Trường THPT LÊ LỢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Tổ Hoá Học Khối 10- Năm học 2021-2022
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
1. Nhận biết
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. B. Dung dịch rượu.
C. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen). B. Ca(OH)2 trong nước.
C. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2. B. HClO3. C. Ba(OH)2. D. C6H12O6.
Câu 4: Axít nào sau đây là axit một nấc?
A. H3PO4.
B. H2CO3.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa
A. Fe2(SO4)3.
B. NaHCO3.
C. KHSO4.
D. NaH2PO4.
Câu 6: Chất nào sau đây là muối axit
A. Fe2(SO4)3.
B. NaCl.
C. KHSO4.
D. KNO
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. Có phương trình ion thu gọn.
B. Có sản phẩm là chất khí.
C. Có sản phẩm kết tủa.
D. Có sản phẩm là chất điện li yếu.
Câu 8: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
A. Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2. B. Zn + CuSO4 ® Cu + FeSO4.
C. H2 + Cl2 ® 2HCl. D. NaOH + HCl ® NaCl + H2O.
Câu 9: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A. Na+, Ca2+, CO32-, NO3-. B. K+, Ag+, OH-, NO3-.
C. Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-. D. NH4+, Na+, OH-, HCO3-.
Câu 10: Nhúng quỳ tím vào dd X có pH= 10 thì màu của giấy quỳ
A. Tím. B. Xanh. C. Đỏ. D. Không đổi màu.
Câu 11: Phát biều không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH > 7. B. Môi trường kiềm có pH < 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH < 7.
Câu 12: 00012 Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
A. Tăng pH của đất. B. Tăng khoáng chất cho đất.
C. Giảm pH của đất. D. Để môi trường đất ổn định.
Câu 13: Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]. B. [H+] = 10a thì pH = a. C. pH + pOH = 14. D. [H+].[OH-] = 10-14
2. Thông hiểu
Câu 14: Trong dung dịch axit axetic CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-. B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 15: Phương trình điện li viết đúng là
A. B.
C. D.
Câu 16: Cho các chất sau tan trong nước: Na2CO3, CH3COOCH3, HCOOH, MgCl2, HF. Số chất điện li mạnh và điện li yếu lần lượt là
A. 2; 3.
B. 3; 2.
C. 1; 4.
D. 4; 1.
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
A. Dung dịch muối có pH < 7.
B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra H+ trong nước.
Câu 18: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
A. Pb(OH)2. B. Al(OH)3. C. Ca(OH)2. D. Zn(OH)2.
Câu 19: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. KOH. B. NaCl. C. HCl. D. NH3
Câu 20: Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có:
A. pH = 1. B. pH > 1. C. pH < 1. D. [H+] > 0,2M.
Câu 21: Một dung dịch có [OH-] = 10-3, đánh giá nào dưới đây là đúng?
A. pH = 3. B. pH = 1. C. pH = 11. D. pH = 13.
Câu 22: Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng?
A. [H+] = 2.10-5M. B. [H+] = 5.10-4M.
C. [H+] = 10-5M. D. [H+] = 10-4M.
Câu 16 Môi trường của dung dịch có pH = 2 là
A. trung tính.
B. bazơ.
C. lưỡng tính.
D. axit.
Câu 23: Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3 (2) Ca(OH)2 + CO2
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (2) và (4).
Câu 24: Phương trình dạng phân tử:
Thì phương trình dạng ion thu gọn là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25: Cho phản ứng sau: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn là
A. 2H+ + S2- → H2S.
B. Fe2+ + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
C. FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S.
D. Fe + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S.
Câu 26: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết.
A. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
B. những ion nào tồn tại trong dung dịch.
C. không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li.
D. nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
3. Vận dụng
Câu 27: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al2(SO4)3. B. 0,4 mol Al3+.
C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. Cả A và B đều đúng.
Câu 28: Nồng độ mol/l của Cl – trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:
A. 0,3. B. 0,6. C. 0,9. D. 0,15.
Câu 29: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.
CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO
1. Nhận biết
Câu 30: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA
A. ns2np5. B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4.
Câu 31: Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ:
A. Chỉ có số oxi hoá là -3 và +5.
B. Có thể có số oxi hoá từ -4 đến +5.
C. Chỉ có số oxi hoá +3 và +5.
D. Có thể có các số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 32: Nguyên tố Nitơ và Photpho thuộc nhóm nào trong bảng TH
A. IIA. B. IVA. C. VA. D. VIIA
Câu 33: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng?
A. Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.
B. Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7.
C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.
D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p.
Câu 34: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là đúng?
A. Nitơ không duy trì sự hô hấp và nitơ là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. Số Oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+3.
Câu 35: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
D. Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền.
Câu 36: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A. tính tan nhiều trong nước của NH3. B. tính bazơ của NH3.
C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3. D. tính khử của NH3.
Câu 37: Nhận định đúng về tính chất NH3 là
A. Trong phân tử NH3, N chỉ còn 1 electron hóa trị.
B. Amoniac là chất khí mùi khai, không màu, nhẹ hơn không khí.
C. Amoniac tan nhiều trong nước tạo dung dịch bazơ mạnh.
D. Amoniac tác dụng với tất cả các dung dịch muối.
Câu 38: Tìm phát biểu đúng
A. NH3 là chất Oxi hóa mạnh. B. NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu.
C. NH3 là chất khử mạnh. D. NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Câu 39: Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa. C. Axit. D. Bazơ.
Câu 40: Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử. B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính bazơ yếu. D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Câu 41: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO, O2. C. Ag, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 42: sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:
A. CuO, NO và O2. B. Cu(NO2)2 và O2. C. Cu(NO3)2, NO2 và O2. D. CuO, NO2 và O2.
Câu 43: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3:
A. K2O, NO2 và O2. B. K, NO2, O2. C. KNO2, NO2 và O2. D. KNO2 và O2.
Câu 44: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A. tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
B. các muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.
C. các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
D. các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Câu 45: Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa là
A. +5. B. +4. C. +3. D. +2.
Câu 46: Ứng dụng nào không phải của HNO3?
A. Sản xuất phân bón. B. Sản xuất thuốc nổ.
C. Sản xuất khí NO2 và N2H4. D. Sản xuất thuốc nhuộm.
Câu 47: Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô. B. Bông có tẩm nước.
C. Bông có tẩm nước vôi. D. Bông có tẩm giấm ăn.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc.
D. điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
2. Thông hiểu
Câu 49: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng?
A. NH3, N2O5, N2, NO2. B. N2, NO, N2O, N2O5.
C. NH3, NO, HNO3, N2O5. D. NO2, N2, NO, N2O3.
Câu 50: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:
A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2. D. Ca,O2.
Câu 51: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A. N2 + 3H2 ® 2NH3. B. N2 + 6Li ® 2Li3N.
C. N2 + O2 ® 2NO. D. N2 + 3Mg ® Mg3N2.
Câu 52: Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M.Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,112 lít. D. 4,48 lít.
Câu 53: Cho dd NaOH dư vào 200 ml dd NH4NO3 0,1M.Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là
A. 0,224 lít. B. 0,448 lít. C. 0,112 lít. D. 4,48 lít.
Câu 54: Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M.Đun nóng nhẹ, thu được số mol khí thoát ra (đkc) là
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,3. D. 0,4
Câu 55: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag. B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.
C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au. D. CaO, NH3, Au, FeCl2.
Câu 56: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
A. NO. B. NH4NO3. C. NO2. D. N2O5.
Câu 57: Tìm phản ứng viết đúng
A. 5Cu + 12HNO3 đặc ® 5Cu(NO3)2 + N2# + 6H2O.
B. Mg + 4HNO3 loãng ® Mg(NO3)2 + 2NO2# + 2H2O.
C. 8Al + 30HNO3 loãng ® 8Al(NO3)3 + 3N2O# + 15H2O.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). V và khối lượng muối tạo thành sau khi cô cạn dung dịch là
A. 2,24 lit, 12,1 g. B. 3,36 lit, 36,3 g.
C. 3,36 lit, 1,12 g. D. 1,12 lit,12,1 g.
Câu 59: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m:
A. 4,05. B. 2,70. C. 8,10. D. 5,40.
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 18,90 gam. B. 37,80 gam. C. 39,80 gam. D. 28,35 gam.
3. Vận dụng cao
Câu 61: Hoà tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu đựoc V (lít) khí NO (đktc). Cô cạn dung dịch thu đựoc 7,34 gam hỗn hợp 2 muối khan.
a, Tính khối lượng mỗi kim loại?
b, Tính V?.
Câu 62: Cho 7,44g hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lit khí N2O ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X.
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần tác dụng với dung dịch Y để thu được kết tủa tối đa.
Câu 63: Cho 21,9g hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng hết với 200g dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Y và thoát ra 6,72 lit NO (đktc, không có sản phẩm khử khác).
a) Tính % khối lượng của Cu trong X.
b) Tính C% các muối trong dung dịch Y.
CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC
1. Nhận biết
Câu 64: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon, vì
A. Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
B. Đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lý khác nhau.
C. Có tính chất vật lý tương nhau.
D. Có tính chất hóa học không giống nhau.
Câu 65: Hãy cho biết đều khẳng định nào sau đây đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon
A. Các nguyên tử đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2.
B. Trong các hợp chất với hidro, các nguyên tố đều có số oxi hóa là -4.
C. Trong các oxit, số oxi hóa của các nguyên tố chỉ là +4.
D. Ngoài khả năng tạo liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác, các nguyên tử của tất cả các nguyên tố nhóm cacbon còn có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch.
Câu 66: Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?
A. than chì. B. thạch anh.
C. kim cương. D. cacbon vô định hình.
Câu 67: Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
A. Than hoạt tính dễ cháy.
B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp.
C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.
D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
Câu 68: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?
A. CO. B. CO2. C. SO2. D. H2S.
Câu 69: Trong trường hợp nào sau đây, con người có thể bị tử vong do ngộ độc CO?
A. Dùng bình gaz để nấu nướng ở ngoài trời.
B. Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt.
C. Nổ (chạy) máy ôtô trong nhà xe đóng kín.
D. B và C đều đúng.
Câu 70: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2.
Câu 71: Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. N2. B. O2. C. CO2. D. N2
Câu 72: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. CH3COOH.
Câu 73: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. NaOH.
Câu 74: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu.
2. Thông hiểu
Câu 75: Số oxi hóa cao nhất của Cacbon thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây
A. CaC2. B. CO2. C. CH4. D. CO.
Câu 76: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. C + O2 CO2. B. C + 2CuO 2Cu + CO2.
C. 3C + 4Al Al4C3. D. C + H2O CO + H2.
Câu 77: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. 2C + Ca CaC2. B. C + 2H2 CH4.
C. C + CO2 2CO. D. 3C + 4Al Al4C3.
Câu 78: Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là;
A. CuO và MnO2. B. CuO và MgO.
C. CuO và than hoạt tính. D. than hoạt tính.
Câu 79: Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
A. SO2 và NO2. B. CO2 và SO2. C. SO2 và CO2. D. CO2 và NO2.
Câu 80: Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
A. 2C + Ca → CaC2. B. C + 2H2 → CH4.
C. C + CO2 → 2CO. D. 3C + 4Al → Al4C3.
Câu 81: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B. Ngâm P trắng vào nước khi chưa dùng đến.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Có thể để P trắng ngoài không khí.
Câu 82: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.
3. Vận dụng
Câu 83: Viết các phương trình phản ứng chứng minh C vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Hóa học lớp 11 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.