onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÍ 11
Năm học: 2024 - 2025
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN 12 câu (3 điểm)
Thế năng điện
Câu 1.1: Công của lực điện khi dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó:
A. d là quãng đường đi được của điện tích q .
B. d là độ dịch chuyển của điện tích q .
C. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
D.d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
Câu 1.2: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường
A.tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN. B.tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển. D. tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.
Câu 1.3: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. nếu . B. nếu .
C. A nếu . D. .
Câu 1.4:Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?
A.Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0 .
B. Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo.
C. Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
D. Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng
Điện thế
Câu 2.1: Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ
A. chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.
B.chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
D. đứng yên.
Câu 2.2: Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bỏ qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ
A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.
B. chuyển động từ điểm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp.
C. chuyến động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
D. đứng yên.
Câu 2.3: Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V). B. jun (J). C. vôn trên mét . D. oát (W).
Câu 2.4: Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M. B. cường độ điện trường .
C. điện tích q đặt tại điểm M. D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
Tụ điện
Câu 3.1: Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào
A. điện tích mà tụ điện tích được. B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện. D. điện dung của tụ điện.
Câu 3.2: Năng lượng của tụ điện bằng
A. công để tích điện cho tụ điện. B. điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.
C. tổng điện thế của các bản tụ điện. D. khả năng tích điện của tụ điện.
Câu 3.3: Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện
A. B. C. D.
Câu 3.4: Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:
A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B. điện tích trên tụ̣ điện
C.bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện
D. hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ Cường độ dòng điện
Câu 4.1: Đơn vị của cường độ dòng điện là
A. Ampe. B. Cu lông. C. Vôn. D. Jun.
Câu 4.2: Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các electrontự do.
C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
Câu 4.3: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
A. Jun (J). B. Giây trên culông ( ).
C. Vôn (V). D. Culông trên giây ( ).
Câu 4.4: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 5.1. Trong thời gian 4 s có một điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là:
A. B. 2,66 A C. 6,0 A D.
Câu 5.2. Trong thời gian 10 s cường độ dòng điện qua đèn hình của một tivi là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của đèn hình là:
A. B. 3,00 C C. 1,5 C D.
Câu 5.3. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là
A. 12 A B. C. D. 48 A
Câu 5.4. Một dòng điện không đổi, sau 60 giây có một điện lượng 12 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là
A. 6 A B. 240 A C. D. 5 A
Điện trở - Định luật Ôm
Câu 6.1: Đơn vị đo điện trở là
A.ôm ( ). B. fara (F). C. henry (H). D. oát (W).
Câu 6.2: Biến trở là
A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.
C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 6.3: Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Câu 6.4: Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.
A. . B. .
C. . D. .
Nguồn điện
Câu 7.1: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion dương ra khỏi các cực của nguồn.
B. sinh ra ion dương ở cực âm.
C. sinh ra electron ở cực dương.
D. làm biến mất electron ở cực dương.
Câu 7.2: Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là
A. tụ điện. B. nguồn điện. C. công của nguồn điện. D. suất điện động của nguồn.
Câu 7.3: Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động và
A. điện trở ngoài . B. cường độ dòng điện I.
C. điện trở trong r . D. công của nguồn điện A.
Câu 7.4: Suất điện động được đo có đơn vị là
A. Culông (C). B. Jun (J). C.Vôn (V). D. Ampe (A).
Câu 8.1: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 8.2: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì cuờng độ dòng điện chạy trong mạch
A. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
C. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 8.3: Một acquy thực hiện công là 12 J khi dịch chuyển lượng điện tích 1 C trong toàn mạch. Từ đó có thể kết luận là
A. hiệu điện thế giữa hai cực của nó luôn luôn là 12 V .
B. công suất của nguồn điện này là 6 W .
C. hiệu điện thế giữa hai cực để hở của acquy là 24 V .
D. suất điện động của acquy là 12 V .
Câu 8.4: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0 . D. không đổi so với trước.
Câu 9.1: Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài , cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A . Điện trở trong của nguồn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.2: Một nguồn điện có điện trở trong được mắc nối tiếp với điện trở thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là . Suất điện động của nguồn là
A. 11 V . B. 12 V. C. 13 V . D. 14 V .
Câu 9.3: Cho một mạch điện gồm một pin có điện trở trong nối với mạch ngoài là một điện trở . Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
A. 3A. B. A. C. 0,5 A. D. 2 A.
Câu 9.4: Một nguồn điện có điện trở trong được mắc với điện trở thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là . Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 (A). B. (A). C. . D. .
Năng lượng và công suất
Câu 10.1: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. công suất điện gia đình sử dụng. B. thời gian sử dụng điện của gia đình.
C. năng lượng điện tiêu thụ củagia đình sử dụng. D. số dụng cư, thiết bị gia đình sử dụng.
Câu 10.2: Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất
A. lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B. tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C. mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường. D. mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.
Câu 10.3: Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng
A. Vôn kế. B. Công tơ điện. C. Ampe kế. D. Tĩnh điện kế.
Câu 10.4: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Niu tơn (N). B. Jun (J). C. Oát(W). D. Cu lông (C).
Câu 11.1: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là . Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là
A. 24 W . B. . C. 2400 W . D. .
Câu 11.2: Một nguồn có nối với điện trở ngoài thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là:
A. . B. 3 W . C. 3,5 W. D.1,5 W.
Câu 11.3: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W , trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng
A. 2000 J . B. 5 J . C. 120 kJ . D. 10 kJ .
Câu 11.4: Một acquy có suất điện động , có dung lượng .h. Tính điện năng của acquy.
A. 480 J. B. 1728 kJ . C. 480 kJ . D. 120 J .
Câu 12.1: Biểu thức của định luật Coulomb trong chân không là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12.2: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không
A. tỉ lệ thuận với tổng độ lớn hai điện tích đó. B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Câu 12.3: Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét.
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 12.4: Tính chất nào sau đây của lực Coulomb là đúng?
A. Lực Coulomb có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích
B. Chiều của lực Coulomb phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện
C. Độ lớn của lực Coulomb tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
D. Độ lớn của lực Coulomb chỉ phụ thuộc vào độ lớn các điện tích.
PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI 2 câu (2 điểm)
Câu 1.1: Cường độ điện trường tại A tạo bởi một điện tích điểm đặt trong chân không cách nó 3 cm bằng .
a) Vectơ cường độ điện trường tại A hướng vào điện tích q
b) Độ lớn của điện tích q là .
c) Khi khoảng cách giữa A và q là 6 cm thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là .
d) Nếu đặt điện tích q trong dầu thì cuờng độ điện trường tại A có độ lớn là .
Câu 1.2: Hai điện tích điểm và đặt tại 2 điểm A và B cách nhau một đoạn trong không khí. M là điểm trên đoạn AB và cách đều AB .
a)Độ lớn cường độ điện trường do gây ra tại M là .
b) Độ lớn cường độ điện trường do gây ra tại M là .
c) Vectơ cường độ điện trường do gây ra tại M có điểm đặt tại .
d)Vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại M là .
Câu 1.3: Có hai điện tích đặt cách nhau 10 cm . Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách ; cách
a) Độ lớn cường độ điện trường do q gây ra tại M là .
b) Độ lớn cường độ điện trường do gây ra tại M là .
c) Vectơ cường độ điện trường tại Mcó điểm đặt tại .
d) Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M là
Câu 1.4: Hai điện tích điểm và đặt tại hai điểm cách nhau 6 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
a) Độ lớn cường độ điện trường do gây ra tại M là .
b) Độ lớn cường độ điện trường do gây ra tại M là .
c) Vectơ cường độ điện trường tại A hướng vào điện tích
d) Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M là
Câu 2.1: Hai vật dẫn bằng thép có điện trở có đường đặc trưng vôn ampe như hình vẽ. Giả sử .
a) Hạt tải điện trong thanh thép là các electron.
b) Điện trở
c) Điện trở là
d) Nếu nối tiếp với thì công suất tiêu thụ năng lượng điện
của đoạn mạch 10 W
Câu 2.2: Đường đặc trưng vôn - ampe của hai vật dẫn bằng đồng như hình vẽ.
a) Hạt tải điện trong các vật dẫn là các ion âm
b) Điện trở
c) Điện trở 1à
d) Nếu nối tiếp với thì công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch 10 W
Câu 2.3: Đồ thị sau mô tả đường đặc trưng vôn - ampe của hai linh kiện là dây tóc bóng đèn và dây kim loại.
a) Hạt tải điện trong dây kim loại là các electron.
b) Điện trở của dây tóc bóng đèn phụ thuộc vào nhiệt độ.
c) Ở hiệu điện thế bằng 8 V thì tại đó dây tóc bóng đèn và dây kim loại có điện trở khác nhau.
d) Ở hiệu điện thế bằng 8 V thì công suất tiêu thụ năng lượng điện của dây tóc bóng đèn 27 W .
Câu 2.4: Đường đặc trưng của vật dẫn kim loại như hình vẽ
a) Hạt tải điện trong kim loại là các ion dương
b) Đường đặc trưng vôn-ampe của điện trở có dạng là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ và hướng lên.
c) Điện trở của dây dẫnlà
d) Nếu hiệu điện thế không đổi thì công suất điện tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN: 4 câu ( 4 điểm)
Cuờng độ dòng điện 1 câu biết
Câu 1.1. Trong một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 300 s là 675 C . Cường độ của dòng điện này bằng bao nhiêu ampe ( A )?
Câu 1.2 Trong một dây dẫn có dòng điện không đổi cường độ chạy qua. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 200 s bằng bao nhiêu coulomb (C)?
Câu 1.3. Trong một thí nghiệm mạ bạc, cần có điện tích để lắng đọng một khối lượng bạc. Biết thời gian để khối bạc này lắng đọng là khi đó cuờng độ dòng điện bằng bao nhiêu A ?
Câu 1.4. Cường độ của một dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là . Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian phút là bao nhiêu (tính theo đơn vị C )?
Điện trở - Định luật Ôm 1 câu hiểu
Câu 2.1. Đồ thị của một vật dẫn được biểu diễn ở vẽ bên.Tính điện trở của vật dẫn này.
Câu 2.2. Xác định giá trị điện trở của đoạn dây bằng đồng có đường đặc trưng vôn - ampe như hình vẽ bên
Dữ liệu trả lời câu 2.3, 2.4: Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở trong hình dưới.
Câu 2.3. Điện trở có giá trị bao nhiêu?
Cau 2.4. Điện trở có giá trị bao nhiêu?
Nguồn điện 1 câu vận dụng
Câu 3.1. Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 5 C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ . Để chuyển một điện lượng 20 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công bằng bao nhiêu mJ ?
Câu 3.2. Suất điện động của một pin là . Để dịch chuyển một điện tích q từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện cần tốn một công 7,5 J. Tính giá trị điện tích q ?
Câu 3.3.Cho mạch điện như hình vẽ. Pin có suất điện động 9 V , cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lần lượt có giá trị đo được là và . Xác định điện trở trong của pin?
Câu 3.4. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết . Biết . Tìm số chỉ Ampere kế.
Năng lượng và công suất
Sử dụng dữ kiện sau để làm từ Câu 4.1 đến
Câu 4.4: Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất điện tiêu thụ 500 W .
Câu 4.1. Công suất điện tiêu thụ trung bình của trường học trên là bao nhiêu kW ?
Câu 4.2. Năng lượng điện tiêu thụ của trường học trên 30 ngày là bao nhiêu kWh?
Câu 4.3. Tiền điện của trường học trên phải trả trong 30 ngày với giá điện là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4.4. Nếu tại các phòng học của trường học trên, các bạn học sinh đều có ý thức tiết kiệm điện bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết bị điện ở mỗi phòng học chỉ còn 8 giờ mỗi ngày. Tiền điện mà trường học trên đã tiết kiệm được trong một năm học ( 9 tháng, mỗi tháng 30 ngày) là bao nhiêu triệu đồng?
PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN: 4 câu (3 điểm)
Câu 1: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cuờng độ . Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là bao nhiêu? trong 2 s là bao nhiêu?
Câu 2: Hãy so sánh cường độ của hai dòng điện không đổi sau:
- Dòng điện 1: Cứ mỗi giây có hạt electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn.
- Dòng điện 2 : Cứ mỗi phút có điện lượng 150 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn.
Câu 3: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cuờng độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu?
Câu 4: Tìm điện trở, cường độ dòng điện định mức của các dụng cụ sử dụng điện trển vỏ có ghi:
a) .
b) .
Câu 5: Nguồn điện có điện trở trong , cung cấp một công suất P cho mạch ngoài là điện trở . Mắc thêm vào mạch ngoài điện trở thì công suất tiêu thụ mạch ngoài không đổi. Ta cần mắc nối tiếp hay song song với và có giá trị bao nhiêu?
Câu 6: Có hai điện trở mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế là 12 V . Khi nối tiếp thì công suất của mạch là 4 W . Khi mắc song song thì công suất của mạch là 18 W . Nếu , thì và có giá trị là bao nhiêu?
Câu 7: Cho mạch điện như hình. Nguồn điện có hiệu điện thế không đổi, điện trở không đổi.
a) Xác định để công suất tiê̂u thụ trên là cực đại. Tính giá trị cực đại đó.
b) Gọi công suât tiêu thụ cực đại trên là , chứng tỏ rằng với công suất của mạch thì có hai giá trị và thoả mãn sao cho .
Câu 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động và điện trở trong , điện trở ở mạch ngoài là và
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
b) Tính công suất tiêu thụ điện trên điện trở .
c) Năng lượng điện tiêu thụ của mạch ngoài sau 1 giờ.
Câu 9: Cho mạch điện gồm điện trở , đèn ghi , biến trở . Nguồn điện có suất điện động 36 V , điện trở trong . Các dụng cụ trên được mắc như hình vẽ.
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính?
b) Hãy cho biết lúc này đèn sáng như thế nào?
c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên trong 5 phút ?
Câu 10: Cho mạch điện như hình.
Nguồn có suất điện động ; đèn loại ; đèn loại .
a) Điều chỉnh và để cả hai đèn đều sáng bình thường. Tính và .
b) Giữ , điều chỉnh để công suất trên lớn nhất. Tính .
Câu 11: Cho mạch điện như hình: Cho biết ;
a) Muốn cho công suất điện tiệu thụ ở mạch ngoài lớn nhất, phải có giá trị bằng bao nhiêu?
b) Phải chọn bằng bao nhiêu để công suất điện tiêu thụ trên lớn nhất. Tính công suất điện lớn nhất đó.
Câu 12: Một phân tử DNA bao gồm hai nhánh xoắn kép được liên kết với nhau có chiều dài . Phần đuôi của phân tử có thể bị ion hoá mang điện tích âm đầu còn lại mang điện tích dương . Phân tử xoắn ốc này hoạt động như một lò xo và bị nén sau khi bị tích điện. Xác định độ cứng k của phân tử? Biết phân tử DNA trong nhân tế bào và môi trường xung quanh là nước; hằng số điện môi của nước là 81 .
Câu 13: Hai điện tích điểm và đặt tự do tại hai điểm tương ứng cách nhau 60 cm trong chân không. Phải đặt điện tích ở đâu, có dấu và độ lớn như thế nào để cả hệ nằm cân bằng?
Câu 14: Hai điện tích điểm và , đặt tại hai điểm trong không khí cách nhau một đoạn 5 cm . Xác định lực điện tác dụng lên khi đặt tại:
a. với là trung điểm của .
b. N sao cho và .
c. sao cho và .
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap hk2 Vat li 11 KNTT 24 25

Xem thêm
-990601968500
Câu 1 (4,0 điểm).
Hai điện tích điểm (I) và (II) ban đầu ở rất xa nhau, chuyển động lại gần nhau. Khối lượng và độ lớn điện tích của chúng bằng nhau lần lượt là m và q. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa chúng theo m, q và các hằng số cần thiết trong các trường hợp sau:
Câu 1. (3 điểm).
1. Một vệ tinh nhân tạo được phóng từ bề mặt Trái đất, tính tốc độ phóng của vệ tinh:
a) để nó trở thành vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái đất ở quỹ đạo tầm thấp (gần bề mặt Trái đất).
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1, MÔN VẬT LÍ –– LỚP 11 NH 2023-2024
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.(Tuần 9 – Tiết 17)
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I VẬT LÍ 11
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.B. A = 6 cm.C. A= –6 cm.D. A = 12 m.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 3
MÔN VẬT LÍ 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?