SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ                      MÔN SINH HỌC 10. NĂM HỌC 2020 - 2021
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Về kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố các kiến thức phần I: Giới thiệu chug về thế giới sống, phần 2 chương I: Thành phần hóa học của Tế bào, chương II: Cấu trúc của tế bào nhân sơ
2. Về kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng:
- Phân tích, so sánh, tổng hợp, áp dụng kiến thức đã học vào giải thích các hiện tượng thực tế
- Kĩ năng làm bài trắc nghiệm khách quan và làm bài tự luận.
II. NỘI DUNG ÔN TẬP
1.Tự luận
Câu 1 :
a. Phân biệt nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng.
c. Nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự sống?
d. Nêu các hậu quả có thể xảy ra khi cơ thể bị thiếu nước?
Câu 2 :
a. Dựa vào số lượng đơn phân có thể chia cacbohidrat thành mấy loại? Trình bày đặc điểm, chức năng và nêu ví dụ cho từng loại? Tại sao cơ thể người không thể tiêu hóa được xelulozo nhưng các chuyên gia dinh dưỡng vẫn khuyên chúng ta nên ăn nhiều rau xanh và trái cây?
b. Về lipit
- Trong cơ thể người có những loại lipit nào? Trình bày vai trò của mỗi lọai lipit đó?
- So sánh Mỡ động vật và Dầu thực vật? Tại sao người già không nên ăn nhiều mỡ.
Câu 3 :
a. Trình bày đặc điểm các bậc cấu trúc của protein ? Protein bị biến tính khi nào, lấy ví dụ?
b. Protein vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống, lấy ví dụ cho mỗi vai trò?
c. Vì sao chúng ta cần phải ăn nhiều loại protein khác nhau ?
Câu 4. Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ. Trình bày cấu trúc và chức năng các bộ phận sau ở tế bào nhân sơ: thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân.
2.Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Tổ chức nào sau đây là cơ bản nhất trong các tổ chức sống ?
A. Tế bào B. Mô
C. Cơ quan D. Bào quan
Câu 2 : Cho các đặc điểm sau :
1. Là hệ thống mở 2. Có khả năng tự điều chỉnh 3. Liên tục tiến hóa 4 . Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
5. Tổ chức sống bậc cao hơn là cơ sở của tổ chức sống bậc thấp hơn
Có bao nhiêu ý đúng khi nói về một hệ thống sống ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3 : Loại nấm dùng để sản xuất rượu vang, bia, bột nở là :
A. Nấm men B. Nấm đảm C. Nấm hương D. Nấm nhày
Câu 4 : Vi khuẩn thuộc giới nào sau đây :
A. Nguyên sinh
B. Khởi sinh.
C. Nấm
D. Thực vật
Câu 5: Cho các đặc điểm sau :
1. Tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho giới động vật
2. Điều hòa khí hậu (lấy khí O2, thải khí CO2)
3. Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người
4. Chống xói mòn, lũ lụt, giữ nước ngầm
Có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò của thực vật
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 6 : Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:
A. Họ B. Bộ C. Giới D. Ngành
Câu 7 : Điểm giống nhau giữa nấm nhày và động vật nguyên sinh là :
A. Sống dị dưỡng C. Có chứa sắc tố quang hợp
B. Cơ thể có nhiều nhân D.Cấu tạo đa bào
Câu 8 : Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A. Bướu cổ B. Cận thị C. Còi xương D. Tự kỉ
Câu 9 : Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng cho tế bào
B. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
C. Nước là thành phần cấu trúc tế bào
D. Nước là dung môi hòa tan các chất
Câu 10: mARN có chức năng
A. Vận chuyển các axit amin
B. Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền
C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể
D. Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới riboxom
Câu 11: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
A. Glucozo     B. Kitin     C. Saccarozo     D. Fructozo
Câu 12: Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
A. steroit    B. phôtpholipit
C. dầu thực vật    D. mỡ động vật
Câu 13: Ở cấu trúc bậc 1 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các
A. Liên kết glicozit B. Liên kết ion
C. Liên kết peptit D. Liên kết hidro
Câu 14: Đơn phân của protein là
A. axit nucleic     B. axit amin C. axit béo    D. đường
Câu 15: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
A. khối lượng của phân tử B. độ tan trong nước
C. số loại đơn phân có trong phân tử D. số lượng đơn phân có trong phân tử
Câu 16: ADN có chức năng
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 17: Hiện tượng nào sau đây là biến tính của protein
A. Cấu trúc không gian bị thay đổi
B. Khối lượng protein bị thay đổi
C. Trình tự sắp xếp các axitamin bị thay đổi
D. Liên kết peptit giữa các axitmin bị thay đổi
Câu 18: Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
A. Lactozo     B. Mantozo     C. Xenlulozo     D. Saccarozo
Câu 19: Cho các hiện tượng sau:
1. Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
2. Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
3. Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
4. Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 1.    B. 2    C. 3    D. 4
Câu 20: protein nào có vai trò điều hòa các chất trong cơ thể
A. Insullin trong tuyến tụy B. Keratin trong tóc
C. Colagen trong da D. Hemoglobin trong hồng cầu
Câu 21: Đơn phân của AND là
A. axit nucleic     B. axit amin C. axit béo    D. đường
Câu 22: Phân tử rARN làm nhiệm vụ
A. Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất
B. Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein
C. Tham gia cấu tạo nên riboxom
D. Lưu giữ thông tin di truyền
Câu 23: Tế bào nhân sơ được cấu tạo từ ba thành phần chính là:
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
D. Nhân phân hóa, màng sinh chất, tế bào chất
Câu 24: Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ
A. Lưới nội chất B. Vỏ nhày C. Tế bào chất D. Lông roi
Câu 25: Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn di chuyển
A. lông B. thành tế bào C. vỏ nhày D. roi
Câu 26: Cho các đặc điểm sau:
1. Không có màng nhân
2. Không có nhiều loại bào quan
3. Không có hệ thống nội màng
4. Không có thành tế bào bằng peptidoglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
A. 1    B. 3    C. 2    D. 4
Câu 27: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
A. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn B. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
C. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép D. Chứa một phân tử ADN liên kết với protein
Câu 28: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:
A. Giúp vi khuẩn di chuyển B. Tham gia vào quá trình nhân bào
C. Duy trì hình dạng của tế bào D. Trao đổi chất với môi trường
Câu 29: Cho các ý sau:
1. Kích thước nhỏ
2. Chỉ có riboxom
3. Bảo quản khôn có màng bọc
4. Thành tế bào bằng pepridoglican
5. Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng
6. Tế bào chất có chứa plasmit
Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
A. 1,3,4,5    B. 1,2,3,4,6 C. 1,3,4,5,6 D. 2,3,4,5,6
Câu 30: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A. peptidoglican    B. xenlulozo C. kitin    D. pôlisaccarit
Các em học sinh tham khảo thêm các câu hỏi trong sách bài tập sinh học 10!

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.