TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – HÓA HỌC 12
TỔ HÓA HỌC NĂM HỌC: 2020 - 2021
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Đại cương kim loại
- Nhận ra phương pháp điều chế kim loại (thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân).
- Biết các phản ứng điều chế một số kim loại điển hình (Na, Mg, Al, Fe, Cu...)
- Nguyên tắc điều chế kim loại.
- Các phương pháp điều chế kim loại (điện phân, nhiệt luyện, thủy luyện).
2. Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Kim loại kiềm:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng.
- Một số ứng dụng quan trọng của kim loại kiềm.
- Tính chất vật lí: mềm, khối lượng riêng nhỏ, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Tính chất hóa học: Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại (phản ứng với nước, axit, phi kim).
- Trạng thái tự nhiên của NaCl.
- Phương pháp điều chế: điện phân muối halogenua nóng chảy.
Kim loại kiềm thổ:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí.
- Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo, axit).
- Tính chất hóa học, ứng dụng của Ca(OH) , CaCO , CaSO .
2 3 4
- Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng; Cách làm mềm
nước cứng.
Nhôm:
- Vị trí, cấu hình lớp electron ngoài cùng, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của nhôm.
- Tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiềm, oxit kim loại.
- Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy.
- Tính chất vật lí và ứng dụng của một số hợp chất: Al O , Al(OH) , muối nhôm.
2 3 3
- Tính chất lưỡng tính của Al O , Al(OH) : vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh.
2 3 3
- Cách nhận biết ion nhôm trong dung dịch.
3. Sắt, crom và hợp chất
Sắt, hợp chất và hợp kim của sắt:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt.
- Tính chất hóa học của sắt: Tính khử trung bình (tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung dịch axit,
dung dịch muối).
- Sắt trong tự nhiên: các oxit sắt, FeCO , FeS .
3 2
- Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt.
- Tính khử của hợp chất sắt (II): FeO, Fe(OH) , muối sắt (II).
2
- Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe O , Fe(OH) , muối sắt (III).
2 3 3
2+ 3+
- Nhận biết được ion Fe , Fe trong dung dịch.
- Định nghĩa và phân loại gang, sản xuất gang (nguyên tắc, nguyên liệu, phản ứng).
- Định nghĩa và phân loại thép, sản xuất thép (nguyên tắc chung, nguyên liệu, phản ứng).
- Ứng dụng của gang, thép.
Crom và hợp chất của crom:
- Vị trí, cấu hình electron hóa trị, tính chất vật lí (độ cứng, màu, khối lượng riêng) của crom, số oxi hóa;
tính chất hóa học của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit).
- Tính chất của hợp chất crom (III), Cr O , Cr(OH) (tính tan, tính oxi hóa và tính khử, tính lưỡng tính).
2 3 3
- Tính chất của hợp chất crom (VI), K CrO , K Cr O (tính tan, màu sắc, tính oxi hóa).
2 4 2 2 7
B. MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận dụng
Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng %
Nội dung cao
Số CH
TT kiến tổng
Thời
kiến thức
Thời Thời Thời Thời
thức điểm
gian
Số Số Số Số
gian gian gian gian TN TL
CH CH CH CH (phút)
(phút) (phút) (phút) (phút)
Chương
5. Đại Điều chế
*
1 1 0,75 1 1 1 2 1,75 5
cương về kim loại
kim loại
Kim loại
*
2 2 1,5 1 1 1 3 2,5 7,5
kiềm
Chương
Kim loại
6.
kiềm
Kim loại
*
3 thổ và 4 3 2 2 1 6 5 15
kiềm.
hợp
Kim loại
chất
kiềm thổ.
Nhôm
Nhôm
*
4 và hợp 2 1,5 2 2 1 4,5 4 1 8 20
chất
* **
5 Sắt 2 1,5 1 1 1 1 6 2 1 8,5
Chương
12,5
7:
Hợp
Sắt và * **
3 2,25 1 1 1 1 4 3,25 10,0
6 chất của
một số
sắt
kim loại
Crom
quan
*
7 và hợp 2 1,5 1 1 1 3 2,5 7,5
trọng
chất
Tổng
hợp
* **
kiến
8 3 3 1 4,5 1 6 3 2 13,5 22,5
thức
vô cơ
Tổng 4 45 100
16 12 12 12 2 9 2 12 28
%
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
C. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5,
K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Zn. B. Ba. C. Al. D. Li.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Ca. B. Ba. C. Na. D. Mg.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với oxi tạo ra peoxit?
A. Al. B. Na. C. Ag. D. Fe.
Câu 4: Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước ở điều kiện thường?
A. Al. B. Mg. C. Sr. D. Be.
Câu 5: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống. B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng.
C. Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. D. Làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
A. RO. B. R O . C. R O. D. R O .
2 3 2 2 3
Câu 7: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl là
2
2+
A. nhiệt phân CaCl . B. dùng Na khử Ca trong dung dịch CaCl .
2 2
C. điện phân dung dịch CaCl . D. điện phân CaCl nóng chảy.
2 2
Câu 8: Kim loại nào sau đây thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?
A. Ba. B. Ag. C. Al. D. Cu.
Câu 9: Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH loãng?
A. MgO. B. CuO. C. Fe O . D. Al O .
2 3 2 3
2+
Câu 10: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch?
A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Cu.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về sắt là sai?
A. Có khả năng nhiễm từ. B. Là kim loại nặng. C. Cứng, khó rèn. D. Màu trắng hơi xám.
Câu 12: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A. FeCl . B. FeCl . C. Fe O . D. Fe.
3 2 2 3
Câu 13: Trộn bột Al dư với Fe O rồi nung ở nhiệt độ cao để phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X gồm
3 4
A. Al dư và Fe. B. Fe, Al O và Al dư. C. Fe O dư và Al dư. D. Fe O dư, Al O và Fe.
2 3 3 4 3 4 2 3
Câu 14: Phản ứng nào sau đây không đúng?
o o
t t
A. 2Cr + 6HCl 3CrCl + 3H B. 2Cr + 3Cl 2CrCl
3 2 2 3
o o
t t
C. 2Cr + 3S Cr S D. 2Cr + 3I 2CrI
2 3 2 3
Câu 15: Các số oxi hóa thường gặp của Cr trong hợp chất là:
A. +1, +2, +6. B. +3, +4, +6. C. +2, +3, +6. D. +2, +4, +6.
Câu 16: Công thức của sắt (II) sunfat là
A. FeS . B. FeS. C. Fe (SO ) . D. FeSO .
2 2 4 3 4
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
o
t
A. 2Al + Cr O Al O + 2Cr. B. 2Al + 3CuSO Al (SO ) + 3Cu.
2 3 2 3 4 2 4 3
o o
t t
C. Al O + 3CO 4Al + 3CO . D. FeO + H Fe + H O.
2 3 2 2 2
Câu 18: Cho một mẩu nhỏ kim loại Na vào cốc chứa dung dịch CuSO loãng, hiện tượng xảy ra là
4
A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
B. bề mặt kim loại Na có màu đỏ và dung dịch nhạt màu.
C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D. bề mặt kim loại Na có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Câu 19: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Na PO . B. NaHCO . C. NaOH. D. NaCl.
3 4 3
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
o
t
A. Ca + 2H O Ca(OH) + H . B. CaCO CaO + CO .
2 2 2 3 2
C. Ca(OH) + CO CaCO + H O. D. CaCO + 2NaOH Ca(OH) + Na CO .
2 2 3 2 3 2 2 3
Câu 21: Cho các chất sau: Al, Al O , Al(OH) , AlCl . Số chất tác dụng với dung dịch H SO là
2 3 3 3 2 4
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. AlCl tác dụng với dung dịch H SO loãng. B. Al O tác dụng với dung dịch NaOH.
3 2 4 2 3
C. Al(OH) và Al O đều là hợp chất lưỡng tính. D. Al(OH) dễ bị nhiệt phân.
3 2 3 3
3+
Câu 23: Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối Fe ?
A. H SO đặc, nóng. B. CuSO . C. AgNO . D. HNO loãng.
2 4 4 3 3
Câu 24: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH có kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết
tủa đỏ nâu?
A. FeSO . B. FeCl . C. CrCl . D. Al (SO ) .
4 3 3 2 4 3
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Crom (III) oxit chỉ có tính khử. B. Crom (III) hiđroxit là hợp chất lưỡng tính.
C. Crom (III) oxit không phản ứng với NaOH đặc. D. Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây không có sự chuyển màu?
A. Cho dung dịch FeSO vào dung dịch chứa hỗn hợp K Cr O và H SO .
4 2 2 7 2 4
B. Cho dung dịch H SO vào dung dịch K Cr O .
2 4 2 2 7
C. Cho dung dịch HCl vào dung dịch K CrO .
2 4
D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K Cr O .
2 2 7
Câu 27: Cho dung dịch Ba(OH) đến dư vào các ống nghiệm chứa dung dịch mỗi chất sau: (NH ) SO , FeCl ,
2 4 2 4 2
Cr(NO ) , K SO , Al(NO ) . Sau phản ứng, số ống nghiệm có kết tủa là
3 3 2 4 3 3
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 28: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Al, HCl, CaCO , CO . B. FeCl , HCl, Ca(OH) , CO .
3 2 3 2 2
C. CuSO , Ba(OH) , CO , H SO . D. FeCl , Al(OH) , CO , HCl.
4 2 2 2 4 2 3 2
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có, mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học): CaCl Ca Ca(OH) Al(OH) Al O .
2 2 3 2 3
Câu 30 (1 điểm): Cho 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe O và Fe O (số mol FeO bằng số mol Fe O ) tác dụng
2 3 3 4 2 3
vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính V.
Câu 31 (0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R vào nước. Để trung hòa dung
dịch thu được cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Xác định R.
Câu 32 (0,5 điểm): Hãy phân biệt các lọ riêng biệt chứa các chất khí sau: H S, H , SO , NO, NH .
2 2 2 3
----- Hết -----
ĐỀ SỐ 2
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39,
Fe=56, Ba=137.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag.
Câu 2: Oxit của kim loại kiềm R có công thức hóa học là
A. RO. B. R O. C. R O . D. RO .
2 2 3 2
Câu 3: Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dư axit?
A. NaHCO . B. CaCO . C. KAl(SO ) .12H O. D. (NH ) CO .
3 3 4 2 2 4 2 3
Câu 4: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaHSO . C. Ca(OH) . D. HCl.
4 2
Câu 5: Thạch cao có thành phần chính là
A. CaSO . B. CaCO . C. NaOH. D. Na CO .
4 3 2 3
Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Li. B. Ba. C. Na. D. K.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về nhôm không đúng?
A. Là kim loại nhẹ. B. Dễ kéo sợi và dát mỏng.
C. Dẫn điện tốt hơn đồng. D. Không có tính nhiễm từ.
Câu 9: Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là quặng
A. pirit. B. đolomit. C. xinvinit. D. boxit.
Câu 10: Vị trí của nguyên tố Fe (Z=26) trong bảng tuần hoàn là:
A. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. Ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB. D. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 11: Kim loại Fe tạo muối sắt (III) khi phản ứng với
A. dung dịch H SO loãng. B. dung dịch HCl. C. lưu huỳnh. D. khí Cl .
2 4 2
Câu 12: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của FeO?
A. Chất rắn. B. Màu đen. C. Không tan trong nước. D. Có tính nhiễm từ.
Câu 13: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
A. CaCO CaO + CO . B. CaO + SiO CaSiO .
3 2 2 3
C. CaO + CO CaCO . D. CaSiO CaO + SiO .
2 3 3 2
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch H SO loãng vào dung dịch K CrO thì màu của dung dịch chuyển từ
2 4 2 4
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 15: Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A. Cr O . B. MgO. C. CrO . D. CaO.
2 3 3
Câu 16: Chất nào dưới đây chỉ có tính khử?
A. Fe O . B. Fe. C. FeCl . D. FeCl .
2 3 3 2
Câu 17: Nguyên tắc để điều chế kim loại là
A. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion. B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C. khử ion kim loại thành nguyên tử. D. khử nguyên tử kim loại thành ion.
Câu 18: Kim loại kiềm không có tính chất nào sau đây?
A. Màu trắng bạc. B. Là kim loại nặng.
C. Có độ cứng thấp. D. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Ca(OH) chỉ làm mất tính cứng tạm thời.
2
(b) Dung dịch Na PO làm mất độ cứng toàn phần.
3 4
(c) Phương pháp trao đổi ion làm giảm mọi độ cứng.
-
(d) Nước có chứa ion HCO là nước cứng tạm thời.
3
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 20: Các kim loại kiềm thổ đều
A. tan trong nước. B. có tính khử mạnh.
C. tác dụng với bazơ. D. tự bốc cháy trong không khí.
Câu 21: Vật bằng nhôm bền trong nước vì
A. nhôm không tác dụng với nước.
B. trên bề mặt có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
C. tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
D. nhôm là kim loại kém hoạt động.
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A. AlCl và Al (SO ) . B. Al (SO ) và Al O . C. Al(NO ) và Al(OH) . D. Al O và Al(OH) .
3 2 4 3 2 4 3 2 3 3 3 3 2 3 3
Câu 23: Ngâm một thanh sắt sạch trong 400 ml dung dịch CuSO aM. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh kim
4
loại ra khỏi dung dịch, sấy khô thì khối lượng tăng 0,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,5.
Câu 24: Phản ứng nào sau đây không đúng?
o
t
A. Fe O + 8HCl FeCl + 2FeCl + 4H O. B. FeO + CO Fe + CO .
3 4 2 3 2 2
o
t
C. FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O. D. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
Câu 25: Phản ứng nào sau đây đúng?
A. 2Cr + 3Cl 2CrCl . B. 2Cr + 6HCl 2CrCl + 3H .
2 3 3 2
C. Cr + 6HNO (đặc, nguội) Cr(NO ) + 3NO + 3H O.
3 3 3 2 2
D. 2Cr +6H O 2Cr(OH) + 3H
2 3 2
Câu 26: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt bốn dung dịch riêng biệt: Al(NO ) , NaNO ,
3 3 3
Na CO , NH NO ?
2 3 4 3
A. H SO . B. NaCl. C. K SO . D. Ba(OH) .
2 4 2 4 2
Câu 27: Cho luồng khí H dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe O , Cr O , MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn
2 2 3 2 3
hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Cr, MgO. B. Cu, Fe, Cr O , MgO. C. Cu, Fe, Cr, Mg. D. Cu, FeO, Cr O , MgO.
2 3 2 3
Câu 28: Cặp muối không tạo kết tủa trong dung dịch NaOH dư là
A. AlCl và CuCl . B. CaCl và AgNO . C. MgCl và CrCl . D. CrCl và ZnCl .
3 2 2 3 2 3 3 2
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
(1) (2) (3) (4)
Câu 29 (1 điểm): Cho chuyển hóa sau: X NaAlO Y Z Al. Hãy lựa chọn X, Y,
2
Z (là hợp chất của Al, X ≠ Y ≠ Z) phù hợp và viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu
có, mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học).
Câu 30: (1 điểm) Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe O , Fe O tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng
2 3 3 4
xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl và 9,75 gam FeCl .
2 3
a) Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu.
b) Tính khối lượng Mg cần thiết để khử hết ion sắt trong dung dịch Y.
Câu 31: (0,5 điểm) Tính thể tích dung dịch HNO 1M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
3
+5
và 0,15 mol Mg (biết sản phẩm khử duy nhất của N là NO).
Câu 32: (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chứa a mol Al C và b mol BaO vào nước thu được dung dịch
4 3
chỉ chứa một chất tan. Xác định tỉ lệ a/b.
----- Hết -----
ĐỀ SỐ 3
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5,
K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Na. B. K. C. Ca. D. Cu.
Câu 2: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
A. Na. B. Cu. C. Mg. D. Ca.
Câu 3: Công thức hóa học của natri hiđroxit là
A. Na O. B. NaOH. C. Na O . D. Na.
2 2 2
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
1 2 2 1 2 2
A. ns . B. ns . C. ns np . D. ns np .
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A. Na. B. Ca. C. Be. D. Ba.
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
+ + + + 2+ 2+ + +
A. Na và K . B. Li và K . C. Ca và Mg . D. Na và Li .
Câu 7: Sản phẩm thu được khi đốt kim loại Mg trong khí Cl là
2
A. MgCl . B. MgCl. C. MgCl . D. MgOCl.
2 3
Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 9: Dung dịch thu được khi hòa tan Al bằng dung dịch NaOH là
A. NaAlO . B. NaAlO . C. NaAlO . D. NaAlO.
4 2 3
Câu 10: Quặng hematit có thành phần chính là
A. FeCO . B. Fe O . C. Fe O . D. FeS .
3 3 4 2 3 2
Câu 11: Sản phẩm thu được khi đốt Fe trong khí Cl là
2
A. FeCl. B. FeCl . C. FeCl . D. Fe O .
3 2 2 3
Câu 12: Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
A. Fe(OH) . B. Fe(OH) . C. FeO. D. FeS.
2 3
Câu 13: Phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện gang là
A. CaO + SiO CaSiO . B. C + O CO .
2 3 2 2
C. CaO + H O Ca(OH) . D. FeO + CO Fe + CO .
2 2 2
Câu 14: Kim loại cứng nhất là
A. Cr. B. Be. C. Cu. D. Al.
Câu 15: Số oxi hóa của Cr trong Na CrO là
2 4
A. +6. B. +3. C. +5. D. +2.
Câu 16: Thép là hợp kim của sắt với nguyên tố X (chiếm 0,01-2% khối lượng) và một số nguyên tố khác. X là
A. cacbon. B. photpho. C. lưu huỳnh. D. silic.
Câu 17: Cặp kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Li và Na. B. Mg và Ca. C. Cu và Fe. D. Al và Ba.
Câu 18: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.
Câu 19: Chất nào sau đây dùng để bó bột khi bị gãy xương?
A. CaSO . B. CaSO .H O. C. Ca(OH) . D. CaCO .
4 4 2 2 3
Câu 20: Sục khí CO đến dư vào dung dịch Ca(OH) thì
2 2
A. có kết tủa trắng không tan. B. thu được tinh thể không màu.
C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa trắng sau đó tan.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. AlCl tác dụng được với dung dịch H SO . B. Al O tác dụng được với dung dịch NaOH.
3 2 4 2 3
C. Al O là hợp chất lưỡng tính. D. Al(OH) kết tủa ở dạng keo.
2 3 3
Câu 22: Cặp dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al O ?
2 3
A. NaCl và KOH. B. NaOH và HCl. C. KCl và NaNO . D. HCl và Na SO .
3 2 4
Câu 23: Ngâm thanh sắt trong dung dịch CuSO , sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam.
4
Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 5,6 gam. B. 2,6 gam. C. 6,4 gam. D. 0,8 gam.
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây tạo muối sắt (III)?
A. Cho Fe vào dung dịch CuSO . B. Cho Fe vào dung dịch HCl.
4
C. Sục khí Cl vào dung dịch Fe(NO ) . D. Đun nóng hỗn hợp bột Fe và S.
2 3 2
Câu 25: Phản ứng nào sau đây sai?
A. 4Cr + 3O 2Cr O . B. 2Cr + 6HCl 2CrCl + 3H .
2 2 3 3 2
C. 2Cr + 3Cl 2CrCl D. Cr + 4HNO Cr(NO ) + NO + 2H O.
2 3 3 3 3 2
Câu 26: Cho các chất rắn: CaCO , Na CO , Na SO , BaSO . Chỉ dùng nước và dung dịch HCl thì phân biệt
3 2 3 2 4 4
được bao nhiêu chất?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Cho dung dịch NaOH đến dư vào hỗn hợp chứa AlCl , FeCl , CrCl thu được kết tủa X. X là
3 3 3
A. Fe(OH) . B. Fe(OH) và Cr(OH) . C. Cr(OH) . D. Cr(OH) , Fe(OH) .
3 3 3 3 2 3
Câu 28: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl và NaOH. B. BaCl và Na SO . C. NaCl và KNO . D. Na CO và HCl.
3 2 2 4 3 2 3
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có, mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học): Al Al O AlCl Al((OH) NaAlO .
2 3 3 3 2
Câu 30 (1 điểm): Khử hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp FeO và Fe O bằng khí H ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng
2 3 2
thu được Fe và 4,32 gam H O. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất ban đầu.
2
Câu 31 (0,5 điểm): Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe O và Fe O phản ứng với dung dịch HNO loãng
2 3 3 4 3
dư, thu được 1,344 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối
khan. Tính m.
Câu 32 (0,5 điểm): Cho hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H (đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
2
----- Hết -----
ĐỀ SỐ 4
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39,
Fe=56, Ba=137.
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A. 3CO + Fe O 2Fe + 3CO . B. 2Al + Cr O 2Cr + Al O .
2 3 2 2 3 2 3
C. ZnO + H Zn + H O D. Zn + CuSO ZnSO + Cu.
2 2 4 4
Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Li và Cu. B. Rb và Cr. C. Ba và Li. D. K và Cs.
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1 2 2 1 x y
A. ns . B. ns . C. ns np . D. (n-1)d ns .
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
A. IA. B. IIA. C. IIB. D. IIIA.
Câu 5: Thành phần chính của đá vôi, đá phấn là
A. CaSO . B. CaCO . C. Ca(OH) . D. CaO.
4 3 2
Câu 6: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
2+ 3+ 3+ 3+ + + 2+ 2+
A. Cu và Fe . B. Al và Fe . C. Na và K . D. Ca và Mg .
Câu 7: Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl thu được MgCl và
2
A. H . B. O . C. H O. D. Cl .
2 2 2 2
Câu 8: Công thức hóa học của criolit là
A. NaF.AlF3. B. CaF2.AlF3. C. 3NaF.AlF3. D. 3KF.AlF3.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?
A. Làm trong nước đục. B. Chế tạo thiết bị trao đổi nhiệt.
C. Làm dây cáp dẫn điện thay thế dây đồng. D. Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lửa.
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Al.
Câu 11: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm gặp là
A. xiđerit. B. pirit. C. manhetit. D. hematit.
Câu 12: Hợp chất Fe(OH) có màu
3
A. đỏ. B. nâu đỏ. C. vàng. D. trắng xanh.
Câu 13: Chất khử oxit sắt trong quá trình luyện gang là
A. C. B. Al. C. H . D. CO.
2
Câu 14: Cr bị oxi hóa thành hợp chất Cr(II) khi tác dụng với
A. H SO đặc, nóng. B. HCl đặc. C. HNO loãng. D. HNO đặc, nóng.
2 4 3 3
Câu 15: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. CrO . B. CrCl . C. H CrO . D. Cr(OH) .
3 3 2 4 3
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất gang là
A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng hematit. D. quặng xiđerit.
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch Zn(NO ) với điện cực trơ.
3 2
(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO .
4
(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Số phản ứng điều chế được kim loại là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 18: Phát biểu nào về kim loại kiềm sau đây không đúng?
A. Cần bảo quản trong dầu hỏa. B. Có nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. Phản ứng với nước ở điều kiện thường. D. Là các kim loại nặng.
Câu 19: Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2?
A. Ca(HCO ) , Na CO . B. MgO, H SO . C. NaHCO , NaCl. D. Mg(OH) , HCl.
3 2 2 3 2 4 3 2
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Một số kim loại kiềm thổ tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.
(b) Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần theo dãy: Be, Ca, Mg.
(c) Dung dịch HCl hòa tan được BaO.
(d) Các hiđroxit của kim loại kiềm thổ chỉ có tính bazơ.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình điện phân Al O nóng chảy?
2 3
3+ 2−
A. Al bị khử ở catot. B. O bị oxi hóa tại anot.
C. Al tạo ra ở catot. D. Al và O cùng tạo ra ở catot.
2
Câu 22: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các
thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 75%. B. 80%. C. 90%. D. 60%.
Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Mg + 2FeCl MgCl + 2FeCl . B. Fe O + 3CO 2Fe + 3CO .
3 2 2 2 3 2
C. FeO + 2HNO Fe(NO ) + H O. D. 4Fe(OH) + O + 2H O 4Fe(OH) .
3 3 2 2 2 2 2 3
Câu 24: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4, sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 gam. Khối
lượng đồng bám trên lá sắt là
A. 4,8 gam. B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam.
Câu 25: Cặp chất nào sau đây đều có tính khử?
A. CrCl và Na Cr O . B. Cr và CrCl . C. Na Cr O và Cr. D. NaCrO và CrO .
3 2 2 7 3 2 2 7 2 3
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đốt Fe trong khí Cl xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Bột Cr dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit.
2
C. Nước cứng tạm thời chứa anion HCO . D. Kim loại Be tan trong nước ở nhiệt độ thường.
3
Câu 27: Những chất nào sau đây khi nhiệt phân đến khối lượng không đổi đều thu được oxit kim loại?
A. KNO , CaCO . B. NaHCO , Cr(OH) . C. AgNO , Fe(OH) . D. Mg(NO ) , Al(OH) .
3 3 3 3 3 2 3 2 3
Câu 28: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm chứa dung dịch mỗi chất sau: NH4NO3, FeSO4,
Mg(NO ) , CrCl , Al (SO ) . Sau phản ứng, số ống nghiệm có kết tủa là
3 2 3 2 4 3
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện nếu có):
(1) (2) (3) (4)
Na NaCl NaOH Fe(OH) Fe O
3 2 3
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa lớp 12 năm 2020 2021 THPT Phân Châu Trinh có đáp án
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.