onthicaptoc.com
Trường Tiểu học
Họ và tên......................................
Lớp:..............................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Điểm
Nhận xét của giáo viên:
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8 ; Các câu còn lại làm theo yêu cầu.
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1: (0,5 điểm ) M1
A. B. C. D.
Câu 2: Gấp lên 3 lần, ta được: (0,5điểm ) M2
A. B. C. D.
Câu 3: Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là: (0,5 điểm ) M1
A. B. C. D.
Câu 4: 7dm2 7cm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5điểm ) M1
A. 77 B. 707 C. 770 D.7007
Câu 5: của 640 là là: (0,5 điểm ) M1
A. 480 B. 410 C. 380 D. 425
Câu 6: Trung bình cộng của các số 60; 80; 100; 120 là: (0,5điểm ) M1
A. 70 B.80 C. 90 D.100
Câu 7: (1điểm) Cho hình thoi MNPQ. Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng: M2
- MN và PQ không bằng nhau
- MN không song song với MQ
- Các cặp cạnh đối diện song song
- MN = NP = PQ = QM
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:
Ngày thứ Bảy cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cây? (1 điểm ) M1
A. 70 B.72 C. 18 D.22
Câu 9: Tính (1,5 điểm ) M1
a) + = ................................................................................................................................................
b) =…………………………………………………………………………………………………
c) 2 : x 3 = ………………………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1 điểm ) Tính giá trị biểu thức: M2
a) x + b) - +
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng bằng chiều dài.
Tính: Chu vi và diện tích hình chữ nhật đó? (2.0 điểm) M3
Bài làm:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 -2024
Mạch Kiến thức
Nội dung
Số câu/Số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Phân số và phép tính: Phân số tối giản, cộng trừ nhân chia các phân số cùng mẫu số, so sánh các phân số cùng mẫu số, quy đồng mẫu số hai phân số, tìm phân số của một số; dãy số liệu
Số câu
5
1
1
1
4
1
Câu số
1;3;4;5,6
9
2
10
Điểm
2,5
1,5
1.0
1.0
4.0
1.0
Hình học
Hình học: Nhận biết hình bình hành, hình thoi
Số câu
1
1
Câu số
7
Điểm
1.0
1.0
Số liệu thống kê
Số câu
1
Câu số
8
Điểm
1.0
Giải toán có lời văn
Giải bài toán liên quan đến tìm phân số của một số.
Số câu
1
1
1
Câu số
10
Điểm
2.0
0.5
2.0
Tổng
Số câu
5
1
2
1
1
7
3
Điểm
2,5
2.5
2.0
1.0
2
6
4
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
B
D
A
C
C
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1.0
1.0
Câu 9: Tính (1,5 điểm ) M1
a) + = + = = 1
b) = =
c) 2 : x 3 = 2 x x 3 = x 3 = = 15
Câu 10: (1 điểm ) Tính giá trị biểu thức: M2
a) x + = + = + =
b) - + = - + = + =
Câu 10.(2 điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là
125 x = 75 (m) (0.5 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là
125 + 75) x 2 = 400 (m) (0.5 điểm)
Diện tích hình chữ nhật là
125 x 75 = 9375 (m2 ) ( 0,5điểm)
Đáp số: chu vi : 400m
diện tích:9357 m2 (0.5 điểm)
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra cuoi HK2 Toan 4 Canh dieu 23 24
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển