TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC
TỔ: HÓA – SINH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC. 2020 – 2021
MÔN: SINH HỌC 10
PHẦN I. ĐƠN VỊ KIẾN THỨC VÀ SỐ LƯỢNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức NB TH
1.1. Hô hấp tế bào 1 1
Chuyển hóa VC và NL
1
1.2. Quang hợp
trong tế bào 1 1
2.1. Chu kì tế bào và quá trình nguyên phân 1 1
2 Phân bào
2.2. Giảm phân 1 1
3.1. Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng
Chuyển hóa vật chất và 1 1
lượng ở vi sinh vật
3 năng lượng ở vi sinh
3.2. Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi
vật
1 1
sinh vật; Thực hành. Lên men etilic và lactic
4.1. Sinh trưởng, sinh sản của vi sinh vật
3 2
Sinh trưởng và sinh sản
4
4.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi
ở vi sinh vật
3 2
sinh vật
5.1. Cấu trúc các loại virut
1 1
5.2. Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ 1 1
Virut và bệnh truyền
5.3. Virut gây bệnh, ứng dụng của virut trong
5
1
nhiễm
thực tiễn
5.4. Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch
1
Tổng 16 12
PHẦN II. NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm về hô hấp tế bào và gọi được tên bào quan thực hiện hô
hấp.
- Nêu được các giai đoạn chính trong quá trình hô hấp tế bào.
1.1. Hô hấp
Thông hiểu.
tế bào
- Trình bày được phương trình tổng quát của hô hấp tế bào.
- Trình bày được vị trí, nguyên liệu và sản phẩm của từng giai đoạn trong quá
trình hô hấp tế bào.
- Phân biệt được các giai đoạn chính trong quá trình hô hấp tế bào.
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm về quang hợp và gọi được tên bào quan thực hiện
quang hợp.
- Nêu được các giai đoạn chính trong quá trình quang hợp tế bào.
Thông hiểu.
- Trình bày được phương trình tổng quát của quang hợp.
1.2. Quang
- Trình bày được điều kiện, vị trí, nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng và
hợp
pha tối của quang hợp.
- Phân biệt được các giai đoạn chính trong quá trình quang hợp.
1/11
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm chu kì tế bào và gọi được tên các giai đoạn trong chu
2.1. Chu kì kỳ tế bào.
tế bào và - Gọi được tên những tế bào thực hiện quá trình nguyên phân và những giai
quá trình đoạn của của quá trình nguyên phân.
nguyên phân Thông hiểu.
- Mô tả được đặc điểm cơ bản của các kỳ trong quá trình nguyên phân.
- Trình bày được ý nghĩa của quá trình nguyên phân.
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm giảm phân và gọi được tên tế bào thực hiện giảm phân.
- Liệt kê được các diễn biến chính trong các kì của quá trình giảm phân.
2.2. Giảm
Thông hiểu.
phân
- Mô tả được đặc điểm chính trong các kỳ của quá trình giảm phân.
- Phân biệt được phân bào 1 với phân bảo 2 của quá trình giảm phân
- Trình bày được ý nghĩa của quá trình giảm phân.
Nhận biết.
3.1. Dinh - Nêu được khái niệm vi sinh vật.
dưỡng, - Liệt kê được các đặc điểm chung của vi sinh vật.
chuyển hóa - Gọi được tên các kiểu chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật.
vật chất và - Nêu được hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
năng lượng Thông hiểu.
ở vi sinh vật - Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật.
- Phân biệt được hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
Nhận biết.
3.2. Quá - Nêu được khái niệm tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật.
trình tổng - Trình bày sơ lược một số quá trình tổng hợp và quá trình phân giải các chất
hợp và phân ở vi sinh vật.
giải các chất - Gọi được tên và biết cách sử dụng các dụng cụ, thiết bị trong bài thực hành
ở vi sinh lên men lactic.
vật; Thực Thông hiểu.
hành. Lên - Phân biệt được các quá trình tổng hợp và quá trình phân giải một số chất ở
men etilic và vi sinh vật.
lactiC. - Trình bày và giải thích được mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các
chất ở vi sinh vật
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm sự sinh trưởng của vi sinh vật.
- Nêu được đặc điểm chung của sự sinh trưởng ở vi sinh vật.
4.1. Sinh
- Nêu được khái niệm về nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục
trưởng, sinh
- Liệt kê được các pha của nuôi cấy liên tục và không liên tục.
sản của vi
- Nêu được các hình thức sinh sản của VSV (nhân sơ và nhân thực).
sinh vật
Thông hiểu.
- Giải thích được khái niệm thời gian thế hệ.
- Trình bày được đặc điểm các pha trong môi trường nuôi cấy không liên tục.
4.2. Các yếu Nhận biết.
tố ảnh - Nêu được các khái niệm về chất dinh dưỡng, nhân tố sinh trưởng.
hưởng đến - Phân biệt được vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh vật khuyết dưỡng.
sinh trưởng - Kể tên được một số chất hóa học ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật.
của vi sinh - Nêu được sự ảnh hưởng các yêu tố vật lí đến sinh trưởng của vi sinh vật.
2/11
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức cần kiểm tra, đánh giá
vật Thông hiểu.
- Phân biệt và giải thích được sự ảnh hưởng của các chất đến sự sinh trưởng
của vi sinh vật.
- Giải thích được sự tác động của các yếu tố vật lý tới sự sinh trưởng và phát
triển ở vi sinh vật.
Nhận biết.
- Trình bày sơ lược các đặc điểm virut.
- Nêu được cấu tạo chung của virut.
- Nêu được các dạng hình thái của virut.
5.1. Cấu
- Trình bày sơ lược về sự nhân lên của virut trong tế bào chủ.
trúc các loại
Thông hiểu.
virút
- Trình bày được cấu trúc điển hình của virut.
- Phân biệt được các loại virut dựa trên đặc điểm hình thái, cấu tạo, vật chủ.
- Phân biệt được virut và vi khuẩn dựa vào đặc điểm cấu tạo, phương thức
sống và khả năng sinh sản.
Nhận biết.
- Kể được tên các giai đoạn chính trong chu trình nhân lên của virut.
- Nêu được khái niệm chu trình sinh tan.
5.2. Sự nhân - Nêu được khái niệm HIV.
lên của virut - Kể được tên các con đường lây truyền HIV
trong tế bào - Nêu được khái niệm AIDS
chủ Thông hiểu.
- Trình bày được sự nhân lên của virut trong tế bào chủ.
- Phân tích được các con đường lây nhiễm HIV và các giai đoạn phát triển
của bệnh.
5.3. Virut Nhận biết.
gây bệnh, - Nêu được khái niệm phage.
ứng dụng - Nêu được các khái niệm vật chủ, ổ chứa.
của virut Thông hiểu.
trong thực - Trình bày được vai trò của virut trong thực tiễn.
tiễn - Trình bày được các con đường virut xâm nhập vào tế bào thực vật.
Nhận biết.
- Nêu được khái niệm bệnh truyền nhiễm; khái niệm miễn dịch
5.4. Bệnh - Gọi được tên các phương thức lây truyền bệnh truyền nhiễm.
truyền - Kể tên được các bệnh truyền nhiễm thường gặp do virut.
nhiễm và Thông hiểu.
miễn dịch - Trình bày được các biện pháp phòng tránh các bệnh truyền nhiễm do virut
gây ra.
- Phân biệt được miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch không đặc hiệu.
3/11
PHẦN III. NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP PHẦN TỰ LUẬN
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng
thức cần kiểm tra, đánh giá
Vận dụng.
Chu kì tế bào
- Giải thích được tại sao kì trung gian chiếm thời gian dài nhất
và quá trình
- Giải thích được nguyên nhân của sự phân bào không bình thường của một
nguyên phân
số tế bào khi không vượt qua được điểm kiểm soát R
Vận dụng.
- So sánh được quá trình nguyên phân với quá trình giảm phân.
Giảm phân
- Giải thích được tại sao từ một tế bào sinh giao tử lại có thể tạo ra 4 tế bào
con có số lượng NST giảm đi so với tế bào mẹ ban đầu.
Dinh dưỡng, Vận dụng.
chuyển hóa VC - Giải thích được sự khác nhau giữa các kiểu dinh dưỡng ở các nhóm vi sinh
và NL ở VSV vật.
Vận dụng.
- Phân biệt được nuôi cấy liên tục với nuôi cấy không liên tục.
- Giải thích được sự sinh trưởng của vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy liên
tục và không liên tục.
Sinh trưởng,
- Giải thích được sự cần thiết phải điều chỉnh lượng chất dinh dưỡng, chất
sinh sản của vi
độc hại cho phù hợp với số lượng vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy.
sinh vật
Vận dụng cao.
-Tính được số lượng vi sinh vật được tạo ra sau một khoảng thời gian xác
định
- Giải thích được một số hiện tượng thực tiễn trong bảo quản thực phẩm....
Vận dụng.
- Giải thích được ứng dụng của vi sinh vật khuyết dưỡng vào trong kiểm tra
Các yếu tố ảnh thực phẩm.
hưởng đến sinh - Lấy ví dụ chứng minh được vai trò của một số chất hóa học thường dùng
trưởng của vi để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật.
sinh vật Vận dụng cao.
Giải thích được một số hiện tượng sinh học liên quan và ứng dụng vi sinh
vật trong đời sống.
Vận dụng.
- Lấy được ví dụ chứng minh virut là dạng kí sinh bắt buộc
Cấu trúc các Vận dụng cao.
loại virút - Giải thích được phần lõi quyết định đặc tính của virut
Giải thích được vì sao một số bệnh do virus gây nên có thể trở thành đại
dịch.
Vận dụng.
Sự nhân lên
- Giải thích được vì sao virut lại được coi là vật kí sinh bắt buộc?
của virut trong
- Giải thích được hội chứng AIDS là gì?
tế bào chủ
-Viết bài tuyên truyền phòng chống HIV/AIDS
Virut gây bệnh, Vận dụng.
ứng dụng của - Giải thích được một số bệnh do virut gây ra ở người và động vật là do côn
virut trong trùng là ổ chứa.
thực tiễn - Giải thích được tại sao một số bệnh do virut gây ra lại trở thành đại dịch
4/11
PHẦN IV. NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hô hấp tế bào là quá trình
A. phân giải nguyên liệu hữu cơ thành các chất đơn giản và giài phóng năng lượng cho các hoạt
động sống.
B. phân giải nguyên liệu vô cơ thành các chất đơn giản và giài phóng năng lượng cho các hoạt
động sống.
C. tổng hợp nguyên liệu hữu cơ thành các chất đơn giản và tích lũy năng lượng cho các hoạt
động sống.
D. tổng hợp nguyên liệu vô cơ thành các chất đơn giản tích lũy năng lượng cho các hoạt động
sống.
Câu 2. Các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
A. chu trình Crep --> đường phân --> chuỗi chuyền electron hô hấp.
B. đường phân --> chuỗi chuyền electron hô hấp--> chu trình Crep.
C. đường phân --> chu trình Crep --> chuỗi chuyền electron hô hấp.
D. chuỗi chuyền electron hô hấp -->đường phân --> chu trình Crep.
Câu 3. Trong quá trình hô hấp tế bào , ATP chủ yếu được sinh ra trong
A. đường phân. B. chuỗi chuyềnn electrôn hô hấp.
C. chu trìnhCrep. D. chu trình Canvin.
Câu 4. Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. bào tương. B. chất nền ti thể.
C. chất nền lục lạp. D. màng trong ti thể.
Câu 5. Ở tế bào nhân thực, chu trình Crep diễn ra ở diễn ra ở
A. bào tương. B. chất nền ti thể.
C. chất nền lục lạp. D. màng trong ti thể
Câu 6. Ở tế bào nhân sơ, chu trình Crep diễn ra ở diễn ra ở
A. bào quan. B. tế bào chất.
C. chất nền lục lạp. D. màng trong ti thể.
Câu 7. Ở tế bào nhân thực, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở
A. bào tương. B. chất nền ti thể.
C. chất nền lục lạp. D. màng trong ti thể.
Câu 8. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tế bào thu được:
A. 2 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH. B.. 1 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH.
C. 2 axit pyruvic, 6 ATP, 2 NADPH. D. 2 axit pyruvic, 2 ATP, 4 NADPH.
Câu 9. Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau
đây?
A. Ti thể. B. Không bào. C. Bộ máy Gôngi. D. Ribôxôm.
Câu 10. Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là
A. ôxi, nước và năng lượng. B. nước, đường và năng lượng.
C. nước, khí cacbônic và đường. D. khí cacbônic, nước và năng lượng.
Câu 11. Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
A. ATP. B. NADH. C. ADP. D. FADH .
2
Câu 12. Trong tế bào các a xít piruvic được ôxi hoá để tạo thành chất (A). Chất (A) sau đó đi vào
chu trình Crep. Chất (A) là
A. Axit lactic. B. Axêtyl-CoA. C. Axit axêtic. D. Glucôzơ.
Câu 13. Sản phẩm được tạo ra ở pha sáng của quang hợp là
A. ATP, NADH và O . B. ATP, NADPH và O .
2 2
C. ATP, NADH và O . D. ATP, NADPH và CO .
2 2
Câu 14. Quá trình quang hợp được thực hiện ở
A. thực vật, tảo. B. thực vật, tảo và một số vi khuẩn.
C. tảo và một số vi khuẩn. D. thực vật và một số vi khuẩn.
Câu 15. Lục lạp chứa chất diệp lục có khả năng
5/11
A. chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng tích lũy trong chất hữu cơ.
B. trao đổi chất và năng lượng trong lá cây.
C. vận chuyển nước và muối khoáng từ rế lên lá.
D. hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
Câu 16. Quang hợp là gì?
A. Quang hợp là quá trình sử dụng quang năng để tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ.
B. Quang hợp là quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào cây xanh.
C. Quang hợp là quá trính sử dụng các chất vô cơ để lớn lên và phân chia các tế bào thực vật .
D. Quang hợp là quá trình hấp thụ O và giải phóng CO .
2 2
Câu 17. Nội dung nào sau đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp?
A. Quang hợp tích lũy năng lượng, hô hấp giải phóng năng lượng.
B. Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng, hô hấp là quá trình phân
giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
C. Sản phẩm C H O của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp.
6 12 6
D. Đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.
Câu 18. Trong quá trình quang hợp oxi được tạo ra ở
A. pha tối nhờ quá trình phân li CO . B. pha tối nhờ quá trình phân li nước.
2
C. pha sáng nhờ quá trình phân li nước. D. pha sáng nhờ quá trình phân li CO
2.
Câu 19. Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A. bào tương. B. tế bào chất. C. màng tilacôit. D. chất nền lục lạp.
Câu 20. Pha tối của quang hợp diễn ra ở
A. bào tương. B. tế bào chất. C. màng tilacôit. D. chất nền lục lạp.
Câu 21. Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A. CO . B. O . C. H . D. N .
2 2 2 2
Câu 22. Qua quá trình nguyên phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23. Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ
nhiễm sắc thể là
A. n. B. 2n. C. 3n. D. 4n.
Câu 24. Kì nào sau đây có sự nhân đôi của ADN và NST?
A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 25. Các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo diễn ra ở
A. kì đầu. B. kì giữa. C. kì sau. D. kì cuối.
Câu 26. Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha nào?
A. G . B. G . C. S. D. M.
1 2
Câu 27. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân. B. S, G1, G2, nguyên phân.
C. G1, S, G2, nguyên phân. D. G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 28. Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào bắt đầu xuất hiện ở
A. kì trung gian. B. kì đầu. C. kì giữa. D. kì sau.
Câu 29. Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là
A. n NST đơn. B. 2n NST đơn. C. n NST kép. D. 2n NST kép.
Câu 30. Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo. B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào. D. tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào.
Câu 31. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo. B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào. D. màng tế bào kéo dài ra và thắt lại.
Câu 32. Màng nhân và nhân con biến mất ở kì nào?
A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì sau.
6/11
Câu 33. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia NST được thực hiện nhờ
A. màng nhân. B. nhân con. C. trung thể. D. thoi phân bào.
Câu 34.Giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
được gọi là
A. quá trình phân bào. B. phát triển tế bào. C. chu kì tế bào. D. phân chia tế bào.
Câu 35. Trong 1 chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm
A. 5 pha. B. 3 pha. C. 2 pha. D. 4 pha.
Câu 36. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
A. Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa. B. Kì sau,kì giữa,Kì đầu, kì cuối.
C. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối. D. Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối.
Câu 37. Trong kì đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?
A. Tự nhân đôi. B. Bắt đầu co xoắn lại.
C. Co xoắn tối đa. D. Bắt đầu dãn xoắn.
Câu 38. Hiện tượng nào không xảy ra ở kì đầu của nguyên phân?
A. Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi. B. Các NST bắt đầu co xoắn lại.
C. Thoi phân bào bắt đầu xuât hiện. D. NST nhân đôi.
Câu 39. Trong kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?
A. Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn. B. Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn.
C. Ở trạng thái kép co xoắn cực đại. D. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại.
Câu 40. Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các NST xếp
thành mấy hàng?
A. Một hàng. B. Ba hàng. C. Hai hàng. D. Bốn hàng.
Câu 41. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào
A. kì đầu. B. kì sau. C. kì giữa. D. kì cuối.
Câu 42. Sự phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở
A. kì đầu. B. kì sau. C. kì giữa. D. kì cuối.
Câu 43. Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt
động nào sau đây?
A. Phân li nhiễm sắc thể. B. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Tiếp hợp nhiễm sắc thể. D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.
Câu 44. Hoạt động gì của nhiễm sắc thể xảy ra ở kì sau của nguyên phân?
A. Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào.
B. Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép.
C. Không tách tâm động và dãn xoắn.
D. Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Câu 45. Các tế bào con tạo ra trong nguyên nhân có số nhiễm sắc thể bằng với số NST tế bào mẹ
nhờ vào quá trình
A. nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể. B. nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể.
C. phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể. D. co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể.
Câu 46. Hiện tượng nào không xảy ra ở kì cuối là?
A. Thoi phân bào xuất hiện. B. các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện. D. Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi.
Câu 47. Sau giảm phân I, hai tế bào được tạo ra có bộ NST là
A. n NST đơn. B. n NST kép . C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
Câu 48. Sau giảm phân II, từ một tế bào mẹ tạo ra
A. 2 tế bào đơn bội. B. 2 tế bào lưỡng bội.
C. 4 tế bào đơn bội. D. 4 tế bào lưỡng bội.
Câu 49. Trong giảm phân, quá trình trao đổi chéo được thực hiện ở kì nào?
A. Kì cuối II. B. Kì giữa II. C. Kì đầu I. D. Kì giữa I.
7/11
Câu 50. Điểm giống nhau gữa nguyên phân và giảm phân là gì?
A. Gồm 2 lần phân bào. B. Xảy ra ở tế bào hợp tử.
C. Xảy ra ở tế bào sinh dục chín. D. Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần.
Câu 51. Điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân là
A. Giảm phân gồm 2 lần phân bào, nguyên phân gồm 1 lần phân bào.
B. Nguyên phân gồm 2 lần phân bào, giảm phân gồm 1 lần phân bào.
C. Giảm phân NST nhân đôi 1 lần, nguyên phân NST nhân đôi 2 lần.
D. Nguyên phân NST nhân đôi 1 lần, giảm phân NST nhân đôi 2 lần.
Câu 52. Cho các kì sau:
(1) kì đầu I. (4) kì đầu II.
(2) kì giữa I. (5) kì sau II.
(3) kì sau I. (6) kì cuối II.
NST ở trạng thái kép ở kì nào?
A. (1), (2), (3) và (4). B. (1), (2), (3) và (5).
C. (1), (2), (4) và (5). D. (1), (3), (4) và (5).
Câu 53. Sự tiếp hợp của các cặp NST kép tương đồng xảy ra trong kì nào của giảm phân?
A. Kì đầu của lần phân bào I. B. Kì giữa của lần phân bào II.
C. Kì đầu của lần phân bào II. D. Kì giữa của lần phân bào I.
Câu 54. Tại sao trong giảm phân từ 1 tế bào mẹ (2n) lại tạo được 4 tế bào con có số NST giảm đi
một nửa?
A. Giảm phân qua 1 lần phân bào, 1 lần nhân đôi NST.
B. Giảm phân qua 1 lần phân bào, 2 lần nhân đôi NST.
C. Giảm phân qua 2 lần phân bào, 1 lần nhân đôi NST.
D. Giảm phân qua 2 lần phân bào, 2 lần nhân đôi NST.
Câu 55. Các cơ chế giúp duy trì ổn định bộ NST của loài là:
A. nguyên phân và thụ tinh. B. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
B. giảm phân và thụ tinh. D. nguyên phân và giảm phân.
Câu 56. Vi khuẩn lam
A. sử dụng năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là CO .
2
B. sử dụng năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon chủ yếu là CO .
2
C.sử dụng năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ.
D. sử dụng năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ.
Câu 57. Ý nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp hiếu khí?
A. Có chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử.
B. Diễn ra ở màng trong ti thể đối với VSV nhân thực .
C. Sản phẩm phân giải cuối cùng là CO , H O.
2 2
D. Xảy ra trong điều kiện không có khí oxi.
Câu 58. Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các
số 1, 2 để hoàn chỉnh câu sau đây. Hóa tổng hợp là con đường …(1)… nhờ năng lượng của các
phản ứng oxi hóa để tổng hợp thành …(2)… đặc trưng của cơ thể.
A. (1) đồng hóa CO (2) các chất vô cơ. B. (1) dị hóa CO (2) các chất hữu cơ.
2, 2,
C. (1) đồng hóa CO , (2) các chất hữu cơ. D. (1) dị hóa CO , (2) các chất vô cơ.
2 2
Câu 59. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra
mấy pha?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 60. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra 4
pha theo trình tự:
A. pha lũy thừa, pha cân bằng, pha tiềm phát và pha suy vong.
B. pha lũy thừa, pha tiềm phát, pha cân bằng, và pha suy vong.
C. pha tiềm phát ,pha lũy thừa, pha cân bằng, và pha suy vong.
D. pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát và pha suy vong.
8/11
Câu 61. Quần thể vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng đạt cực đại ở pha nào?
A. Pha suy vong. B. Pha tiềm phát. C. Pha cân bằng. D.Pha lũy thừa.
Câu 62. Ở pha nào thì quần thể vi sinh vật không tăng về số lượng?
A. Pha suy vong. B. Pha tiềm phát. C. Pha cân bằng. D. Pha lũy thừa.
Câu 63. Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm có các hình thức:
A. phân đôi, nảy chồi và bào tử trần. B. phân đôi, nảy chồi và bào tử.
C. phân đôi, nảy chồi và tiếp hợp. D. phân đôi, nảy chồi và bào tử kín.
Câu 64. Nấm men rượu sinh sản bằng cách
A. phân đôi. B. bào tử. C. nảy chồi. D.tiếp hợp.
Câu 65. Nấm sợi sinh sản bằng cách
A. phân đôi. B. bào tử. C. nảy chồi. D. tiếp hợp.
Câu 66. Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hóa học là môi trường
A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tự nhiên. D. bán tổng hợp.
Câu 67. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là
A. CO và ánh sáng. B. chất hữu cơ, ánh sáng.
2
C. CO và hóa học. D. chất hữu cơ, hóa học.
2
Câu 68. Sau thời gian của một thế hệ, số lượng tế bào trong quần thể biến đổi như thế nào?
A. Số lượng tế bào trong quần thể không tăng.
B. Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp đôi.
C. Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp ba.
D. Số lượng tế bào trong quần thể tăng gấp bốn.
Câu 69. Trình tự của 4 pha trong nuôi cấy không liên tục là
1. Pha tiềm phát. 2. Pha suy vong. 3. Pha cân bằng. 4. Pha lũy thừa.
A. 1 à 2 à 3 à 4. B. 2 à 3 à 4 à 1. C. 1 à 4 à 3 à 2. D. 2 à 4 à 3 à 1.
Câu 70. Ống tiêu hóa của người đối với các loài vi sinh vật kí sinh có thể xem là hệ thống nuôi
cấy
A. không liên tục. B. gián đoạn. C. liên tục. D. bán liên tục.
Câu 71. Trong nuôi cấy không liên tục, đặc điểm của pha tiềm phát là
A. vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng. B. vi khuẩn trao đổi chất và phân chia mạnh mẽ nhất.
C. số lượng tế bào vi khuẩn giảm mạnh. D. số lượng tế bào vi khuẩn tăng nhanh.
Câu 72. Phát biẻu nào sau đây sai?
A. Chất dinh dưỡng là những chất giúp cho VSV đồng hóa và tăng sinh khối .
B. VSV nguyên dưỡng là VSV có thể sinh trưởng trong môi trường tối thiểu.
C. VSV tự tổng hợp một số chất hữu cơ như vitamin, axit amin... từ các chất vô cơ gọi là nhân tố
sinh trưởng.
D. VSV khuyết dưỡng là VSV không sinh trưởng trong môi trường tối thiểu.
Câu 73. Cơ chế tác động của chất kháng sinh
A. diệt khuẩn có tính chọn lọc. B. oxi hóa các thành phần tế bào.
C. thay đổi tính thấm của màng sinh chất. D. bất hoạt các prôtêin.
Câu 74. Cơ chế tác động của Clo
A. sinh oxi nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.
B. oxi hóa các thành phần tế bào .
C. bất hoạt các prôtein.
D. biến tính các loại prôtêin, các loại màng tế bào.
Câu 75. Vì sao thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm khuẩn?
A. Vì nước là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng.
B. Vì nước là yếu tố hóa học tham gia vào quá trình thủy phân các chất.
C. Vì vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm cao.
D. Vì mỗi loại VSV sinh trưởng trong một giới hạn độ ẩm nhất định.
Câu 76. Đặc điểm nào sau đây không có ở vi rút ?
A. Ký sinh nội bào bắt buộc.
9/11
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh lớp 10 năm 2020 2021 THPT chuyên Bảo Lộc
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.