ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN SINH 12
BÀI TẬP CẤU TRÚC VÀ NHÂN ĐÔI ADN
DẠNG 1: TÍNH SỐ Nu CỦA ADN ( HOẶC CỦA GEN )
1)Đối với mỗi mạch: Trong AND, 2 mạch bổ sung nhau nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau.
A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2
Mạch 1: A1 T1 G1 X1
Mạch 2:
T2 A2 X2 G2
2)Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của AND là số nu loại đó ở 2 mạch.
A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2+ T2
G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
%A + %G = 50% = N/2
%A1 + %A2 = %T1 + %T2 = %A = %T
2 2
%G1 + %G2 = %X1 + % X2 = %G = %X
2 2
+Do mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu nên ta có:
N = 20 x C( chu kỳ xoắn)
+Mỗi nu có khối lượng là 300 đơn vị cacbon nên ta có:
N = khối lượng phân tử AND
300
DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI
Mỗi mạch có N/2 nu, chiều dài của 1 nu là 3,4 A0 .
L = N x 3,4 A0
2
* 1 micromet (µm) = 104 A0.
* 1 micromet = 106nanomet (nm).
* 1 mm = 103 µm = 106 nm = 107 A0 .
DẠNG 3: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1)Số liên kết Hidro:
A của mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết hidro.
G của mạch này liên kết với X của mạch kia bằng 3 liên kết hidro.
H = 2A + 3G
2)Số liên kết cộng hóa trị:
Trong mỗi mạch đơn, 2 nu kế tiếp nối với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2 nu sẽ có số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.
Số liên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2
Trong mỗi nu có một liên kết hóa trị ở axit photphoric với đường C5H10O4.
N – 2 + N = 2N – 2 .
Số liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là:
DẠNG 4: TÍNH SỐ NU TỰ DO CẦN DÙNG
1)Qua 1 đợt nhân đôi:
Atd = Ttd = A = T
Gtd = Xtd = G = X
2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
Tổng số AND tạo thành:
AND tạo thành = 2x
Số ADN con có 2 mạch hoàn toàn mới:
AND con có 2 mạch hoàn toàn mới = 2x – 2
Số nu tự do cần dùng:
Atd = Ttd = A( 2x – 1 )
Gtd = Xtd = G( 2x – 1 )
Ntd = N( 2x – 1 )
Bài 1: Một gen có L = 4080 A0 . Hiệu số G trên gen với 1 loại nu nào đó bằng 10% tổng số gen.
a.Tính số lượng từng loại nu của gen ?
b. Tính số liên kết hiđrô của gen ?
c. Số vòng xoắn của gen ?
Tóm tắt:
L = 4080A0
G – A = 10%
Bài làm:
Ta có: L= N/2 x 3,4 A0 → N = L/3,4 × 2 = 4080 x 2 / 3,4 = 2400
a. G – A = 10% = 2400 x 10/ 100 = 240
G + A = N/2 = 2400/2 = 1200
Giải ra ta được: Số nu A = Số nu T = 720
Số nu G = Số nu X = 480
b. Số liên kết hiđrô : H = 2A + 3G = 2 x 720 + 3 x 480 = 2880 .
c. Số vòng xoắn của gen : C = N/20 = 2400/20 = 120 ( vòng xoắn )
Bài 2: Cho phân tử ADN có tất cả 620 nu. Số lượng nu A trên mạch thứ nhất gấp 3 lần số nu A trên mạch thứ 2. Số nu X trên mạch thứ 2 bằng 2 lần số nu X trên mạch thứ nhất. Tính số lượng mỗi loại nu trên mỗi mạch đơn của phân tử ADN ( biết rằng có 60 nu G trên mạch thứ nhất )
Tóm tắt:
2A + 2G = 620 ; A1/A2 = 3 ; X2 = 2X1 ; G1 = 60
Bài làm:
G1 = X2 = 60 (nu) → X1 = X2/2 = 30 (nu) = G2
G= G1 + G2 = 60 + 30 = 90 (nu)
Mà A + G = 620/2 = 310 → A = 310 – 90 = 220 (nu) = A1 + A2 → A1 = 220 – A2
A1/A2 = 3 → A1 = 3A2 Thế A1 vào ta được 220 – A2 = 3A2 → A2 = 220/2 = 55 (nu) = T1
A1 = 3A2 = 3 x 55 = 165 (nu) = T2
Vậy: G1 = X2 = 60 (nu)
X1 = G2 = 30 (nu)
T1 = A2 = 55 (nu)
A1 = T2 = 165 (nu)
Bài 3: Có 5 phân tử ADN nhân đôi liên tiếp 3 lần . Kết quả tạo ra bao nhiêu phân tử ADN?
Số nu môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu ?( biết rằng mỗi phân tử ADN có 100 nu )
Bài làm:
- Số phân tử ADN sau n lần nhân đôi = k . 2x ( k : số phân tử ADN ban đầu )
= 5 x 23 = 40 ( phân tử ADN)
- Số nu môi trường nội bào cung cấp là: : N’= k. (2x-1)N = 5( 23 – 1 )100 = 3500 (nu)
Bài tập trắc nghiệm :
Câu 1 : Gen có T= 13,7 % tổng số nucleotit. Tỉ lệ % từng loại Nu của gen là
A. A=T= 13,7% ; G=X= 87%. B. A=T= 13,7% ; G =X= 36,3%.
C. A=T= G=X= 13,7% . D. A=T= G =X= 36,3%.
Câu 2: Gen có 96 chu kỳ xoắn và có tỉ lệ giữa các loại Nu là A= 1/3G. Số lượng từng loại Nu của gen
A. A=T= 120; G=X=360. B. A=T= 240; G=X=720.
C. A=T= 720; G=X=240. D. A=T= 360; G=X=120.
Câu 3: một gen có 3000Nu, tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu Nu tự do ở môi trường nội bào?
A. 21000. B.9000. C. 12000. D. 24000.
Câu 4: Trên một đoạn mạch khuôn của ADN có số Nu các loại như sau
A = 60, G = 120, X = 80, T = 30.Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số Nu mỗi loại là bao nhiêu?
A. A = T = 180; G = X = 110. B. A = T = 150; G = X = 140.
C. A = T = 90; G = X = 200. D. A = T = 200; G = X = 90.
Câu 5: Một gen có 3120 liên kết hidro và 408nm. Gen này tự nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số Nu tự do mỗi loại môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên là
A. A = T = 480; G = X = 720. B. A = T = 3840; G = X = 5760.
C. A = T = 3360; G = X = 50400. D. A = T = 5040; G = X = 3360.
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Loại axit nuclêic nào sau đây được dùng làm khuôn để tổng hợp nên các loại còn lại?
A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN.
Câu 2: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới :
A.Tính liên tục. B.Tính đặc thù. C.Tính phổ biến. D.Tính thoái hóa.
Câu 3: Vai trò của enzim AND- polimeraza trong quá trình nhân đôi là :
A.Cung cấp năng lượng. B.Tháo xoắn AND.
C.Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
D.Phá vỡ các liên kết hidro giữa 2 mạch AND.
Câu 4: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nào sau đây có vai trò lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn để tạo mạch ADN mới?
A. Restrictaza. B. ADN pôlimeraza. C. Amilaza. D. Ligaza.
Câu 5: Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng :
A.Mã bộ một. B.Mã bộ hai. C.Mã bộ ba. D.Mã bộ bốn.
Câu 6: Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba :
A. AUU. B. AUG. C. AUX. D. AUA.
Câu 7: Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND.
A.Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’.
B.Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5’ đến 3’mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia.
D.Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’.
Câu 8: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử AND hình thành theo chiều
A.Cùng chiều với mạch khuôn. B. 3’ đến 5’.
C. 5’ đến 3’. D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND.
Câu 9: Các mã bộ ba khác nhau bởi :
A. Trật tự của các nucleotit. B. Thành phần các nucleotit.
C. Số lượng các nucleotit. D. Thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotit.
Câu 10: Gen là một đoạn ADN
A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN.
C. Mang thông tin di truyền.
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Câu 11: Bản chất của mã di truyền là?
A.một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C.trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D.các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
Câu 12: Mã di truyền có tính thoái hoá vì?
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
Câu 13: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế?
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN, dịch mã. D. tự sao, tổng hợp ARN
Câu 14: Ở sinh vật nhân sơ?
A. các gen có vùng mã hoá liên tục. B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục. D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 16: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 17: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 18: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 5’.
(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu.
A. (1), (3). B. (2), (4). C. (1), (4). D. (2), (3).
Bài tập tự luận:
Bài 1.Một gen dài 5100Ao và adenin chiếm 20% số Nu của gen.Hãy xác định
a.Số chu kỳ xoắn của gen
b.Số Nu mỗi loại của gen
c.Tổng số liên kết cộng hóa trị của gen
d. Số liên kết hidro của gen
Bài 2. Một gen có tổng số 1500 cặp Nu và 3900 liên kết hidro.Hãy xác định
a.Chiều dài và số chu kỳ xoắn
b.Số lượng Nu mỗi loại của gen
Bài 3. Một gen có 90 chu kỳ xoắn và có số Nu loại A chiếm 20% tổng số Nu của gen. Mạch 1 của gen có A= 15%, mạch 2 của gen có X=40% số lượng Nu của mỗi mạch.
a. Tính chiều dài của gen
b.Tính số lượng Nu từng loại của mỗi mạch đơn và của cả gen.
c. Tính tổng số liên kết hidro trong gen.
Bài 4.Một phân tử ADN vi khuẩn có chiều dài 34.106 Ao và adenin chiếm 30% tổng số Nu. Phân tử ADN nhân đôi 2 lần liên tiếp. Hãy xác định:
a. Số Nu mỗi loại của phân tử ADN.
b. Tính tổng số liên kết hidro trong gen.
c. Số Nu mỗi loại mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi.
Bài 5: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là?
A. 20%. B. 10%. C. 30%. D. 40%.
Bài 6: Một gen có chiều dài 4080Ao, trong đó A=2G.Gen này nhân đôi liên tiếp 4 lần. Hãy tính
a.Tổng số Nu của gen
b.Số lượng Nu từng loại của gen.
c.Tổng số Nu tự do môi trường cung cấp, số lượng Nu tự do từng loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên?
Bài 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong tế bào chất.
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
BÀI TẬP PHIÊN MÃ- DỊCH MÃ
DẠNG 1: TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT CỦA ARN
rN = rA + rU + rG + rX = N/2
rN = khối lượng phân tử ARN
300
DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA ARN
1)Chiều dài:
LARN = rN x 3,4 A0
LARN = LADN = N x 3,4 A0
2
2)Số liên kết cộng hóa trị:
HTARN = 2rN – 1
Trong mỗi ribonu: rN
Giữa các ribonu: rN – 1
Trong phân tử ARN :
DẠNG 3: TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT TỰ DO CẦN DÙNG
1)Qua một lần sao mã:
rNtd = N
2
rAtd = Tgốc ; rUtd = Agốc
rGtd = Xgốc ; rXtd = Ggốc
Số phân tử ARN = số lần sao mã = k
rNtd = k.rN
2)Qua nhiều lần sao mã:
rAtd = k.rA = k.Tgốc ; rUtd = k.rU = k.Agốc
rGtd = k.rG = k.Xgốc ; rXtd = k.rX = k.Ggốc
DẠNG 4: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1)Qua một lần sao mã:
Hđứt = Hhình thành = HADN
2)Qua nhiều lần sao mã:
Hphá vỡ = k.H
Hhình thành = k( rN – 1 )
DẠNG 5: CẤU TRÚC PROTEIN
1)Số bộ ba sao mã:
Số bộ ba sao mã = N = rN
2 x 3 3
2)Số bộ ba có mã hóa axit amin:
Số bộ ba có mã hóa axit amin = N – 1 = rN – 1
2 x 3 3
3)Số axit amin của phân tử Protein:
Số a.a của phân tử protein = N – 2 = rN – 2
2 x 3 3
DẠNG 6: TÍNH SỐ AXIT AMIN TỰ DO CẦN DÙNG
1)Giải mã tạo thành 1 phân tử Protein:
Số a.a tự do = N – 1 = rN – 1
2 x 3 3
Số a.a trong chuỗi polipeptit = N – 2 = rN – 2
2 x 3 3
2)Giải mã tạo thành nhiều phân tử Protein: (n lần)
P = k.n
Tổng số Protein tạo thành: k : là số phân tử mARN.
n : là số Riboxom trượt qua.
Tổng số a.a tự do cung cấp:
a.atd = P. = k.n.
Tổng số a.a trong các chuỗi polipeptit hoàn chỉnh:
a.aP = P.
Bài 1. Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 300 Adenin, 600 timin, 400 guanin, 200 xitozin.Hãy xác định:
a. Số Nu mỗi loại của phân tử mARN
b. Phân tử mARN này tiến hành dịch mã( tổng hợp protein) . Xác định tổng số aa môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã nói trên?
Bài làm: rN = 300+600+400+200 = 1500
a. Theo bài ra ta có: Agốc = 300 = UmARN Ggốc = 300 = XmARN
Tgốc = 300 = AmARN Xgốc = 300 = GmARN
b. Theo công thức ta có: ∑ aatd = N/6 -1 = rN/3 – 1 = 1500/3 – 1 = 499
Bài 2. Hãy xác định bộ ba đối mã khớp bổ sung với các bộ ba mã sao sau đây:
a. 5’AUG 3’. b. 3’XAG 5’. c. 5’UAA 3’. d. 3’GXA 5’.
Bài làm: Bộ ba đối mã có chiều ngược lại với bộ ba mã sao trên mARN. Nên ta có:
a. 5’AUG 3’. b. 3’XAG 5’. c. 5’UAA 3’. d. 3’GXA 5’.
3’UAX 5’. 5’GUX 3’. 3’AUU 5’. 5’XGU 3’.
Bài 3. Cho biết các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-pro; GXU-Ala; XGA-agr; UXG- ser; AGX-ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các Nu là 5’AGXXGAXXXGGG 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 aa, hãy xác định trình tự của 4 aa đó?
Bài làm: Từ mạch gốc trên ADN chúng ta phải sao sang phân tử mARN, sau đó dịch sang protein:
5’AGXXGAXXXGGG 3’ mạch gốc của ADN
3’UXGGXUGGGXXX 5’phân tử mARN
Ala - Ser -Gly- pro protein
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các Nu như sau: A:U:G:X = 4:3:2:1.
a. Tỉ lệ mã có 2A và 1G
A. 5,4%. B. 6,4%. C. 9,6%. D. 12,8%.
b. Tỉ lệ mã chứa 2U:
A. 6,3%. B. 18,9%. C. 21,9%. D. 12,6%.
c. Tỉ lệ mã chứa 3 loại Nu A, U và G:
A. 2,4%. B. 7,2%. C. 14,4%. D. 12,6%.
Câu 2: Một phân tử AND có 1200 Nu tham gia phiên mã liên tục 3 lần, số Nu môi trường nội bào cần cung cấp:
A. 1200. B. 3600. C. 1800. D. 600.
Câu 3: Một phân tử AND có 1200 Nu tham gia phiên mã tạo ARN, phân tử ARN này có bao nhiêu cođon:
A. 200. B. 600. C. 400. D. 1200.
Câu 4: Hai phân tử AND nhân đôi liên tục 4 lần, mỗi AND con phiên mã liên tục 5 lần, số phân tử mARN tạo thành là
A. 120. B. 160. C. 150. D. 140.
Câu 5: Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 300A, 600T, 400G, 200X. Gen phiên mã 5 lần , số ribonucleotit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho gen phiên mã là
A. 3000A, 2000X, 1500U, 1000G. B. 3000U, 2000G, 1500A, 1000X.
C. 18600A, 12400X, 9300U, 6200G. D. 600A, 400X, 300U, 200G.
Câu 6: Một gen có 3000 Nu gen này tham gia phiên mã, dịch mã ta có số axit amin trong chuỗi polypeptit hoàn chỉnh
A. 499. B. 498. C. 500. D. 497.
Câu 7: Một phân tử mARN có 1500 Nu tiến hành dịch mã tạo ra chuỗi polypeptit. Hãy tính
a. Số bộ ba mã sao có trên mARN:
A. 501. B. 498. C. 499. D. 500.
b. Số axit amin trong chuỗi polypeptit hoàn chỉnh
A. 501. B. 498. C. 499. D. 500.
c. Số tARN tham gia dịch mã ra chuỗi polypeptit:
A. 502. B. 498. C. 499. D. 500.
Câu 8: Hai phân tử ADN nhân đôi liên tục 4 lần, mỗi ADN tạo thành lại phiên mã 1 lần tạo ra các mARN, mỗi mARN cho 5 riboxom cùng trượt qua 1 lần. Số chuỗi polypeptit tạo thành là
A. 120. B. 160. C. 150. D. 140.
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. ribôxôm. B. tế bào chất. C. nhân tế bào. D. ti thể.
Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN. C. mạch mã gốc. D. tARN.
Câu 3: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại. D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Câu 4: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon. B. axit amin. C. anticodon. D. triplet.
Câu 5: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’. B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2. D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 6: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN.
Câu 7: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met. B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 8: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN. C. tARN. D. mạch mã gốc.
Câu 9: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con B. tế bào chất C. nhân D. màng nhân
Câu 10: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do. C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN.
Câu 11: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A. lipit B. ADP C. ATP D. glucôzơ
Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 13: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN B. ADN C. prôtêin D. mARN và prôtêin
Câu 14: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza. B. restrictaza. C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza.
Câu 15: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A. hai axit amin kế nhau. B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất. D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.
Câu 16: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
A. anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin.
Bài tập tự luận:
Câu 1: Một phân tử mARN dài 204nm và có tương quan từng loại đơn phân như sau:
rA = 2rU =3rG =4rX. Hãy tính số liên kết hidro của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên là bao nhiêu?
A. 1368 B. 1386 C. 1638 D. 1836
Câu 2: Một gen có khối lượng 720000 đvC và có 3240 liên kết H. gen phiên mã tạo ra phân tử mARN có chứa 30% G và 20% A. Số lượng từng loại riNu của phân tử mARN nói trên là:
A. rA = 240; rU =300; rG = 360; rX = 300 B. rA = 300; rU =240; rG = 300; rX = 360
C. rA = 240; rU =120; rG = 360; rX = 480 D. rA = 120; rU =240; rG = 480; rX = 360
Câu 3: Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa 10% U với 20% A. Số lượng aa của pr hoàn chỉnh được tạo ra từ gen đó là:
A. 340 B. 338 C. 350 D. 360
Câu 4: Trên mạch bổ sung của một gen ở vi khuẩn có 400 Adenin, 600 timin, 800 guanin, 300 xitozin.Hãy xác định: a. Số Nu mỗi loại của phân tử mARN
b. Phân tử mARN này tiến hành dịch mã( tổng hợp protein) . Xác định tổng số aa môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã nói trên?
Câu 5: Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự Nu: 5’…AGXTTAGXA…3’ sẽ tổng hợp đoạn mARN tưong ứng là
A.3’…TXGAATXGT…5’ B.3’…TGXTAAGXT…5’
C.5’…UGXUAAGXU…3’ D.5’…UXGAAUXGU…3’
Câu 6: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Phiên mã tổng hợp tARN. B. Nhân đôi ADN.
C. Dịch mã. D. Phiên mã tổng hợp mARN.
Câu 7: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng trong bảng sau:
Côđon
5’AAA3’
5’XXX3’
5’GGG3’
5’UUU3’ hoặc
5’UUX3’
5’XUU3’ hoặc 5’XUX3’
5’UXU3’
Axit amin tương ứng
Lizin (Lys)
Prôlin (Pro)
Glixin (Gly)
Phêninalanin (Phe)
Lơxin (Leu)
Xêrin (Ser)
Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro - Gly - Lys - Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit ađênin (A) trên mạch gốc bằng guanin (G). Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là
A. 3’ XXX GAG TTT AAA 5’. B. 3’ GAG XXX TTT AAA 5’.
C. 5’ GAG XXX GGG AAA 3’. D. 5’ GAG TTT XXX AAA 3’.
TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2017.
Câu 8: Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitózin. B. Uraxin. C. Timin. D.Ađênin.
Câu 117. Một gen có 1200 cặp nucỉêôtit và số ruicỉêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nucỉêôtit ỉoại T và số nuclêôtit ỉoại X chiếm 15% tồng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có A/G = 15/26.
II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41.
III. Mạch 2 của gen có A/X = 2/3
IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7.
A.4. B.2. C.3. D. 1.
Câu 9: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?
A. Restrictaza. B. ARN polimeraza.
C. ADN pölimeraza. D. Ligaza.
Câu 10: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành, trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do.
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pólimeraza.
Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có G/X = 3/4. II. Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X).
III. Mạch 2 của gen có T = 2A. IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 2/3.
A.2. B. 1. C.3. D.4.
Câu 2: Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối các đoạn ADN với nhau tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza. B. Ligaza. C. ADNpolimeraza. D. ARN polimeraza.
Câu 13: Ö sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin metiônin?
A. 5’UAA3 B. 5’UUA3’. C.5AGU3 D. 5’AUG3
Câu 14: Một gen có 2500 nuclêôtit và 3250 liên kết hiđrô. Mạch 1 của gen có 275 nuclêôtit loại X và số nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biếu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có X/G = 15/19. II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 12/13.
III. Mạch 2 của gen có T/G = 5/19. IV. Mạch 2 của gen có 38% số nuclêôtit loại X.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 15: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
A. 5’GGA3’ B.5’XAA3’. C. 5’AUG3’ D. 5’AGX3’.
Câu 16: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đâv sai?
A. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin.
B. Trên mỗi phân tử mARN có thể cổ nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã.
C. Anticôđon của mỗi phân Ur tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân từ mARN.
D. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→5’.
Câu 120: Một gen dài 425 nm và có tổng số nuclêôtit loại A và nuclếôtit loại T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có G/X = 2/3. II. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 53/72.
III. Mạch 2 của gen có G/T = 25/28. IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X.
A.4. B.2. C. 1 D.3.
Câu 17: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biếu nào sau đây đúng?
A. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
B. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng họp theo chiều 5’ →3’.
C. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Enzim xúc tác cho quá ừình phiên mã là ADN pôlimeraza.
BỔ SUNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
C. Prôtein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.
Câu 2: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C. điều hòa quá trình phiên mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
Câu 4: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A. vận hành. B. điều hòa. C. khởi động. D. mã hóa.
Câu 5: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.
B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 6: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã. B. dịch mã. C. sau dịch mã. D. sau phiên mã.
Câu 7: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A. liên kết vào vùng khởi động. B. liên kết vào gen điều hòa.
C. liên kết vào vùng vận hành. D. liên kết vào vùng mã hóa.
Câu 8: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ. B. Khi môi trường không có lactôzơ.
C. Khi có hoặc không có lactôzơ. D. Khi môi trường có lactôzơ.
onthicaptoc.com De cuong on tap Sinh 12 HK1 23 24
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1a: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Câu 1: Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của bốn giống lúa (đơn vị tính g/1 000 hạt), người ta thu được bảng số liệu như sau:
Giống lúa nào có mức phản ứng rộng nhất?
Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
476251778000
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (20 câu trắc nghiệm) 8 điểm
Câu 1: Ở ti thể của hầu hết sinh vật, bộ ba nào sau đây là bộ ba mã hóa tryptophan?
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 20 câu trắc nghiệm) 8 điểm
Câu 1. Trong tế bào nhân thực, nhân đôi của DNA xảy ra ở
BÀ1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND
Nhận biết
môn Sinh học 12
(HỖ TRỢ GIÁO VIÊN THIẾT KẾ KẾ HOẠCH BÀI DẠY THEO SÁCH GIÁO KHOA SINH HỌC 12