Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 10 trường thpt lương ngọc quyến tỉnh thái nguyên năm 2021 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN TO N, : 10
NĂM HỌC 2021 – 2022
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
2
Câu 1 :
Đồ thị của hàm số yax bxc là một parabol đi qua ba điểm A(1;6) , B(1;4) , C(2;12).
Khi đó a 2b 3c bằng :
A. B. 11 C. 7 D. 7
11
2
Câu 2 : Tổng các nghiệm của phương trình x 4x 32x 4 0 bằng :
A. 7 B. 1 C. 6 D. 3
1
Câu 3 :
2
Cho hàm số y x 2x 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
3
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi x1
B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x 3
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
(;3) (3;)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;) và nghịch biến trên khoảng (;1)
D.
Câu 4 : Hàm số y f (x) xác định trên tập có đồ thị như trong hình dưới. Mệnh đề nào sau đây
là sai ?
0
Hàm số y f (x) đồng biến trên các khoảng (;1) và (3;)
A.
Hàm số y f (x) là hàm số lẻ
B.
Hàm số y f (x) nghịch biến trên khoảng (1;3)
C.
Hàm số y f (x) nhận giá trị bằng 4 khi x 3
D.
Câu 5 :
2x3y
(x ;y )
Biết hệ phương trình có một nghiệm . Khi đó x y bằng :
0 0
0 0
4x 9y 5
1 1 5 5
A. B. C. D.
6 6 6 6
Câu 6 : Cho hai nửa khoảng A (;6],B [m 4;m 3). Tìm m để AB là một khoảng ?
A. 3m10 B. 3m10 C. m 3 D. m10
Câu 7 :
x
Tập xác định của hàm số y là :
2
x x 2
(;0] {2} [0;) {1} (2;1) {2;1}
A. B. C. D.
Câu 8 :
Số nghiệm của phương trình 11 6xx3 bằng :
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
1
Câu 9 : Cho hai tập hợp A (5;2),B [0;3]. Khi đó tập AB là :
{x | 0x 2} {x |5x 0}
A. B.
{x |5x 3} {x | 2x 3}
C. D.
Câu 10 : xmy1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm .
mx 3my 2m 3
m 0 m 0
m3 m 0
A. C. D.
B.
m3 m3
Câu 11 : Đường thẳng (d) :yaxb đi qua hai điểm M(3;2),N(6;1). Khi đó đường thẳng (d)
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng :
A. B. 3 C. 1 D. 3
1
2
Câu 12 :
Phương trình bậc hai ax bxc 0 có hai nghiệm âm phân biệt x ,x . Khi đó mệnh đề
1 2
nào sau đây sai ?
2
Parabol yax bxc cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
A.
1 1
2
Phương trình cx bxa 0 có hai nghiệm phân biệt
,
B.
x x
1 2
2
Đỉnh của parabol yax bxc nằm ở phía bên phải trục tung
C.
2
D. Biểu thức ax bxc có thể viết dưới dạng a(xx )(xx )
1 2
Câu 13 : Phương trình ẩn x có dạng axb 0 có vô số nghiệm trong trường hợp nào ?
a 0 a 0 a 0 a 0
A. C.
B. D.
b 0 b 0 b 0 b 0
4 2
Câu 14 :
Phương trình ẩn x có dạng ax bx c 0 có hai nghiệm phân biệt trong trường hợp
nào ?
ac 0 a 0
a 0
bc 0 bc 0
a 0
a 0
2
ac 0 ac 0
b 4ac
A. C.
2
b 4ac 0
2 2
ab 0 B. D.
b 4ac
b 4ac
ac 0
ab 0
ab 0
Câu 15 : Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng ?
4 2 3
y x 2
y x 3x 1 y2x x
A. B. C. y 2x1 D.
Câu 16 :
Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng .
A. B. C. D.
0
Câu 17 :
Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = a và góc B bằng 30 . Độ dài vectơ
bằng:
2a 5a
3a 5a
A. B. C.
D.
3 3
Câu 18 : Cho các mệnh đề sau đây:
i, Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương
ii, Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau
iii, Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
iv, Vectơ-không cùng hướng với mọi vectơ
Chọn mệnh đề SAI:
A. ii, B. iii, C. i, D. iv,
Câu 19 :
Cho tam giác ABCcó trọng tâm G. Gọi D là điểm đối xứng với A qua C. Tính theo
.
2
A.
B.
D.
C.
Câu 20 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A( ) và B( ) và C( ). Tìm tọa độ điểm
D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
Câu 21 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A( ) và B( ). Tọa độ trung điểm M của
AB là:
( ) ( ) ( ) ( )
A. B. C. D.
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì:
Câu 22 :
A. B.
C. D.
Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 23 :
A. B. C. D.
Câu 24 : Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào SAI?
A. B.
C. D.
Cho hình bình hành ABCD và điểm M bất kì, hai đường chéo cắt nhau tại O. Đẳng thức
Câu 25 :
nào sau đây SAI?
A. B.
C. D.
Câu 26: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a. Huế là một thành phố của Việt Nam.
b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c. Hãy trả lời câu hỏi này!
d. 519 24 .
e. 681 25 .
f. Bạn có rỗi tối nay không?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
2
Câu 27: Mệnh đề xx , 3 khẳng định
A. bình phương của mỗi số thực bằng 3 .
B. có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3 .
C. chỉ có một số thực có bình phương bằng 3 .
2
D. nếu x là số thực thì x 3.
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông.
B. Tam giác ABC là tam giác đều A60 .
A
C. Tam giác ABC cân tại AB AC .
D. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OAOBOCOD.
C©u 29 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. H y tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.
A. B.
OAOBOCOD OAOBOCOD 0
C. D.
OAOBOCOD 0 OAOB AB
C©u 30 : Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N l n lượt là trung điểm của BC và CD. Đặt
aAM ,b AN H y tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.
3
22 12 2
ACa b ACa b ACa 4b
A. B. C. D.
ACa 3b
33 33 3
C©u 31 : Cho tam giác ABC đều cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào dưới
đây SAI ?
A. B.
ABAC a ABAC a 3
C. D.
GAGBGC 0 GBGC a
C©u 32 : Cho tam giác ABC và I là trung điểm của cạnh BC. Điểm G có tính chất nào sau đây thì
G là trọng tâm của tam giác ABC.
1
GI AI
A. GA 2GI B. C. D.
AGBGCG 0 GBGC 2GI
3
C©u 33 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với trọng tâm G. Biết rằng A(-1;4),
B( ), G(0 ). Hỏi tọa độ đỉnh C là cặp số nào
2;12 1;12 3;1 1;12
A. B. C. D.
C©u 34 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M( - ), N(3 ). Nếu P là điểm đối xứng với
điểm M qua điểm N thì tọa độ điểm P là cặp số nào
11 1
13;3
2;5 ; 11;1
A. B. C. D.
22
C©u 35 :
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a2;1,b3;0,c1;2. Cho biết cma nb. Khi
đó:
mn 2; 1 mn2; 1 mn2; 1 mn2; 1
A. B. C. D.
C©u 36 :
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB= a. Ta tính được giá trị của là:
BA.BC
2 2 2 2
A. B. C. D.
4a 4a 2a a
C©u 37 : Cho hình vuông ABCD cạnh bằng , tâm O. Gọi M là trung điểm của AB. Chọn khẳng
định đúng trong các khẳng định sau:
1 1
AM.DB AM.DB
A. B. C. D.
AM.2DB AM.2DB
2 8
C©u 38 : Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3a. Gọi H là trung điểm của BC, M là điểm thuộc
ABAC .AM
đoạn BC và độ dài đoạn BM=a . Khi đó giá trị của là:
2 2 2
3a 9a 27a
2
A. B. C. 9a D.
2 2 2
C©u 39 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2 2
xx ,9 1 B. xx,2
A.
2 2
n ,n n x ,3x 10x3 0
C. D.
C©u 40 :
Cho số ab 2 3, 2 3. Khẳng định nào sau đây là SAI ?
22 22
ab
A. ab B. ab. C. D. ab
C©u 41 :
Cho A 12;3 , B= 1;4 . Khi đó là:
AB
1;3 1;3 1;3 1; 3
A. B. C. D.
C©u 42 :
Cho M 4;7 , N= ;2 3; . Khi đó là:
MN
4; 2 3;7 4;2 3;7 4;2 3;7
A. B. C. D.
C©u 43 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
4
A. B.
xx4;1 4 1 xx4;1 4 1
C. D.
xx4;1 4 1 xx4;1 4 1
2
C©u 44 :
x 4
Cho hàm số yx 1. Tập xác định của hàm số này là:
x 2
2 1; 1;2 2; 1;2
A. B. C. D.
C©u 45 :
Đường thẳng đi qua hai điểm M 1;3 , N 2;1 có hệ số góc là bao nhi u
4 3 1
A. B. C. D. 2
3 4 2
C©u 46 :
Đường thẳng đi qua hai điểm A 2;2 , B 1;4 song song với đường thẳng nào dưới đây
yx 2 yx21 yx21 yx 2
A. B. C. D.
2
C©u 47 :
Cho Parabol (P): y 2x 6x 3. Tọa độ đỉnh của (P) là:
33 33 33 33
I ; I; I ; I ;
A. B. C. D.
22 22 22 22
2
C©u 48 :
Cho Parabol (P): y 2x bxc, biết rằng Parabol (P) có trục đối xứng là đường thẳng
x= và cắt trục tung tại điểm M(0 ). Phương trình của Parabol (P) là:
2 2 2 2
y 2x 4x 4 y 2x 4x 4 y 2x 4x 4 y 2x 4x 4
A. B. C. D.
2
C©u 49:
Parabol (P): yax bxc đi qua ba điểm A 0;1 , B 1;4 , C 2;13 khi đó giá trị của
ab clà:
A. 0 B. 2 C. 3 D. -2
2
C©u 50 :
Cho Parabol (P): y 2x 3x 2và đường thẳng d:4yx . Tọa độ giao điểm của (P)
và (d) là:
1; 3 1; 5 1;5 1;3
A. B. C. D.
2
C©u 51 :
Cho hàm số yx bxc. Biết hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng - khi x= . Tìm b và c
bc2, 0 bc 2, 4 bc 0, 2 bc1, 3
A. B. C. D.
C©u 52 : 11
2
Số nghiệm của phương trình 2xx là:
xx11
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
C©u 53 :
Số nghiệm nguy n của phương trình 7xx x3 5 là:
3
0 1 2
B. C. D.
A.
C©u 54 :
Cho phương trình 3xx 2 5 1 . Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là:
19 31 21 Một giá trị
A. B. C. D.
khác
8 8 16
2
C©u 55 :
Khi phương trình x m1 x 2m 3 0 có hai nghiệm xx, . Tìm hệ thức giữa xx, độc
12 12
lập đối với m.
25x x xx
25x x xx x x 25xx x x 25xx
A. B. C. D. 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2
C©u 56 :
Cho phương trình 2xx1 1. Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là:
-2 2
A. 23 B. C. D. 23
5
1
21xy
3
Tìm nghiệm của hệ phương trình:
C©u 57 :
5
32xy
2
19 1 19 1 11 11
; ; ; ;
A. B. C. D.
36 6 36 6 36 6 36 6
3x 2yz 9
C©u 58 :
Tìm nghiệm của hệ phương trình: 2x 3y 2z3
4x 3yz11
11 1 8 11 1 8 11 1 8 11 1 8
;; ;; ;; ;;
A. B. C. D.
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Câu 59: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x– 3 x ?
A.2;6 . B.1;1 . C.2; 10 . D.0; 4 .
x
, x 0
x1
Câu 60: Cho hàm số:fx() . Giá trị f 0 , f 2 , f 2 là
1
, x 0
x1
2 21
A. f (0) 0; f (2) , f (2) 2. B. f (0) 0; f (2) , f (2) .
3 33
1
C. f (0) 0; f (2)1, f (2) . D. f 0 0; f 2 1; f 2 2 .
3
4
oo
Câu 6: Cho cos với 0 180 . Tính sin
5
1 3 1 3
A. sin B. sin C. sin D. sin
5 5 5 5
2
Câu 62: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “x :x 2x 2 0” là
2 2
A. x :x 2x 2 0 B. x :x 2x 2 0;
2 2
C. x :x 2x 2 0; D. x :x 2x 2 0
Câu 63: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(0; 3) và B(–1; 5) khi a và b có giá trị là:
A. a = –2; b = 3 B. a = 2; b = 3 C. a = –2; b = –3 D. a = 2; b = –3
Câu 64: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1;2,B0;3,C3;4,D1;8. Ba điểm nào trong
điểm đ cho thẳng hàng
A. A,,B C . B. B,,C D. C. A,,B D . D. A,,C D.
Câu 65: Trong mặt phẳng O;,i j cho vectơ a36i j và b8i 4j. Kết luận nào sau đây sai
A. ab. 0. B. ab . C. ab.0 . D. ab.0 .
Câu 66: Hàm số nào trong các hàm số sau không phải là hàm số chẵn?
A. y = |2x + 1| + |2x – 1| B. y = 3x - 2|x| + x²
24
C. y = xx11 D. y = 1 + |x³ – 3x|
Câu 67: Cho tam giác ABC có A(5;5);B(6;2);C( 2;4). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là
hình bình hành.
A. D(3;11) B. D(1; 3) C. D(3; 1) D. D(3;11)
3
Câu 68: Hàm số nào sau đây đạt giá trị lớn nhất tại x ?
4
6
3 3
2 2 2 2
A. y4x 3x1 B. yx x1 C. y2x 3x1 D. yx x1
2 2
Câu 69: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, tập hợp các điểm M sao cho
MAMBMC 9 là
A. Đường thẳng qua G song song với AB B. Đường tròn tâm G có bán kính bằng 2
C. Đường tròn tâm G có bán kính bằng 6 D. Đường tròn tâm G có bán kính bằng 3
Câu 70: Cho tam giác ABC và điểm M thuộc đoạn thẳng AC với AC = 3AM. Biết rằng
1
BM (mBAnBC) (m,n ). Tính tích m.n
3
2
A. 5 B. 3 C. 2 D.
3
25x
Câu 71: Tập xác định của hàm số y = là:
x 4
A. D (;) {4} B. D [4;) C. D (5;) ; D. D [5;)
Câu 72: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 0cm. Đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có bán
kính bằng :
A. 2 cm B. 2 cm C. 1cm D. 5 cm
Câu 73: . Phương trình nào sau đây có nghiệm trái dấu ?
2
2
A. (1 3)xx 3 1 0 B. – 4x + x – 15 = 0
2 2
C. 2 3xx5 1 0 D. (1 2)xx 3 2 0
Câu 74: Hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
2
1 1
A. yx 1 và yx 1 B. yx1 và yx23;
2 2
2
2
1
C. yx và yx1; D. yx21 và yx27 .
2
2
2
Câu 75: Tìm m để đồ thị hàm số y = x + 3x – m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
9 9 9 9
A. m < . B. m ; C. m > ; D. m < ;
4 4 4 4
Câu 76: Phương trình bậc hai có hai nghiệm 53 và 53 là
2 2 2 2
A. x - 2 5 x + 3 = 0. B. x - 2 2 x + 3 = 0. C. x - 2 5 x + 2 = 0. D. x + 2 2 x - 3 = 0.
x 21
Câu 77: Tìm m để hàm số y có tập xác định là
2
x2x m
A. B. m C. m D. m1
m 2
5x
Câu 78: Số nghiệm của phương trình xx 5 là
x 5
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 79: Đồ thị hàm số y = –x + 2m +1 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 18 .
Giá trị của m là
5 7 57
m m mm;
A. B. C. D. m = –2; m = 2
2 2 22
Câu 80: Đường thẳng y = ax + b vuông góc với đường thẳng d :y2x 5 và đi qua điểm M(-4;1)
có phương trình
1 1 1
A. yx27 B. yx 3 C. yx 3 D. yx 3
2 2 2
7
Câu 81: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với ABAC 2.a Tính 22AB AC
A. 2AB2AC 2a 2 B. 22ABAC a
C. 2AB2AC 4a 2 D. 2AB2AC 0
Câu 82: Cho tam giác ABC có A(10; 5), B(3; 2), C(6; -5). Tìm mệnh đề đúng
A. Tam giác ABC vuông tại A B. Tam giác ABC vuông tại B
C. Tam giác ABC vuông tại C D. Tam giác ABC không phải là tam giác vuông
Câu 83: Cho . Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD
A3;3, B5;5, C6;9
A. D(2; 5) B. D(2; 4) C. D.
D(1; 5) D(2;5)
Câu 84: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a.Hai điểm M và N l n lượt là trung điểm của
BC và CD. Tính tích vô hướngAM.AN
1 1
2 2 2
2
A. 2a B. a C. a D. a
2 2
Câu 85: Cho một tam giác vuông với độ dài các cạnh được tính theo đơn vị là cm . Nếu tăng các
2
cạnh góc vuông lên 2cm và 3cm thì diện tích tam giác ban đ u tăng l n 50cm .Nếu giảm cả hai
2
32cm .
cạnh góc vuông đi 2cm thì diện tích tam giác ban đ u giảm đi Tích hai cạnh góc vuông của
tam giác ban đ u là
2 2 2 2
A. 208cm B. 36cm C. 32cm D. 34cm
Câu 86: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
()AB B ()AB A
A. B. C. ()ABAA D. ()ABAB
11x
Câu 87: Điều kiện xác định của phương trình x là
2
x
x 1
A. x 1 và 0x . B. . C. . D. .
x1 và x 0 x1 và x 0 x1 và x 0
Câu 88: Cho tập hợp A{x |x 21 và x chia het cho 3}. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. A có 8 ph n tử. B. A có 7 ph n tử. C. A có 2 ph n tử. D. A có 6 ph n tử.
2
Câu 89: Phủ định của mệnh đề “Phương trình x bxc 0 có 2 nghiệm phân biệt” là mệnh đề
nào?
2
A. Phương trình x bxc 0 có nghiệm kép.
2
B. Bất phương trình x bxc 0 có 2 nghiệm phân biệt.
2
C. Phương trình vô nghiệm.
x bxc 0
2
D. Phương trình x bxc 0 không có 2 nghiệm phân biệt.
2
Câu 905 : Cho Parabol yax bxc có đồ thị hình bên của hàm số nào?
y
4
3
2
1
x
O 1
3 4
2
2 2 2 2
A. y 2x 4x 4 B. y 2x 12x19 C. y 4x 8x 3 D. y 2x 12x19
Câu 92: Cho phương trình (m² + )x – 2m = 2x + 3. Chọn kết luận đúng
A. Phương trình có tập nghiệm R khi m = 0
8
B. Phương trình chỉ có tối đa nghiệm
C. Phương trình luôn có ít nhất 1 nghiệm
D. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất
Câu 93: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC, điểm C nằm trên trục Ox. Khẳng
định nào sau đây là đúng
A. B. Véc tơ có tung độ khác 0
x x x 0 AB
A C B
C. Điểm C có hoành độ bằng 0 D. Điểm A và B có tung độ khác nhau
Câu 94: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
2
A. Hàm số có đỉnh I( 5; 3)
yx 10x 9
2
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 5;
yx 10x 9
15
yx
C. Đường thẳng đi qua điểm N=(1; 2)
22
3
D. Hàm số là hàm số lẻ
yx
2
Câu 95: Cho hàm số có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là
yx mxn
S(-1; -3)
A. m= -2;n=3 B. m = –2; n = –3 C. m = 2; n = 1 D. m = 2; n = –2
Câu 96: Cho ab; là véc tơ cùng hướng và đều khác véc tơ Cho 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng
A. a..ba b ab.1 C. a..b a b D. ab.0
B.
Câu 97: Cho các mệnh đề sau, chọn khẳng định đúng
A. Hai véc tơ bằng nhau thì không cùng phương
B. Hai véc tơ bằng nhau thì chúng trùng nhau
C. Hai véc tơ đối nhau thì cùng phương
D. Hai véc tơ cùng phương thì đối nhau
Câu 98: Cho uv 3;2 ; 1;6 . Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 2uv và v cùng phương B. uv; là véc tơ cùng phương
C. uv và a4;4 ngược hướng D. uv và b6; 24 cùng hướng
Câu 99: Tìm m để phương trình có nghiệm kép?
3x m 2x m1
9 3 3
5
m m m
m
A. C. D.
3 5 5
2
B.
2
Câu 100: Cho hàm số y ax bxc 0 a 0 có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là :
b b b b
A. I ; B. I ; C. I ; D. I ; .
24aa 24aa aa4 24aa
Câu 101: Cho hai tập hợp . Xét các khẳng định sau đây:
MN{1;2;3;5} và {2;6;1}
MN{2} ; N M{1;3;5} ; MN{1;2;3;5;6;1}
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
2
Câu 102: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng ?
yx 23x
A. Hàm số đồng biến trên 1;
B. Đồ thị hàm số không cắt trục Ox
C. Hàm số nghịch biến trên ;0
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là - 4 tại x = -1
9
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Lương Ngọc Quyến Tỉnh Thái Nguyên năm 2021 2022
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là