA HAI bất kì
0
VECTƠ
từ 0
đến
0
180
Tích vô Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
hướng - Tính tích - Tính - Tính - Tìm
của hai vô hướng khoảng diện tọa độ
véc tơ của hai cách giữa tích, chu điểm
vectơ. hai điểm. vi tam thỏa mãn
giác. điều kiện
cho
trước.
Số câu: 6 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: Số câu 1 Số câu: 6
Số điểm: 1,2 Số điểm 0,4 Số điểm 1 Số điểm: Số điểm:
Tỉ lệ : 12% 0,4 Số điểm: 0,2 1,2
0,2 Tỉ lệ :
12%
Tổng số câu: 50 Số câu: 15 Số câu: 20 Số câu: Số câu: Tổng số
Tổng số điểm: 10 Số điểm: Số điểm: 10 5 câu: 50
Tỉ lệ: 100% 3,0 4,0 Số điểm: Số điểm: Tổng số
Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 40% 2,0 1,0 điểm: 10
Tỉ lệ: Tỉ lệ: Tỉ lệ:
20% 10% 100%
5
III. BẢNG ĐẶC TẢ
Chủ đề Câu Mức độ Nội dung
1 NB
Câu cho trước có phải là mệnh đề không.
2 NB Xác định hợp của hai tập hợp.
3 TH Tìm số tập con của tập hợp có n phần tử.
Chương
4 TH Xác định tập hợp rỗng.
ĐẠI I: Mệnh
5 TH Xác định giao của hai tập hợp dưới dạng tính chất đặc
SỐ đề. Tập
trưng.
hợp
6 VDT Xác định mệnh có chứa kí hiệu .
,.
7 VDT Tìm hợp của đoạn và nửa khoảng.
8 VDC Tìm m để giao của hai tập hợp bằng tập rỗng.
Chương 9 NB Tập xác định của hàm đa thức.
II: Hàm 10 NB
Xét tính biến thiên của hàm số =+.
số bậc
11 TH Tính giá trị của hàm số cho bởi hai công thức tại x .
0
nhất và
12 TH Xét tính chẵn, lẻ của hàm số.
hàm số
13 TH Xác định tọa độ đỉnh của parabol.
bậc hai
14 TH Xác định hàm số bậc hai khi biết đồ thị của hàm số.
.
15 VDT Tìm tập xác định của hàm số có chứa biến ở mẫu và
trong căn bậc hai.
16 VDT Xác định hàm số bậc hai có đỉnh và qua một điểm
cho trước.
17 VDC Tìm tập xác định của hàm số chứa nhiều căn bậc hai.
Chương 18 NB Xác định các phương trình tương đương, không
III: tương đương.
Phương 19 NB Tìm điều kiện của phương trình chứa ẩn ở mẫu.
trình và
20 NB Tính tổng, tích hai nghiệm của phương trình bậc hai.
hệ
21 NB Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.
phương
22 TH Điều kiện xác định của phương trình có chứa ẩn dưới
trình.
dấu căn bậc hai.
23 TH Giải phương trình .
24 TH Điều kiện của phương trình có hai nghiệm trái dấu.
25 TH Tìm nghiệm của phương trình chứa biến ở mẫu.
26 TH Tìm nghiệm của hệ ba phương trình ba ẩn.
27 VDT Tìm nghiệm của phương trình quy về bậc hai có chứa
căn bậc hai.
28 VDT Tìm m để phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân
biệt.
29 VDC Tìm m để phương trình bậc hai có hai nghiệm thỏa
mãn hệ thức cho trước.
6
Chương 30 NB Xác định khẳng định đúng khi vận dụng tính chất của
IV: Bất bất đẳng thức.
đẳng
31 TH Tìm số nhỏ nhất khi biết điều kiện chứa bất đẳng
thức thức.
HÌNH Chương 32 NB Xác định hai vectơ bằng nhau.
HỌC I: Vectơ 33 NB Tìm đẳng thức vectơ đúng dựa vào tính chất trọng
tâm của tam giác.
34 NB Tìm tổng các vectơ trong hình bình hành.
35 NB Tìm toạ độ của véctơ.
36 TH Tìm tổng của các véctơ cho trước.
37 TH Tính độ dài của tổng véctơ trong tam giác vuông, tam
giác đều.
38 TH Tìm đẳng thức véctơ đúng biểu thị một véctơ qua hai
véctơ không cùng phương.
39 TH Tìm tọa độ đỉnh thứ tư của hình bình hành.
40 TH Tìm đỉnh của tam giác khi biết tọa độ hai đỉnh và
trọng tâm.
41 VDT Tính độ dài của một vectơ.
42 VDT Xác định đẳng thức vectơ trong tam giác.
43 VDT Tìm tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước.
44 VDC Tìm điều kiện để 3 điểm thẳng hàng.
Chương 45 NB Tính tích vô hướng của hai vectơ khi cho trước tọa độ
II: Tích của mỗi vectơ.
vô 46 NB Xác định góc giữa hai véctơ.
hướng
47 TH Tính giá trị góc giữa hai vectơ.
của hai
48 TH Tính khoảng cách giữa hai điểm khi biết tọa độ của
vectơ
hai điểm đó.
49 VDT Tính diện tích, chu vi tam giác khi biết tọa độ 3 đỉnh
của tam giác.
50 VDC Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước.
7
C.ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021.
A – LÝ THUYẾT
1. ĐẠI SỐ
1. Mệnh đề: cách xác định mệnh đề.
2. Tập hợp: các phép toán trên tập hợp, cách xác định tập hợp.
3. Hàm số: Tìm tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ.
4. Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai: sự biến thiên, đồ thị của hàm số.Tìm đồ thị hàm số khi
biết điểm đi qua, đỉnh.
5. Đại cương phương trình: điều kiện của phương trình, phép biến đổi tương đương, hệ quả,
nghiệm của phương trình nhiều ẩn
6. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: Định lí Viét
7. Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn.
8. Bất đẳng thức: Tính chất.
2. HÌNH HỌC
1. Các định nghĩa: Phương hướng,độ dài, véctơ bằng nhau.
2. Các phép toán trên vec tơ: Phép cộng, phép trừ, phép nhân 1 số với một vec tơ: quy tắc 3
điểm, quy tắc hiệu vectơ, quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác.Chứng
minh đẳng thức vectơ; phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương; chứng minh ba
điểm thẳng hàng
3. Hệ trục tọa độ: Tọa độ điểm, tọa độ vectơ.
4. Giá trị lượng giác của góc bất kì : Xác định góc giữa hai vectơ.
5. Tích vô hướng và ứng dụng: Tích vô hướng của hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.
B- CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm (10đ)
1. Mệnh đề. Tập hợp: 8 câu
2. Hàm số:
a) Hàm số: 4 câu
b) Hàm số y ax b : 2 câu
2
c) Hàm số y ax  bx c : 3 câu
3. Đại cương về phương trình : 4 câu
4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: 6 câu
5. Hệ phương trình : 2 câu
6. Bất đẳng thức : 2 câu
7. Vectơ và các phép toán về vectơ : 5 câu
8. Tich vectơ với một số : 3 câu
9. Hệ tọa độ : 5 câu
10. Giá trị lượng giác của góc bất kì : 2 câu
11. Tích vô hướng của hai vectơ : 4 câu
8
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B. Bạn có đi học không?
C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 2. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. B. 31.
C. 4 51. D. Bạn học giỏi quá!
X  1;2;4;7;9 X  1;0;7;10
Câu 3. Cho hai tập hợp   và   . Tập hợp XY có bao nhiêu phần tử?
A. 9 . B. 7 . C. 8 . D. 10.
Câu 4. Cho tập A 0;2;4;6;8 ; B 3;4;5;6;7 . Tập A B là
   
0;2;3;5;7;8 0;2;3;4;5;6;7;8  4;6
A.   . B.   . C.   . D.  .
A a, b, c, d
Câu 5. Cho tập hợp  . Tập A có mấy tập con?
A. 15. B. 12. C. 16. D. 10.
Câu 6. Cho A = a,b,c,d,e . Số tập con có 3 phân tử là:
 
A. 10. B. 12. C. 32. D. 8.
Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
2 2
A. T  x | x  3x 4 0 . B. T  x | x  3 0
   
1 1
2
2
C. T  x | x  3x 4 0 . D. T  x| x 1 2x5 0 .
 
   
1 1
2
Câu 8 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A x | 4x  3x 7 0
 
7 7
   
1;
A.  . B. 1 . C. . D. .
       
4 4
   
Câu 9. Cho A x| x 3 , B 0;1;2;3 . Tập AB bằng
   
1;2;3 3;2;1;0;1;2;3 0;1;2 0;1;2;3
A.   . B.  . C.  . D.   .
2
AB
A x | x  2x3 0 B 0;1;2;3
Câu 10. Cho ,   . Tập bằng
 
A. 1 . B. 3;0;1;2;3 . C. 1;3 . D. 0;1;2;3 .
      
9

onthicaptoc.com Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 2021 THPT Lê Lợi chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.