TRƢỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ :TOÁN
ĐỀ CƢƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 11 NĂM HỌC 2020-2021
A. BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
I.BẢNG TRỌNG SỐ
Tổng
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Tiết
Nội dung số
LT
LT VD LT VD LT VD LT VD
tiết
Chủ đề 1: Hàm số lƣợng
19 11 7,7 11,3 13,6 19,8 7 10 1,4 2
giác và PT lƣợng giác
Chủ đề 2: Tổ hợp - Xác
18 10 7 11 12,3 19,3 6 10 1,2 2
suất
Chủ đề 3: Phép dời hình và
11 6 4,2 6,8 7,4 11,9 4 5 0,8 1
phép đồng dạng
Chủ đề 4: Quan hệ song
9 5 3,5 5,5 6,1 9,6 3 5 0,6 1
song trong KG
Tổng 57 32 22,4 34,6 39,4 60,6 20 30 4 6
II. MA TRẬN
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Tên Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Câu
Chủ đề 1.
16,17,18,19, Câu 36,37,38
Câu Câu 46
Hàm số
(Xđ nghiệm
20,21,22.
lƣợng giác 1,2,3,4,5,6 (Xđ số nghiệm
PTLG, ĐK PT
(TXĐ,GTLN,
và PT (TXĐ,TGT, PTLG trên
có nghiệm
GTNN, ĐK
lƣợng giác
PTLGCB) khoảng)
,GTLN,GTNN)
PTcónghiệm,
nghiệm PTLG)
Số câu 17
Số câu
Số câu: 6 Số câu: 7 Số câu: 3 Số câu: 1 3,4đ
Số điểm
Số điểm: 1,2đ Số điểm: 1,4đ Số điểm: 0,6đ Số điểm: 0,2đ điểm=34
Tỉ lệ
%
Câu
Câu
7,8,9,10,11 Câu 39,40,41
23,24,25,26,
(Quy tắc đếm, Câu 47,48
(Công thức
27,28
Chủ đề 2.
không gian (Xác suất, quy
quy tắc đếm,
(BT quy tắc
Tổ hợp- mẫu, xác suất, tắc đếm trong
BT quy tắc
đếm, số hạng
tính tổng trong bài toán thực
xác suất đếm đơn giản,
trong khai
khai triển Niu tế)
Biến cố,
triển Niu Tơn,
không gian Tơn)
xác suất)
mẫu)
Số câu Số câu 16
Số câu: 5 Số câu: 6 Số câu: 3 Số câu: 2
Số điểm 3,2
Số điểm: 1,0đ Số điểm: 1,2đ Số điểm: 0,6đ Số điểm: 0,4đ
Tỉ lệ điểm=32.
%
Câu 42,43
Câu
(Viết pt đƣờng
Chủ đề 3.
Câu 12,13,14 29,30,31,32
thẳng qua thực
Phép dời
(Xđ tọa độ hiện liên tiếp
(ảnh của hình,
hình và điểm qua các phép biến
PTđƣờngthẳng
phép biến hình, xác định
phép đồng ,đƣờng tròn
hình) ảnh của hình
qua phép biến
dạng
qua phép biến
hình )
hình)
Số câu 9
Số câu
Số câu: 3 Số câu 4 Số câu 2 Số câu 0 1,8đ
Số điểm
Số điểm: 0,6đ Số điểm 0,8đ Số điểm 0,4đ Số điểm 0đ điểm=18
Tỉ lệ
%
Câu 33,34,35
Chủ đề 4.
Câu 44,45
Câu 15 (tính chất quan
Quan hệ
Câu 49,50
(Định nghĩa, hệ song song, 2 (đƣờng thẳng
song song (Giao tuyến,
tính chất quan đt song song,
song song mp,
giao điểm)
trong
hệ song song) đƣờng song
giao tuyến)
không gian
song với mặt)
Số câu Số câu 8
Số câu 1 Số câu 3 Số câu 2 Số câu 2
Số điểm 1,6điểm=
Số điểm 0,2đ Số điểm 0,6đ Số điểm 0,4đ Số điểm 0,4đ
Tỉ lệ % 16%
Tổng số câu Số câu: 50
Số câu: 15 Số câu: 20 Số câu: 10 Số câu: 5
Tổng số Số điểm:
Số điểm: 3,0đ Số điểm: 4,0đ Số điểm: 2,0đ Số điểm: 1,0đ
điểm 10
30% 40% 20% 10%
Tỉ lệ % 100%
III.BẢNG ĐẶC TẢ
Câu Mức độ Mô tả
Tìm TXĐ của hàm số lượng giác
1 NB
2 NB Tìm TGT của hàm số lượng giác
Tìm TXĐ của hàm số chứa biến ở mẫu là hàm số lượng giác đơn giản
3 NB
4 NB Tìm TXĐ của hàm số tanx hoặc cotx
5 NB Tìm ĐK để pt sinx =a; cosx=a có nghiệm
Xác định nghiệm của pt lượng giác cơ bản
6 NB
7 NB Kiểm tra công thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Quy tắc cộng đơn giản
8 NB
9 NB Quy tắc nhân đơn giản
Sử dụng hoán vị đơn giản
10 NB
11 NB Xác định không gian mẫu của phép thử đơn giản
Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép tịnh tiến
12 NB
13 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép quay
14 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép vị tự
15 NB Kiểm tra vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
16 TH Tìm TXĐ của hàm tanu(x) hoặc cotu(x)
Tìm GTLN, GTNN của hàm có chứa sin hoặc cos
17 TH
18 TH Tìm điều kiện để PT bậc nhất đối với 1 hàm lượng giác có nghiệm
Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 1 hàm LG
19 TH
20 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc hai 1 hàm LG
Xác định nghiệm của phương trình đẳng cấp bậc hai
21 TH
22 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất đối với sin và cos
Phối hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân
23 TH
24 TH Sử dụng chỉnh hợp
Sử dụng tổ hợp
25 TH
26 TH Mô tả các phần tử của biến cố
Xác định số phần tử của không gian mẫu
27 TH
28 TH Tính xác suất của biến cố
29 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép tịnh tiến
30 TH Xác định phương trình đường thẳng qua phép vị tự
31 TH Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn qua phép vị tự
Xác định phương trình đường tròn qua phép tịnh tiến
32 TH
33 TH Các tính chất thừa nhận của HHKG
Tính chất của hai đường thẳng song song
34 TH
35 TH Tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng
Xác định nghiệm của phương trình lượng giác khác
36 VD
37 VD Tìm điều kiện để PT bậc hai đối với sin hoặc cos có nghiệm
Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách dựa vào điều kiện có nghiệm
38 VD
39 VD Phối hợp các quy tắc đếm
40 VD Tính xác suất của biến cố
41 VD Tính tổng trong khai triển Niu Tơn
42 VD Viết pt đường thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình
Xác định ảnh của hình qua phép biến hình
43 VD
44 VD Xác định giao tuyến của hai mp
Xác định đường thẳng song song mp
45 VD
46 VDC Tìm số nghiệm của phương trình trên khoảng
Sử dụng quy tắc đếm vào bài toán thực tế
47 VDC
48 VDC Bài toán liên quan đến nhị thức Niu Tơn
Xác định giao tuyến của hai mp
49 VDC
50 VDC Xác định giao điểm của đường thẳng và mp
B.ĐỀ CƢƠNG
I.LÍ THUYẾT
1.ĐẠI SỐ:
1. Hàm số lượng giác và PT lượng giác:tập xác định, tập giá trị,giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất.
2.Phương trình lượng giác :Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường
gặp.
3.Hai quy tắc đếm,hoán vị ,chỉnh hợp, tổ hợp.
4.Nhị thức Niu-tơn.
5.Biến cố và xác suất biến cố:Mô tả các phần tử biến cố, không gian mẫu.Tính được xác suất
của biến cố.
6.Quy tắc tính xác suất:Quy tắc cộng,quy tắc nhân xác suất.
2.HÌNH HỌC:
1.Phép tịnh tiến:Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm,
đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến.
2. Phép đối xứng trục, đối xứng tâm:Xác định được ảnh của 1 hình qua phép đối xứng trục,
đối xứng tâm.
3. Phép quay: Nắm vững định nghĩa phép quay, tìm ảnh của hình qua phép quay.
4. Phép vị tự: Xác định ảnh của 1 hình qua phép tịnh tiến, tìm tọa độ ảnh của 1 điểm,
đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự.
5.Đường thẳng và mặt phẳng:Tìm giao tuyến, giao điểm, thiết diện.
6. Hai đường thẳng song song:vị trí tương đối hai đường thẳng, hai đường thẳng song song
7.Đường thẳng song song mặt phẳng:Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng,chứng
minh đường thẳng song song mặt phẳng.
3.CẤU TRÚC ĐỀ THI:(TNKQ 50 câu)
1. Hàm số lượng giác và PT lượng giác :17 câu.
2. Tổ hợp- xác suất: 16 câu.
3. Phép dời hình và phép đồng dạng :9 câu.
4. Quan hệ song song trong không gian :8 câu
4.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO:
2sin x1
y
1 cos x
Câu 1: Hàm số xác định khi

A. x  k2, kZ B. xk,k Z
2

C. D.
xk2, k Z x  k,kZ
2
13cos x
Câu 2: Tìm điều kiện xác định của hàm số y
sin x
k
A. xk 2, kZ . B. x ,kZ .
2

C. xk ,kZ . D. x k,kZ .
2
Câu 3: Tập giá trị của hàm số yx sin 2 là:
A. 2;2 . B. 0;2 . C. 1;1 . D. 0;1 .
       
Câu 4: Tập giá trị của hàm số yx cos là?
A. . B. ;0 . C. 0; . D. 1;1 .
     
sinx1
Câu 5: Tập xác định của hàm số y là
sinx 2
A. 2; B. 2; C. 2 . D. .
     
1 cos x
Câu 6: Tập xác định của hàm số y là:
sin x 1
π
A. kπ,k Z B. ,kπ k Z
2
π
C. k2π,k Z . D. k2π,k Z
2
Câu 7: Tập xác định của hàm số yx cot là:


A. kk2 ,  . B. ,kk .
 

2


C. ,kk  . D. kk2, .
 

2

Câu 8: Tập xác định của hàm số yx tan là:


A. R B. R,k k Z
 

2

C. R D. R,k k Z
 
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin 2xm 0 có nghiệm?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 7.
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: cosxm 0 có nghiệm?
A. 7 B. 6 C. 3 D. 5


Câu 11: Phương trình sin x1 có nghiệm là

3

 5
A. x  k2, kZ . B. x  k,kZ .
3 6
5 
C. x  k2,kZ. D. x  2,kZ.
6 3
x
Câu 12: Nghiệm của phương trình sin 1 là
2
A. x k4,k . B. xk2, k .

C. x k2,k . D. x  k2, k .
2
k n kn
Câu 13: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
k!!n k
n!   n!
n!
k k
k k
A. C  B. C  C. C  D.
C 
n n n
n
nk ! k!!n k
  n!   k!
k n kn
Câu 14: Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
n! n!
k k
A. A  . B. A  .
n
n
nk ! k!
 
n!
k
k
C. An !. D. A  .
n n
k!!n k
 
Câu 15: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật.
A. 20 . B. 11. C. 30. D. 10.
4
Câu 16: Có 3 cây bút đỏ, cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ
hộp bút?
A. 7 . B. 12 . C. 3 . D. 4 .
Câu 17: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong loại nước uống. Hỏi có bao
3
nhiêu cách chọn thực đơn?
A. 75. B. 12 . C. 60 . D. 3 .
Câu 18: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát. Tại hội diễn văn nghệ, mỗi đội
chỉ được trình diễn một vở kịch, một điệu múa và một bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu
cách chọn chương trình diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau?
A. 11. B. 36. C. 25. D. 18.
Câu 19: Từ các chữ số 2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?
A. . B. . C. . D. 24 .
256 720 120
Câu 20: Cho các số 1,5 , 6 , 7 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các số khác nhau lập từ các số đã
cho.
A. 64 . B. 24 . C. 256 . D. 12 .
Câu 21: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Tính số phần tử không gian
mẫu.
A. 36. B. 10. C. 32. D. 16.
Câu 22: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất 5 lần. Tính số phần tử không gian mẫu.
A. 64 . B. 10. C. 32. D. 16.
Oxy M 2;5 v  1;2
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm   . Phép tịnh tiến theo vectơ   biến
M M M
điểm thành điểm . Tọa độ điểm là:
   
A. M 3;7 . B. M 1;3 . C. M 3;1 . D. M 4;7 .
       
O A 1;2 A A
Câu 24: Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ thành điểm   sẽ biến điểm thành điểm có tọa độ là:
A. A 2;4 . B. A1; 2 . C. A 4;2 . D. A 3;3 .
       
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A x; y . Biểu thức tọa độ của điểm A Q A là:
 
0
O,90
 
xy xy xy xy
   
A. . B. . C. . D. .
   
yx yx yx yx
   
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A x; y . Biểu thức tọa độ của điểm A Q A là:
 
0
O,90
 
xy xy xy xy
   
A. . B. . C. . D. .
   
yx yx yx yx
   
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 3;2 . Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số k1 là:
 
A. 3;2 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 3; 2 .
       
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm ảnh A của điểm A 1;3 qua phép vị tự tâm tỉ số 2
  O
A 2;6 A 1;3 A 2;6 A2; 6
A.   . B.   . C.   . D.   .
Câu 29: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB và CD cắt nhau. B. AB và CD chéo nhau.
C. AB và CD song song. D. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD
Câu 30: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song
C. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau
D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 31: Tìm tập xác định của hàm số yxtan 2 .

3

 
 
A. D  k k . B. D  k k .
 
12 2 6
 
 
 
C. D  k k . D. D   k k .
 
12 62
 


Câu 32: Tìm tập xác định D của hàm số yxcot 2 .

4

3k 3
 
A. Dk,  . B. D, k k .
 
82 4
 
3k
 k
C. Dk,  . D. Dk,  .
 
42 82


Câu 33: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3sin 2 5 lần lượt là:
A. 3 ; 5. B. 2 ; 8 . C. 2 ; 5 . D. 8 ; 2 .
Câu 34: iá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2cos 1 lần lượt là:
A. . B. . C. . D. .
1;1 2;2 3;1 3;1
2
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin 2xm  5 0 có nghiệm?
A. 6. B. 2. C. 1. D. 7.
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 3sinxm 1 0 có nghiệm?
A. 7 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 37: Phương trình 2sin x1 0 có tập nghiệm là:
5 2
 
A. S   k2;  k2 ,k . B. S   k2;  k2 ,k .
 
66 33
 
 1
 
C. S   k2;  k2 ,k . D. S   k2, k .
 
66 2
 
Câu 38: Phương trình 2cos x1 0 có nghiệm là:
 
 
xk  2 xk  2
 
6 6
A.  ,kZ B.  ,kZ
 7
 
xk  2 xk  2
 
 6  6
2 2
 
xk  2 xk  2
 
3 3
C.  ,kZ D.  , k Z
2 
 
xk  2 xk  2
 
 3  3
2
Câu 39: Nghiệm của phương trình 2sinxx–5sin –30 là:
 5
A. B.
x  k; x k2,kZ. x  k2; x  k2 ,kZ.
2 44
7 5
C. x  k2; x  k2 ,kZ. D. x  k2; x  k2 ,kZ.
66 36
2
Nghiệm của phương trình 2cosxx3cos 1 0 là:
Câu 40:
 2
A. x k2; x  k2 ,kZ. B. x k2; x  k2,kZ.
6 3
 
C. . D. .
x  k2; x  k2 ,kZ x k2; x  k2 ,kZ
26 3
22
Câu 41: Phương trình 4sin x3sin xcos x cos x 0 có tập nghiệm là:
 1  1

A.  k;arctan( ) k ,k Z . B.  k2;arctan( ) k2 ,k Z .

44 44

 1  1

C.   k;arctan( ) k ,k Z 3 . D.   k2;arctan( ) k , k Z .

44 44

22
Câu 42: Phương trình cos x3sin xcos x 2sin x 0 có tập nghiệm là ?
 1  1
 
A.  k;arctan( ) k ,k Z . B.  k;arctan( ) k ,k Z .
 
44 42
 
 1  1

C.  k2;arctan( ) k ,k Z 3 . D.  k2;arctan( ) k2 ,k Z .

42 42

Câu 43: Phương trình 3sin 2xxcos 2 2 có tập nghiệm là
k 2
 
A. Sk  |  . B. S   k2| k .
 
32 3
 
 5
 
C. S   k | k . D. S   k | k .
 
3 12
 
Câu 44: Tất cả các nghiệm của phương trình sinxx3 cos 1 là:


xk  2


6
A. xk 2 , k . B. , k .


6

xk 2

 2
5 5
C. xk  , k . D. xk 2 , k .
6 6
0 3 5 6
Câu 45: Từ các chữ số , 1, 2 , , 4 , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi
một khác nhau ?
A. 210 . B. 105. C. 168. D. 145.
A
Câu 46: Cho tập A0;1;2;3;4;5;6 từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một
khác nhau và chia hết cho 5 ?
A. 50 . B. 60 . C. 55 . D. 65.
A 1,2,3,5,7,9 A
Câu 47: Cho tập  . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi
một khác nhau?
A. 720 . B. 360. C. 120. D. 24 .
Câu 48: Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và
1 thư kí là:
A. 13800. B. 5600. C. 6000. D. 6900 .
Câu 49: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh?
38 2 2 2
A. 2 B. C C. 38 D. A
38 38
Câu 50: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng. Số tam giác có điểm đều thuộc P là
3
3 3 3 7
A. 10 . B. A . C. C . D. A .
10 10 10
Câu 51: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp
xuất hiện liên tiếp” . Xác định biến cố A.
A SSS, SSN, NSS, SNS A SSS, NNN
A.  . B.   .
C. A SSS,,SSN NSS . D. A SSN, NSS .
   
Câu 52: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Kết quả ba lần gieo là
như nhau”. Xác định biến cố A.
A. A SSS . B. A SSS, NNN . C. A NNN . D. A SNS, SSN .
       
Câu 53: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu bằng
bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
140608 156 132600 22100
Câu 54: Rút ngẫu nhiên cùng lúc bốn con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì số phần tử không gian mẫu
bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
140608 156 132600 22100
Câu 55: Từ một hộp chứa 10quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
2 12 1 24
A. B. C. D.
91 91 12 91
Câu 56: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo
gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để hai học sinh tên Anh lên bảng bằng
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
10 20 130 75

Câu 57: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng  là ảnh của đường thẳng
 :xy 2 1 0 qua phép tịnh tiến theo véctơ v1; 1 .
 
   
A.  :xy 2 3 0 . B.  :xy 2  0 . C.  :xy 2 1 0 . D.  :xy 2  2 0.
Câu 58: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  :xy 5 1 0 và vectơ v5; 1 . Khi đó ảnh
 
của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vectơ v là
A. xy 5 15 0 . B. xy 5 15 0 . C. xy 5 1 0 . D. xy5  7 0 .
Oxy, 
Câu 59: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng d :3x y5 0. Tìm ảnh d của d qua phép vị
2
O
tự tâm tỉ số k
3
A. 3xy 9 0 . B. 3xy 10 0 . C. 9xy3 15 0 . D. 9xy3 10 0 .

d d
Câu 60: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d :5x 2y 7 0 . Tìm ảnh của qua phép vị
O k2
tự tâm tỉ số .
A. 5xy 2 14 0 . B. 5xy 4  28 0 . C. 5xy 2  7 0. D. 5xy 2 14 0.
22
C
Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh đường tròn   của đường tròn C : x1  y 2  5 qua
phép vị tự tâm O tỉ số k2 .
22 22
 
A. C : x 2  y 4  10. B. C : x 2  y 4 10 .
           
22 22
 
C. C : x 2  y 4  20 . D. C : x 2  y 4  20 .
           
22
Câu 62: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x  y  2x 4y 2 0 . Gọi C là ảnh của
   
C qua phép vị tự tâm O tỉ số k2. Khi đó diện tích của hình tròn C là.
   
2
A. 7 . B. 47 . C. 28 . D. 28 .
C
Câu 63: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn   là ảnh cảu đường tròn
22
C : (x1)  (y 2)  6 qua T với v  1;2 .
   
v
2 2
2 2
A. xy26   . B. xy26   .
22 22
C. xy  2x5 0 . D. 2x  2y 8x 4 0 .

Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn
 
22
C : x  y  4x 2y1 0 qua phép tịnh tiến theo v 1;3 .
   
22 22
 
A. C : x 3  y 4  2 . B. C : x 3  y 4  4 .
           
22 22
C : x 3  y 4  4 C : x 3  y 4  4
C.       . D.       .
Câu 65: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Ba đường thẳng đôi một song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
B. Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
C. Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm.
D. Cả A, B, C đều sai..
Câu 66: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
B. Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
D. Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường
thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.
Câu 67: Cho tứ diện ABCD và MN, lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC, ABD . Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. MN //CD . B. MN // AD . C. MN //BD . D. MN //CA.
Câu 68: Cho tứ diện ABCD . Gọi I và J lần lượt là trọng tâm ABC và ABD . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. IJ song song với CD . B. IJ song song với AB .
C. IJ chéo nhau với CD . D. IJ cắt AB .
 d 
Câu 69: Cho mặt phẳng   và đường thẳng   . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu d // thì trong  tồn tại đường thẳng  sao cho // d .
B. Nếu d //  và b  thì bd// .
   

C. Nếu dA và d   thì và  hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
    d d
d / / c; c  d // 
D. Nếu   thì  .
Câu 70: Cho các mệnh đề sau:
aP// a P
(1). Nếu   thì song song với mọi đường thẳng nằm trong   .
(2). Nếu aP//  thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong  P .
(3). Nếu aP// thì có vô số đường thẳng nằm trong P song song với a .
   
(4). Nếu aP// thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong P sao cho a và d đồng phẳng.
   
Số mệnh đề đúng là
2 4 1
A. . B. 3 . C. . D. .
Câu 71: Tìm nghiệm của phương trình cos2x 2sin x3 ?

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 2021 THPT Lê Lợi chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.