onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 11
PHẦN I .TRẮC NGHIỆM MỘT CHỌN LỰA CHỌN
Câu 1.1: Tính giá trị biểu thức
A. 10 . B. 25 . C. 7 . D. 20 .
Câu 1.2: Cho và . Tính
A. B. C. D.
Câu 1.3: Với mọi số thực dương, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.4: Cho . Tính .
A. B. C. D.
Câu 2.1: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2.2: Tích các nghiệm của phương trình là
A. 3 B. 2 . C. -3 D. 0
Câu 2.3: Tìm tập nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2.4: Số nghiệm phương trình là
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 3.1: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và
(tham khảo hình dưới đây).
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là
A. . B. DAS . C. . D. .
Câu 3.2: Cho hình chóp có vuông góc . Góc giữa với là góc giữa
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 3.3: Cho hình chóp có cạnh vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 3.4:Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ( ) là?
A. B. C. D. SBA
Câu 4.1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng.
B. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
C. Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.
D. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
Câu 4.2: Cho các đường thẳng và các mặt phẳng . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4.3:Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và có cạnh bên vuông góc với mặt đáy như hình vẽ sau:
mặt phẳng vuông góc mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.4: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5.1. Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số lẻ; là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số nguyên tố:. G là biến cố hợp của hai biến cố và F , ta có
A. B. . C. . D.
Câu 5.2: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất, gọi E là biến cố số chấm xuất hiện là số chẵn; B là biến cố số chấm xuất hiện nhỏ hơn 6 ta có:
A. B. . C. . D. .
Câu 5.3: Cho hai biến cố của cùng một phép thử; A và B độc lập. Chọn khẳng định Sai
A. và là hai biến cố không độc lập. B. và là hai biến cố độc lập.
C. và là hai biến cố độc lập. D. A và là hai biến cố xung khắc
Câu 5.4 Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số lẻ; là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số nguyên tố:. G là biến cố giao của hai biến cố và , ta có
A. B. . C. . D.
Câu 6.1: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất, gọi E là biến cố số chấm xuất hiện là số chẵn; B là biến cố số chấm xuất hiện là số chia hết cho 3 . Biến cố giao của hai biến cố và là tập con nào của không gian mẫu?
A. B. . C. . D.
Câu 6.2: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất , gọi E là biến cố số chấm xuất hiện là số chẵn; B là biến cố số chấm xuất hiện nhỏ hơn 6, G là biến cố giao của hai biến cố và . Khi đó:
A. B. . C. . D.
Câu 6.3. Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số lẻ; là biến cố Số thẻ ghi trên tấm thẻ là số nguyên tố:. Biến cố giao của hai biến cố và là tập con nào của không gian mẫu?
A. B. . C. . D.
Câu 6.4: Cho hai biến cố của cùng một phép thử . Chọn khẳng định đúng:
A. và là hai biến cố xung khắc. B. và là hai biến cố độc lập.
C. và là hai biến cố độc lập. . A và là hai biến cố đối của nhau.
Câu 7.1:Nếu hai biến cố và xung khắc thì xác suất của biến cố bằng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7.2: Cho hai biến cố A và B có . Ta kết luận hai biến cố A và B là
A. Không xung khắc. B. Xung khắc. C. Không rõ. D. Độc lập.
Câu 7.3:Cho là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7.4: Cho là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.1: Cho là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính .
A. B. C. D.
Câu 8.2 : Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính .
A. 2 . B. . C. . D. .
Câu 8.3:Cho là hai biến cố xung khắc. Biết . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.4. Cho và là hai biến cố thỏa mãn và . Tính xác suất của biến cố .
A. 0,2 . B. 0,3 . C. 0,4. D. 0,65
Câu 9.1: Nếu hai biến cố và độc lập thì:
A. . B. .
C. . D.
Câu 9.2: Cho hai biến cố và . Công thức nào sau đây là đúng về quy tắc nhân xác suất cho hai biến cố độc lập và ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9.3. Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, . Khi đó bằng:
A. 0,375 . B. 0,55 . C. 0,06 . D. 0,25 .
Câu 9.4. Cho hai biến cố và có . Ta kết luận hai biến cố A và B là:
A. Độc lập. B. Không độc lập. C. Xung khắc. D. Không xung khắc.
Câu 10.1. Cho và là hai biến cố độc lập thoả mãn và . Khi đó, bằng:
A. 0,8 . B. 0,2 . C. 0,6 . D. 0,15 .
Câu 10.2 :Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, . Khi đó bằng:
A. 0,58 B. 0,7 C. 0,1 D. 0,12
Câu 10.3: Một chiếc máy có hai động cơ và hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ và động cơ chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9 . Hãy tính xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt.
A. 0,8 . B. 0,17 . C. 0,9 . D. 0,72 .
Câu 10.4: Cho hai biến cố độc lập và . Tính .
A. 0,84 B.0,24 C. 1 D.0,96
Câu 11.1: Cho các hàm số có đạo hàm trên khoảng và với . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. .D. .
Câu 11.2. Cho có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 11.3:Cho hai hàm số có đạo hàm, là hằng số. Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. . C. .D. .
Câu 11.4: Giả sử là hàm số có đạo hàm tại điểm thuộc khoảng xác định. Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12.1: Cho . Tính .
A. . B. . C. D. .
Câu 12.2:Đạo hàm cấp hai của hàm số là:
A. . B. . C. D. .
Câu 12.3: Cho có đạo hàm cấp 2 bằng:
A. . B. . C. 1 D. .
Câu 12.4: Cho . Tính .
A. . B. . C. D.
PHẦN II TRǺC NGHIỆM ĐÚNG SAI: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét 1 phép thử, cho 2 biến cố và
a) Hỏi về xung khắc hoặc độc lập. b) Hỏi về xác suất của biến cố A .
c) Hỏi về xác suất biến cố B . d) Hỏi về xác suất biên cố hoặc .
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị .
a) Hỏi về đạo hàm của hàm số trên 1 khoảng hoặc 1 đoạn.
b) Tính đạo hàm tại một điểm cho trước.
c) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm .
d) Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ cho trước.
PHẦN III: TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên bằng . Tính thể tích của lăng trụ đó (làm tròn số thập phân đến hàng phần muoờ).
Đáp số: 5.2
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2 . Tính khoảng cách từ đến ? (làm tròn số thập phân đến hàng phần muời).
Đáp số: 1,4.
Câu 3. Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
Đáp số: 0,7 .
Câu 4. Cho hàm số có đạo hàm trên . Tính tổng các nghiệm của phương trình .
Đáp số: 1,5 .
PHẦN IV TỰ LUẬN:
Câu 1. ( 1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị .
a) Tính đạo hàm và giải bất phương trình .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ cho trước.
Câu 2. ( 1,0 điểm).
a) Tính xác suất sử dụng quy tắc cộng xác suất.
b) Tính xác suất sử dụng kết hợp cả cộng và nhân xác suất.
Câu 3. (0,5 điểm) Bài toán thực tế về chuyển động ( ...)
Câu 4. ( 0,5 điểm) Bài toán thực tế về hình học không gian.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Toan 11 KNTT 24 25
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11