TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
KHỐI 11 – NĂM HỌC 2019-2020
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO
1. Ankan - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử. - Công thức chung, đồng phân mạch cacbon, danh
pháp. - Tính chất vật lí chung - Tính chất hóa học: phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro,
phản ứng crăckinh. - Phương pháp điều chế metan
CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG NO
1. Anken - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học. -
Cách gọi tên thông thường và tên thay thế. - Tính chất vật lí chung - Tính chất hóa học: Phản ứng
cộng brom trong dung dịch, cộng hiđro, cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhicôp, phản ứng trùng hợp,
phản ứng oxi hóa. - Phương pháp điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2. Ankađien - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien. - Đặc điểm cấu tạo, tính
chất hoá học của ankađien liên hợp (buta-1,3-đien và isopren): phản ứng cộng 1, 2 và cộng 1, 4. Điều
chế buta-1,3-đien từ butan và isopren từ isopentan trong công nghiệp.
3. Ankin - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật - Tính
chất hóa học của ankin: Phản ứng cộng H , Br , HX; Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-
2 2
in; phản ứng oxi hóa. - Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
CHƯƠNG 7: HIDROCACBON THƠM, NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN. HỆ
THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON.
1. Benzen và đồng đẳng - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp. -
Tính chất vật lí - Tính chất hóa học: Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng cộng vào vòng benzen, phản
ứng thế và oxi hóa mạch nhánh.
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL - PHENOL
1. Ancol - Định nghĩa, phân loại. - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp
(gốc - chức và thay thế). - Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước, liên kết hiđro. - Tính chất
hóa học: Phản ứng của nhóm OH (thế H, thế OH), phản ứng tách nước tạo thành anken hoặc ete,
phản ứng oxi hoá ancol bậc I, bậc II thành anđehit, xeton, phản ứng cháy. - Phương pháp điều chế
ancol từ anken, điều chế etanol từ tinh bột. - Ứng dụng của etanol. - Công thức phân tử, cấu tạo, tính
chất riêng của glixerol (phản ứng với Cu(OH) ).
2
2. Phenol - Khái niệm, phân loại phenol. - Tính chất vật lí - Tính chất hóa học: Tác dụng với natri,
natri hiđroxit, nước brom.
CHƯƠNG 9: ANĐEHÍT – XETON – AXIT CACBOXILIC
1. Anđehit - Định nghĩa, công thức, cấu tao, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí. Tính chất hóa học
1
B. MA TRẬN ĐỀ
Trắc nghiệm khách quan: 8 điểm – 24 câu
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
SỐ CÂU
NỘI DUNG
Nhận Thông Vận
biết Hiểu dụng
CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO 2 1 3 câu
CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG
3 3 2 8 câu
NO
CHƯƠNG 7: HIDROCACBON THƠM,
NGUỒN HIDROCACBON THIÊN
2 1 3 câu
NHIÊN. HỆ THỐNG HÓA VỀ
HIDROCACBON.
CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN -
2 3 5 câu
ANCOL – PHENOL
CHƯƠNG 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT
1 1 2 câu
CACBOXILIC
TỔNG HỢP 1 1 1 3 câu
24 câu
TỔNG CỘNG
11 câu 10 câu 3 Câu
(8 điểm)
Trắc nghiệm tự luận: 2 điểm ( Hidrocacbon – 1 điểm, nhóm chức -1 điểm )
C. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
2
CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO
Phần 1
1. Hiđrocacbon no là
A. hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. hiđrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi.
D. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hiđro.
2. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử C H .
n 2n+2
B. Tất cả các chất có công thức phân tử C H đều là ankan.
n 2n+2
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
3. Ankan X có công thức cấu tạo: (CH ) CHCH C(CH ) . Tên gọi của ankan X là
3 2 2 3 3
A. 2-đimetyl-4-metylpentan. B. 2,2,4-trimetylpentan.
C. 2,4-trimetylpetan. D. 2,4,4-trimetylpentan.
4. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C H là?
5 12
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
5. Phản ứng điều chế CH trong phòng thí nghiệm
4
Người ta thu khí CH bằng cách
4
A. đẩy nước. B. đẩy không khí. C. chưng cất. D. chiết.
6. Dầu mỡ bôi trơn máy có thành phần chính là các ankan có số nguyên tử cacbon cao. Để làm sạch vết dầu
mỡ bôi trơn máy trên đồ dùng hoặc quần áo, người ta thường dùng
A. nước chanh. B. nước nóng. C. xăng. D. giấm ăn.
7. Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng
A. tách. B. thế.
C. cộng. D. cộng và thế.
8. Khi cho propan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là
A. 1-brompropan. B. 2-brompropan.
C. 2,2-đibrompropan. D. 2,3-đibrompropan.
9. Khi cho pentan tác dụng với clo đun nóng theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là
A. 2-clopentan. B. 1-clopentan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,3-điclopentan
10. Cho isopentan tác dụng với Cl theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
2
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
11. Hợp chất X có công thức cấu tạo :
X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
12. Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl (as) theo tỉ lệ mol (1:1)
2
CH CH CH (a), CH (b), CH C(CH ) CH (c), CH CH (d), CH CH(CH )CH (e)?
3 2 3 4 3 3 2 3 3 3 3 3 3
A. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (b), (c).
13. Phản ứng đehiđro hóa của ankan thuộc loại phản ứng
3
A. cộng. B. tách. C. thế. D. oxi hóa.
14. Cracking pentan không thể tạo ra
A. metan. B. etan. C. propan. D. butan.
15. Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế.
B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
C. Hiđrocacbon có phản ứng cracking.
D. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên và cháy tỏa nhiều nhiệt.
16. Cho các tác chất sau: (1) dung dịch axit, (2) dung dịch kiềm, (3) dung dịch Br và (4) dung dịch KMnO . Ở
2 4
nhiệt độ thường, ankan không tác dụng với:
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (4).
17. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phương pháp nào sau đây?
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút. B. Chưng cất từ dầu mỏ.
C. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro. D. Cracking butan.
18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các ankan đều nặng hơn nước và không tan trong nước.
B. Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại.
C. Trong công nghiệp, axetilen được sản xuất chủ yếu từ metan.
D. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế từ natri axetat khan.
19. Không thể điều chế CH bằng phản ứng nào?
4
A. Nung muối natri malonat (CH (COONa) ) với vôi tôi xút.
2 2
B. Canxi cacbua tác dụng với nước.
C. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
D. Nhôm cacbua tác dụng với nước.
20. Cho sơ đồ sau: Al C + H O  khí X. CTPT của X là
4 3 2
A. CH . B. C H . C. C H . D. C H .
4 2 4 2 2 2 6
21. Xét các phát biếu sau: (1) Các ankan từ C đến C (gas) được dùng làm chất đốt. (2) Các ankan từ C – C
1 4 5 19
được dùng làm nhiên liệu cho động cơ xe máy, ôtô... (3) Một số ankan được dùng làm dầu mỡ bôi trơn. (4)
Một số ankan dùng làm nến thắp, giấy dầu
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Phần 2.1.
22. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa C, H.
B. Ankan là hiđrocacbon mà phân tử có chứa toàn liên kết đơn, mạch vòng.
C. Ankan chứa số cacbon nhỏ hơn 5 ở thể khí điều kiện thường
D. Nhóm ankyl là phần còn lại của phân tử ankan sau khi tách một nguyên tử H.
23. Clo hóa ankan A thu được các dẫn xuất clo mà mỗi dẫn xuất đều chứa 10 liên kết đơn trong phân tử. Vậy A

A. propan. B. butan. C. pentan. D. hexan.
24. Một ankan có công thức đơn giản nhất là C H và mạch cacbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo:
2 5
A. CH CH CH CH . B. CH (CH ) CH . C. CH (CH ) CH . D. CH (CH ) CH .
3 2 2 3 3 2 5 3 3 2 4 3 3 2 3 3
25. Cho các chất sau : C H (I); C H (II); CH (III) ; C H (IV). Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy từ trái sang
2 6 3 8 4 7 14
phải là :
A. (III) < (IV) < (II) < (I). B. (III) < (I) < (II) < (IV).
C. (I) < (II) < (IV) < (III). D. (I) < (II) < (III) < (IV).
26. Khi cho 3–metylpentan tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra bao nhiêu dẫn xuất
monoclo đồng phân?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
27. Cho C H (có một nguyên tử cacbon bậc ba) tác dụng với Cl thì số cấu tạo monoclo tốiđa thu được là
5 12 2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
4
28. Cho iso-pentan tác dụng với Br theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu được sản
2
phẩm monobrom chiếm tỉ lệ lớn nhất có công thức cấu tạo là
A. CH CHBrCH(CH ) . B. (CH ) CHCH CH Br.
3 3 2 3 2 2 2
C. CH CH CBr(CH ) . D. CH CH(CH )CH Br.
3 2 3 2 3 3 2
29. Khi clo hóa C H với tỉ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
5 12
A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. 2-đimetylpropan.
30. Cho 3-etyl-2-metylpentan tác dụng với Cl theo tỉ lệ số mol 1:1, số dẫn xuất monoclo tối đa thu được là
2
A. 3. B. 7. C. 5. D. 4.
31. Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2
dẫn xuất monoclo?
A.4. B. 2. C. 5. D. 3.
32. Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa hợp chất X có CTPT C H thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu
5 12
tạo của nhau. Vậy tên của X là :
A. 2,2-đimetylpentan. B. 2-metylbutan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.
Phần 2.2
33. Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là
A. C H B. C H C. C H D. C H
6 14 4 10 5 12 7 16
34. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của
Y là
A. C H . B. C H . C. C H . D. C H .
2 6 3 8 4 10 5 12
35. Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là
A. CH Cl. B. CH Cl . C. CHCl . D. CCl .
3 2 2 3 4
36. Khi brom hóa ankan X chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so vớihiđro là 75,5. X có
tên là
A. 3,3-đimetylhexan. B. isopentan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. 2,2,3,3-tetraetylbutan
37. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam gam một ankan X cần 11,2 lít khí oxi (đktc) thu được x mol CO . Giá trị của x
2

A. 0,2. B. 0,3. C. 0,15. D. 0,45.
38. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H O gấp đôi số mol CO . Công thức phân tử của
2 2
hiđrocacbon là
A. C H . B. C H . C. C H . D. CH .
2 2 2 6 3 8 4
39. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO (đktc). Công thức phân tử của X là
2
A. C H . B. C H . C. C H . D. C H .
2 6 3 8 4 10 5 12
40. Cho m gam một ankan A tác dụng với hơi brom đun nóng, chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất
B có khối lượng 7,55 gam. Để trung hoà hết khí HBr sinh ra cần vừa đúng 100 ml dung dịch KOH 0,5M.
Biết hiệu suất phản ứng brom hoá đạt 96 %. Giá trị của m là
A. 3,60. B. 3,75. C. 3,456. D. 7,20
CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG NO
Phần 1
01. Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon mà phân tử có các
A. liên kết đơn. B. liên kết pi. C. liên kết bội. D. vòng benzen.
02. Những hiđrocacbon không no, mạch hở, có một nối đôi trong phân tử thuộc loại
A. ankan. B. anken. C. ankin. D. ankađien.
03. Công thức tổng quát của anken là
A. C H (n ≥ 2). B. C H (n ≥ 1). C. C H (n ≥ 2). D. C H (n ≥ 1).
n 2n n 2n+2 n 2n-2 n 2n
5
04. Hợp chất C H có bao nhiêu đồng phân anken?
5 10
A. 4. B. 5 . C. 6. D. 7.
05. Phân tử anken X có 8 liên kết xích ma. Công thức phân tử của X là
A. C H . B. C H . C. C H . D. C H .
2 4 4 8 3 6 5 10
06. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CHCl=CHCl. B. CH CH=CHCH
3 3
C. CH CH=CHC H . D. (CH ) C=CHCH
3 2 5 3 2 3
07. Chất X có công thức: CH -CH(CH )-CH=CHCH . Tên thay thế của X là
3 3 3
A. 3-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-en.
C. 2-metylpent-3-in. D. 4-metylpent-2-en.
08. Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon không no là phản ứng
A. thế. B. cộng. C. tách. D. cháy.
09. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Butan. B. But-1-en. C. Cacbon đioxit. D. Metylpropan.
10. Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop thì sản phẩm nào sau đây là sản
phẩm chính?
A. CH -CH -CHBr-CH Br. B. CH Br-CH -CH -CH Br.
3 2 2 2 2 2 2
C. CH -CH -CHBr-CH . D. CH -CH -CH -CH Br.
3 2 3 3 2 2 2
11. Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO loãng lạnh thu được sản phẩm là
4
A. C H (OH) , MnO , KOH. B. K CO , H O, MnO .
2 4 2 2 2 3 2 2
C. C H OH, MnO , KOH. D. C H (OH) , K CO , MnO .
2 5 2 2 4 2 2 3 2
12. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. -(-CH =CH -)- . B. -(-CH -CH -)- . C. -(-CH=CH-)- . D. -(-CH -CH -)-
2 2 n 2 2 n n 3 3 n.
13. Monome trùng hợp tạo ra PVC là
A. CH =CH . B. CH =CHCl. C. CH -CH Cl. D. CH =CH-CH .
2 2 2 3 2 2 3
14. Công thức chung của dãy đồng đẳng của ankadien là
A. C H (n ≥ 2). B. C H (n ≥ 3). C. C H (n ≥ 2). D. C H (n ≥ 2).
n 2n n 2n-2 n 2n-2 n 2n-4
15. C H có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?
5 8
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
16. Công thức phân tử của buta-1,3-đien và isopren lần lượt là
A. C H và C H . B. C H và C H . C. C H và C H . D. C H và C H .
4 6 5 10 4 4 5 8 4 6 5 8 4 8 5 10
17. Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là đivinyl?
A. CH =CH–CH=CH . B. CH =CH–CH –CH=CH
2 2 2 2 2
C. CH –CH=CH–CH . D. CH =CH–CH=CH–CH
3 3 2 3
o
18. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80 C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH CHBrCH=CH . B. CH CH=CHCH Br.
3 2 3 2
C. CH BrCH CH=CH . D. CH CH=CBrCH
2 2 2 3 3
o
19. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40 C (tỉ lệ mol 1 : 1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH CHBrCH=CH . B. CH CH=CHCH Br.
3 2 3 2
C. CH BrCH CH=CH . D. CH CH=CBrCH
2 2 2 3 3
20. Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là
A. -(-CH -CH-CH-CH -)- . B. -(-CH -CH=CH-CH -)- .
2 2 n 2 2 n
C. -(-CH -CH-CH=CH -)- . D. -(-CH -CH -CH -CH -)- .
2 2 n 2 2 2 2 n
21. Công thức tổng quát của ankin là
A. C H (n ≥ 2). B. C H (n ≥ 2). C. C H (n ≥ 3). D. C H (n ≥ 2).
n 2n-4 n 2n-2 n 2n-2 n 2n
22. Liên kết ba trong phân tử hợp chất ankin gồm
A. ba liên kết σ. B. ba liên kết π.
C. hai liên kết σ và một liên kết π. D. hai liên kết π và một liên kết σ.
23. Chất nào cho dưới đây có nhiều liên kết pi nhất?
6
A. divinyl B. isopren C. propen D. vinylaxetilen.
24. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C H ?
5 8
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
25. Cho ankin X có công thức cấu tạo: CH −C≡C−CH(CH )−CH Tên của X là
3 3 3
A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in.
26. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br ?
2
A. Axetilen. B. Propilen. C. Etilen. D. Metan.
27. Với chất xúc tác HgSO /H SO , ở nhiệt độ thích hợp, khi hiđrat hóa etin thu được sản phẩm
4 2 4
A. CH –COOH. B. CH –CHO. C. CH –CO–CH . D. CH =CHOH.
3 3 3 3 2
28. Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO /NH trong amoniac?
3 3
A. But-1-in. B. But-2-in. C. Propin. D. Etin.
29. Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en. B. Butan. C. Buta-1,3-đien. D. But-1-in.
30. Propin phản ứng với dung dịch AgNO /NH thu được sản phẩm là
3 3
A. CH -CAg≡CAg. B. CH -C≡CAg. C. AgCH -C≡CAg. D. CH -C≡CH.
3 3 2 3
31. Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO trong NH (đun nóng)?
3 3
A. vinylaxetilen. B. metylaxetilen.
C. đivinyl. D. but-1-in.
32. Ankin C H có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa
4 6
AgNO /NH )
3 3
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
33. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO trong NH
3 3
xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A. CaO. B. Al C . C. CaC . D. Ca.
4 3 2
34. Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
A. C H . B. C H . C. H . D. CH .
2 2 3 8 2 4
Phần 2.1
35. Xét các phân tử
Số phân tử là hiđrocacbon chưa no và số phân tử là olefin lần lượt bằng
A. 7 và 2. B. 6 và 2. C. 7 và 3. D. 6 và 3.
36. Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en
(4); Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2) D. (2), (3) và (4).
7
37. Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH CH=CH (I); CH CH=CHCl (II);
3 2 3
CH CH=C(CH ) (III); C H –C(CH )=C(CH )–C H (IV); C H –C(CH )=CCl–CH (V).
3 3 2 2 5 3 3 2 5 2 5 3 3
A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V).
38. Có bao nhiêu anken là đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hiđro (có Ni xúc tác và đun nóng) đều tạo
thành 2–metylbutan?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
39. Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
40. Anken C H có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ
4 8
duy nhất?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
41. Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π?
A. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3- đien.
C. metan D. Vinyl axetilen.
42. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
43. Ankađien A tác dụng với dung dịch brom thu được 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy A là
A. 2-metylbuta-1,3-đien. C. 3-metylbuta-1,3-đien.
B. 2-metylpenta-1,3-đien. D. 3-metylpenta-1,3-đien.
44. Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)?
A. CH BrC(CH )BrCH=CH . B. CH BrC(CH )=CHCH Br.
2 3 2 2 3 2
C. CH BrCH=CHCH CH Br. D. CH =C(CH )CHBrCH Br.
2 2 2 2 3 2
45. Ankađien B tác dụng với Cl thu được CH ClC(CH )=CH-CH Cl-CH . Vậy A là
2 2 3 2 3
A. 2-metylpenta-1,3-đien. B. 4-metylpenta-2,4-đien.
C. 2-metylpenta-1,4-đien. D. 4-metylpenta-2,3-đien.
46. Có bao nhiêu đồng phân ankin tương ứng công thức phân tử C H phản ứng được với dung dịch
6 10
AgNO /NH ?
3 3
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
47. Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng
o
brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, t ), phản ứng thế với dung dịch AgNO trong NH ?
3 3
A. Etan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Xiclopropan.
48. Để phân biệt etylen và axetylen người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch HCl B. dung dịch Br /CCl .
2 4
C. dung dịch KMnO D. dung dịch AgNO /NH .
4 3 3
49. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch KMnO dư.
4
C. Dung dịch AgNO /NH dư. D. Dung dịch K Cr O dư.
3 3 2 2 7
50. Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu gồm SO , C H , và NH ta có thể dùng hoá chất
2 2 2 3
nào sau đây?
A. Dung dịch AgNO /NH . B. Dung dịch Ca(OH)
3 3 2
C. Quì tím ẩm. D. Dung dịch NaOH
51. Trong số các hiđrocacbon mạch hở gồm C H , C H , C H , và C H , hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa
4 10 4 6 4 8 3 4
với dung dịch AgNO /NH ?
3 3
A. C H , C H B. C H , C H . C. C H . D. C H .
4 10 4 8 . 4 6 3 4 4 6 3 4
52. Cho dãy chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
CH  A  B  C  Cao su buna.
4
53. Công thức phân tử của B là
A. C H . B.C H OH. C. C H . D. C H
4 6 2 5 4 4 4 10
54. Dãy nào sau đây gồm các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Isopren, toluen, propen. B. Butadien, cumen, stiren.
8
C. Stiren, etilen, isopren. D. Hexan, isopren, vinylclorua.
55. Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
A. Ag C . B. CH . C. Al C . D. CaC .
2 2 4 4 3 2
Phần 2.2
56. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của
X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankađien. B. anken. C. ankin. D. ankan.
57. Thể tích khí propen ở điều kiện tiêu chuẩn làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch Br 1M là
2
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,6 lít. D. 6,72 lít.
58. 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br . Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy
2
nhất. A có tên là
A. but-1-en. B. but-2-en. C. etilen. D. hex-2-en.
59. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng
bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần phần trăm về thể tích của hai anken là
A. 25% và 75%. B. 33% và 67%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
60. Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br , khi kết thúc
2
phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là
A. 12. B. 24. C. 36. D. 48.
61. Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng
bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan trong hỗn hợp là:
A. 0,1 B. 0,03 C. 0,05 D. 0,08
62. Cho H và 1 anken có thể tích bằng nhau qua niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối A đối với H
2 2
là 23,2. Hiệu suất hiđro hóa là 75%. Công thức của anken là
A. C H . B. C H . C. C H . D. C H .
2 4 3 6 4 8 5 10
63. Thể tích khí etylen (ở đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO 1M là
4
A. 5,6 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
64. Đun nóng 230 gam rượu etylic với H SO đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40%. Khối lượng etilen thu
2 4
được là:
A. 140 B. 56 C. 350 D. 65
65. Thể tích khí etylen (ở đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO 1M là
4
A. 5,6 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
66. Cho 0,4 mol hỗn hợp 2 ankadien đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch Br dư thấy bình Br tăng 28,32g.
2 2
CTPT của 2 ankadien trên là.
A. C H và C H B. C H và C H C. C H và C H D. C H và C H
3 4 4 6 4 6 5 10 5 8 6 10 3 6 5 10
67. Hỗn hợp X gồm một ankađien liên hợp A ở thể khí và 1 ankan B. Cho 0,896 lit hỗn hợp (đkc) đi qua dung
dịch brom dư. Thấy brom phản ứng hết 6,4g. Thành phần phần trăm thể tích của A và B trong X là
A. 25%, 75% B. 40%, 60% C. 30%, 70% D. 50%, 50%
68. Cho V lít C H (đktc) tác dụng với dung dịch AgNO /NH dư được 24 gam kết tủa vàng. Giá trị của V là
2 2 3 3
A. 2,24. B. 448. C. 1,12. D. 4,48.
69. Sục 0,896 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen ở điều kiện chuẩn qua dung dịch AgNO /NH dư xuất hiện 6
3 3
gam kết tủa. Phần trăm về thể tích của etilen trong hỗn hợp là
A. 37,5%. B. 62,5%. C. 50%. D. 80%.
70. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH , thu
3 3
được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H . Giá trị của a là
2
A. 0,32. B. 0,34. C. 0,46. D. 0,22.
71. Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO /NH
3 3
dư thấy có 44,1 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là
A. C H 80 % và C H 20 %. B. C H 25 % và C H 75 %.
3 4 4 6 3 4 4 6
C. C H 75 % và C H 25 %. D. C H 50 % và C H 50 %..
3 4 4 6 3 4 4 6
9

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa lớp 11 năm 2019 2020 THPT Lê Quý Đôn chi tiết

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.