ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11 – NĂM HỌC 2021 – 2022
I. Nội dung chương trình:
• Đại số: Phương trình lượng giác; bài toán đếm; hoán vị - chỉnh hợp - tổ hợp; nhị thức Niuton;
xác suất.
• Hình học: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng, hai đường thẳng song song, đường thẳng
song song với mặt phẳng.
II. Cấu trúc đề: 50 câu trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút
III. Các đề ôn tập
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
GV soạn: thầy Bùi Hữu Thước Thời gian: 90 phút
2
Câu 1. Phương trình 2sinxx+=3sin 2 3 có nghiệm là
4 2 5
A. xk=+ . B. xk=+ . C. xk=+ . D. xk=+ .
3 3 3 3
2
0x
Câu 2. Nghiệm của phương trình lượng giác cosxx−=cos 0 thỏa mãn điều kiện là
A. . B. x= . C. . D. x= 0 .
x= x=−
2 2
Câu 3. Phương trình 2cosxx+1 tan − 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; ?
( ) ( )
( )
3
A. . B. 4 . C. 1. D. 2 .
cosxx− 3 sin
Câu 4. Phương trình lượng giác = 0 có nghiệm là
2sin x−1
7
A. xk=+ . B. xk=+ 2 . C. Vô nghiệm. D.xk=+ 2 .
6 6 6
Câu 5. Điều kiện để phương trình msin x−=3cos x 5 có nghiệm là
m−4
A. m 34. B. . C. −4 m 4. D. m 4.
m 4
2
Câu 6. Phương trình 2sin x+=msin 2x 2m vô nghiệm với mọi m thỏa mãn
m 0 m 0
4 4
A. . B. . C. . D. .
0m 0m
4 4
3 3 m m
3 3
m −2020;2020
Câu 7. Số giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để phương trình
2
m+1 sin x− sin 2x+ cos 2x= 0 có nghiệm là
( )
A. 4037 . B. 4036 . C. 2022 . D. 2024 .
Câu 8. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sinxx+=2 sin 2 0 là
3
A. . B. . C. . D. .
4 4 3
2
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y=−sin x− 2cos x+5
A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
2sin2xx+ cos2
Câu 10. Hàm số có bao nhiêu giá trị nguyên?
y=
sin2xx−+cos2 3
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Có bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số đầu tiên là số lẻ.
1400 5840 5040 4536
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Số đường chéo của một đa giác lồi n cạnh ( n 4 ) là
nn( −1) nn( − 3)
A. . B. . C. . D. .
nn( −3) nn( −1)
2 2
Câu 13. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt
và trên đường thẳng b có 5 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác có các
đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thẳng a và b đã cho?
A. 165. B. 180 . C. 135 . D. 200 .
Câu 14. Số đường chéo của một đa giác lồi 20 cạnh là
A. 320 . B. 170 . C. 360 . D. 190 .
10
Câu 15. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển 12+ x là
( )
2 2 2 2
A. 1;45xx;120 . B. 10;45xx;120 . C. 1;4xx;4 . D. .
1;20xx;180
124
4
Câu 16. Có bao nhiêu số hạng nguyên trong khai triển 35+
( )
A. 15 . B. 31. C. 32 . D. 33 .
32
Câu 17. Biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3C − 3A = 52 n−1 . Giá trị của n bằng
( )
nn+1
A. 13 . B. 16 . C. 15 . D. 14 .
29
10 19
Câu 18. Hệ số của mn trong khai triển (mn− 2 ) là
10 10 19 10 19 10
A. C . B. −C . C. 2.C D. −2.C
29 29 29 29
n+33
Câu 19. Giá trị của n thỏa mãnCA= 5 là
nn++86
A. n= 6 . B. n= 20 . C. n= 15. D. n=17 .
9
1
Câu 20. Số không chứa x trong khai triển 2x− là
2
2x
A. 672 . B. 670 . C. −670 . D. −672 .
5
2 3 2 15
a
Câu 21. Khai triển 1+ x+ x + x = a + a x+ a x +...+ a x Hãy tính hệ số .
( )
0 1 2 15 10
0 4 4 3 0 5 2 4 4 3
A. a = C .+ C + C C . B. a = C .C + C C + C C .
10 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 5
0 5 2 4 4 3 0 5 2 4 4 3
C. a = C .C + C C −C C . D. a = C .C −C C + C C .
10 5 5 5 5 5 5 10 5 5 5 5 5 5
12 21
31
23
Câu 22. Sau khi khai triển và rút gọn biểu thức f x = x + + 2x + thì fx có bao
( ) ( )
2
xx
nhiêu số hạng?
A. 29 . . C. 30 . D. 32 .
B. 35
16
xy−
Câu 23. Trong khai triển nhị thức: , hai số hạng cuối là
( )
15
4 15 4 8 15 8
2
−+16xy
A. . B. 16xy + y . C. −+16xy y . D. −+16xy y .
Câu 24. Một lớp có 40 học sinh trong đó có 3 cán bộ lớp. Tính xác suất để chọn được 3 em trong
lớp đi dự đại hội Đoàn trường sao cho trong 3 em đó luôn có cán bộ lớp.
999 211 111 113
A. . B. . C. . D. .
4940 988 520 520
Câu 25. Có 30 tấm thẻ đánh số từ đến 30 . Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để có 5
1
thẻ mang số lẻ, 5 thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có một thẻ mang số chia hết cho 10 .
99 55 99 199
A. . B. . C. . D. .
500 254 667 667
Câu 26. Một đội ngũ giáo viên gồm 8 thầy giáo dạy Toán, 5 cô giáo dạy Vật lý và 3 cô giáo dạy Hóa
học. Sở giáo dục cần chọn ra 4 giáo viên để chấm thi THPT Quốc Gia. Xác suất để trong 4
giáo viên được chọn có đủ 3 môn là
3 5 3 3
A. . B. . C. . D. .
11 13 7 8
Câu 27. Cho một hộp đựng 10 viên bi, trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 3 viên bi màu xanh và 2 viên
bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một lần hai viên bi. Xác suất để lấy ra hai viên bi cùng màu là
31 7 7 14
A. . B. . C. . D. .
45 9 15 45
Câu 28. Có 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 . Chọn ngẫu nhiên ra 2 tấm thẻ. Tính xác suất để tích
của hai số trên hai tấm thẻ là số chẵn.
1 5 13 11
A. . B. . C. . D. .
6 9 18 18
Câu 29. Một tổ có 10 học sinh trong đó có 5 học sinh nam, 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp các học sinh trong tổ thành hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ.
A. 28800 . B. 14400. C. 2880 . D. 5760 .
Câu 30. Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Xác
suất để lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là
5040 5584 735 5586
A. . B. . C. . D. .
10626 10626 5232 10626
Câu 31. Cho 15 điểm nằm trên mặt phẳng, trong đó có 5 điểm nằm trên một đường thẳng, ngoài ra
không có bất cứ 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong
số 15 điểm đã cho.
A. 225 . B. 425 . C. 445 . D. 145 .
Câu 32. Một hộp đựng 5 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh và 2 quả cầu màu trắng. Lấy ngẫu nhiên
cùng một lúc ra 3 quả. Xác suất để lấy ra 3 quả cầu cùng màu là
13 31 14 151
A. . B. . C. . D. .
45 45 165 165
Câu 33. Trong vé số còn lại trên bàn có vé trúng thưởng. Khi đó một người khách rút ngẫu nhiên
10 2
5 vé. Xác suất để trong 5 vé được rút ra có ít nhất 1 vé trúng thưởng là
7 7 5 7
A. . B. . C. . D. .
19 15 13 9
Câu 34. Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu hỏi trung
bình, 20 câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề có 7 câu hỏi được chọn từ 40 câu hỏi trên.
Xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó,
dễ, trung bình) và số câu hỏi dễ không ít hơn 4 là
67 77 7 915
A. . B. . C. . D. .
325 325 13 3848
Câu 35. Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12 mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu
trung bình và 5 câu khó. Một đề thi được gọi là tốt nếu trong đề thi có cả ba loại câu hỏi dễ,
trung bình và khó. Đồng thời số câu hỏi dễ không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong
bộ đề trên. Tính xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “Tốt”.
941 625
2 4
A. . B. . C. . D. .
1566 1566
5 5
Câu 36. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó
bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là
A. 0,4 . B. 0,6 . C. 0,48 . D. 0,24 .
Câu 37. Ba người cùng bắn vào một bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần
lượt là 0,8; 0,6 ; 0,5. Xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích là
A. 0,24 . B. 0,96. C. 0,46 . D. 0,92.
Câu 38. Tìm khẳng định sai.
A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.
B. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
C. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có duy nhất một điểm chung nữa.
D. Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
Câu 39. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 40. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D. Nếu ba điểm phân biệt M,,N P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Câu 41. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt. B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau. D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 42. Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC vàCD . Giao tuyến của hai mặt
phẳng MBD và ABN là
( ) ( )
A. Đường thẳng MN . C. Đường thẳng BG (G là trọng tâm ACD ).
B. Đường thẳng . D. Đường thẳng ( là trực tâm ).
AM AH H ACD
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi IJ, lần lượt là trung điểm
của SA, SB . Khẳng định nào sau đây sai?
A. IJCD là hình thang. B. SAB=IBC IB .
( ) ( )
SBD=JCD JD IAC=JBD AO
C. ( ) ( ) . D. ( ) ( ) , O là tâm ABCD .
Câu 44. Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Lấy AB, thuộc a và CD, thuộc b . Khẳng định
nào sau đây đúng khi nói về AD và BC ?
A. Có thể song song hoặc cắt nhau. B. Cắt nhau.
C. Song song nhau. D. Chéo nhau.
Câu 45. Cho tứ diện ABCD có I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC , G là trọng tâm tam
giác BCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng
( ) ( )
A. qua I và song song với AB . B. qua J và song song với BD .
C. qua G và song song với CD . D. qua G và song song với BC .
Câu 46. Cho tứ diện ABCD có M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC . Mặt phẳng
( )
qua MN cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là đa giác ()T . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.()T là hình bình hành. B.()T là tam giác.
C.()T là tam giác hoặc hình thang. D.()T là hình thoi.
Câu 47. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng a mp P và mp P song song với đường thẳng a// .
( ) ( )
B. Nếu //mp P thì tồn tại đường thẳng mp P để // .
( ) ( )
C. Nếu đường thẳng song song với mp()P và ()P cắt đường thẳng a thì cắt đường
thẳng a .
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song
song nhau.
Câu 48. Cho đường thẳng a nằm trong mp() và đường thẳng b() . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu b / /() thì ba// .
B. Nếu b cắt () thì b cắt a .
C. Nếu ba// thì b / /() .
b () mp b () a b
D. Nếu cắt và ( ) chứa thì giao tuyến của và ( ) là đường thẳng cắt cả và .
Câu 49. Cho tứ diện ABCD . M là điểm nằm trong tam giác ABC , mp() qua M và song song với
AB và CD . Thiết diện của ABCD cắt bởi mp là
( )
A. Tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình bình hành.
Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. MN // ABCD . B. MN // SAB . C. MN // SCD . D. MN // SBC
( ) ( ) ( ) ( )
-------------------------------------------- HẾT---------------------------------------------------
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 NĂM HỌC 2021 – 2022
GV soạn: cô Đồng Thị Kim Thủy Thời gian: 90 phút
16
2 2 3
Câu 1. Tìm x thỏa mãn A − A C +10 .
2x x x
2 x
A. x 4;8 . B. x 3;4 . C. x 7;8 . D. x 5;10 .
Câu 2. Gieo 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của
con súc sắc đó không vượt quá là
2 5
5 8 2 7
A. . B. . C. . D. .
18 9 3 18
k k++21k
Câu 3. Có hai giá trị k thỏa mãn C+=C 2C . Tổng của hai giá trị đó là
14 14 14
A. 9 . B. 12. C. 7 . D. 4 .
100
2 100
Câu 4. Cho x− 2 = a + a x+ a x +.....+ a x . Tính a + a + a +.....+ a
( )
o 1 2 100 o 1 2 100
100
A. 1. B. 0. C. – 1. D. 2 .
0 n 1 n−−1 2 n 2 n
Câu 5. Tính tổng S= C 2 + C 2 + C 2 +...+ C .
n n n n
n n
A. S = 3 . B. S =1. C. S= 2 . D. S = 0 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA . Thiết
IBC
diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) là
A. Hình thang IGBC ( G là trung điểm SB ). B. Tứ giác IBCD .
C. Hình thang IJCB ( J là trung điểm SD ). D. Tam giác IBC .
Câu 7. Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để quyển sách cùng
2
một môn nằm cạnh nhau là
2 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
5 5 20 10
Câu 8. Biển đăng kí xe ô tô có 6 chữ số và hai chữ cái trong số 26 chữ cái (không dùng các chữ I và
O). Chữ đầu tiên khác 0. Hỏi số ô tô được đăng kí nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
6 5 5
A. 576.10 . B. 5184.10 . C. 4968.10 . D. 33384960.
sin 2x + 2cos x + sin x +1
Câu 9. Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình =0 trên đường tròn
tan x− 3
lượng giác là
A. 2. B. 1. C. 4 . D. 3 .
Câu 10. Gieo đồng thời ba con súc sắc. Số khả năng tổng số chấm trên mặt xuất hiện của ba con súc
sắc bằng 10 là
A. 27. B. 42. C. 36. D. 33.
2
Câu 11. Phương trình lượng giác sinxx−3cos − 4= 0 có nghiệm là
xk=−+ 2
A. xk=+ . B. xk=− + . C. Vô nghiệm. D. .
6 2
Câu 12. Cho hình chóp . Gọi M , N, P, Q, R, T lần lượt là trung điểm , , , ,
S.ABCD AC BD BC CD
SA , SD . Kết luận nào sau đây sai?
A. PQ//BD . B. MQ//AD . C. MM //RT . D. MQ//RT .
Câu 13. Cho chóp S.ABCD với ABCD là một tứ giác lồi. Hình nào sau đây không thể là thiết diện
của hình chóp S.ABCD cắt bởi một mp ?
( )
A. Ngũ giác. B. Tứ giác. C. Lục giác. D. Tam giác.
Câu 14. Một câu lạc bộ phụ nữ của phường Khương Mai có 39 hội viên. Phường Khương Mai có tổ
chức một hội thảo cần chọn ra 9 người xếp vào 9 vị trí lễ tân khác nhau ở cổng chào, 12 người
vào 12 vị trí khác nhau ở ghế khách mới. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các hội viên để đi tham
gia các vị trí trong hội thao theo quy định?
9 12 9 12 9 12 9 12
A. CC. . B. AA. . C. CC. . D. AA. .
39 39 39 39 39 30 39 30
Câu 15. Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và
một bi đỏ là
6 8
8 4
A. . B. . C. . D. .
15 25 15 25
Câu 16. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho 3 là
13 11
1 1
A. . B. . C. . D. .
36 36
3 6
Câu 17. Cho phương trình cos 2x− 2sin x+1− 2m= 0 1 . Tìm m để PT có nghiệm thỏa x 0; .
( )
2
1 3 1 3
A. . B. −1 m . C. −2 m . D. .
m 2 − m 1
4 4 4 4
Câu 18. Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó
bằng nhau là
5 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
36 36 18 9
Câu 19. Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tính tổng số cách chọn một người đàn ông và một người phụ
nữ trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng.
A. 91. B. 10 . C. 90 . D. 100 .
22
Câu 20. Phương trình sin x− 3+1 sin x cos x+ 3 cos x= 0 có tổng các nghiệm thuộc 0;2 là
( )
19 8 5
A. 2 . B. . C. . D. .
6
3 2
Câu 21. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học
sinh: 1 nam và 1 nữ tham gia đội văn nghệ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 480. B. 20. C. 44. D. 24.
Câu 22. Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một đồng tiền xuất hiện
mặt sấp là
11 21 31 1
A. . B. . C. . D. .
32 32 32 32
22
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình P A + 72= 6 A + 2P là
( )
n n n n
A. S= 3;4 . B. S = 3;14 . C. S = 2;5;9 . D. S = 8;23 .
Câu 24. Trong mp , cho năm điểm A , B , C , D , E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.
( )
Điểm Smp . Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong số năm điểm nói trên?
( )
A. 8 . B. 20 . C. 6 . D. 10 .
mp P a
Câu 25. Cho ( ) và hai đường thẳng song song và b. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. Nếu mp P cắt a thì P có thể song song với b .
( ) ( )
B. Nếu mp P cắt a thì cũng cắt b .
( )
C. Nếu mp P chứa a thì P có thể song song với b .
( ) ( )
D. Nếu mp P song song với a thì Pb// hoặc chứa b .
( ) ( )
n
2 n
Câu 26. Cho 1+ 2x = a + a x+ a x +...+ a x biết a + a + a +...+ a = 729 . Tìm n và số hạng
( )
0 1 2 n 0 1 2 n
thứ 5 của khai triển.
4 4 4 4
A. n = 7; 280 x . B. n = 6; 60 x . C. n = 6; 240 x . D. n = 7; 560 x .
Câu 27. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng không nằm trong mp P và song song với một đường thẳng bất kì
( )
nằm trong mp P thì đường thẳng song song với mp P .
( ) ( )
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì 2 đường thẳng đó song
song nhau.
C. Nếu đường thẳng a nằm trong mp P và mp P song song đường thẳng thì đường
( ) ( )
thẳng a không có điểm chung với đường thẳng .
D. Nếu đường thẳng song song mp P thì tồn tại đường thẳng nằm trong mp P mà
( ) ( )
song song với đường thẳng .
n
1
3 6
Câu 28. Tổng các hệ số của khai triển + x bằng 1024. Tìm hệ số của số hạng chứa x trong
x
khai triển.
A. 252. B. 165. C. 792. D. 210.
10
2
Câu 29. Tìm số hạng thứ sáu trong khai triển 3xy− .
( )
75 10 5 10 5 86
A. −61236xy . B. −61236xy . C. 61236xy . D. 17010xy .
ACD
Câu 30. Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm tam giác BCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( )
và GAB là
( )
A. AH , H là hình chiếu của B trên CD . B. AM , M là trung điểm AB .
C. AK , K là hình chiếu của C trên BD . D. AN , N là trung điểm CD .
Câu 31. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để
được 3 quả cầu toàn màu xanh là
1 1 3 1
A. . B. . C. . D. .
20 30 10 15
Câu 32. Trên giá sách có 10 quyển sách Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách
Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn nhau?
A. 188. B. 80. C. 48. D. 60.
Câu 33. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả
tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao
nhiêu cách chọn thực đơn?
A. . B. . C. . D. .
25 15 75 100
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác S.ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của SA , SC , BC . Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. SB// MNP . B. AB// MNP . C. BC// MNP . D. SA// MNP .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 35. Cho phương trình 2cos x+=2 0. Nếu gọi xk=+2 và xk=+2 là 2 nghiệm của
phương trình trên thì + bằng
A. 2. B. 0. C. − 1. D. 1.
Câu 36. Có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu trung bình, 15 câu dễ. Từ 30 câu đó có thể
lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu khác nhau, sao cho mỗi đề phải có 3 loại
câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu dễ không ít hơn 2 ?
A. 56875 . B. 142506 . C. 22750 . D. 10500.
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD . Gọi I là điểm trên SA sao cho SI = 2IA , J là điểm trên SB sao
cho SJ = 3JB . Giao tuyến của hai mặt phẳng ABCD và DIJ là
( ) ( )
G=IJ AD H=IJ CD
A. DG với . B. DH với .
F=IJ AB K=IJ BC
C. DF với . D. DK với .
Câu 38. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB và CD . Mặt phẳng qua MN
( )
cắt AD và BC lần lượt tại P , Q . Biết MP cắt NQ tại I . Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
A. , C , . B. , , C . C. , , . D. , , .
I D I A I A B I B D
n
Câu 39. Trong khai triển nhị thức 1+ ax ta có số hạng đầu là 1, số hạng thứ hai là 24x , số hạng thứ 3 là
( )
2
252 x . Tìm giá trị của n.
A. 8. B. 3. C. 21. D. 252.
Câu 40. Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một
khác nhau), người ta muốn chọn một bó hồng gồm 7 bông, hỏi có bao nhiêu cách chọn bó hoa
trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ?
A. 120cách. B. 20 cách. C. 10 cách. D. 150 cách.
Câu 41. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai đường thẳng song song nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
B. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
m
Câu 42. Với giá trị nào của thì phương trình cosxm+=1 có nghiệm?
A. −20 m . B. m1. C.02m . D. m 0 .
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Trường THPT Việt Đức Hà Nội năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.