Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN VẬT LÍ 12
Chương DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?
A. Sóng điện từ gồm điện trường và từ trường dao động điều hòa.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Có tốc độ khác nhau khi truyền trong các môi trường khác nhau do tần số thay đổi.
D. Sóng điện từ phản xạ và khúc xạ giống như ánh sáng.
Câu 2: Trong mạch dao động lí tưởng LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
C. phụ thuộc vào cả L và C.
D. không phụ thuộc vào L và C.
Câu 3: Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t = 0 bản tụ A tích điện dương cực đại, bản tụ B tích
điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A. Sau 3/4 chu kỳ dao động của mạch thì:
A. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.
B. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương.
C. dòng điện qua L theo chiều từ B đến A, bản A tích điện dương.
D. dòng điện qua L theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm.
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm
phụ thuộc vào
A. Tần số dao động riêng của mạch.
B. Điện trở R của cuộn dây.
C. Điện dung C.
D. Độ tự cảm L.
Câu 5: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm
A. ăng-ten thu, máy phát dao động cao tần, mạch tách sóng, loa.
B. ăng-ten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
C. ăng-ten thu, biến điệu, chọn sóng, mạch tách sóng, loa.
D. ăng-ten thu, chọn sóng, mạch tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện
trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng
A. 0. B. π/2. C. π. D. π/4.
15 17
Câu 7: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 10 Hz đến 10 Hz. Biết vận tốc ánh
8
sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 8: Sóng điện từ
A. là sóng dọc. B. không truyền được trong chân không.
C. không mang năng lượng. D. là sóng ngang.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Chu kỳ dao động riêng của mạch là
A. T  2 LC . B. T  LC . C. T  LC . D. T  2LC .
Câu 10: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng
này là
2c 2f f c
A.  . B.  . C.  . D.  .
f c c f
- 1 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
Câu 11: Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có
cùng tần số là
A. anten phát. B. mạch khuếch đại. C. mạch biến điệu. D. micro.
Câu 12: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A. Cộng hưởng điện. B. Từ hoá. C. Cảm ứng điện từ. D. Tự cảm.
Câu 13: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
B. năng lượng điện và năng lượng từ luôn không đổi.
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 14: Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là
A. dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
B. dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch.
C. dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch.
D. dao động duy trì với tần số bằng tần số riêng của mạch.
Câu 15: Chọn phát biểu SAI.
A. Biến điệu sóng là làm cho biên độ của sóng cao tần biến thiên tuần hoàn theo âm tần.
B. Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ.
C. Trong tín hiệu vô tuyến được phát đi, sóng cao tần là sóng điện từ, âm tần là sóng cơ.
D. Một hạt mang điện dao động điều hòa thì nó bức xạ ra sóng điện từ cùng tần số với dao động
của nó.
Câu 16: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng.
Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện
cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong
mạch?
2 2
2 2
LI q CU q
0 0 0 0
A. W  . B. W  . C. W  . D. W  .
2 2L 2 2C
Câu 17: Chọn câu đúng.
Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cường độ từ trường luôn
A. cùng phương, ngược chiều.
B. cùng phương, cùng chiều.
C. có phương vuông góc với nhau.
0
D. có phương lệch nhau góc 45 .
Câu 18: Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến?
A. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung.
B. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.
C. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày.
D. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.
Câu 19: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
và một tụ điện có điện dung khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng . Nếu dùng n tụ
điện giống nhau có điện dung mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ của mạch dao
động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do, q, u, i và q , U , I lần lượt là
0 0 0
các giá trị tức thời và các giá trị cực đại của điện tích tụ điện, hiệu điện thế của tụ và cường độ dòng
điện trong mạch. Chọn đáp án sai.
- 2 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện có điện dung
nF. Tần số dao động riêng của mạch là
6 6 5 5
A. 2,5.10 Hz. B. 5.10 Hz. C. 2,5.10 Hz. D. 5.10 Hz.
4
Câu 22: Mạch LC lí tưởng có chu kì dao động riêng bằng 10 s . Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ bằng 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 0,02 A. Tụ có điện dung bằng
A. 69,1 nF. B. 31,8 nF. C. 24,2 mF. D. 50 mF.
Câu 23: Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường
và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E và B . Thời điểm t t ,
0 0 0
cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E . Đến thời điểm t t  0, 25T , cảm ứng từ tại M
0 0
có độ lớn là
2B 2B 3B 3B
0 0 0 0
A. . B. . C. . D. .
2 4 4 2
Câu 24: Một mạch dao động điện từ tự do gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn
cảm có độ tự cảm 50 μH . Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là 3 V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là
7 7 6 6
A. 3,75 2.10 Wb . B. 3,75.10 Wb . C. 7,5 2.10 Wb . D. 7,5.10 Wb .
Câu 25: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp
0
giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
C L
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
A. i  LC U  u . B. i  U  u . C. i  LC U  u . D. i  U  u .
       
0 0 0 0
L C
Câu 26: Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng
7
thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10 s .
8
Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là 3.10 m / s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là
A. 60 m. B. 90 m. C. 120 m. D. 300 m.
Câu 27: Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cảm thuần đang có dao động điện từ
tự do. Tại thời điểm t, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q . Sau thời điểm t khoảng
0
q
6 0
thời gian ngắn nhất bằng 10 s thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng  . Chu kì dao
2
động riêng của mạch dao động này là
8
A. 8 μs. B. μs . C. 1,2 μs. D. 2 μs.
3
Câu 28: Một sóng điện từ có tần số 25MHz thì có chu kì là
11 5 8 2
A. 4.10 s . B. 4.10 s . C. 4.10 s . D. 4.10 s .
Câu 29: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125( F) và một cuộn cảm có
độ tự cảm 50( H). Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
điện là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 7,52 A. B. 7,52 mA. C. 15 mA. D. 0,15 A.
Câu 30: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Phát biểu nào sau đây là
không đúng?
A. Khi điện áp giữa hai bản tụ cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng không.
B. Khi điện áp giữa hai bản tụ cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây cực đại.
- 3 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
C. Khi dòng điện qua cuộn dây cực đại thì điện áp giữa hai bản tụ bằng không.
D. Khi điện tích của tụ cực đại thì dòng điện qua cuộn dây bằng không.
Câu 31: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q và cường độ dòng điện
0
cực đại trong mạch là I . Chu kỳ dao động điện từ của mạch là
0
I Q
0 0
A. T  2Q I . B. T  2 . C. T  2 LC. D. T  2 .
0 0
Q I
0 0
Câu 32: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện là i 0,01cos100t (A) . Điện dung của tụ
5 2
điện là C 5.10 F . Lấy   10 . Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị là
A. 0,002 H. B. 2 H. C. 0,2 H. D. 2 H.
Câu 33: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào
đó dòng điện trong mạch có cường độ và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện
tích trên bản tụ có độ lớn . Chu kỳ dao động của mạch bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Một dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 5 μH và tụ điện có hai bản A,B với C = 8
-6
nF. Tại thời điểm t (s), bản A của tụ có q = 24 nC. Đến thời điểm t = (t + 0,6.10 π) (s), hiệu điện thế
1 2 1
giữa hai bản A,B là
A. 3 2 V. B. 3 V. C. -3 V. D. -3 2 V.
Câu 35: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một
bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Thời
điểm điện tích trên bản tụ điện bằng 0 lần thứ 3 kể từ t = 0 là
-7
A. 13.10 s.
-7
B. 12.10 s.
-7
C. 11.10 s.
-7
D. 10.10 s.
Câu 36: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng với chu kì T. Điện tích cực đại trên bản tụ là Q .
0
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điện tích trên mỗi bản tụ có giá trị bằng 0,5 3Q
0

A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Trong mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện
xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động.
Khi , mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 400 m. Khi , mạch thu được sóng
điện từ có bước sóng 1200 m. Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 900 m thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Hai mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang thực hiện
dao động điện từ tự do với các dòng điện i , i trong hai mạch
1 2
phụ thuộc vào thời gian được biểu diễn như đồ thị hình vẽ. Tổng
- 4 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
điện tích của hai tụ trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là
A. µC. B. µC. C. µC. D. µC.
Câu 39: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ
2 2 17
điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q và q với q 4q 1,3.10 , q tính
1 2 1 2
bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai lần
9
lượt là 10 C va 9 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động trong mạch dao động thứ nhất
có độ lớn bằng
A. 10 mA. B. 6 mA. C. 12 mA. D. 8 mA.
Câu 40: Cho hai mạch dao động LC có cùng tần số. Điện tích cực đại của tụ ở mạch thứ nhất và
6
thứ hai lần lượt là Q và Q thỏa mãn Q + Q = 8.10 C. Tại một thời điểm mạch thứ nhất có điện
1 2 1 2
tích và cường độ dòng điện là q ,i , mạch điện thứ hai có điện tích và cường độ dòng điện là q ,i
1 1 2 2
9
thỏa mãn q i  q i  6.10 . Giá trị nhỏ nhất của tần số dao động ở hai mạch là:
1 2 2 1
A. 38,19 Hz. B. 63,66 Hz. C. 76,39 Hz. D. 59,68 Hz.
CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 4: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt
khác thì
A. tần số không đổi và vận tốc thay đổi. B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
C. tần số không đổi và vận tốc không đổi. D. tần số thay đổi và vận tốc không đổi.
Câu 5: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục
từ đỏ tới tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính
thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu.
- 5 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
C. Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 7: Một chùm sáng trắng song song đi từ không khí vào thủy tinh, với góc tới lớn hơn không, sẽ
A. chỉ có phản xạ. B. chỉ có khúc xạ.
C. có khúc xạ, tán sắc và phản xạ. D. chỉ có tán sắc.
Câu 8: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số ánh sáng đỏ nhỏ hơn tần số ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác
nhau.
D. Tần số ánh sáng đỏ lớn hơn tần số ánh sáng tím.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi
trường đó đối với ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
Câu 10: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
Câu 11: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất hạt. B. là sóng dọc. C. có tính chất sóng. D. luôn truyền thẳng.
Câu 12: Hiện tượng ánh sáng bi ̣lệch so với phương truyền thẳng khi gặp vật cản gọi là hiện tượng
A. tán sắc. B. giao thoa. C. nhiễu xạ. D. khúc xạ.
Câu 13: Điều kiện để có giao thoa ánh sáng là hai nguồn sáng
A. cùng bước sóng.
B. cùng bước sóng và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng cường độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng bước sóng và cùng cường độ.
Câu 14: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ Lăng kính dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 15: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ
cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp.
C. Chất lỏng. D. Chất rắn.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang
phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt
độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung
nóng.
Câu 17: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng đó.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của
- 6 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
nguồn sáng đó.
Câu 18: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách
nhau bởi những khoảng tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch
đặc trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một
cách liên tục.
B. Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt
hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.
D. Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.
Câu 20: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. bản chất là sóng điện từ.
B. khả năng ion hoá mạnh không khí.
C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Câu 21: Tia hồng ngoại
A. không truyền được trong chân không. B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. không phải là sóng điện từ. D. được ứng dụng để sưởi ấm.
-9 -7
Câu 22: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10 m đến 3.10 m là
A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen.
Câu 23: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Câu 24: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
Câu 25: Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 26: Khi nói về tia Rơnghen, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
B. Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
C. Tần số tia Rơnghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại.
D. Trong chân không, bước sóng tia Rơnghen lớn hơn bước sóng tia tím.
Câu 27: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu đỏ là
A. 0,75nm. B. 0,75mm. C. 0,75μm. D. 0,75pm.
Câu 28: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng lần lượt là λ , λ và λ . Biểu
1 2 3
thức nào sau đây là đúng?
A. λ >λ >λ B. λ >λ >λ . C. λ >λ >λ . D. λ >λ >λ .
2 1 3 2 3 1 1 2 3 3 2 1
Câu 29: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. lam. B. chàm. C. tím. D. đỏ.
- 7 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
Câu 30: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X. Các bức xạ này
được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là :
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
14
Câu 31: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh
sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
14
A. nhỏ hơn 5.10 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
14
B. lớn hơn 5.10 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
14
C. vẫn bằng 5.10 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
14
D. vẫn bằng 5.10 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng
có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f. B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f. D. màu tím và tần số 1,5f.
Câu 33: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)
gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu

đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là
A. r = r = r . B. r < r < r . C. r < r < r . D. r < r < r .
t đ t đ đ t t đ
   
Câu 34: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song
song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Câu 35: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)
gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với
mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là
các tia đơn sắc màu:
A. lam, tím. B. đỏ, vàng, lam. C. đỏ, vàng. D. tím, lam, đỏ.
14 14
Câu 36: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 Hz đến 7,5.10 Hz. Biết vận
8
tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện
từ?
A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên
vân sáng trung tâm là
A. 5i. B. 3i. C. 4i. D. 6i.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai
khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
 
A. . B. . C. . D. 2.
4 2
Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng
vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với
- 8 -
Đề cương ôn tập HK II năm học 2019 – 2020 Môn Vật lí 12
ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A. giảm đi bốn lần. B. không đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn lần.
Câu 40: Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng vào hai khe. Trên
màn, quan sát thấy
A. chỉ một dải sáng có màu như cầu vồng
B. hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch màu đỏ
C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở
ngoài
D. hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối
Câu 41: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được
hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và
các điều kiện khác của thí nghiệm vẫn giữ nguyên thì
A. khoảng vân giảm xuống. B. vị trí vân trung tâm thay đổi.
C. khoảng vân tăng lên. D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 42: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tần số của
ánh sáng nhìn thấy có giá trị
14 14 14 14
A. từ 3,95.10 Hz đến 7,89.10 Hz. B. từ 3,95.10 Hz đến 8,50.10 Hz.
14 14 14 14
C. từ 4,20.10 Hz đến 7,89.10 Hz. D. từ 4,20.10 Hz đến 6,50.10 Hz.
Câu 43: Ứng dụng quan trọng của hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng thı́ nghiệm Y-âng là
A. đo tốc độ ánh sáng đơn sắc. B. đo chiết suất của môi trường trong suốt.
C. đo bước sóng ánh sáng đơn sắc. D. đo khoảng vân giao thoa.
Câu 44: Chiết xuất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng
này trong thủy tinh đó là:
8 8 8 8
A. 1,59.10 m/s B. 1,87.10 m/s C. 1,67.10 m/s D. 1,78.10 m/s
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng
lần lượt là  = 750 nm,  = 675 nm và  = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn
1 2 3
mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ
A.  và  . B.  . C.  . D.  .
2 3 3 1 2
Câu 46: Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600
nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2
m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A. 1,5 mm. B. 0,3 mm. C. 1,2 mm. D. 0,9 mm.
Câu 47: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m,
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên
màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
A. 3,2 mm. B. 4,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm.
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm

A. 9,6 mm. B. 24,0 mm. C. 6,0 mm. D. 12,0 mm.
Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc
3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 m. B. 0,7 m. C. 0,4 m. D. 0,6 m.
Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9
m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm.
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
-6 -6 -6 -6
A. 0,50.10 m. B. 0,55.10 m. C. 0,45.10 m. D. 0,60.10 m.
Câu 51: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng
- 9 -

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2019 2020 chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.