Trường THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Tổ Hoá Học Khối 12
Chương 1: Este – Lipit
1-Biết
Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Hiđrat hoá. B. Xà phòng hoá. C. Sự lên men. D. Crackinh.
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5
Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH. B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa.
C. C3H5(OH)3 và C17H33COONa. D. C3H5(OH)3 và C17H33COOH
Câu 5: Hãy chọn phát biểu đúng về lipit trong các phát biểu sau đây:
A. Lipit là chất béo.
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
Câu 6: Chất béo tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Sản phẩm tạo thành khi cho CH3COOC2H5 tác dụng với NaOH đun nóng là
A. C2H5COONa và CH3OH B. CH3COONa và CH3OH
C. CH3COONa và C2H5OH D. C2H5COONa và C2H5OH
Câu 8: Sản phẩm tạo thành khi cho CH3-COO-CH=CH2 tác dụng với NaOH đun nóng là
A. CH3COONa và CH2=CH-OH B. CH3COONa và anđehit CH3CHO
C. CH=CH-COONa và CH3OH D. CH3COONa và xeton CH3-CO-CH3
Câu 9: Sản phẩm tạo thành khi cho CH3-COO-C(CH3)=CH2 tác dụng với NaOH đun nóng là
A. CH3COONa và CH2=C(OH)-CH3 B. CH3COONa và anđehit CH3CHO
C. CH2=CH-COONa và CH2=CH-OH D. CH3COONa và xeton CH3-CO-CH3
Câu 10: Điền từ thích hợp vào dấu … trong nhận định sau: phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng … và phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (dung dịch bazơ) là phản ứng …
A. thuận nghịch, 1 chiều B. 1 chiều, 1 chiều
C. 1 chiều, thuận nghịch D. thuận nghịch, thuận nghịch
Câu 11: Sản phẩm tạo thành khi cho CH3COOC2H5 tác dụng với NaOH đun nóng là
A. C2H5COONa và CH3OH B. CH3COONa và CH3OH
C. CH3COONa và C2H5OH D. C2H5COONa và C2H5OH
Câu 12: So với các axit và ancol có cùng phân tử khối hoặc cùng số cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước
A. thấp hơn. B. cao hơn. C. bằng nhau. D. không xác định được.
Câu 13: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. làm lạnh
C. cô cạn ở nhiệt độ cao D. xà phòng hóa
2-Thông hiểu
Câu 14: CH3COOC2H5 tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau đây: Na, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, nước Br2, dung dịch AgNO3/NH3
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Xà phòng được điều chế bằng cách:
A. phân hủy mỡ B. thủy phân mỡ trong kiềm
C. phản ứng của axit với kim loại D. đề hiđro hóa mỡ tự nhiên.
Câu 16: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?
A. CnH2n-4O2 (n ≥ 3) B. CnH2n+2O2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 18: Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. isopropyl fomat. D. etyl axetat.
3-Vận dụng
Câu 19: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có tổng số đồng phân axit và este là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 20: Este dạng R-COO-C6H5 thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là
A. R-COONa + C6H5OH B. RCOO-OH + C6H5Na
C. RCOONa + C6H5ONa + H2O D. RCOONa + C6H5OH + H2O
Câu 21: Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl fomat và metyl fomat?
A. AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2/NaOH. C. Dung dịch Br2. D. A và B.
Câu 22: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 23: Xà phòng hoá 10,56g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đựơc chất rắn khan có khối lượng là:
A. 9,84g. B. 3,28g. C. 13,04g. D. 10,32g.
Câu 24: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ số mol là 1:1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,60. B. 4,88. C. 3,28. D. 6,40.
Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 264,6 gam. B. 96,6 gam. C. 88,2 gam. D. 289,8 gam
Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch KOH dư, thu được 115,92 gam muối. Giá trị của m là
A. 106,80. B. 128,88. C. 106,08. D. 112,46.
Câu 27: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 27,6. B. 9,2. C. 14,4. D. 4,6.
Câu 28: Khi cho 71,2g chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 80g dung dịch NaOH 12%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
A. 143,84g B. 71,92g C. 73,44g D. 58,72g
Câu 29: Xà phòng hóa một lượng tristearin cần 280ml dung dịch KOH 1,5M. Khối lượng glixerol thu được là:
A. 12,88g B. 18,28g C. 38,64g D. 38,46g
Câu 30: Đun nóng 89g chất béo trung tính cần 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam xà phòng:
A. 98,1 B. 91,8 C. 73,4 D. 74,3
4-Vận dụng cao
Câu 31: A là một este đơn chức, mạch hở, MA = 88. Cho 17,6g A tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M đun nóng sau đó đem cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2g bột rắn khan (phản ứng xảy ra hoàn toàn). CTCT của A là:
A. CH3CH2COOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 32: X là một este của axit cacboxylic đơn chức với ancol etylic. Thuỷ phân hoàn toàn 7,4g X người ta đã dùng 125ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH đó dư 25% so với lượng phản ứng. Công thức của X là:
A. HCOOC2H5 B. C2H5COOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. Tất cả đều sai
Câu 33: Cho 35,2g hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi với H2 bằng 44, tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta được 44,6g chất rắn B. Công thức của 2 este là:
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D. HCOOC3H7 và CH3COOCH3
Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,15 mol một este đơn chức mạch hở X (không phải là este của phenol) bằng 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,4M và KOH 0,45M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,44 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của gốc axit đã tạo nên este là
A. metacrylic B. acrylic C. Fomic D. axetic
Câu 35: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối. Cho ddịch X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. CTPT của este là
A. HCOOC6H5. B. HCOOC6H4CH3. C. CH3COOC6H5. D. HCOOCH=CH2.
Câu 36: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối. Cho ddịch X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. CTPT của este là
A. HCOOC6H5. B. HCOOC6H4CH3. C. CH3COOC6H5. D. HCOOCH=CH2.
Chương 2: Cacbohiđrat
1-Biết
Câu 37: Cho biết chất nào thuộc đisaccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 38: Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m. B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl. D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
Câu 39: Phản ứng hoá học nào có thể chứng minh được đặc điểm cấu tạo mạch hở của glucozơ?
A. Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng B. Điều chế este có 5 gốc axit
C. Phản ứng tráng bạc D. Cả 3 phản ứng trên
Câu 40: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO.
2-Thông hiểu
Câu 41: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
Câu 42: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là
A. đều có trong củ cải đường.
B. đều tham gia phản ứng tráng gương.
C. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
D. đều được sử dụng làm nước tăng lực.
Câu 43: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân.
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α–glucozơ.
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 2 B. 4 C. 3. D. 1
Câu 44: Trong số các chất: metanol; axit fomic; glucozơ; saccarozơ; metyl fomat; axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá: glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 47: Đun nóng dung dịch chứa 54g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 32,4g B. 48,6g C. 68,4g D. 43,2g
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 16,2g Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 3g Br2 trong dung dịch. Phần trăm số mol của glucozơ trong hỗn hợp là:
A. 75% B. 50% C. 30% D. 25%
Câu 49: Để tráng 1 tấm gương, người ta phải dung 10,8g Glucozo. Tính khối lượng Ag bám trên gương, giả sử hiệu suất của phản ứng đạt 100%.
A. 13,2g B. 12,3g C. 23,1g D. 21,3g
Câu 50: Lên men dung dịch chứa 36 (g) glucozơ thu được m (g) ancol etylic. Giả sử, hiệu suất của quá trình là 80% thì giá trị của m là
A. 17,6. B. 14,72. C. 9,2. D. 18,4.
Câu 51: Cho 200ml dung dịch Glucozo phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 10,8g Ag. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Glucozo đã dùng.
A. 0,35M B. 0,30M C. 0,20M D. 0,25M
Câu 52: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. (C6H10O5)n. D. C2H4O2.
Câu 53: Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn. Mía là nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải đường). Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. lipit.
Câu 54: X là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt, tan tốt trong nước, là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. X có tên gọi là
A. glucozơ B. tinh bột. C. xenlulozơ D. saccarozơ
Câu 55: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.
3-Vận dụng
Câu 56: Các dung dịch: saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
I2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2
Có màu xanh lam
Z
AgNO3 trong dung dịch NH3,t0
Kết tủa Ag
Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là
A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, Z, X. D. Y, X, Z.
Câu 57: Các chất: saccarozơ, glucozơ, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Ở điều kiện thường, X và Y ở thể rắn, Z ở thể lỏng.
Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau.
Thuốc thử
Mẫu thử
Hiện tượng
AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng)
X
Kết tủa Ag
Na kim loại
Z
Có bọt khí
Nhận xét đúng là
A. Y là saccarozơ. B. X là glixerol.
C. T là glucozơ. D. Z là triolein.
Câu 58: Các dung dịch: saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
I2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2
Có màu xanh lam
Z
AgNO3 trong dung dịch NH3,t0
Kết tủa Ag
Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là
A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, Z, X. D. Y, X, Z.
4-Vận dụng cao
Chương 3: Amin – aminoaxit và Protein
1-Biết
Câu 59: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin.
Câu 60: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin.
Câu 61: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Valin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Alanin
Câu 62: Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 3 gốc amino axit.
Câu 63: Đipeptit X có công thức: NH2CH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A. Gly-Ala. B. Ala-Gly. C. Ala-Val D. Gly-Val.
Câu 64: Tripeptit là hợp chất
A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
B. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
Câu 65: Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được
A. glucozơ B. axit B. amin D. α- amino axit
Câu 66: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì có trong thành phần chính của nhân tế bào và nguyên sinh chất. Protein cũng là hợp phần chủ yếu trong thức ăn con người. Trong phân tử protein, các gốc α – aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết
A. glicozit. B. peptit. C. amit. D. hiđro.
Câu 60: Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
A. protein luôn chứa chức hiđroxyl. B. protein luôn là chất hữu cơ no.
C. protein có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protein luôn chứa nitơ.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân loại amin thành amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.
Câu 68: Tìm phát biểu sai trong các chất sau:
A. Etylamin dễ tan trong nước do có tạo liên kết hiđro với nước.
B. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết hiđro giữa các phân tử ancol.
C. Anilin không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
Câu 69: Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:
A. chất đường B. chất đạm C. chất béo D. chất xương
2-Thông hiểu
Câu 70: Các chất nào sau đây là amin bậc I?
A. CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH2 B. CH3NH2; C6H5NH2; CH3CH(NH2)CH3
C. CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH3Cl D. CH3NH2; CH3NHCH3
Câu 71: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A. (CH3)3COH và (CH3)2NH B. C6H5NHCH3 và CH3-CHOH-CH3
C. C2H5OH và (CH3)2NH D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CH-NH2
Câu 72: Để tái tạo lại anilin từ dung dịch phenylamoniclorua phải dùng dung dịch nào sau đây:
A. NaOH B. Br2 C. HCl D. Cả A, B, C
Câu 73: Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br2 D. dung dịch NaCl
Câu 74: Anilin tác dụng với những chất nào sau đây: (1) dung dịch HCl; (2) dung dịch H2SO4; (3) dung dịch NaOH; (4) dung dịch Br2; (5) dung dịch CH3-CH2-OH; (6) dung dịch CH3COOC2H5.
A. 1, 2, 3 B. 4, 5, 6 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4
Câu 75: H2N-CH2-COOH phản ứng được với: (1) NaOH; (2) CH3COOH; (3) C2H5OH.
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3
Câu 76: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo của X là?
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Gly-Ala-Phe-Val. C. Gly-Ala-Val-Phe. D. Ala-Val-Phe-Gly.
Câu 77: Cho biết sản phẩm khi thuỷ phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư là:
A. H2N(C2H5)5COOH B. H2N(CH2)6COONa C. H2N(CH2)5COONa D.H2N(CH2)6COOH
Câu 78: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenylalanin (Phe)?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 79: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon bằng 68,97%. CTPT của A là
A. C3H9N. B. C5H13N. C. C4H11N. D. C2H7N.
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn amin X thu 4,48 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. Tính thể tích không khí tối thiểu để đốt X?
A. 24 lít B. 34 lít C. 43 lít D. 42 lít
Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít O2(đktc). Công thức của amin đó là:
A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là:
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
Câu 83: Cho amino axit (A) có công thức cấu tạo CH3-CH(NH2)-COOH. A có thể phản ứng được với chất nào trong các chất sau: (1) H2SO4; (2) C2H5OH/HCl; (3) Ba(OH)2.
A. (2) B. (1) C. (1), (2), (3) D. (3)
Câu 84: Cho quì tím vào 2 dung dịch sau: (1) H2NCH2COOH và (2) HOOCCH(NH2)CH2COOH thì
A. 1 và 2 đều không làm đổi màu quì tím.
B. 1 làm quì tím hoá xanh, 2 làm quì tím hoá đỏ.
C. 1 không làm đổi màu quì tím, 2 làm quì tím hoá đỏ.
D. Cả 2 đều làm quì tím hoá đỏ.
Câu 85: Một thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ: axit amino axetic, axit propionic, etylamin là:
A. NaOH B. HCl C. Quì tím D. CH3OH/HCl
3-Vận dụng
Câu 86: Chất có công thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 87: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 88: Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α-aminoaxit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α-amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 89: Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng.
A. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit.
B. Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit.
C. Poliamit là tên gọi chung của oligopeptit và polipeptit.
D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn.
Câu 90: Tính chất nào sau đây không phải của protein?
A. Có phản ứng màu với axit nitric và Cu(OH)2. B. Tham gia phản ứng thủy phân.
C. Làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh lam. D. Có thể bị đông tụ khi đun nóng.
Câu 91: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α-aminoaxit là n-1.
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 92: Đốt cháy hoàn toàn 1 amino axit A (chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử) thu được 3,08g CO2 và 1,575g nước. Công thức của A là:
A. NH2CH2COOH B. NH2-CH=CH-COOH
C. NH2(CH2)2COOH D. NH2C4H8COOH
Câu 93: Trung hòa 23,6 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là:
A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N
Câu 94: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54g muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là:
A. 11,16g B. 13,95g C. 16,2g D. 21,6g
Câu 95: Cho 5,9g amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 9,55g muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 96: X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 25,75g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 34,875g muối của X. CTCT thu gọn của X là:
A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH
C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 97: Cho 9,3g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa. CTCT của amin là:
A. C2H5NH2 B. C3H7NH2 C. C4H9NH2 D. CH3NH2
Câu 98: Cho 1 dung dịch chứa 6,75g một amin no, đơn chức, bậc I tác dụng với dung dịch AlCl3 dư thu được 3,9g kết tủa. Amin đó có công thức là:
A. CH3NH2 B. (CH3)2NH C. C2H5NH2 D. C3H7NH2
4-Vận dụng cao
Câu 99: Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 5,96g muối. Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau. Công thức phân tử của 2 amin là
A. CH5N và C2H7N B. C3H9N và C2H7N C. C3H9N và C4H11N D. kết quả khác
Câu 100: Trung hòa dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2m gam muối sunfat. Công thức của hai amin là:
A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C4H11N và C5H13N D. C3H9N và C4H11N
Câu 101: Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng anilin có phân tử khối hơn kém nhau 14u. Cho biết 13,21g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1,3M. Phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là:
A. 35,2% C6H7N và 64,8% C7H9N B. 45,2% C7H9N và 54,8% C8H11N
C. 64,8% C6H7N và 35,2% C7H9N D. 54,8% C7H9N và 45,2% C8H11N
Câu 102: Cho 0,12 mol α-amino axit A tác dụng vừa đủ với 0,24 mol NaOH. Mặt khác cùng lượng A ở trên cho tác dụng vừa đủ với 0,12 mol HCl. A có tỉ khối so với H2 là 66,5. CTCT thu gọn của A là
A. NH2C3H5(COOH)2 B. NH2C2H3(COOH)2
C. NH2C4H7(COOH)2 D. (NH2)2C2H3COOH
Câu 103: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m + 15,4) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl thì thu được dung dịch Z chứa (m + 18,25) gam muối. Giá trị của m là:
A. 56,1. B. 61,9. C. 33,65. D. 54,36.
Câu 104: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Phân tử khối của amino axit này là:
A. 57,0. B. 89,0. C. 60,6. D. 75,0.
Câu 105: Peptit (Y) tạo bởi các gốc glyxin có khối lượng phân tử là 4293. Số liên kết peptit trong Y là
A. 75 B. 74 C. 57 D. 56
Chương 4: Polime – Vật liệu polime.
1-Biết
Câu 106: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Amilozơ. B. Cao su buna.
C. Nilon-6,6. D. Cao su isopren.
Câu 107: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ tổng hợp. B. tơ bán tổng hợp.
C. tơ hoá học. D. tơ nhân tạo.
Câu 108: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ thiên nhiên.
C. tơ tổng hợp. D. tơ bán tổng hợp.
Câu 109: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. . B. . C. . D. .
Câu 110: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. poli(vinyl clorua). D. polietilen.
Câu 111: Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
A. polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
B. nilon-6 ; xenlulozơ triaxetat ; poli(phenol-fomanđehit).
C. polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
D. poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Câu 112: Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC)?
A. Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy.
B. Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy.
C. Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét.
D. Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét.
Câu 113: Để giặt áo len bằng lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ?
A. Xà phòng có tính bazơ. B. Xà phòng có tính axit.
C. Xà phòng trung tính. D. Loại nào cũng được.
Câu 114: Phát biểu nào sau đây sai :
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu 115: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat)
C. polistiren D. poli(etylen-terephtalat)
Câu 116: Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
A. PVC B. PE C. PVA D. Teflon
Câu 117: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ nilon-6,6. Công thức cấu tạo của X là:
A. HOOC(CH2)4COOH B. HOOC(CH2)5COOH
C. HOOC(CH2)6COOH D. CHO(CH2)4CHO
Câu 118: Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây?
A. xà phòng có tính bazơ. B. xà phòng có tính axit.
C. xà phòng trung tính D. loại nào cũng được.
2-Thông hiểu
Câu 119: Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp.
A. Tơ capron B. Tơ xenlulozơ axetat
C. Polistiren D. Poli(vinyl clorua)
Câu 120: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. trao đổi. D. thế.
Câu 121: Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. Poli( etilen terephtalat). B. Polipropilen.
C. Polibutađien. D. Poli (metyl metacrylat).
Câu 122: Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. Phenol và fomanđehit B. Buta-1,3-đien và stiren
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin D. Axit terephtalic và etylen glicol
3-Vận dụng
Câu 123: Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 124: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 125: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được với dd HCl?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
4-Vận dụng cao
Câu 126: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là
A. 5,6 gam B. 4,88 gam C. 3,28 gam D. 6,4 gam
Câu 127: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 15,66 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A. 2,760 gam. B. 1,242 gam. C. 1,380 gam. D. 2,484 gam.
Câu 128: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml
A. 5,4 kg B. 5 kg C. 6 kg D. 4,5 kg
Chương 5: Đại cương về kim loại.
1-Biết
Câu 129: Vị trí của nguyên tố 13Al trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IA. B. Chu kì 2, nhóm IIIA. C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 130: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 131: Cho biết K có cấu hình electron là:1s²2s²2p63s²3p634s1. Vị trí của K trong bảng tuần hoàn là
A. ô 17, chu kì 4, nhóm IA. B. ô 19, chu kì 4, nhóm IA.
C. ô 24, chu kì 3, nhóm VB . D. ô 27, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 132: Nguyên tố M ở chu kỳ 4, nhóm IIA. Cấu hình electron của M là
A. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s². B. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s1.
C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d54s2. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d104s1.
Câu 133: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 134: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s32s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s32p63s2. D. 1s22s22p63s1.
Câu 135: Cho đinh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, phản ứng tạo ra khí gì ?
A. O2. B. H2. C. H2S. D. SO2.
Câu 136: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A. vừa cả tính oxi hóa và tính khử. B. tính khử.
C. tính cứng. D. tính oxi hóa.
Câu 137: Kim loại nào sau đây khử được Cu2+ trong dung dịch CuSO4?
A. Sn. B. Cu. C. Ag. D. Hg.
Câu 138: Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)3?
A. Ni. B. Sn. C. Zn. D. Cu.
Câu 139: Trong các trường hợp sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. Zn + CuCl2. B. Fe + CuCl2. C. Fe + FeCl3. D. Cu + FeCl2.
2-Thông hiểu
Câu 140: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 141: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe. B. Ag, Cu, Fe, Al, Au.
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al. D. Al, Fe, Cu, Ag, Au.
Câu 142: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A. Ánh kim. B. Tính dẻo.
C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt.
Câu 143: Cho 4 cặp oxi hóa-khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa và giảm dần tính khử là:
A. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe. B. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
C. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu. D. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Câu 144: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
C. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. D. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
Câu 145: Mệnh đề không đúng là
A. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
C. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. D. Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+.
Câu 146: Khi cho Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào ?
A. Ag+, Pb2+, Cu2+ B. Pb2+, Ag+, Cu2+
C. Cu2+, Ag+, Pb2+ D. Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 147: Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dd X, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y. dung dịch Y gồm:
A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 C. Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)3
Câu 148: Ngâm lá niken trong dd loãng các muối sau: MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 , AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2 . Niken sẽ khử được các muối nào sau đây:
A. MgCl2 , NaCl , Cu(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2
C. AlCl3 , MgCl2 , Pb(NO3)2 D. AlCl3 , ZnCl2 , Pb(NO3)2
3-Vận dụng
Câu 149: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Câu 150: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
C. AgNO3 và Zn(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 151: Cho hợp kim Al, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
A. Cu, Al, Mg. B. Ag, Mg, Cu. C. Al, Cu, Ag. D. Al, Ag, Mg.
Câu 152: Cho m gam Al tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Giá trị m là
A. 2,7. B. 4,5. C. 1,8. D. 5,4.
Câu 153: Cho 0,56 gam Fe vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được V lit khí NO( đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 0,336. B. 0,112. C. 0,448. D. 0,224.
Câu 154: Cho 0,64 gam bột đồng vào 200 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam bạc. Giá trị của m là?
A. 13,9g B. 27g C. 21,6g D. 14,7g
Câu 155: Cho 5 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 2,2 gam. B. 5,6 gam. C. 3,4 gam. D. 6,4 gam.
Câu 156: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là
A. 0,60 gam. B. 0,90 gam. C. 0,42 gam. D. 0,48 gam.
Câu 157: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,35. B. 4,85. C. 6,95. D. 3,70.
Câu 158: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 64,8. B. 59,4. C. 32,4. D. 54,0.
Câu 159: Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn. Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,177 gam. B. 0,123 gam. C. 0,150 gam. D. 0,168 gam.
Câu 160: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 16,53. B. 12,00. C. 12,80. D. 6,40.
4-Vận dụng cao
Câu 161: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,3 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1. Tính thể tích của hỗn hợp khí A ở đktc.
Câu 162: Cho một kim loại R có hóa trị II tan hoàn toàn trong V lit dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được 2,688 khí (đktc) và dung dịch có chứa 16,32g muối.
a) Xác định kim loại R.
b) Để trung hòa axit còn dư phải dùng 250ml dung dịch KOH 0,2M. Tính V.
Câu 163: Hòa tan hoàn toàn 0,72g một kim loại R thuộc nhóm IIA bằng 250 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,2M. Để trung hòa lượng axit dư cần 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,125M. Xác định tên kim loại trên.
Câu 164: Hòa tan một kim loại R hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl nồng độ 45,625% thu được dung dịch muối có nồng độ 56,06%. Tìm tên của R.
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Hóa học lớp 12 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.