onthicaptoc.com
ĐỀ CUƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÍ 10
Năm học: 2024-2025
PHẦN I. TRǺC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu – 3 điểm)
Cân bằng lực. Momen lực
Câu 1.1. Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
A. làm vật quay.
B. làm vật chuyển động tịnh tiến.
C. làm vật cân bằng.
D. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.
Câu 1.2. Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 1.3: Hệ lực nào trong hình vẽ sau đây là ngẫu lực?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 1.4: Một vật rắn không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ
A. vừa quay, vừa tịnh tiến. B. chuyển động tịnh tiến.
C. chuyển động quay. D. nằm cân bằng.
Thực hành: Tổng hợp lực
Câu 2.1. Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng qui, dùng dụng cụ gì để gắn thước đo góc lên bảng?
A. Nam châm B. Lực kế C. Giá đỡ D. Quả nặng
Câu 2.2. Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng qui, dụng cụ để tiến hành thí nghiệm là dụng cụ nào trong các dụng cụ sau: Lực kế-1; bảng thép -2 ; thước đo góc -3 . Giá đỡ có đế -4 , đồng hồ đo thời gian -5 , nguồn điện - 6
A. 1,2,3,6 B. C. D.
Câu 2.3. Dụng cụ nào sau đây không dùng để tổng hợp hai lực đồng quy?
A. Bảng thép. B. Thước đo góc. C. Lực kế D. Đồng hồ đo thời gian.
Câu 2.4: Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?
A. Bảng thép, lực kế. B. Thước đo góc, đế nam châm.
C.Thước dây, nhiệt kế. D. Lực kế, bút dùng để đánh dấu.
Câu 3.1. Biểu thức tính công của lực trong trường hợp tổng quát là
A. A = F.s. B. .
C. A = F.s. . D. A = F.d
Câu 3.2. Công là đại lượng
A. vectơ có thể âm hoặc dương. B. vô hướng có thể âm hoặc dương.
C. vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không. D.vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.
Câu 3.3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công ?
A. kW B. C. J D. W
Câu 3.4. Chọn câu sai: Công của lực
A. Là đại lượng vô hướng. B. Có giá trị đại số.
C. Được tính bằng biểu thức. F.s. D. Luôn luôn dương.
Động lượng
Câu 4.1: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:
A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
D. luôn là một hằng số.
Câu 4.2: Véc tơ động lượng của một vật khối lượng đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức
A. B. C. D.
Câu 4.4. Động lượng có đơn vị đo là
A. N.m/s. B. kg.m/s. C. N.m. D. .
Câu 4.4. Hình biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vận tốc và động lượng của một vật là
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D.
Định luật bảo toàn động lượng
Câu 5.1: Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động từ vật này sang vật khác được gọi là
A. xung lượng. B. động năng. C. vận tốc. D. động lượng.
Câu 5.2: Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Câu 5.3: Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
A. không xác định. B. không bảo toàn. C. bảo toàn. D. biến thiên.
Câu 5.4: Tổng động lượng trong một hệ kín luôn
A. ngày càng tăng. B. giảm dần. C. bằng 0. D. bằng hằng số.
Thực hành: Xác định động lượng của một vật trước và sau va chạm.
Câu 6.1: Để xác định vận tốc của xe trước và sau va chạm cần đo những đại lượng nào?
A. Khối lượng và độ dài tấm chắn sáng.
B. Độ dài tấm chắn sáng và thời gian nó chắn cổng quang điện.
C. Diện tích tấm chắn sáng và thời gian.
D. Khối lượng tấm chắn sáng và thời gian nó chắn cổng quang điện.
Câu 6.2. Trong thực hành xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, vai trò của băng đệm khí là
A. cung cấp vận tốc ban đầu cho xe trượt.
B. giữ cho xe trượt chuyển động trên một quỹ đạo thẳng.
C. giảm ma sát giữa xe trượt và băng trượt.
D. đảm bảo cho xe trượt chuyển động đều.
Câu 6.3. Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật, bợm nén khí dùng để
A. tạo ra điều kiện không ma sát khi xe trượt trên máng nằm ngang.
B. đo thời gian chuyển động.
C. đo động lượng của vật.
D. đo lực tác dụng lên vật.
Câu 6.4. Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật, hai cổng quang điện dùng để
A. tạo ra điều kiện không ma sát khi xe trượt trên máng nằm ngang.
B. nối vào đồng hồ đo thời gian hiện số để đo thời gian nó chắn cổng quang điện
C. đo động lượng của vật
D. đo lực tác dụng lên vật
Câu 7.1. Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật, lò xo hoặc thanh nhựa hình chữ dùng để
A. tạo ra điều kiện không ma sát khi xe trượt trên máng nằm ngang.
B. nối vào đồng hồ đo thời gian hiện số để đo thời gian nó chắn cổng quang điện
C. đo động lượng của vật.
D. mắc dây cao su đàn hồi: khi 2 xe va chạm vào nhau (va chạm đàn hồi), bật ra cùng lúc.
Câu 7.2 Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật như hình vẽ, dụng cụ số 7 dùng để đo:
A. Khối lượng của vật. B. Thời gian chuyển động.
C. Động lượng của vật. D. Lực tác dụng lên vật.
Câu 7.3 Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật như hình vẽ, dụng cụ số 4 là:
A. Tấm chắn sáng. B. Cân điện tử.
C. Bơm nén khí. D. Lò xo.
Câu 7.4 Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật như hình vẽ, dụng cụ số 3 là:
A. Tấm chắn sáng. B. Cân điện tử.
C. Bơm nén khí. D. Cổng quang điện.
Chuyển động tròn đều
Câu 8.1 Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1 s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8.2 Một đĩa tròn bán kính 10 cm , quay đều mỗi vòng hết . Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị
A. B. . C. . D. .
Câu 8.3 Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm . Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 . Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.4. Tốc độ góc của kim giây là
A. . B. C. . D.
Dùng dữ kiện trên để trả lời các câu 9.1, 9.2, 9.3, 9.4
Xét một vật quay tròn đều quanh tâm O , bán kính r . Trong thời gian t , một vật quay từ A đến B tương ứng với quãng đường s và độ dịch chuyển góc (rad)(hình vẽ).
Câu 9.1. Biểu thức về mối liên hệ giữa và là
A. . R B. C. D.
Câu 9.2. Khi độ dị̣ch chuyển bằng 1 rad thì quãng đường sẽ bằng
A. r B. r/2 C. D. 2 r
Câu 9.3. Tốc độ của vật được tính bằng
A. B. C. D.
Câu 9.4. Tốc độ góc được tính bằng
A. B. C. D.
Lực hướng tâm. Gia tốc hướng tâm
Câu 10.1. Dùng một sợi dây nhẹ không dãn buộc vào một quả nặng nhỏ. Quay vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Khi đó lực hướng tâm là
A. lực cản của không khí.
B. trọng lực tác dụng lên quả bóng.
C. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng.
D. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.
Câu 10.2. Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là
A. Một trong các lực tác dụng lên vật.
B. Trọng lực tác dụng lên vật.
C. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 10.3. Chọn câu sai. Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. đặt vào vật chuyển động tròn.
B. có độ lớn không đổi.
C. có phương và chiều không đổi.
D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
Câu 10.4. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?
A. . B. . C. . D. .
Biến dạng của vật rắn
Câu 11.1 Giới hạn mà trong đó vật tắn còn giữ được tính đàn hồi được gọi là
A.hệ số đàn hồi. B. giới hạn đàn hồi. C. độ dãn. D. độ cứng.
Câu 11.2 Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?
A. Sắt. B. Đồng. C. Nhôm. D. Đất sét.
Câu 11.3 Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:
(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.
(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.
(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.
(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.
Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?
A. I, II. B. II, III. C. III, IV. D. II, IV.
Câu 11.4 Điều nào sau đây là sai?
A. Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo.
B. Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.
C. Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó.
D. Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo.
Câu 12.1 Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?
A. Dây treo đèn trên trần nhà. B. Ghế đệm khi có người ngồi.
C. Kéo vòng dây cao su. D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
Câu 12.2. Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?
A. Ép quả bóng cao su vào bức tường. B. Ghế đệm khi có người ngồi.
C. Cột chịu lực trong tòa nhà. D. Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
Câu 12.3: Biểu thức của định luật Húc về lực đàn hồi:
A. B. C. D.
Câu 12.4 Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi
A. một vật bị biến dạng dẻo. B. một vật biến dạng đàn hồi.
C. một vật bị biến dạng. D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn.
PHẦN II. ĐÚNG SAI (2 câu - 2 điểm)
Động lượng
Câu 1.1 Hệ hai vật . Chuyển động với độ lớn vận tốc lần lượt là .
a. Động lượng của vật 1 có độ lớn là .
b. Động lượng của vật 2 có độ lớn là .
c. Động lượng của hệ khi hai vật chuyển động cùng hướng là .
d. Động lượng của hệ khi hai vật chuyển động ngược hướng là .
Câu 1.2: Hệ hai vật chuyển động với độ lớn vận tốc lần lượt là .
a. Tổng động lượng của hệ:
b. Hai vật chuyển động theo hai hướng ngược nhau thì độ lớn động lượng
hệ hai vật là và cùng hướng với .
c. Hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc với nhau thì động lượng của hệ có độ lớn và hợp với một góc
d. Hai vật chuyển động hợp với nhau một góc thì động lượng của hệ có độ lớn .
Câu 1.3: Trong một trận bóng đá, cầu thủ A có khối lượng 78 kg chạy dẫn bóng với tốc độ . Trong khi đó, cầu thủ B có khối lượng 82 kg (ở đội đối phương) cũng chạy đến tranh bóng với tốc độ theo phướng ngược với hướng của cầu thủ A .
a. Độ lớn động lương của cầu thủ A là
b. Độ lớn động lượng của cầu thủ B là
c. Độ lớn tổng động lượng của hai cầu thủ là .
d. Vecto tổng động lượng của hai cầu thủ cùng phương với chuyển động của hai cầu thủ nhưng có hướng theo hướng chuyển động của cầu thủ B (ngược chiều dương đã chọn).
Câu 1.4: Hòn bi thép rơi tự do từ độ cao xuống mặt phẳng ngang. Cho thời gian va chạm là .
a. Va chạm giữa viên bi và mặt phẳng ngang là va chạm mềm nếu sau va chạm viên bi dính và sàn.
b. Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi bật lên với vận tốc cũ là .
c. Độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang là 1 kg.m/s.
d. Nếu lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang là -50 N thì độ biến thiên động lượng của bi sau va chạm bật lên với vận tốc cũ là -5 N .
Câu 1.5: Một xe chở cát khối lượng chuyển động theo phương ngang với vận tốc . Hòn đá khối lượng đến cắm vào cát ngược chiều xe chạy với vận tốc .
a. Va chạm của hòn đá và cát và va chạm mềm
b. Va chạm của hòn đá và cát và va chạm đàn hồi.
c. Động lương của hệ trước và sau va chạm bằng nhau.
d. Vận tốc của hòn đá sau va chạm là
Câu 1.6: Trên mặt phẳng nằm ngang một hòn bi đang chuyển động sang phải với vận tốc va chạm trực diện đàn hồi với hòn bi chuyển động sang trái với vận tốc . Bỏ qua ma sát.
a. Động lượng của hệ hai viên bi được bảo toàn.
b. Vận tốc của viên bi 1 sau va chạm là
c. Vận tốc của viên bi 2 sau va chạm là
d. Hướng chuyển động của 2 viên bi sau va chạm không đổi.
Chuyển động tròn đều
Câu 2.1: Một mô tơ điện quay quanh trục với tốc độ 3600 vòng/phút.
a. Mô tơ điện quay quanh trục với tần số 60 Hz
b. Mô tơ điện quay quanh trục với chu kì là 60 s
c. Trong 1 phút, mơ tơ quay được 600 vòng.
d. Tốc độ góc của mô tơ là
Câu 2.2: Xét một điểm nằm trên đường xích đạo trong chuyển động tự quay của Trái Đất. Biết bán kính Trái Đất tại xích đạo là 6400 km . Trái đất tự quay quanh trục của nó hết 24 h , Trái đất quay một vòng quanh mặt trời hết 365 ngày.
a. Trái đất tự quay quanh trục của nó theo quỹ đạo tròn
b. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt trời với chu kì là 86400 s
c. Tốc độ góc của điểm đó là
d. Tốc độ quay của điểm đó là .
Câu 2.3: Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ và bán kính quỹ đạo là 8 m . Giả sử xe chuyển động tròn đều.
a. Bán kính đường vòng cung là 9 m
b. Tốc độ góc của chuyển động tròn là
c. Góc quét bởi bán kính quỹ đạo sau thời gian 3 s là 3,75rad
d. Góc quét bởi bán kính quỹ đạo sau thời gian 3 s là
Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm
Câu 2.4: Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái Đất (coi Mặt Trăng chuyển động tròn đều quanh Trái Đất). Biết khoảng cách từ Mặt Trăng đến tâm Trái Đất là và chu kì quay là 27,2 ngày, khối lượng của Mặt trăng là .
a. Trái đất chuyển động tròn đều quanh mặt trăng
b. Mặt trăng quay 1 vòng quanh Trái đất hết 27,2 ngày
c. Gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng là .
d. Lực hướng tâm có độ lớn 400000 N .
Câu 2.5: Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với . Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là .
a. Tốc độ dài của một điểm trên lốp xe là .
b. Tốc độ góc tại một điểm trên lốp bánh xe là .
c. Gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe là .
d. Nếu bánh xe quay được 50 vòng thì xe đi được quãng đường là .
Câu 2.6: Một vệ tinh địa tĩnh (nằm trong mặt phẳng xích đạo của Trái Đất và có tốc độ góc bằng tốc độ góc tự quay của Trái Đất quanh trục của nó). Cho gần đúng bán kính Trái Đất là 6400 km và độ cao của vệ tinh so với mặt đất bằng 35780 km .
a. Vệ tinh quay xung quanh Trái đất trên quỹ đạo tròn có bán kính là
b. Chu kì quay của vệ tinh là 1440 s
c. Tốc độ góc của vệ tinh là
d. Gia tốc của vệ tinh là
Vệ tinh địa tïnh bay quanh Trái Đất
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm-4 câu)
Câu 1. Một vật có khối lượng được thả nhẹ cho rơi tự do từ điểm M có độ cao 5 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy . Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
a) Tìm cơ năng của vật.
b) Tìm vận tốc của vật sau khi rơi được 2 m và vận tốc lúc chạm đất.
Câu 2. Một vật được ném xuống thẳng đứng từ độ cao 20 m với vận tốc . Bỏ qua mọi lực cản. Vận tốc vật khi chạm đất bằng bao nhiêu ?
Câu 3: Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ và một xe tải có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ . Tính tỉ số độ lớn động lượng của xe tải đối với xe ô tô?
( kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 4. Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động. Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn . Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là . Tính tổng động lượng của hệ khi (kết quả làm tròn đến phần số nguyên)
a) cùng hướng với . b) ngược hướng với .
Câu 5. Một con quay chuyển động tròn đều quanh một trục có tâm là O , với tốc độ là 300 vòng/phút.
a) Tốc độ góc của con quay bằng x . ? Tính x (kết quả làm tròn đến phần số nguyên).
b) Tính chu kì quay của con quay.
b) Tốc độ dài của một điểm trên đĩa cách tâm là 10 cm bằng bao nhiêu ? ( kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Một ô tô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc đầu với gia tốc và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ô tô khi đi được 5 m là bao nhiêu Jun?
Câu 2. Một xe nhỏ khối lượng 8 kg đang đứng yên trên mặt sàn phẳng ngang không ma sát. Khi bị một lực 9 N đẩy theo phương ngang, xe chạy được một quãng đường 4 m . Vận tốc của xe ở cuối quãng đường này là bao nhiêu ?
Câu 3. Một mũi tên khối lượng 75 g được bắn đi, lực trung bình của dây cung tác dụng vào đuôi mũi tên bằng 65 N trong suốt khoảng cách . Mũi tên rời dây cung với vận tốc bao nhiêu ?
Câu 4. Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc . Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thỉ vận tốc giật của súng là bao nhiêu ?
Câu 5. Một tên lửa vũ trụ mang nhiên liệu có khối lượng tổng cộng là . Khi đang bay với tốc độ tên lửa phụt nhanh ra phía sau nó một lượng khí nhiên liệu là
với tốc độ so với tên lửa. Bỏ qua lực cản không khí. Ngay sau khi khối khí phụt ra, tốc độ của tên lửa là bao nhiêu ?
Câu 6. Một viên đạn chuyển động với tốc độ theo phương ngang thì nổ thành hai mảnh. Mảnh một có khối lượng 5 kg chuyển động với tốc độ thẳng đứng lên trên; còn mảnh thứ hai có khối lượng 15 kg bay hợp với phương ngang một góc .
a) Xác định động lượng của viên đạn và của mảnh 1.
b) Xác định động lượng của mảnh 2 và góc .
Câu 7. Hai vật A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với , nhưng có cùng chu kì. Nếu vật A chuyển động với tốc độ thì tốc độ của vật B là bao nhiêu m/s?
Câu 8. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6380 km . Xác định gia tốc hướng tâm của vệ tinh?
Câu 9. Vật 400 g buộc vào sợi dây không dãn, người ta quay tròn vật trong mặt phẳng thẳng đứng. Dây dài 50 cm , tốc độ góc . Lấy .
a) Tính tốc độ dài, chu kì, tần số.
b) Tính lực hướng tâm.
c) Tính lực căng của sợi dây ở điểm cao nhất và điểm thấp nhất của quỹ đạo.
d) Biết sợi dây chịu được lực căng tối đa là 25 N . Tính tốc độ góc tối đa của vật để dây treo không bị đứt.
Câu 10. Một ô tô khối lượng 2,5 tấn chuyển động không ma sát qua cầu với vận tốc không đổi . tại nơi có gia tốc trọng trường
a) Tìm áp lực của ô tô lên cầu khi nó đi qua đỉnh cầu trong các trường hợp sau:
- Cầu nằm ngang.
- Cầu vồng lên với bán kính 50 m .
b) Tính vận tốc tối đa của ô tô để nó không rời khỏi bề mặt khi nó qua đỉnh cầu.
Câu 11. Một chiếc xe đua có khối lượng 800 kg chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 80 m (hình vẽ) được một vòng sau khoảng thời gian 28,4 s . Lấy .
a) Tốc độ góc của xe là bao nhiêu rad/s?
b) Xác định gia tốc hướng tâm của xe?
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap hk2 Vat li 10 KNTT 24 25

Xem thêm
TÊN BÀI DẠY: BÀI 21- MOMENT LỰC – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN
Môn học/Hoạt động giáo dục: Vật lí; lớp: 10
Thời gian thực hiện: (2 tiết)
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 , VẬT LÍ 10 NH 2023-2024
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. (Tuần 9)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1:Một vật có khối lượng đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực bằng tích khối lượng và gia tốc trọng trường g.
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0, tại thời điểm t = 0 vật bắt đầu chuyển động biến đổi đều với gia tốc a. Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
A. B. C. D.
Ngày soạn:…/…/…Ngày dạy:…/…/…
BÀI 1. LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ (2 TIẾT)
I. MỤC TIÊU
Câu 1. (2,0 điểm)
1.1. Hai người đi xe đạp xuất phát đồng thời từ hai địa điểm A và B, chuyển động thẳng đều về phía nhau. Sau khi gặp nhau, người thứ nhất tiếp tục đi tới B trong thời gian , người kia phải đi thêm quãng đường trong thời gian để tới A. Tìm khoảng cách giữa A và B theo .
4472305170180Hình 1AOB00Hình 1AOB1.2. Một thanh dài, mảnh và nhẹ được treo bởi một sợi dây không dãn tại O. Ở điểm A, người ta treo cố định một quả cân có khối lượng riêng là . Để thanh cân bằng thì ở điểm B cách O một đoạn , người ta treo một quả cầu kim loại bằng cách gắn chặt nó vào một cái móc có thể di chuyển được trên thanh như hình 1, quả cầu có khối lượng riêng là . Sau đó, nhúng cả hệ ngập hoàn toàn trong nước, biết khối lượng riêng của nước là ; để thanh lại cân bằng, cần phải di chuyển móc treo quả cầu tới vị trí nào trên thanh so với O? Bỏ qua khối lượng, kích thước của móc treo và các sợi dây.
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm).
Câu 1. Thứ tự các bước của phương pháp thực nghiệm trong vật lí là
A.xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.