TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – TOÁN 10
TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2020 - 2021
Chương IV. Bất đẳng thức – Bất phương trình
A. Lý thuyết
I. Bất đẳng thức
1. Khái niệm bất dẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
3. Tính chất của bất đẳng thức
4. Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (Bất đẳng thức Cô-si)
5. Các hệ quả
6. Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
II. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
1. Bất phương trình một ẩn
2. Điều kiện của một bất phương trình
3. Bất phương trình chứa tham số
4. Hệ bất phương trình một ẩn
5. Một số phép biến đổi bất phương trình
III. Dấu nhị thức bậc nhất
1. Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
2. Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất
3. Áp dụng vào giải bất phương trình
- Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
VI. Dấu của tam thức bậc hai
1. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
2. Áp dụng xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất và các tam thức bậc hai
3. Bất phương trình bậc hai một ẩn
B. Bài tập
Bài 1. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
ab
1) CMR: , ab, cùng dấu, ab 0.
 2
ba
1 1 2
2) CMR:  với ab1.
22
1 a 1b 1 ab
xy
3) a) CMR nếu xy 0 thì 
11xy
b) Áp dụng câu a) chứng minh rằng đối với hai số tùy ý , b ta có:
a
| ab | | a | | b |

1 | ab | 1 | a | 1 | b |
4) Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh:
ab bc ca
  abc 
c a b
5) Cho a, b, c là ba số không âm. Chứng minh:
abc ab bc ca
6) Chứng minh rằng
45
x  x  x x1 0,x 0
0xx1; 1
(Hướng dẫn: Đặt xt , xét hai trường hợp )
11
Bài 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với 01x .
y
xx1
Trang 1/16
1
ĐS: GTNN bằng 4 khi x .
2
Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số .
y x15  x
22
ĐS: GTNN bằng 2 khi x = 1 hoặc x = 5. GTLN bằng khi x = 3.
Bài 4. Viết điều kiện của các bất phương trình sau
x1 1 x
2
3
a) x 1; b) 21x .
2 2
xx32
x 2
 
Bài 5. Xét xem hai bất phương trình sau có tương đương không?
2
xx và x1.
Bài 6. Chứng minh rằng bất phương trình sau vô nghiệm .
3xx 510
xx45
13
Bài 7. Giải bất phương trình  2 . ĐS: x 56x
x 5 27
Bài 8. Giải các hệ bất phương trình
 3 2x 7
3  
2x 

4 19

53
a) ĐS: x

13 10
5 3x1
1  

x

 22
3x1 3 x x1 2x1

  

13

2 3 4 3
b) ĐS: x

2x1 4 27

3  x

 53
Bài 9. Xét dấu các biểu thức sau:
a) f(x) (2x1)(x 3); b) f(x) (3x3)(x 2)(x 3);
43
2
c) d)
f(x) ; f (x)4x 1.
3xx1 2
Bài 10. Giải các bất phương trình sau:
1
1) 2xx1  2 ĐS:   x 3
3
5
2) x1 2x4 x2 ĐS:   x
4
2
xx3
3) 1 ĐS: 21 x hoặc x 2
2
x  4
1 1 1
4) ĐS: x 2;0  1;2  4; .
      
x1 x 2 x2
Bài 11. Xét dấu các biểu thức sau:
2
1) A = 5x – 3x + 1;
2
2) B = -2x + 3x +5;
2
3) C = x + 12x + 36;
22
4) f (x) 4x 1 8x  x3 2x9 ;
 
  
22
33xx x
  
5) fx() .
2
43xx
Bài 12. Giải bất phương trình
2

1 xx9 14
ĐS: x ;7  2;2  7;
m  0      

2
3 xx9 14

2
Bài 13. Xét phương trình mx 2 m1 x 4m1 0 . Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có
 
Trang 2/16
1 13 1 13
a) Hai nghiệm phân biệt; ĐS: m 0 hoặc 0m .
6 6
1
b) Hai nghiệm trái dấu; ĐS: 0m
4
1 13
c) Các nghiệm dương; ĐS: m 0
6
1 1 13
d) Các nghiệm âm. ĐS: m .
46
Bài 14. Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
1
2
3m  1 x – 3m  1 x  m  4 ĐS: m
3
Chương V. Thống kê
A. Lý thuyết
1. Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê.
2. Đọc và hiểu được bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
3. Vẽ được các loại biểu đồ, đường gấp khúc tần số - tần suất.
4. Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.
Bài tập
Bài 1. 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) . Kết quả cho trong bảng sau:
Điểm (x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số (n ) 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2
Câu a) Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
A. 15. B. 15,23. C. 15,50. D. 16.
Câu b) Số trung vị của bảng trên là :
A. 14,23. B. 15,28. C. 15,50. D. 16,50.
Câu c) Mốt của bảng số liệu trên là :
A. 19. B. 9. C. 16. D. 15,50.
Bài 2. Cho bảng phân bố tần số sau :
x 1 2 3 4 5 6 Cộng
i
n 10 5 15 10 5 5 50
i
Mệnh đề đúng là :
A. Tần suất của số 4 là 20%. B. Tần suất của số 2 là 20%.
C. Tần suất của số 5 là 45%. D. Tần suất của số 5 là 90%.
Bài 3. Điểm thi học kì của một học sinh như sau: 7;5;8;3;9;4;6;9;10;6;7 . Số trung bình và số trung vị
lần lượt là:
4. 4.
A. 6,73 và B. 60, và C. 6,73 và 7. D. 60, và 7.
Bài 4. Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về khối lượng của nhóm cá diêu hồng như sau:
Lớp khối lượng (kg) [0,6;0,8) [0,8;1,0) [1,0;1,2) [1,2;1,4) Tổng cộng
Tần số 4 6 6 4 20
Tính phương sai của bảng phân bố tần số ghép lớp trên.
A. 0,036. B. 0,046. C. 0,03. D. 0,042.
Bài 5. Điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân số, với mẫu số liệu như sau.
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1
1 1 4 2 5 2 2 3 4 1
3 2 2 0 1 0 3 2 5 6
2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Bài 6. Điều tra về chiều cao của 100 nữ sinh khối lớp 10 của một trường THPT, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
Trang 3/16
1 [150;152) 5
2 [152;154) 18
3 [154;156) 40
4 [156;158) 26
5 [158;160) 8
6 [160;162) 3
Cộng 100
Độ lệch chuẩn là:
A. 0,78. B. 1,28. C. 2,17. D. 1,73.
Bài 7. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Số trung vị là: A. 5. B. 6. C. 6,5. D. 7.
Chương VI. Cung và góc lượng giác - Công thức lượng giác
A. Lý thuyết
I. Cung và góc lượng giác
1. Khái niệm cung và góc lượng giác
- Đường tròn định hướng và cung lượng giác
- Góc lượng giác
- Đường tròn lượng giác
2. Số đo của cung và góc lượng giác
- Độ và radian
- Quan hệ giữa độ và radian
- Độ dài của cung tròn
- Số đo của một cung lượng giác
- Số đo của một góc lượng giác
- Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
II. Giá trị lượng giác của một cung
1.Giá trị lượng giác của cung α
- Định nghĩa
- Hệ quả
- Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
2. Ý nghĩa hình học của tang và côtang
3. Quan hệ giữa các giá trị lượng giác
- Công thức lượng giác cơ bản
- Áp dụng
- Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
+ Cung đối nhau
+ Cung bù nhau
+ Cung hơn kém 
+ Cung phụ nhau
III. Công thức lượng giác
1. Công thức cộng
2. Công thức nhân đôi và công thức hạ bậc
3. Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
B. Bài tập
Bài 1. Đổi số đo của các cung sau ra radian, với độ chính xác đến 0,0001
0 0 0 0
a) 20 b) 40 25 c) 27 d) 53 30 .
Bài 2. Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây
 2 2
a) b) c) -5 d)  .
17 3 7
Bài 3. Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài các cung trên đường tròn đó có số đo
Trang 4/16

0 0
a) b) 25 c) 40 d) 3.
16
Bài 4. Trên đường tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung có số đo tương ứng là
17 k2
0
a) b) 240 c) .
,k
4 3

Bài 5. Cho  . Xác định dấu của các giá trị lượng giác
2
3 
 
a) sin  ; b) cos  ;
 
2 2
 


c) tan  ; d) cot  .

2

0 0
Bài 6. Cho sina = 0,6 (90 3  cotaa tan

Bài 7. Cho sinaa 0  . Tính E

52 cotaa tan

sinxcos x
Bài 8. a) Cho tanx = 5. Tính F
sinx+cos x
22
sin a2sin acosa 2cos a
b) Cho cota = -3. Tính P
22
2sin a3sin acosa 4cos a
Bài 9. Đơn giản các biểu thức sau:
1cos 1
4 2 2
sin sin cos sin 0
1) 2)  (với )
2
sin1cos
22 22
1sincos sin x cos x
2
cos 0
3) cos (với ) 4) 1
2
cos 1cot x 1 t anx
Bài 10. Chứng minh các đẳng thức sau:
21
4 4 2 4
1) cos sin  2cos 1 2) 1cot   (nếu sin 0 )
24
sinsin
2
1sin 
2
3) 1 2tan  (nếu sin1)
2
1sin 
2
1cxos 1
4) t anx.cot x
22
1sin x cos x
12sinacosa tana 1
5) 
22
sin acos a tana 1
cos xsinx cos x sinx 4tan x
6) 
2
cos xsinx cos xsinx 1 tan x
11
  
7) 1 t anx 1 t anx-  2tan x
  
cosxxcos
  
1

22
8) 1 cotxx1 1 tan
 

2
cxos

22
1sin x 1 cos x
2
9)   1 tan x
2 2 2
sin x 1sin x 1 cos x
1sinxcos x t anx
10) 1 cos x
1 t anx
Bài 11. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x
4 2 4 2
1) A = sin x 4cos x cos x 4sin x
6 6 4 4
2) B = 2(sin xcos x)3(sin xcos x)
2 cot x1
3) C = 
tanxx-1 cot 1
Trang 5/16
22
4) D = sin x(1cot x)cos x(1tanx)
Bài 12. Tính hoặc rút gọn các biểu thức sau
9

sin(5 a)cos a tan(10  a)

2

1) G =
11

cos(5 a)sin  a tan(7  a)

2

5

cos  x  cos(8 x) 2sin(5 x) cos(9 x)

2

2) H =
57
   
2cos(8 x)3cos(9  x)5sin  x  cot  x
   
22
   
Bài 13. Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC. Chứng minh:
1) cos(A + B + 2C) + cosC = 0; 2) sinA = sin(B + C);
A B C A BC
    
3) tan cot B ; 4) tan .tan 1.
    
22 22
    
Bài 14. Chứng minh các đẳng thức sau:

   
1) cos x cos x  2 sinx ;
   
44
   
22
2) sin a  b .sin a – b sin a – sin b ;
   
22
3) cos a  b .cos a – b cos a – sin b ;
   
22
tanab tan
4)  tan(ab).tan(ab);
22
1 tanab.tan
22
cotabcot
5)  tan(ab).tan(ab);
22
1cotab.cot
3
0 0 2
6) sin x  60 sin x – 60  sin x  ;
   
4
sinasin3a sin5a
7)  tan3a;
cosacos3a cos5a
aa 2
   
22
8) sin  sin   sin a .
   
8 2 8 2 2
   
Bài 15. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
2 oo
1) cos xsin 30  x sin 30  x ;
   
22
   
2 2 2
2) sin xsin  x sin  x .
   
33
   
PHẦN HÌNH HỌC
Chương II. Bài 3 Các hệ thức lượng trong tam giác
A. Lý thuyết
1. Định lí côsin
2. Công thức độ dài đường trung tuyến
3. Định lí sin
4. Công thức diện tích tam giác
B. Bài tập
Câu 1. Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?
2 2 2 2 2 2
bc a ac b
2
A. . B. 1sin B. C. cos(AC ). D. .
2bc 2ac
2 2 2
a  b  c  0
Câu 2. Cho tam giác ABC có . Khi đó :
0 0 0
A. Góc C 90 B. Góc C 90 C. Góc C 90 D. Không thể kết luận được gì về góc C.
0
Câu 3. Cho ABC có b 6,c8, A 60 . Độ dài cạnh a là:
Trang 6/16
A. B. 3 12. C. D.
2 13. 2 37. 20.
Câu 4. Cho tam giác , chọn công thức đúng ?
ABC
2 2 2 2 2 2
A. AB  AC  BC  2AC.ABcosC . B. AB  AC  BC  2AC.BC cosC .
2 2 2 2 2 2
C. AB  AC  BC  2AC.BC cosC . D. AB  AC  BC  2AC.BC cosC .
2 2 2
Câu 5. Cho tam giác ABC có b c a  3bc . Tính số đo góc A.
0 0 0 0
A. A 30 . B. A 45 . C. A 60 . D. A 75 .
Câu 6. Tam giác có a 6,b 4 2,c 2. là điểm trên cạnh sao cho . Độ dài đoạn
ABC M BC BM 3
bằng bao nhiêu ?
AM
1
A. 9. B. 9. C. 3. D. 108.
2
Câu 7. Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
b  c a a  c b a b c 22cb a
2 2 2 2
A. m .B. m . C. m . D. m  .
a a a a
24 24 24 4
222
Câu 8. Gọi S m  m  m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC . Trong các
a b c
mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
3 3
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
S()a  b  c S a  b  c
A. . B. . C. S()a b c . D. S 3(a b  c ).
4
2
Câu 9. Cho ABC . Tìm công thức sai:
a a cAsin
bsin B 2R.
A. 2.R B. sin A . C. D. sinC .
sin A 2R a
Câu 10. Công thức nào đúng
1 1 1 1
A. S bcsin A. B. S acsin A. C. S bcsin B. D. S bcsin B.
2 2 2 2
Câu 11. Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức bc 2a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
1
A. cosBcosC 2cos A. B.sinBsinC 2sin A. C. sin BsinC sin A.D. sinBcosC 2sin A.
2
Câu 12. Cho ABC có a 6,b 8,c10. Diện tích của tam giác trên là:
A. B. C. D.
48. 24. 12. 30.
Câu 13. Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác bằng A. 84.B. 84.C. 42. D. 168.
0
Câu 14. Cho ABC có acB 4,  5, 150 .Diện tích của tam giác là: A.5 3. B. 5. C. 10.D. 10 3.
3
Câu 15. Cho ABC có b = 7; c = 5, cos A . Đường cao h của nó là
a
5
72
8.
A. . B. C.8 3. D.80 3.
2
Câu 16. Cho ABC có S84,a13,b14,c15. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên
là: A. 8,125. B. 130. C. 8. D. 8,5.
Câu 17. Cho ABC có S10 3 , nửa chu vi p10. Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên
là: A. 3. B. 2. C. 2. D. 3.
Câu 18. Tam giác với ba cạnh là 3,4,5. Có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
2. 3.
A. 1. B. C. D. 2.
13 13
Câu 19. Cho các điểm A(1;2),B( 2;3),C(0;4). Diện tích ABC là: A. . B. 13. C. 26. D. .
2 4
6 2.
Câu 20. Cho tam giác ABC có A(1;1),B(3; 3),C(6;0). Diện tích ABC là A. 12.B. 6. C. D. 9.
Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
A. Lý thuyết
I. Phương trình đường thẳng
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 7/16
2. Phương trình tham số của đường thẳng
- Định nghĩa
- Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
II. Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
III. Phương trình đường elip
1. Định nghĩa đường elip
2. Phương trình chính tắc của elip
3. Hình dạng của elip
4. Liên hệ giữa đường tròn và đường elip
B. Bài tập
22
Bài 1. Cho phương trình: axby c01 với ab 0 . Mệnh đề nào sau đây sai?
 
A. 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n a;b .
   
B. a 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox .
 
C. b 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục .
  oy
D. Điểm M x ; y  thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi ax by c 0.
0 0 0 00
Bài 2. Cho tam giác ABC . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A. BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.
B. BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC.
C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
D. Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến.
Bài 3. Đường thẳng d có vecto pháp tuyến na;b . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. u1b; a là vecto chỉ phương của d .
B. u2 b;a là vecto chỉ phương của d .

C. nka;kb,k 0 là vecto pháp tuyến của d .
b
D (d) có hệ số góc .
kb (  0)
a
Bài 4. Đường thẳng đi qua A 1;2 , nhận n2; 4 làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:
   
xy 2  4 0 xy 40 xy 2  4 0 xy 2 5 0
A. B. C. D.
Bài 5. Cho đường thẳng (d): 2xy 3  4 0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
A. n  3;2 . B. n  4;6 . C. n2; 3 . D. n2;3 .
       
1 2 3 4
Bài 6. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm AB2;4 ; 6;1 là:
   
A. 3xy 4 10 0. B. 3xy 4  22 0.C. 3xy 4 8 0. D. 3xy 4  22 0
Bài 7. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M 2;3 và vuông góc với đường
 

thẳngd :3x4y1 0là
xt24 xt23 xt23 xt54
   
A. B. C. D.
   
yt33 yt34 yt34 yt63
   
Bài 8. Cho ABC có A 2;1 ;B 4;5 ;C 3;2 . Viết phương trình tổng quát của đường cao AH .
     
A. 3xy 7 1 0 B. 7xy 3 13 0 C. 3xy 7 13 0 D. 7xy3 11 0
Trang 8/16
Bài 9. Cho tam giác ABC với A 2;3 ;B4;5 ;C 6; 5 . MN, lần lượt là trung điểm của AB và AC .
     
Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
xt4 xt1 xt15 xt45 xt23
    
d :
A. B. C. D. Bài 10. Cho   .
    
yt1 yt4 yt45 yt15 yt3.
    
Hỏi có bao nhiêu điểm Md cách A 9;1 một đoạn bằng 5.
   
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Bài 10. Cho ba điểm A 1;1 ;B 2;0 ;C 3;4 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai
     
điểm BC, .
A. 4x y3 0;2x3y1 0 B. 4x y3 0;2x3y1 0
C. 4x y3 0;2x3y1 0 D. x y 0;2x3y1 0 .
Bài 11. Tìm góc giữa 2 đường thẳng  : 2xy 2 3  5 0 và  : y60
1 2
A. 60. B. 125. C. 145. D. 30 .
Bài 12. Phương trình đường thẳng đi qua A2;0 và tạo với đường thẳng d : x 3y3 0 một góc 45

A. 2x y 4 0; x 2y 2 0 . B. 2x y 4 0; x 2y 2 0 .
C. 2x y 4 0; x 2y 2 0 . D. 2x y 4 0; x 2y 2 0 .
Bài 13. Khoảng cách từ điểm M 5;1 đến đường thẳng  :3xy 2 13 0 là
 
13 28
A. . B. 2 . C. . D. 2 13 .
2 13
xt23

Bài 14. Khoảng cách từ điểm M 15;1 đến đường thẳng  : là
 

yt

1 16
A. 5 . B. . C. 10 . D. .
10 5
xt3

Bài 15. Điểm A a;b thuộc đường thẳng d : và cách đường thẳng  : 2xy 3 0 một khoảng
 

yt2

là 25 và a 0 . Khi đó ta có ab bằng
A. 23. B. . C. . D. 20 .
21 22
Bài 16. Đường tròn tâm I a;b và bán kính R có dạng:
 
22 22
2 2
x a  y b  R x a  yb  R
A.    . B.   
22 22
2 2
C. x a  y b  R . D. x a  yb  R .
       
22
Bài 17. Đường tròn x  y 10x11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 . B. 2 . C.36. D. 6 .
Bài 18. Cho điêm M x ; y thuộc đường tròn C tâm I a;b . Phương trình tiếp tuyến của đường
      
00
tròn C tại điểm M là
 
A. x a x x  y b y y  0. B. x  a x x  y b y y  0.
           
0 0 0 0 0 0 0 0
C. x a x x  y b y y  0 . D. x  a x x  y b y y  0 .
           
0 0 0 0 0 0 0 0
Bài 19. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
22 22
A. x  y 2x8y20 0. B. 4x  y 10x6y2 0.
22 22
C. x  y 4x6y12 0. D. x 2y 4x8y1 0 .
Bài 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục
 
E
bé bằng 6. Phương trình nào sau đây là phương trình của elip  
Trang 9/16

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 2021 THPT Phân Châu Trinh có đáp án

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.