NHÓM TOÁN 7 -1- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1- TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A. B. C. D. Một đáp án khác
Câu 2: Cho hai số hữu tỉ x= và y = . Câu nào sau đây trả lời đúng
A. x < y B. x = y C. x > y D. x+ y =0
Câu 3: Câu nào trong các câu sau đúng.
A . B. C. D.
Câu 4: Nếu x =3 thì bằng :
A. 3 B. 9 C. 27 D. 81
Câu 5: Tính A= . 0,75- . + 0,45 ?
A. 1,35 B. 1,2 C. 0,85 D. Một đáp số khác
Câu 6: Tính A= . - . ?
B. C. D.
Câu 7: Câu nào sau đây sai ?
A . 7 Q B. -5 R C. 4I D. I

Câu 8 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Nếu a là số tự nhiên thì a là số thực.
B. Nếu a là số thực thì a là số tự nhiên.
C. Nếu a là số nguyên thì a là số hữu tỉ.
D. Nếu a là số vô tỉ thì a là số thực.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. - có số đối là
B. có số đối là
C. có số đối là
D. có số đối là
Câu 10: Nếu -x- = thì giá trị của x là :
A. B. - C. - D. Một kết quả khác
Câu 11: Giá trị của biểu thức M = ( - 4 ) + ( - + 5 ) - là:
A. - B. C. 1 D. Một đáp số khác.
Câu 12: Cho hai số x , y biết rằng x.y= 20 và = . Giá trị của x và y lần lƣợt là:
A. 2; 15 B. 4; 5 C. 5; 4 D. Một kết quả khác.
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -2- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 13: Giá trị của x trong tỉ lệ thức x : = : 5
A. B. 2,5 C. 0,3 D.Một kết quả khác
Câu 14 : Cách biểu diễn nào sau đây là sai ?
A. = 0,2(3) B. = 1,(54) C. =0,41(6) D. Ba kết quả trên đều sai .
Câu 15 : Một hình chữ nhật có chu vi 50 m, tỉ số giữa hai cạnh bằng thì diện tích của hình chữ nhật là :
A. 250 B. 150 C. 200 D. Một kết quả khác.
Câu 19 :
Câu 16: Hai đại lƣợng x và y trong công thức nào sau đây tỉ lệ nghịch với nhau?
A. y = x + 2 B. y = x -2 C. y = 2.x D. y =
Câu 17: Cho biết đại lƣợng x tỉ lệ thuận với đại lƣợng y theo hệ số tỉ lệ -2. Hãy biểu diễn y theo x
A. y = x C. y = - x
B. y = -x D. y = -2x
Câu 18: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 3. Hãy biểu diễn y theo x
A. y = - x D. y = = x
B. y = 3x C. y = -3x
Câu 19: Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k . Khi x = 12 thì y = -3, vậy k = ?
A. k = - x B. k = -4 C. k = 4 D. k = x
Câu 20: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k . Khi x = 10 thì y = -30, vậy k = ?
A. k = - B. k = -3 C. k = 3x D. k =
Câu 21: Chia 117 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3 ; 4; 6. Khi đó phần lớn nhất là số:
A. 36 B. 54 C. 27 D. 45
Câu 22: Chia 133 thành ba phần tỉ lệ thuận với 5 ;6 ;8. Khi đó phần bé nhất là số:
A. 35 B. 42 C. 56 D. 53
Câu 23: Cứ 100kg nƣớc biển thì cho 2,5 kg muối . Hỏi 500g nƣớc biển thì cho bao nhiêu gam muối?
A. 200 g B. 12,5 g C. 125 g D. 1200 g
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -3- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 24: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3 ;5;7. Biết tổng độ dài của cạnh lớn nhất và
cạnh nhỏ nhất lớn hơn cạnh còn lại là 20m. Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác?
A.20m B.12m C.15m D. 16m
Câu 25: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3 ;4;5 . Biết tổng độ dài của cạnh lớn nhất và
cạnh nhỏ nhất lớn hơn cạnh còn lại là 16m . Tính cạnh lớn nhất của tam giác
A. 16m B. 12m C. 20m D. 24m
Câu 26: Khi có y = k.x (k ≠ 0) ta nói
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k.
C. x và y không tỉ lệ thuận với nhau.
D. Không kết luận đƣợc gì về x và y.
Câu 27: Khi có x = k.y (k ≠ 0) ta nói
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k.
C. x và y không tỉ lệ thuận với nhau.
D. Không kết luận đƣợc gì về x và y.
Câu 28: Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít
xăng?
A. 104 lít B. 140 lít C. 110 lít D. 96 lít
Câu 29: Dùng 15 máy thì tiêu thụ hết 105 lít xăng . Hỏi dùng 20 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu
lít xăng?
A. 104 lít B. 140 lít C. 110 lít D. 96 lít
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -4- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 30: Ba công nhân có năng suất lao động tƣơng ứng tỉ lệ với 3,5,7 . Tính tổng số tiền ba ngƣời đƣợc
thƣởng nếu biết tổng số tiền thƣởng của ngƣời thứ nhất và thứ hai là 5,6 triệu
A. 11 triệu B. 15 triệu C. 10,5 triệu D. 10 triệu
Câu 31: Khi y == với a ≠ 0 ta nói:
A. y tỉ lệ với x nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
B. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với x
D. x tỉ lệ thuận với y
Câu 32: Cho biết x và y là hai đại lƣợng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5
A. y = 5,6 B. y = 6,5 C. y = D. y =
Câu 33: Cho biết x và y là hai đại lƣợng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = = - và y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a
và công thức biểu diễn y theo x là
A. a = -4 ; y = -4x
B. a = -4 ; y =
C. a = -16 ; y =
D. a = 8; y = 8x
Câu 34: Một ô tô đi quãng đƣờng 135 km với vận tốc v (km/h) và thời gian t (h).Chọn câu đúng về mối
quan hệ của v và t
A. v và t là hai đại lƣợng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
B. v và t là hai đại lƣợng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135
C. v và t là hai đại lƣợng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 135
D. v và t là hai đại lƣợng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -5- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 35: Cho hình vẽ dƣới đây, góc xOy đối đỉnh với góc nào?
x
A. góc xOy y
B. góc x Oy
O
C. góc x’Oy’
y
D. góc xOx x
Câu 36: Cho hình vẽ bên, góc A và góc B là cặp góc
4 3
A. so le trong.
B. đồng vị.
C. trong cùng phía.
D. Tất cả đều sai.
Câu 37: Cho biết vị trí của hai góc A và góc B
2 2
A. So le trong.
B. Đồng vị.
C. Trong cùng phía.
D. Tất cả đều sai.
Câu 38: Cho hình vẽ, cho biết vị trí của hai góc H và góc
3
K là
2
A. So le trong.
B. Đồng vị.
C. Trong cùng phía.
D. Tất cả đều sai.
0
O  35
Câu 39: Cho hình vẽ, biết góc .
1
Hãy chọn câu trả lời sai.
2
O
ˆ ˆ
A. O  O  145
2 4 3
1
4 O
O
ˆ ˆ
B. O  O  35
1 3
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -6- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
O O
ˆ ˆ
C. và
O  145 O  35
2 1
O
ˆ ˆ
D. O  O  35
2 3
0
Câu 40: Cho hình vẽ bên, có a//b. Số đo góc A =50 .
4
Tính số đo góc B = ?
2
0
A. 130
0
B. 90
0
C. 150
0
D. 50
Câu 41: Cho hình vẽ dƣới đây, biết AB // CD. Số đo góc ADC là:
x
0
50
B
A
0
105
y
D
C
0 0 0 0
A. 50 B. 90 C. 105 D. 130
0
Câu 42: Cho hình vẽ, biết c//d, góc N = 145 ,
2
M
c
tính số đo góc M = ?
4
4
3
0
A.55
0
N
B. 35
d
1
0 2
C. 145
0
D.45
̂
Câu 43: Cho hình vẽ, biết . Khẳng định nào sau đây là
sai khi AF // BE. 1 2
B E
3 4
0
̂
A. = 50
0
̂
B. = 50
F
50°
̂ ̂
A
C. và là hai góc so le trong
0
̂
D. = 130
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -7- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 44: Trong các hình ảnh thực tế sau, hình ảnh nào có dạng hai đƣờng thẳng vuông góc:
A. Hai thanh đƣờng ray của đƣờng tàu hỏa.
B. Hai mép của chiếc lá.
C. Chân ngƣời đang bƣớc thăng bằng trên dây và chiếc dây.
D. Cạnh tƣờng và mép sàn cắt nhau tại góc tƣờng.
Câu 45: Cho các hình vẽ sau. Hình vẽ nào sau đây chứa 2 đƣờng thẳng song song.
y
x
z
100 °
z
B
A
y
x
Hình 1 Hình 2 Hình 3
A. Hình 1; Hình 2 B. Hình 1 ; Hình 3
C. Hình 2; Hình 3 D. Hình 1; Hình 2; Hình 3
Câu 46: Cho các hình vẽ sau. Hình vẽ nào sau đây chứa 2 đƣờng thẳng song song.
N
2
M
A
1
0
110
3
°
60
4
°
2
1
60°
0
70
3
B
P 4
Q
Hình 1 Hình 2 Hình 3
A. Hình 1; Hình 2 B. Hình 1 ; Hình 3
C. Hình 2; Hình 3 D. Tất cả đều
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -8- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 47: Cho hình vẽ dƣới đây, biết AB // CD. Số đo góc ADC là:
B
A
0
115
0
80
D C
0 0 0 0
A. 80 B. 115 C. 65 D. 100
Câu 48: Hãy phát biểu định lý sau bằng lời:
GT
KL a // b
A. Nếu một đƣờng thẳng cắt hai đƣờng thẳng phân biệt thì chúng song song với nhau.
B. Nếu hai đƣờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đƣờng thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
C. Nếu hai đƣờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đƣờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
D. Nếu hai đƣờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đƣờng thẳng thứ ba thì chúng cắt nhau.
Câu 49: Đƣờng thẳng c cắt hai đƣờng thẳng a, b. Khẳng định nào sau đây là sai :
A. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc so le trong còn lại bằng
nhau ;
B. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đƣờng thẳng a, b song song
với nhau.
C. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc đồng vị bằng nhau;
D. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc trong cùng phía bằng
nhau.
Câu 50: Xác định giả thiết và kết luận của một định lí đƣợc diễn tả bằng hình vẽ sau:
A. Giả thiết: a // b; kết luận: c  a, c  b
B. Giả thiết: c  a , c  b; kết luận: a // b
C. Giả thiết: a // b; c  b kết luận: c  a
D. Giả thiết: a // b; c  a kết luận: c  b
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022
NHÓM TOÁN 7 -9- TRƢỜNG THCS MỖ LAO
Câu 51: Cho hình vẽ dƣới. Biết Am // Cn.
A
0
m
45
Tính góc ABC ?
0
A. 100 B
0
B. 90
0
35
C n
0
C. 70
a
0
50
A
D. 80
̂
Câu 52: Cho hình vẽ bên a // b. Số góc là:
B
0
130
A. 100
b
0
C
B. 90
0
C. 110
0
D. 130
d
̂ ̂
Câu 53: Cho hình vẽ bên, biết , ,
110°
a
̂ B
A
b  BC. Số đo là:
0
A. 110
70°
b
0
B. 90
D
C
0
C. 100 c
D. Kết quả khác
Câu 54: Chọn phát biểu sai. Dạng phát biểu của tiên đề Ơ – clít là:
A. Qua điểm M nằm ở ngoài đƣờng thẳng a, có không quá một đƣờng thẳng song song với a.
B. Qua điểm M ở ngoài đƣờng thẳng a có 2 đƣờng thẳng song song với a thì 2 đƣờng thẳng đó trùng nhau
C. Qua điểm M nằm ở ngoài đƣờng thẳng a, có nhiều hơn một đƣờng thẳng song song với a.
D. Qua một điểm nằm ngoài đƣờng thẳng a có nhiều nhất một đƣờng thẳng song song với a.
Câu 55: Tổng ba góc của một tam giác bằng?
A. 90° B. 180° C. 100° D. 120°
Câu 56: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 NĂM HỌC 2021-2022

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Mỗ Lao năm 2021 2022

Xem thêm
Đề bài:
Câu 1: (4.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí:
1. A =
Bài 1. (4,0 điểm)
Tính
a. Thực hiện phép tính:
Câu1: (4,0 điểm)
a) So sánh M và N biết: M = ; N = b) Thực hiện tính:
Câu 2: (4,0 điểm)
DỰ THẢO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TOÁN CẤP THCS
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 9 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
TUYỂN TẬP BÀI TOÁN THỰC TẾ THCS
Bài 1: Biết Mật độ dân số = Số dân : Diện tích (người/km2)
a) Tính mật độ dân số nước ta năm 2006, biết số dân nước ta lúc đó là 84 156 000 người và diện tích cả nước là 331 212 km2.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I- THCS Đoàn Thị Điểm- HN 2024-2025
MÔN TOÁN 9 -Năm học 2024 - 2025
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: Từ tuần 1 đến hết tuần 9
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.