TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – TOÁN 10
TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2020 - 2021
Chương IV. Bất đẳng thức – Bất phương trình
A. Lý thuyết
I. Bất đẳng thức
1. Khái niệm bất dẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
3. Tính chất của bất đẳng thức
4. Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (Bất đẳng thức Cô-si)
5. Các hệ quả
6. Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
II. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
1. Bất phương trình một ẩn
2. Điều kiện của một bất phương trình
3. Bất phương trình chứa tham số
4. Hệ bất phương trình một ẩn
5. Một số phép biến đổi bất phương trình
III. Dấu nhị thức bậc nhất
1. Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
2. Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất
3. Áp dụng vào giải bất phương trình
- Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
VI. Dấu của tam thức bậc hai
1. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
2. Áp dụng xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất và các tam thức bậc hai
3. Bất phương trình bậc hai một ẩn
B. Bài tập
Bài 1. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
ab
1) CMR: , ab, cùng dấu, ab 0.
2
ba
1 1 2
2) CMR: với ab1.
22
1 a 1b 1 ab
xy
3) a) CMR nếu xy 0 thì
11xy
b) Áp dụng câu a) chứng minh rằng đối với hai số tùy ý , b ta có:
a
| ab | | a | | b |
1 | ab | 1 | a | 1 | b |
4) Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh:
ab bc ca
abc
c a b
5) Cho a, b, c là ba số không âm. Chứng minh:
abc ab bc ca
6) Chứng minh rằng
45
x x x x1 0,x 0
0xx1; 1
(Hướng dẫn: Đặt xt , xét hai trường hợp )
11
Bài 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với 01x .
y
xx1
Trang 1/16
1
ĐS: GTNN bằng 4 khi x .
2
Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số .
y x15 x
22
ĐS: GTNN bằng 2 khi x = 1 hoặc x = 5. GTLN bằng khi x = 3.
Bài 4. Viết điều kiện của các bất phương trình sau
x1 1 x
2
3
a) x 1; b) 21x .
2 2
xx32
x 2
Bài 5. Xét xem hai bất phương trình sau có tương đương không?
2
xx và x1.
Bài 6. Chứng minh rằng bất phương trình sau vô nghiệm .
3xx 510
xx45
13
Bài 7. Giải bất phương trình 2 . ĐS: x 56x
x 5 27
Bài 8. Giải các hệ bất phương trình
3 2x 7
3
2x
4 19
53
a) ĐS: x
13 10
5 3x1
1
x
22
3x1 3 x x1 2x1
13
2 3 4 3
b) ĐS: x
2x1 4 27
3 x
53
Bài 9. Xét dấu các biểu thức sau:
a) f(x) (2x1)(x 3); b) f(x) (3x3)(x 2)(x 3);
43
2
c) d)
f(x) ; f (x)4x 1.
3xx1 2
Bài 10. Giải các bất phương trình sau:
1
1) 2xx1 2 ĐS: x 3
3
5
2) x1 2x4 x2 ĐS: x
4
2
xx3
3) 1 ĐS: 21 x hoặc x 2
2
x 4
1 1 1
4) ĐS: x 2;0 1;2 4; .
x1 x 2 x2
Bài 11. Xét dấu các biểu thức sau:
2
1) A = 5x – 3x + 1;
2
2) B = -2x + 3x +5;
2
3) C = x + 12x + 36;
22
4) f (x) 4x 1 8x x3 2x9 ;
22
33xx x
5) fx() .
2
43xx
Bài 12. Giải bất phương trình
2
1 xx9 14
ĐS: x ;7 2;2 7;
m 0
2
3 xx9 14
2
Bài 13. Xét phương trình mx 2 m1 x 4m1 0 . Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có
Trang 2/16
1 13 1 13
a) Hai nghiệm phân biệt; ĐS: m 0 hoặc 0m .
6 6
1
b) Hai nghiệm trái dấu; ĐS: 0m
4
1 13
c) Các nghiệm dương; ĐS: m 0
6
1 1 13
d) Các nghiệm âm. ĐS: m .
46
Bài 14. Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
1
2
3m 1 x – 3m 1 x m 4 ĐS: m
3
Chương V. Thống kê
A. Lý thuyết
1. Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê.
2. Đọc và hiểu được bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp.
3. Vẽ được các loại biểu đồ, đường gấp khúc tần số - tần suất.
4. Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.
Bài tập
Bài 1. 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) . Kết quả cho trong bảng sau:
Điểm (x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số (n ) 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2
Câu a) Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
A. 15. B. 15,23. C. 15,50. D. 16.
Câu b) Số trung vị của bảng trên là :
A. 14,23. B. 15,28. C. 15,50. D. 16,50.
Câu c) Mốt của bảng số liệu trên là :
A. 19. B. 9. C. 16. D. 15,50.
Bài 2. Cho bảng phân bố tần số sau :
x 1 2 3 4 5 6 Cộng
i
n 10 5 15 10 5 5 50
i
Mệnh đề đúng là :
A. Tần suất của số 4 là 20%. B. Tần suất của số 2 là 20%.
C. Tần suất của số 5 là 45%. D. Tần suất của số 5 là 90%.
Bài 3. Điểm thi học kì của một học sinh như sau: 7;5;8;3;9;4;6;9;10;6;7 . Số trung bình và số trung vị
lần lượt là:
4. 4.
A. 6,73 và B. 60, và C. 6,73 và 7. D. 60, và 7.
Bài 4. Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về khối lượng của nhóm cá diêu hồng như sau:
Lớp khối lượng (kg) [0,6;0,8) [0,8;1,0) [1,0;1,2) [1,2;1,4) Tổng cộng
Tần số 4 6 6 4 20
Tính phương sai của bảng phân bố tần số ghép lớp trên.
A. 0,036. B. 0,046. C. 0,03. D. 0,042.
Bài 5. Điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân số, với mẫu số liệu như sau.
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1
1 1 4 2 5 2 2 3 4 1
3 2 2 0 1 0 3 2 5 6
2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Bài 6. Điều tra về chiều cao của 100 nữ sinh khối lớp 10 của một trường THPT, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
Trang 3/16
1 [150;152) 5
2 [152;154) 18
3 [154;156) 40
4 [156;158) 26
5 [158;160) 8
6 [160;162) 3
Cộng 100
Độ lệch chuẩn là:
A. 0,78. B. 1,28. C. 2,17. D. 1,73.
Bài 7. Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Số trung vị là: A. 5. B. 6. C. 6,5. D. 7.
Chương VI. Cung và góc lượng giác - Công thức lượng giác
A. Lý thuyết
I. Cung và góc lượng giác
1. Khái niệm cung và góc lượng giác
- Đường tròn định hướng và cung lượng giác
- Góc lượng giác
- Đường tròn lượng giác
2. Số đo của cung và góc lượng giác
- Độ và radian
- Quan hệ giữa độ và radian
- Độ dài của cung tròn
- Số đo của một cung lượng giác
- Số đo của một góc lượng giác
- Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
II. Giá trị lượng giác của một cung
1.Giá trị lượng giác của cung α
- Định nghĩa
- Hệ quả
- Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
2. Ý nghĩa hình học của tang và côtang
3. Quan hệ giữa các giá trị lượng giác
- Công thức lượng giác cơ bản
- Áp dụng
- Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
+ Cung đối nhau
+ Cung bù nhau
+ Cung hơn kém
+ Cung phụ nhau
III. Công thức lượng giác
1. Công thức cộng
2. Công thức nhân đôi và công thức hạ bậc
3. Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
B. Bài tập
Bài 1. Đổi số đo của các cung sau ra radian, với độ chính xác đến 0,0001
0 0 0 0
a) 20 b) 40 25 c) 27 d) 53 30 .
Bài 2. Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây
2 2
a) b) c) -5 d) .
17 3 7
Bài 3. Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài các cung trên đường tròn đó có số đo
Trang 4/16
0 0
a) b) 25 c) 40 d) 3.
16
Bài 4. Trên đường tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung có số đo tương ứng là
17 k2
0
a) b) 240 c) .
,k
4 3
Bài 5. Cho . Xác định dấu của các giá trị lượng giác
2
3
a) sin ; b) cos ;
2 2
c) tan ; d) cot .
2
0 0
Bài 6. Cho sina = 0,6 (90 3 cotaa tan
Bài 7. Cho sinaa 0 . Tính E
52 cotaa tan
sinxcos x
Bài 8. a) Cho tanx = 5. Tính F
sinx+cos x
22
sin a2sin acosa 2cos a
b) Cho cota = -3. Tính P
22
2sin a3sin acosa 4cos a
Bài 9. Đơn giản các biểu thức sau:
1cos 1
4 2 2
sin sin cos sin 0
1) 2) (với )
2
sin1cos
22 22
1sincos sin x cos x
2
cos 0
3) cos (với ) 4) 1
2
cos 1cot x 1 t anx
Bài 10. Chứng minh các đẳng thức sau:
21
4 4 2 4
1) cos sin 2cos 1 2) 1cot (nếu sin 0 )
24
sinsin
2
1sin
2
3) 1 2tan (nếu sin1)
2
1sin
2
1cxos 1
4) t anx.cot x
22
1sin x cos x
12sinacosa tana 1
5)
22
sin acos a tana 1
cos xsinx cos x sinx 4tan x
6)
2
cos xsinx cos xsinx 1 tan x
11
7) 1 t anx 1 t anx- 2tan x
cosxxcos
1
22
8) 1 cotxx1 1 tan
2
cxos
22
1sin x 1 cos x
2
9) 1 tan x
2 2 2
sin x 1sin x 1 cos x
1sinxcos x t anx
10) 1 cos x
1 t anx
Bài 11. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x
4 2 4 2
1) A = sin x 4cos x cos x 4sin x
6 6 4 4
2) B = 2(sin xcos x)3(sin xcos x)
2 cot x1
3) C =
tanxx-1 cot 1
Trang 5/16
22
4) D = sin x(1cot x)cos x(1tanx)
Bài 12. Tính hoặc rút gọn các biểu thức sau
9
sin(5 a)cos a tan(10 a)
2
1) G =
11
cos(5 a)sin a tan(7 a)
2
5
cos x cos(8 x) 2sin(5 x) cos(9 x)
2
2) H =
57
2cos(8 x)3cos(9 x)5sin x cot x
22
Bài 13. Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC. Chứng minh:
1) cos(A + B + 2C) + cosC = 0; 2) sinA = sin(B + C);
A B C A BC
3) tan cot B ; 4) tan .tan 1.
22 22
Bài 14. Chứng minh các đẳng thức sau:
1) cos x cos x 2 sinx ;
44
22
2) sin a b .sin a – b sin a – sin b ;
22
3) cos a b .cos a – b cos a – sin b ;
22
tanab tan
4) tan(ab).tan(ab);
22
1 tanab.tan
22
cotabcot
5) tan(ab).tan(ab);
22
1cotab.cot
3
0 0 2
6) sin x 60 sin x – 60 sin x ;
4
sinasin3a sin5a
7) tan3a;
cosacos3a cos5a
aa 2
22
8) sin sin sin a .
8 2 8 2 2
Bài 15. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
2 oo
1) cos xsin 30 x sin 30 x ;
22
2 2 2
2) sin xsin x sin x .
33
PHẦN HÌNH HỌC
Chương II. Bài 3 Các hệ thức lượng trong tam giác
A. Lý thuyết
1. Định lí côsin
2. Công thức độ dài đường trung tuyến
3. Định lí sin
4. Công thức diện tích tam giác
B. Bài tập
Câu 1. Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?
2 2 2 2 2 2
bc a ac b
2
A. . B. 1sin B. C. cos(AC ). D. .
2bc 2ac
2 2 2
a b c 0
Câu 2. Cho tam giác ABC có . Khi đó :
0 0 0
A. Góc C 90 B. Góc C 90 C. Góc C 90 D. Không thể kết luận được gì về góc C.
0
Câu 3. Cho ABC có b 6,c8, A 60 . Độ dài cạnh a là:
Trang 6/16
A. B. 3 12. C. D.
2 13. 2 37. 20.
Câu 4. Cho tam giác , chọn công thức đúng ?
ABC
2 2 2 2 2 2
A. AB AC BC 2AC.ABcosC . B. AB AC BC 2AC.BC cosC .
2 2 2 2 2 2
C. AB AC BC 2AC.BC cosC . D. AB AC BC 2AC.BC cosC .
2 2 2
Câu 5. Cho tam giác ABC có b c a 3bc . Tính số đo góc A.
0 0 0 0
A. A 30 . B. A 45 . C. A 60 . D. A 75 .
Câu 6. Tam giác có a 6,b 4 2,c 2. là điểm trên cạnh sao cho . Độ dài đoạn
ABC M BC BM 3
bằng bao nhiêu ?
AM
1
A. 9. B. 9. C. 3. D. 108.
2
Câu 7. Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
b c a a c b a b c 22cb a
2 2 2 2
A. m .B. m . C. m . D. m .
a a a a
24 24 24 4
222
Câu 8. Gọi S m m m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC . Trong các
a b c
mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
3 3
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
S()a b c S a b c
A. . B. . C. S()a b c . D. S 3(a b c ).
4
2
Câu 9. Cho ABC . Tìm công thức sai:
a a cAsin
bsin B 2R.
A. 2.R B. sin A . C. D. sinC .
sin A 2R a
Câu 10. Công thức nào đúng
1 1 1 1
A. S bcsin A. B. S acsin A. C. S bcsin B. D. S bcsin B.
2 2 2 2
Câu 11. Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức bc 2a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
1
A. cosBcosC 2cos A. B.sinBsinC 2sin A. C. sin BsinC sin A.D. sinBcosC 2sin A.
2
Câu 12. Cho ABC có a 6,b 8,c10. Diện tích của tam giác trên là:
A. B. C. D.
48. 24. 12. 30.
Câu 13. Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác bằng A. 84.B. 84.C. 42. D. 168.
0
Câu 14. Cho ABC có acB 4, 5, 150 .Diện tích của tam giác là: A.5 3. B. 5. C. 10.D. 10 3.
3
Câu 15. Cho ABC có b = 7; c = 5, cos A . Đường cao h của nó là
a
5
72
8.
A. . B. C.8 3. D.80 3.
2
Câu 16. Cho ABC có S84,a13,b14,c15. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên
là: A. 8,125. B. 130. C. 8. D. 8,5.
Câu 17. Cho ABC có S10 3 , nửa chu vi p10. Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên
là: A. 3. B. 2. C. 2. D. 3.
Câu 18. Tam giác với ba cạnh là 3,4,5. Có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu ?
2. 3.
A. 1. B. C. D. 2.
13 13
Câu 19. Cho các điểm A(1;2),B( 2;3),C(0;4). Diện tích ABC là: A. . B. 13. C. 26. D. .
2 4
6 2.
Câu 20. Cho tam giác ABC có A(1;1),B(3; 3),C(6;0). Diện tích ABC là A. 12.B. 6. C. D. 9.
Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
A. Lý thuyết
I. Phương trình đường thẳng
1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 7/16
2. Phương trình tham số của đường thẳng
- Định nghĩa
- Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
4. Phương trình tổng quát của đường thẳng
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
II. Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
III. Phương trình đường elip
1. Định nghĩa đường elip
2. Phương trình chính tắc của elip
3. Hình dạng của elip
4. Liên hệ giữa đường tròn và đường elip
B. Bài tập
22
Bài 1. Cho phương trình: axby c01 với ab 0 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n a;b .
B. a 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox .
C. b 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục .
oy
D. Điểm M x ; y thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi ax by c 0.
0 0 0 00
Bài 2. Cho tam giác ABC . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A. BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.
B. BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC.
C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
D. Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến.
Bài 3. Đường thẳng d có vecto pháp tuyến na;b . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. u1b; a là vecto chỉ phương của d .
B. u2 b;a là vecto chỉ phương của d .
C. nka;kb,k 0 là vecto pháp tuyến của d .
b
D (d) có hệ số góc .
kb ( 0)
a
Bài 4. Đường thẳng đi qua A 1;2 , nhận n2; 4 làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:
xy 2 4 0 xy 40 xy 2 4 0 xy 2 5 0
A. B. C. D.
Bài 5. Cho đường thẳng (d): 2xy 3 4 0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
A. n 3;2 . B. n 4;6 . C. n2; 3 . D. n2;3 .
1 2 3 4
Bài 6. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm AB2;4 ; 6;1 là:
A. 3xy 4 10 0. B. 3xy 4 22 0.C. 3xy 4 8 0. D. 3xy 4 22 0
Bài 7. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M 2;3 và vuông góc với đường
thẳngd :3x4y1 0là
xt24 xt23 xt23 xt54
A. B. C. D.
yt33 yt34 yt34 yt63
Bài 8. Cho ABC có A 2;1 ;B 4;5 ;C 3;2 . Viết phương trình tổng quát của đường cao AH .
A. 3xy 7 1 0 B. 7xy 3 13 0 C. 3xy 7 13 0 D. 7xy3 11 0
Trang 8/16
Bài 9. Cho tam giác ABC với A 2;3 ;B4;5 ;C 6; 5 . MN, lần lượt là trung điểm của AB và AC .
Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
xt4 xt1 xt15 xt45 xt23
d :
A. B. C. D. Bài 10. Cho .
yt1 yt4 yt45 yt15 yt3.
Hỏi có bao nhiêu điểm Md cách A 9;1 một đoạn bằng 5.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Bài 10. Cho ba điểm A 1;1 ;B 2;0 ;C 3;4 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai
điểm BC, .
A. 4x y3 0;2x3y1 0 B. 4x y3 0;2x3y1 0
C. 4x y3 0;2x3y1 0 D. x y 0;2x3y1 0 .
Bài 11. Tìm góc giữa 2 đường thẳng : 2xy 2 3 5 0 và : y60
1 2
A. 60. B. 125. C. 145. D. 30 .
Bài 12. Phương trình đường thẳng đi qua A2;0 và tạo với đường thẳng d : x 3y3 0 một góc 45
là
A. 2x y 4 0; x 2y 2 0 . B. 2x y 4 0; x 2y 2 0 .
C. 2x y 4 0; x 2y 2 0 . D. 2x y 4 0; x 2y 2 0 .
Bài 13. Khoảng cách từ điểm M 5;1 đến đường thẳng :3xy 2 13 0 là
13 28
A. . B. 2 . C. . D. 2 13 .
2 13
xt23
Bài 14. Khoảng cách từ điểm M 15;1 đến đường thẳng : là
yt
1 16
A. 5 . B. . C. 10 . D. .
10 5
xt3
Bài 15. Điểm A a;b thuộc đường thẳng d : và cách đường thẳng : 2xy 3 0 một khoảng
yt2
là 25 và a 0 . Khi đó ta có ab bằng
A. 23. B. . C. . D. 20 .
21 22
Bài 16. Đường tròn tâm I a;b và bán kính R có dạng:
22 22
2 2
x a y b R x a yb R
A. . B.
22 22
2 2
C. x a y b R . D. x a yb R .
22
Bài 17. Đường tròn x y 10x11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 . B. 2 . C.36. D. 6 .
Bài 18. Cho điêm M x ; y thuộc đường tròn C tâm I a;b . Phương trình tiếp tuyến của đường
00
tròn C tại điểm M là
A. x a x x y b y y 0. B. x a x x y b y y 0.
0 0 0 0 0 0 0 0
C. x a x x y b y y 0 . D. x a x x y b y y 0 .
0 0 0 0 0 0 0 0
Bài 19. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
22 22
A. x y 2x8y20 0. B. 4x y 10x6y2 0.
22 22
C. x y 4x6y12 0. D. x 2y 4x8y1 0 .
Bài 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho elip E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục
E
bé bằng 6. Phương trình nào sau đây là phương trình của elip
Trang 9/16
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 2021 THPT Phân Châu Trinh có đáp án
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.