Phần 1. Trắc nghiệm.
Câu 1: Biểu thức xác định khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Biểu thức có giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Biểu thức có giá trị là
A. . B. . C. 10. D. .
Câu 4: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho biểu thức với . Giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Hàm số là hàm số đồng biến khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hai đường thẳng và . Tung độ giao điểm của hai đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hai đường thẳng và . Hai đường thẳng song song với nhau khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hàm số bậc nhất . Đồ thị hàm số đi qua điểm khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số bậc nhất . Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Đường thẳng đi qua điểm và cắt trục tung tại điểm có tung độ có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho ba đường thẳng và . Ba đường thẳng đồng quy khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho vuông tại , có . Độ dài đường cao là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: vuông tại có đường cao ( thuộc ). Hình chiếu của trên là , hình chiếu của trên là . Hệ thức nào sau đây không đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18: Cho tam giác vuông . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho , ta có bằng
A. ;. B. . C. . D. .
Câu 20: vuông tại có . Kết quả nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Trên khúc sông rộng , một chiếc đò cần di chuyển mới sang được tới bờ bên kia. Hỏi dòng nước đã làm đò dạt đi một góc bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Một cầu trượt trong công viên có độ dốc so với phương nằm ngang là và có độ cao là . Độ dài của cầu trượt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho hình chữ nhật có . Bán kính đường tròn đi qua bốn đỉnh , của hình chữ nhật là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn . Khi đó vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn :
A. cắt nhau. B. không cắt nhau. C. tiếp xúc. D. đáp án khác.
Câu 25: Đường tròn và cắt nhau tại hai điểm và biết . Độ dài đoạn nối tâm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho là một dây của đường tròn . Biết , khoảng cách từ 0 đến bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho nội tiếp đường tròn tâm . Biết ; . Kẻ . So sánh , OI, ta có:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 28: Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến của đường tròn, và là các tiếp điểm. Kẻ đường kính . Biết thì góc bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho đường tròn . Từ điểm sao cho , vẽ hai tiếp tuyến , đến đường tròn là tiếp điểm . Chu vi bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho nửa đường tròn tâm , đường kính . Điểm thuộc nửa đường tròn. Qua kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn. ọi và lần lượt là hình chiếu của trên . Diện tích lớn nhất của tứ giác là:
A. . B. . C. . D. .
Phần 2. Tự luận
Dạng 1. Tính toán, rút gọn biểu thức chứa căn.
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) ;
b) ; c) ;
d)
e) .
Bài 2: Cho hai biểu thức và với .
a) Tính giá trị biểu thức khi ;
b) Rút gọn biểu thức ;
c) Tìm các giá trị của để ;
d) Tìm giá trị nguyên của để có giá trị nguyên;
e) Tìm giá trị của để đạt giá trị lớn nhất.
Bài 3: Cho hai biểu thức: và với .
a) Tính giá trị biểu thức khi ;
b) Chứng minh ;
c) Tìm các giá trị của để ;
d) Tìm giá trị của để có giá trị là số nguyên.
Bài 4: Cho hai biểu thức và với .
a) Tính giá trị biểu thức khi ;
b) Chứng minh ;
c) So sánh A với 1;
d) Tìm giá trị của để .
Dạng 2. Giải phương trình.
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a)
b) ;
c) ;
d)
Dạng 3. Hàm số bậc nhất.
Bài 6: Cho các hàm số sau: .
a) Vẽ trên cùng hệ trục đồ thị của các hàm số trên;
b) Gọi giao điểm của đường thẳng và đường thẳng với trục theo thứ tự là và , giao điểm của hai đường thẳng đó là . Tìm tọa độ các điểm ;
c) Tìm góc tạo bởi với trục (làm tròn đến phút);
d) Tính diện tích tam giác ;
e) Tìm để đường thẳng và đồng quy với .
Bài 7: Cho hai đường thẳng: và . Tìm các giá trị của để:
a) và cắt nhau tại một điểm trên trục tung;
b) và song song với nhau;
c) Tìm điểm cố định mà luôn đi qua với mọi k;
d) Tìm để đường thẳng tạo với trục một tam giác có diện tích bằng 1;
e) Tìm để khoảng cách từ 0 đường thẳng đạt giá trị lớn nhất.
Bài 8: Xác định hàm số biết:
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng và cắt trục hoành tại điềm có hoành độ bằng ;
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 và đi qua điểm ;
c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng và đi qua điểm ;
d) Đồ thị hàm số là đường thẳng có hệ số góc là và đi qua điểm ;
e) Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm ; .
Dạng 4. Hình học tổng hợp.
Bài 9: Cho đường tròn , đường kính , điểm thuộc đường tròn. Vẽ điểm đối xứng với qua . cắt đường tròn ở . Gọi là giao điểm của và .
a) Chứng minh rằng 4 điểm cùng thuộc một đường tròn;
b) Chứng minh ;
c) Gọi là điểm đối xứng với qua . Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn
d) Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 10: Cho đường tròn và đường thẳng không có điểm chung sao cho khoảng cách từ đến không quá . Qua điểm trên , vẽ các tiếp tuyến , tới với , là các tiếp điểm. Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Dây cắt ở và cắt tại . Tia cắt tại .
a) Chứng minh các điểm thuộc cùng một đường tròn;
b) Chứng và ;
c) Chứng minh ;
d) Tìm vị trí của điểm trên để tứ giác là hình thoi;
e) Khi di chuyển trên , chứng minh đường thẳng luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 11: Cho nửa đường tròn tâm bán kính , đường kính . Kẻ các tiếp tuyến , By cùng phía với nửa đường tròn đối với . Từ điểm trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường tròn, tiếp tuyến này cắt và lần lượt tại và .
a) Chứng minh: và ;
b) Chứng minh: ;
c) Chứng minh: là tiếp tuyến đường tròn đường kính ;
d) Gọi là giao điểm của và . Chứng minh ;
e) Tìm vị trí điểm sao cho diện tích tứ giác nhỏ nhất.
Bài 12: Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài tại . Vẽ tiếp tuyến chung ngoài , với thuộc và thuộc . kẻ tiếp tuyến chung trong tại cắt tại . Gọi là giao điểm của và là giao điểm của và .
a) Chứng minh vuông;
b) Tứ giác là hình gì? vì sao?
c) Chứng minh hệ thức: ;
d) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là ;
e) Tính độ dài biết rằng ;
f) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn đường kính ;
g) Chứng minh .
Dạng 5. Toán nâng cao
Bài 13: Tìm x, biết:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 14: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) Cho là các số thực dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
b) Cho , c là các số dương thỏa mãn ;
Chứng minh rằng: .
Bài 15: Cho là các số dương thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của .
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 9 hệ chuẩn Vinschool năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.