onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 12
PHẦN A: LÍ THUYẾT
I. Điều chế Kim loại
II. Kim loại kiềm.
1/Vị trí trong BTH, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế, ứng dụng của KLK.
2/Hợp chất quan trọng KLK
III. Kim loại kiềm thổ.
1/ Vị trí trong BTH, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng.
2/ Các hợp chất quan trọng của Ca: Tính chất, điều chế, ứng dụng.
3/ Nước cứng: Định nghĩa, phân loại, nguyên tắc và phương pháp làm mềm.
IV. Nhôm.
1/ Vị trí trong BTH, tính chất vật lí, tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng.
2/ Các hợp chất Al: Tính chất, điều chế, ứng dụng.
V. Sắt và một số kim loại quan trọng khác.
1/ Vị trí trong BTH, tính chất vật lí, tính chất hoá học của sắt và một số kim loại quan trọng khác.
2/ Hợp chất của Fe: Tính chất, điều chế.
3/ Hợp kim sắt: Khái niệm. Nguyên liệu, nguyên tắc, các phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất gang, thép.
4/ Crom và hợp chất của crom
VI. Nhận biết một số chất vô cơ. Hóa học và vấn đề môi trường.
PHẦN B: CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 1: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn.
B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 2: Để điều chế kim loại Mg từ MgCl2 có thể
A. Điện phân MgCl2 nóng chảy. B. Điện phân dung dịch MgCl2.
C. Dùng K khử Mg2+ trong dung dịch. D. Dùng H2 để khử MgO ở nhiệt độ cao.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không điều chế được kim loại?
A. Na + dung dịch AlCl3. B. Mg + dung dịch Pb(NO3)2.
C. Fe + dung dịch CuCl2. D. FeSO4 + dung dịch AgNO3.
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. ns2np2
Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2 B. 1s22s22p43s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 6: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 7: Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn?
A. nhóm IA B. nhóm IB C. nhóm IIA D. nhóm IIIA
Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là ?
A. Tính khử B. tính khử mạnh C. tính oxi hóa D. tính oxi hóa mạnh
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Ancol etylic.
Câu 10: Chất có công thức nào sau đây còn được gọi là vôi tôi ?
A. CaCO3 B. Ca(OH)2 C. CaO D. CaSO4
Câu 11: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức hóa học của X là:
A. NaOH B. Ca(OH)2 C. Ba(OH)2 D. KOH
Câu 12: Cho dung dịch nước vôi trong (dư) tác dụng với khí cacbonic, hiện tượng xảy ra là
A. kết tủa trắng B. kết tủa trắng keo C. kết tủa nâu đỏ D. kết tủa xanh
Câu 13: Nước có chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng ?
A. Cu2+, Na+ B. Al3+, K+ C. Zn2+, Na+ D. Ca2+, Mg2+
Câu 14: Hoá chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng toàn phần ?
A. Na2CO3 B. HCl C. Ca(OH)2 D. HNO3
Câu 15: Loại nước cứng nào khi đun sôi thì mất tính cứng ?
A. nước cứng tạm thời B. nước cứng vĩnh cửu
C. nước cứng toàn phần D. nước vôi trong
Câu 16: Các hợp chất sau: CaO, CaCO3, CaSO4.2H2O, Ca(OH)2 có tên lần lượt là
A. vôi tôi, đá vôi, thạch cao, vôi sống
B. vôi sống, đá vôi, thạch cao, vôi tôi
C. vôi sống, thạch cao, đá vôi, vôi tôi
D. vôi sống, vôi tôi, thạch cao, đá vụn
Câu 17: Cho các chất Na3PO4, Ca(OH)2, NaCl, K2CO3, HCl. Số chất có khả năng làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên tố kim loại là
A. Sr, Ba, Be, Ca, Mg. B. Be, Ca, Mg, Sr, Ba.
C. Be, Mg, Ca, Sr, Ba. D. Ca, Sr, Ba, Be, Mg.
Câu 19: Dãy nào gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. NaHCO3 và Na3PO4. B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và HCl. D. Ca(OH)2 và Na2CO3.
Câu 20: Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn?
A. Ô số 13, nhóm IIA, chu kì 3 B. Ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2
C. Ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 3 D. Ô số 13, nhóm IIA, chu kì 2
Câu 21: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al( Z = 13) là
A. 3s23p1 B. 3s23p4 C. 3s23p2 D. 3p3
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại nhôm ?
A. Chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.
B. Xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.
C. Làm dây dẫn điện thay cho đồng.
D. Làm khuôn đúc tượng thạch cao.
Câu 23: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al B. Na C. Ca D. Mg
Câu 24: Quặng boxit có công thức nào sau đây?
A. Al2O3.2H2O B. Na AlO2 C. 3NaF.AlF6 D. Al(OH)3
Câu 25: Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc nguội B. NaOH C. H2SO4 loãng D. CuSO4
Câu 26: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?
A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1.
Câu 27: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d6. C. [Ar]3d44s1 D. [Ar]3d3.
Câu 28: Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là ?
A. Chu kì 4 nhóm VIB B. Chu kì 4 nhóm VIIIA
C. Chu kì 4 nhóm VA D. Chu kì 4 nhóm VIIIB
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của sắt không đúng?
A. Sắt là kim loại màu trắng, hơi xám. B. Sắt có tính nhiễm từ.
C. Sắt có tính dẫn điện tốt nhất. D. Sắt có tính dẫn nhiệt tốt.
Câu 30: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 31: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH B. Na2SO4 C. Mg(NO3)2 D. HCl
Câu 32: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit đỏ. D. Pirit sắt.
Câu 33: Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit là
A. Fe(OH)2 B. FeO C. Fe(OH)3 D. Fe2O3
Câu 34: Dung dịch làm mất màu của KMnO4 trong dung dịch H2SO4 là
A. FeCl3 B. K2Cr2O7 C. Fe2(SO4)3 D. FeSO4
Câu 35: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. Khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
B. Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
C. Giảm hàm lượng các tạp chất P, S có trong gang.
D. Tăng hàm lượng cacbon trong thép.
Câu 36: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất (III) ?
A. Tính khử B. Tính axit C. Tính oxi hóa D. Tính bazơ
Câu 37: Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag
Câu 38: Cấu hình electron của ion Cr2+ ở trạng thái cơ bản là
A. [Ar] 3d4. B. [Ar] 3d² 4s². C. [Ar] 4s1 3d³. D. [Ar] 3d1 4s³.
Câu 39: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom (Z = 24) sau đây, cấu hình không đúng là
A. Cr: [Ar] 3d5 4s1. B. Cr: [Ar] 3d4 4s². C. Cr2+: [Ar] 3d4. D. Cr3+: [Ar] 3d³.
Câu 40: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr
Câu 41: Chất nào là oxit axit?
A. CrO3. B. CrO. C. Cr2O3. D. CuO.
Câu 42: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là
A. cocain B. nicotin C. heroin D. cafein
Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. N2 và CO B. CO2 và O2 C. CH4 và H2O D. CO2 và CH4
Câu 44: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây ?
A. SO2, NO2 B. SO2, CO2 C. H2S, Cl2 D. NH3, HCl
Câu 45: Cho khí CO dư qua ống chứa hỗn hợp Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng. Kết thúc phản ứng, hỗn hợp rắn thu được gồm:
A. Al2O3, FeO, CuO, MgO. B. Al2O3, Fe, MgO, Cu.
C. Al, Fe, Cu, Mg. D. Fe2O3, Cu, MgO, Al2O3.
Câu 46: Dãy các oxit bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao là:
A. CuO, FeO, ZnO, MgO.. B. CuO, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3.
C. Na2O, CaO, MgO, Al2O3. D. Cr2O3, PbO, CuO, Fe3O4.
Câu 47: Cho khí H2 dư qua hỗn hợp gồm CaO, CuO, FeO, Fe3O4, Fe, MgO, Al2O3 đun nóng. Số kim loại thu được tối đa là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 48: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 49: Cho dãy các kim loại: Na, K, Ca, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C. Các kim loại kiềm thổ từ beri đến bari có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
D. Kim loại magie phản ứng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường.
Câu 51: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ bari kim loại đến dư vào dung dịch Na2SO4 là
A. có khí thoát ra, tạo kết tủa keo trắng.
B. có khí thoát ra và dung dịch trong suốt.
C. có natri kim loại tạo thành bám vào mẫu bari.
D. có khí thoát ra, tạo kết tủa trắng
Câu 52: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với canxi ?
A. O2, Cl2, HCl, H2O. B. O2, Cl2, HCl, CaCO3.
C. O2, H2SO4, BaSO4. D. O2, Cl2, BaCO3.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA ?
A. Cấu hình electron hóa trị là ns2
B. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2
C. Ở nhiệt độ thường, tất cả đều tác dụng với H2O
D. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
Câu 54: Muối vừa tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra, vừa tác dụng với dung dịch NaOH có kết tủa là
A. Na2CO3. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. (NH4)2CO3.
Câu 55: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH dư đến cuối cùng thu được kết tủa là
A. Na2SO4. B. MgCl2. C. AlCl3. D. BaCl2.
Câu 56: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s² 3p6 là
A. Mg2+. B. Ca2+. C. Zn2+. D. Ba2+.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhôm kim loại được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
B. Trong sản xuất nhôm, criolit làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 20500C xuống 9000C.
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
D. Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O.
Câu 58: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. B. Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3.
C. Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3. D. Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3.
Câu 59: Cho các chất: NaHCO3, Al(OH)3, Fe(OH)3, Al2O3, Ca(HCO3)2, Al. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 60: Cho: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Số phân tử HNO3 bị khử (tạo N2O) và tạo muối theo thứ tự là:
A. 6 và 24. B. 3 và 27. C. 6 và 22. D. 3 và 15.
Câu 61: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. Dung dịch thu được sau phản ứng, tác dụng NaOH dư có:
A. khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
B. kết tủa keo trắng sau đó tan hết.
C. dung dịch vẫn trong suốt, không màu.
D. khí mùi khai, kết tủa keo trắng sau đó tan hết.
Câu 62: Phân biệt các mẫu chất rắn Mg, Al, Al2O3, có thể dùng dung dịch
A. NH3. B. Ba(OH)2. C. HNO3. D. HCl.
Câu 63: Nhận định nào sau đây sai ?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 66: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
C. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
D. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
Câu 67: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Câu 69: Thêm NaOH dư vào dung dịch muối CrCl3, thêm tiếp nước brom vào thu được sản phẩm có chứa crom là
A. NaCrO2. B. Na2CrO4. C. CrO3. D. Cr(OH)3.
Câu 70: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X. Sự chuyển màu của dung dịch là
A. từ vàng sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
B. từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
C. từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam.
D. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.
Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 72: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 73: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch NH3 C. dung dịch Ba(OH)2 D. quỳ tím
Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm điều chế được NaOH là:
A. II, V và VI B. II, III và VI C. I, II và III D. I, IV và V
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 79: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là:
A. Ba B. Ca C. Be D. Mg
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là
A. Mg và Ca. B. Be và Mg. C. Mg và Sr. D. Be và Ca.
Câu 81: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,35 B. 4,85 C. 6,95 D. 3,70
Câu 82: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
A. 210 ml B. 90 ml C. 180 ml D. 60 ml
Câu 83: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 13,3 và 3,9 B. 8,3 và 7,2 C. 11,3 và 7,8 D. 8,2 và 7,8
Câu 84: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X bằng dung dịch HCl, thu được 1,064 lít khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là
A. Al. B. Cr. C. Mg. D. Zn.
Câu 85: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là
A. 8,64 B. 3,24 C. 6,48 D. 9,72
Câu 86: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của m là
A. 24,0. B. 34,8. C. 10,8. D. 46,4.
Câu 87: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dung dịch axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là:
A. 54,0 B. 59,1 C. 60,8 D. 57,4
Câu 88: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8. B. 19,2. C. 9,6. D. 6,4.
Câu 89: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Câu 90: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 91: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
A. Pb(NO3)2. B. NaHS. C. AgNO3. D. NaOH.
Câu 92: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây :
A. So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.
B. So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.
C. Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.
D. Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.
Câu 93: Để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2. Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử thì chọn thuốc thử nào?
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. AgNO3
Câu 94: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất nào sau đây ?
A. Dung dịch muối sắt (III) dư. B. Dung dịch AgNO3 dư.
C. Dung dịch CuCl2 dư. D. Dung dịch muối Sắt (II) dư.
Câu 95: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A. H2S B. NO2 C. SO2 D. CO2
Câu 96: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa.
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+trong các nguồn nước. Những nhận định đúng là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 97: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là (khối A 2009)
A. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin
C. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 98: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 5,40 B. 3,51 C. 7,02 D. 4,05
Câu 99: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,16 mol. B. 0,06 mol. C. 0,14 mol. D. 0,08 mol.
Câu 100: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là (A-2013)
A. 2,40 B. 4,20 C. 4,06 D. 3,92
Câu 101: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là : (B 2014)
A. 20,62 B. 41,24 C. 20,21 D. 31,86
Câu 102: Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng. Khí ra khỏi ống được hấp thụ hết nước vôi trong dư thấy tạo thành 1 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc đựng 500ml Dung dịch HNO3 0,16M thu được V1 lít khí NO và còn một phần kim loại chưa tan hết. Thêm tiếp vào cốc 760 ml dung dịch HCl nồng độ 2/3 mol/l, sau khi phản ứng xong thu thêm V2 lít khí NO. Sau đó thêm tiếp 12 gam Mg vào cốc. Sau khi phản ứng xong thu được V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2, dung dịch muối clorua và hỗn hợp M của các kim loại.
Tìm V3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc.
A. 4,48/3 lít B. 0,112 lít C. 0,112/3 lít D. 4,48 lít
Câu 103: Nung 8,08 gam một muối A thu được các sản phẩm khí và 1,6 gam một chất rắn B không tan trong nước. Ở điều kiện thích hợp, cho tất cả sản phẩm khí vào một bình có chứa sẵn 200 gam dung dịch NaOH 1,2% thì thấy phản ứng vừa đủ và thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất có nồng độ 2,47%. Biết rằng khi nung muối A thì kim loại trong A không thay đổi số oxi hóa. Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong A là
A. 71,29%. B. 59,50% C. 35,64% D. 84,21%.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK 2 Hoa 12 nam 23 24
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khái niệm về alkane:
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Thuyết cấu tạo hóa học
Câu 1: Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường kiềm?
A. KOH. B. NaNO3. C. НСl. D. NaCl.
A. LÝ THUYẾT
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca=40; Fe = 56; Cu = 64; Br=80; Ag=108; Ba = 137.
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4 TIẾT 1
BÀI 1: MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC (Tiết 1 )
A. LÝ THUYẾT
I.Khái niệm