PHÒNG GD & ĐT CẦU GIẤY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HỌC KÌ II
TỔ TOÁN Năm học 2018 – 2019
DẠNG 1: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
x11 3x 36 x 3
   
Bài 1. Cho biểu thức Q 1 :   với x 3; x3
   
2
x1 x 3 9x x 3
   
2
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn Q b) Tính giá trị của Q biết 2x  6x 0
c) Tìm điều kiện của m để luôn có giá trị của x thỏa mãn Qm
d) Tìm x để Qx e) Tìm x để Q 1
2 2
 
x  2x x 2 1 6x
Bài 2. Cho biểu thức A :   với x 0; x 2; x2
 
2 2
x  4x 4 x 2x x  2x
 
a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị biểu thức A biết 2x1  3
c) Tìm x để A 0 d) Tìm các giá trị x nguyên để B nhận giá trị nguyên
e) Tìm GTNN của A với x 2
9 3x x 5 x1 7x14
 
Bài 3. Cho biểu thức B   : với x 1; x 2; x5
 
2 2
1x x 5
x  4x 5 x 1
 
2
x x1 2
a) Chứng minh B b) Tính giá trị B biết x 5 – 9x – 45 0
 
x 2
3
c) Tìm x nguyên để B nhận giá trị nguyên d) Tìm x để B .
4
2
e) Tìm x để B 0 . f) Tìm GTLN của M biết M  :B
x 2
g) Với x 2, tìm GTNN của B.
2 2
 2x 4x 2x x  3x
Bài 3. Cho biểu thức P   : với x 0; x 2; x 3
 
2 2 3
2x x  4 2x 2x x
 
a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P biết x – 5  2
c) Tìm x để d) Tìm x thỏa mãn
P 0 P8
e) Tìm GTNN của P khi x 3
x 2 5 1
Bài 4. Cho biểu thức với x3; x 2
M   
2
x 3 x x 6 2x
x 4
a) Chứng minh M  b) Tìm x biết M 3
x 2
2
2
c) Tính giá trị của M biết x  2x1 3x – 5
 
d) Tìm giá trị của tham số m để phương trình M m có nghiệm duy nhất.
2
1 x  8 4
Bài 5. Cho biểu thức P   với x 2
3 2
x 2 x  8 x  2x 4
2
a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P biết 2x x – 6 0
c) So sánh P với 0 d) Tìm GTNN của P
2
x x 1
1 x
Bài 6. Cho 2 biểu thức A  và B với x1; x 1; x
2
x1 1x 2x1 2
2
a) Tính giá trị của biểu thức B khi 4x  1 b) Rút gọn M A.B
c) Tìm giá trị x để M < 1
2
x  2x x 2 x 2 16
Bài 7. Cho biểu thức A và B   với x2; x1
2
x1 x 2 x 2 4x
a) Tính giá trị của A khi x –1  2 b) ĐặtPA.B . Rút gọn biểu thức P
c) Tìm x để P 8
DẠNG 2. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Bài 8. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7
giờ. Tính quãng đường từ bến A đến bến B. Biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/giờ.
Bài 9. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 40km/h
nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 10. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h. Khi đến B người đó nghỉ
20 phút rồi quay về A với vận tốc trung bình 25km/h. Tính quãng đường AB, biết rằng thời gian
cả đi và về là 5h 50 phút.
Bài 11. Một xe khách khởi hành từ A đến B với vận tốc 50km/h. Sau đó 30 phút, một xe con xuất
phát từ B để đi đến A với vận tốc 60km/h. Biết quãng đường AB dài 80km/h. Hỏi sau bao lâu kể
từ khi xe khách khởi hành, hai xe gặp nhau?
Bài 12. Một ô tô đi từ Hà Nội đến Đền Hùng với vận tốc trung bình 30km/h. Trên quãng đường
từ đền Hùng về Hà Nội, vận tốc ô tô tăng thêm 10km/h nên thời gian về ngắn hơn thời gian đi 36
phút. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Đền Hùng.
Bài 13. Một công nhân dự kiến làm 60 sản phẩm trong 1 ngày. Do cải tiến kỹ thuật, anh đã làm
được 80 sản phẩm một ngày. Vì vậy, anh đã hoàn thành kế hoạch sớm 2 ngày và còn làm thêm
được 40 sản phẩm nữa. Tính số sản phẩm anh công nhân phải làm theo kế hoạch.
Bài 14. Một tổ dự định mỗi giờ dệt 28m vải. Nhưng thực tế mỗi giờ, tổ đó đã dệt ít hơn 4m vải.
Do vậy, tổ đã làm quá thời gian dự định 2h mà còn thiếu 5m vải nữa mới hoàn thành kế hoạch.
Tính số vải tổ đó phải hoàn thành theo kế hoạch.
Bài 15. Một công nhân dự kiến làm 33 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Trước khi thực
hiện, xí nghiệp giao thêm cho người đó 29 sản phẩm nữa. Do đó mặc dù mỗi giờ người đó đã làm
thêm 3 sản phẩm nhưng vẫn hoàn thành chậm hơn dự kiến 1 giờ 30 phút. Tính năng suất dự kiến.
Bài 16. Hai công nhân cùng làm một công việc trong 4 ngày thì xong. Biết rằng nếu một mình
xong công việc thì người thứ nhất làm nhanh hơn người thứ hai 6 ngày. Tính thời gian mỗi người
làm một mình xong công việc.
Bài 17. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48m. Nếu tăng chiều rộng lên bốn lần và chiều
dài lên ba lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162m. Hãy tìm diện tích của khu vườn ban đầu.
Bài 18. Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng
kỹ thuật mới nên tổ I đã sản xuất vượt mức kế hoạch là 18% và tổ II vượt mức 21%. Vì vậy trong
thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản phẩm được giao của
mỗi tổ là bao nhiêu?
Bài 19. Một đội xe vận tải phải vận chuyển 28 tấn hàng đến một địa điểm qui định. Vì trong đội
có 2 xe phải điều đi làm việc khác nên mỗi xe phải chở thêm 0,7 tấn hàng nữa. Tính số xe của đội
lúc đầu.
Bài 20. Một hình chữ nhật có chu vi là 78cm. Nếu giảm chiều dài đi 3cm và tăng chiều rộng thêm
4 cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu.
DẠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài 21. Giải các phương trình và bất phương trình sau:
2x x 4
1. x 5 x –1  2x x –1
    
12.  1
2x1 2x1 (2x1)(2x1)
2
2
2
2. x – 5x 7 – 2x – 5  0
 
 
x 2 1 2
13.  
2
2
3. 3x – 7x 4 0
x 2 x x  2x
2
4. 2 x 3 –x – 3x 0 x x 2x 4
 
14.  
2
3 2x 6 2x 2 x  2x 3
5. x  27 x 3 x – 9  0
  
x 7x 5 4x
15.   8
x 5 2x 3 2x1
6.   2 3 5
4 3 12
16. 3x+ 3 < 5(x + 1) – 2
2x 5 4 3x1
7. 1 
2x 3 x1 1 3x
2
17.   
x 3 x  2x 3 1x
4 3 2 5
x 2 3 3
8.
  1 x1
18.  1
x1 x 2 (x1)(x 2)
x 3
x 3 x 2
2
9.
  2
19. x 1 3x – 2 0
 
x1 x
20. x – 2 x1  0
x1 x 7x 3   
10.
 
2
x 3 x 3 9x
2x1
21.
 2
96 2x1 3x1
x 3
11.
5  
2
x 16 x 4 x 4
DẠNG 4. HÌNH HỌC
Bài 22. Cho tam giác vuông tại đường cao phân giác
ABC A, AB 6cm, AC  8cm, AH,
BD cắt nhau tại I.
a) Chứng minh: ABH ” CBA c) Chứng minh: AB.BI BD.HB
d) Tính diện tích BHI
b) Tính AD, DC
Bài 23. Cho góc xOy. Trên Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA 3cm, OB 8cm. Trên Oy
lấy 2 điểm C và D sao cho OC 4cm, OD 6cm.
a) Chứng minh: OAD ” OCB
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh: IA.IDIB.IC
c) Tính tỉ số diện tích của IAB và ICD
Bài 24. Cho tam giác ABC, các đường cao BH và CE cắt nhau tại H. Chứng minh rằng:
 
a) AE.ABAD.AC b) AED = ACB
c) Tính diện tích ABC biết AC 6cm, BC 5cm, CD 3cm
2
d) BE.BA  CD.CA  BC
Bài 25. Cho MNP vuông tại M , đường cao MH, trung tuyến MD. Biết MN  6cm,
MP 8cm.
a) Tính NP, MH b) Chứng minhMHN ” PMN
c) Chứng minh rằng: MH.MPMN.PH d) Tính diện tích tam giác MHD
Bài 26. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB > AC, M là 1 điểm tùy ý trên BC. Qua M kẻ
đường thẳng vuông góc với BC cắt đoạn AB tại I và cắt tia CA tại D. Chứng minh rằng:
a) ABC ” MDC b) BI.BABM .BC
c) CI cắt BD tại K. Chứng minh BI.BACI.CK không phụ thuộc vào vị trí của
điểm M.
 
d) MAI BDI , từ đó suy ra AB là tia phân giác của góc MAK.
Bài 27. Cho tam giác ABC cân tại A có ABAC  5cm, BC  6cm. Phân giác của góc B
cắt AC tại M , phân giác của góc C cắt AB tại N.
a) Tính AM , MC b) Tính MN
c) Tính tỉ số diện tích của AMN và ABC d) Tính diện tích tam giác BMN
Bài 28. Cho hình vuông ABCD và một điểm E bất kì trên cạnh BC. Kẻ tia Ax vuông góc
với AE cắt CD tại F. Kẻ trung tuyến AI của tam giác AFE và kéo dài cắt CD tại K.
Qua E kẻ đường thẳng song song với AB cắt AI tại G. Chứng minh rằng:
a) AEAF b) Tứ giác EGHF là hình thoi c) FIK ” FCE
d) EK BEDK và khi E chuyển động trên BC thì chu vi tam giác ECK không
thay đổi
0

Bài 29. Cho tam giác đều ABC. Gọi O là trung điểm của BC. Tại O dựng góc xOy 60
Tia Ox cắt cạnh AB tại M , tia Oy cắt cạnh AC tại N. Chứng minh:
2
a) BOM ” CNO b) BC  4BM.CN
2

c) BOM ” ONM và OM là phân giác của BMN d) ON CN.MN
Bài 30. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M , N lần lượt là hình chiếu
của trên AB, AC.
H
2
a) Chứng minh AMH ” AHB và AM.ABAH
b) Chứng minh AM .ABAN.AC
c) Cho AH  6cm, BC  9cm. Tính diện tích tam giác AMN
d) Gọi P là điểm đối xứng với H qua AB, đường thẳng qua B và vuông góc với
cắt tại Chứng minh đồng quy.
BC AP I. MN, AH, CI
Bài 31. Cho tam giác ABC ABAC có đường phân giác AD. Hạ BH, CK vuông góc
 
với AD. Chứng minh rằng:
DH BH AB
a) BHD ” CKD b) AB.AK AC.AH c)  
DK CK AC
d) Qua trung điểm M của cạnh BC kẻ đường thẳng song song với AD và cắt cạnh
AC tại E, cắt tia BA tại F. Chứng minh BF CE
Bài 32. Cho hình chữ nhật ABCD. M là hình chiếu của A trên BD.
a) Chứng minh: ∆ABD đồng dạng với ∆MAD
b) Nếu AB 8cm, AD 6cm, tính đoạn DM .
c) Đường thẳng cắt các đường thẳng và thứ tự tại và Chứng
AM DC BC N P.
2
minh: AM MN.MP
d) Lấy điểm E trên cạnh AB, F trên cạnh BC, EF cắt BD ở K. Chứng minh:
AB BC BD
 
BE BF BK
Bài 33. Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC . D là trung điểm của BC. Đường thẳng
 
qua D và vuông góc với BC cắt các đường thẳng AC và AB theo thứ tự tại E và F.
a) Chứng minh ∆AEF đồng dạng với ∆DEC từ đó suy ra EA.EC ED.EF
 
b) Chứng minh: ADEECF
2
c) Chứng minh CE.CABA.BF BC
d) Trên tia đối của tia CB lấy điểm K bất kì, đường thẳng d tùy ý đi qua K cắt các
BK CK
đoạn FC và FB lần lượt tại M và N. Chứng minh  không phụ thuộc
BN CM
vị trí điểm K và đường thẳng d.
Bài 34. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
2
a) Chứng minh ∆ đồng dạng với ∆ từ đó suy ra AH BH.CH
ABH CAH,
b) Cho BH  4cm, BC  13cm. Tính AH, AB
c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt
cạnh AC tại F. Chứng minh: AE.CH AH.FC
d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác EHF có diện tích nhỏ nhất.
DẠNG 5. CÁC BÀI TOÁN KHÁC
Bài 29. Tìm GTLN hoặc GTNN của các biểu thức sau:
2
6x17
a) A 1 6x –x
g) G 
2
2
x  2
b) B2x  6x 8
2 2
2 2
2x 8x
  
c) C x  3y – 2xy – 2y
h) H 
2
2 2
x
d) D 2x y  2xy – 2x 2y 2
2
2 2 2
3x  6x10
e) E x  2y  9z – 2x12y 6z 24
i) I =
2
x  2x 3
7
f) F =
2
10xx  30
Bài 30. Tìm giá trị của m để:
m(x1) 2x
a) Phương trình  1 có nghiệm lớn hơn 1.
x 2
m(x1)x
b) Phương trình  2 có nghiệm nhỏ hơn 1.
x1
2
Bài 31. Chứng minh với mọi x phương trình x1  2 –x 4x 12x –10 vô nghiệm.
2
10x  7x 5
Bài 32. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
2x 5
Bài 33. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1 1
 
a) P (ab)   4 với a, b 0
 
a b
 
2 2 2
b) a b c abbcca với ∀a,b,c
1
2 2
c) a + b ≥ với
ab 1
2
2 2
d) a  5b – 4ab 2a – 6b 2 0 a, b
2 2 2
a b c a b c
e) với .
     a, b, c 0
2 2 2
b c a b c a
Bài 34. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh một tam giác. Chứng minh rằng:
a b c
   2
bc ca ab
3
Bài 35. Cho a, b, c 0 thỏa mãn điều kiện abc . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
2
1 1 1
thức Aabc  
a b c
5 9
Bài 36. Cho x 1; y 1 và xy 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của: S  3x 4y 
x1 y1

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập Toán 8 HK2 năm 2018 – 2019 phòng GDĐT Cầu Giấy – Hà Nội

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.