TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
TỔ TIN HỌC
MA TRẬN, ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA MÔN TIN HỌC
CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 – 2022
KHỐI 12
1. Ma trận
Mức độ nhận thức
Nội dung Tổng
Vận dụng %
kiến Đơn vị kiến thức/kĩ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TT cao tổng
Số CH
thức/kĩ năng
Thời
điểm
Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời
năng
TN TL gian
CH gian CH gian CH gian CH gian
Khái 1. Khái niệm cơ sở dữ
2 1.5 2 2.5 4 4 1
niệm liệu (CSDL)
1
CSDL và 2. Hệ quản trị CSDL
2 1.5 1 1.25 3 2.75 0.75
hệ CSDL
1. Giới thiệu MS
2 1.5 1 1.25 3 2.75 0.75
ACCESS
Hệ quản
trị CSDL 2. Cấu trúc bảng, liên
2 1.5 2 2.5 4
2 Microsof kết giữa các bảng 1 5 1 13.0 3
t 3. Các thao tác cơ sở 2 1.5 2 2.5 4
ACCESS 4. Biểu mẫu 3 2.25 2 2.5 1 5 5 1 9.75 2.25
5. Truy vấn dữ liệu 3 2.25 2 2.5 1 8 5 1 12.75 2.25
16 12 12 15 2 10 1 8 28 3 45 10
Tổng
Tỉ lệ % 40 30 20 10 30 100
70
%
Tỉ lệ chung 70 30 100
100
%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa
chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải
tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Ô thời gian được tính theo đơn vị “phút”
2. Đặc tả
Số câu hỏi theo mức độ
Nội dung
nhận thức
kiến thức Đơn vị kiến
TT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận
(Chủ đề)/ kỹ thức/kĩ năng
Nhận Thông Vận
dụng
năng
biết hiểu dụng
cao
1 Nhận biết:
- Trình bày được các khái niệm về hệ CSDL.
- Nêu được vai trò của CSDL trong học tập và cuộc
sống.
- Nêu được các công việc thường gặp khi xử lý
thông tin của một tổ chức.
1.1. Khái niệm
Thông hiểu:
cơ sở dữ liệu 2 2
- Lấy được ví dụ về bài toán quản lí trong thực tế
(CSDL)
để minh hoạ cho CSDL.
- Giải thích được vai trò của CSDL trong học tập
và cuộc sống thông qua các ví dụ cụ thể.
Khái niệm
Vận dụng
cơ sở dữ liệu
- Đưa ra được các yêu cầu cụ thể về khai thác thông
và hệ quản
tin của một công việc quản lý
trị cơ sở dữ
Nhận biết:
liệu
- Trình bày được khái niệm hệ QT CSDL.
- Nêu được các chức năng của hệ quản trị CSDL
(tạo lập CSDL; cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết
xuất thông tin; điều khiển việc truy cập vào
1.2. Hệ quản CSDL).
2 1
trị CSDL - Nêu được vai trò của con người khi làm việc với
hệ CSDL.
- Nêu được các bước xây dựng hệ CSDL.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ cụ thể về hệ QT CSDL.
- Giải thích được các chức năng của hệ QT CSDL
thông qua ví dụ minh họa.
- Giải thích được vai trò của con người khi làm
việc với hệ CSDL (theo một trong 3 vai trò:
người quản trị, người lập trình ứng dụng và người
dùng).
- Chỉ ra được các công việc cụ thể thường phải làm
khi tạo lập CSDL (cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết
xuất thông tin, điều khiển việc truy cập vào CSDL).
Vận dụng
- Xác định được vai trò của con người trong một hệ
CSDL cụ thể.
- Xác định được chủ thể cần quản lý và các thông
tin cần lưu trữ cho một bài toán quản lý.
2 Nhận biết:
- Nêu được khái niệm Access.
- Nêu được các chức năng chính của Access.
- Nêu được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng,
mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.
- Nêu được hai chế độ làm việc với các đối tượng
của CSDL: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ
2.1. Giới thiệu
liệu. 2 1
MS ACCESS
- Nêu được cách thực hiện các thao tác: khởi động và
Hệ quản trị
ra khỏi Access, tạo CSDL mới, mở CSDL đã có.
CSDL quan
Thông hiểu:
hệ MS
- Nhận ra và nêu được tác dụng, ý nghĩa của các
ACCESS
chức năng chính của ACCESS: tạo lập bảng, thiết
lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật và kết
xuất thông tin.
Nhận biết:
- Trình bày được các khái niệm chính sau đây trong
2.2. Cấu trúc
cấu trúc dữ liệu bảng thông qua ví dụ minh họa:
bảng, liên kết 2 2 1
giữa các bảng + Cột (trường/thuộc tính): tên, miền giá trị.
+ Hàng (bản ghi/bộ): bộ các giá trị của các thuộc
tính.
+ Khoá chính.
- Nêu được cách tạo và sửa cấu trúc bảng.
Thông hiểu:
- Giải thích được tác dụng của việc liên kết giữa
các bảng.
- Phân biệt được hai khái niệm cột/trường và
hàng/bản ghi.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu dữ liệu, khoá chính, liên kết
cho các bảng dữ liệu trên Access.
Nhận biết:
- Chỉ ra được các lệnh làm việc với bảng: cập nhật
dữ liệu, sắp xếp, tìm kiếm đơn giản và tạo biểu
mẫu.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các thao tác làm việc với bảng
(mở bảng để chỉnh sửa cấu trúc/nội dung, cập
2.3. Các thao nhật, sắp xếp và tìm kiếm). 2 2
tác cơ sở - Lấy được ví dụ minh họa các tình huống cần phải
cập nhật, sắp xếp, tìm kiếm đơn giản và tạo biểu
mẫu.
Vận dụng:
- Đưa ra được yêu cầu và các bước thực hiện để
tìm kiếm thông tin (lọc) trên một bảng trong
Access
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm và vai trò của biểu mẫu.
- Trình bày được các bước chính để tạo ra một biểu
2.4. Biểu mẫu mẫu. 3 2 1
Thông hiểu:
- Giải thích được công dụng của biểu mẫu
Vận dụng:
- Tạo được một biểu mẫu đơn giản
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm và vai trò của mẫu hỏi.
- Trình bày được các bước chính để tạo ra một mẫu
hỏi.
2.5. Truy vấn
Thông hiểu: 3 2 1
dữ liệu
- Giải thích được vai trò, ý nghĩa của mẫu hỏi.
Vận dụng cao
- Tạo được mẫu hỏi đơn giản từ một CSDL đã cho
ứng với một bài toán thực tiễn.
Tổng 16 12 2 1
- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
3. Đề kiểm tra minh họa
ĐỀ MINH HỌA SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ
thể nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên bộ nhớ
ngoài của máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp
ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
2. Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc
nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Xóa một hồ sơ.
B. Thống kê và lập báo cáo.
C. Thêm hai hồ sơ.
D. Sửa tên trong một hồ sơ.
3. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
A. Bán vé máy bay.
B. Quản lý học sinh trong nhà trường.
C. Bán hàng có quy mô.
D. Tất cả đều đúng.
4. Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...).
B. Gọn, nhanh chóng.
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng.
5. Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.
6. Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
7. Xét CSDL Quản lý học sinh. Một học sinh ở lớp 12B1 được chuyển sang lớp 12B4 sau
khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại
chuyển học sinh đó trở lại lớp 12B1 để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Ta sử
dụng chức năng nào của hệ QT CSDL để thực hiện thao tác trên CSDL đó?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
D. Không thể thực hiện thao tác chuyển lớp.
8. Access có những khả năng nào?
A. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu.
B. Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.
D. Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.
9. Các đối tượng cơ bản trong Access là:
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo.
D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.
10. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.
B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể
được quản lý.
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
12. Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
A. File Name.
B. Field Name.
C. Name Field.
D. Name.
13. Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó
field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
A. Yes/No.
B. Boolean.
C. True/False.
D. Date/Time.
14. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì giữa hai bảng phải có:
A. Khóa chính giống nhau.
B. Số trường bằng nhau.
C. Số bản ghi bằng nhau.
D. Có trường chung cùng kiểu dữ liệu(Data Type) và cùng chiều dài (File size).
15. Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì?
A. Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau.
B. Kích thước giống nhau nhưng có thể có cấu trúc khác nhau.
C. Kích thước và cấu trúc giống nhau.
D. Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc.
16. Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
17. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số
điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
B. Lọc là lấy các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc ra khỏi CSDL.
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô
đang chọn.
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.
18. Điều kiện lọc theo mẫu sau đây dùng để lọc ra:
A. Các học sinh nữ có điểm Toán hoặc Lý từ 8 điểm trở lên.
B. Các học sinh nữ có điểm các môn từ 8 điểm trở lên.
C. Các học sinh là nữ hoặc các học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.
D. Các học sinh nữ có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.
19. Trong chế độ thiết kế của bảng, ta có thể:
A. Sửa đổi cấu trúc của bảng.
B. Sửa đổi dữ liệu.
C. Nhập và sửa dữ liệu.
D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
20. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
A. Sửa đổi thiết kế cũ.
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu.
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.
21. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu
nguồn.
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót
hơn.
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.
22. Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để chỉnh sửa biểu mẫu:?
A.
B.
C.
D.

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Tin học lớp 12 năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.