onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ
BÀI 17 : CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
A. Ruột khoang. B. Giun tròn. C. Giun dẹp. D. Chân khớp.
Câu 2: Những ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn. B. Ruột khoang, Giun dẹp, Chân khớp.
C. Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp. D. Giun dẹp, Giun tròn, Dây sống.
Câu 3: Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng
A. toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng. B. định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. toàn thân, không tiêu tốn năng lượng. D. định khu, không tiêu tốn năng lượng.
Câu 4: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở các nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú. B. Côn trùng, Giun dẹp, Giun tròn.
C. Côn trùng, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú. D. Ruột khoang, Giun dẹp, Bò sát, Chim và Thú.
Câu 5: Đặc điểm cấu tạo của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là
A. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số bộ. phần cơ thể.
B. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.
C. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.
D. các tế bào thần kinh tập trung tạo thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi
hạch nằm dọc theo lưng.
Câu 6: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ các thành phần nào sau đây?
A. Não và thần kinh ngoại biên. B. Não và tuỷ sống.
C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên. D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
Câu 7: : Khi bị kích thích cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A. Tế bào cảm giác à mạng lưới thần kinh à tế bào mô cơ.
B. Tế bào cảm giác à tế bào mô cơ à mạng lưới thần kinh.
C. Mạng lưới thần kinh à tế bào cảm giác à tế bào mô cơ.
D. Tế bào mô cơ à mạng lưới thần kinh à tế bào cảm giác.
Câu 8: Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về hệ thần kinh chuỗi hạch?
(1) Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh. Các hạch thần kinh nối với nhau bằng các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể.
(2) Được tạo thành từ số lượng rất lớn tế bào thần kinh tập hợp lại thành một ống nằm dọc theo vùng lưng của cơ thể.
(3) Trả lời lại các kích thích theo nguyên tắc phản xạ tại vị trí tác động.
(4) Phản ứng lại kích thích theo từng vùng cơ thể.
(5) Phản ứng kích thích nhanh, chính xác .
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 9: Tế bào thần kinh được gọi là:
A. nephron. B. dây thần kinh. C. synapse. D. neuron.
Câu 10: Đầu tận cùng của sợi trục neuron phình lên tạo thành
A. khe synapse. B. chùy synapse. C. sợi nhánh. D. bao myelin.
Câu 11: Trong cấu trúc của neuron, sợi nhánh có chức năng
A. tiếp nhận thông tin và đưa thông tin về thân. B. truyền xung thần kinh đến tế bào khác.
C. tiếp nhận và truyền thông tin đến tế bào khác. D. tiếp nhận thông tin và đưa thông tin về sợi trục.
Câu 12: Trong cấu trúc của neuron, sợi trục có chức năng
A. tiếp nhận thông tin và đưa thông tin về thân. B. truyền xung thần kinh đến tế bào khác.
C. tiếp nhận và truyền thông tin đến tế bào khác. D. tiếp nhận thông tin và đưa thông tin về sợi trục.
Câu 13: Khi bị kích thích cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A. Thụ thể cảm giác à Thần kinh trung ương àCơ quan đáp ứng.
B. Tế bào cảm giác à Thần kinh trung ương à Cơ quan đáp ứng.
C. Thần kinh trung ương à Thụ thể cảm giác àCơ quan đáp ứng.
D. Cơ quan đáp ứng.à Thần kinh trung ương à Tế bào cảm giác.
Câu 14: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao myelin diễn ra như thế nào?
A. Xung thần kinh lan truyền dọc theo sợi trục.
B. Xung thần kinh truyền cả hai chiều.
C. Xung thần kinh thực hiện lối nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.
D. Xung thần kinh thực hiện theo lối vừa nhảy cóc vừa truyền dọc theo sợi trục.
Câu 15: Thụ thể cơ học có vai trò nào sau đây?
A. Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.
B. Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.
C. Phát hiện các tổn thương mô do các tác nhân cơ học.
D. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện tử.
Câu 16: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở đâu?
A. màng trước synapse. B. khe synapse.
C. chùy synapse. D. màng sau synapse .
Câu 17:Trong cung phản xạ bộ phận tiếp nhận kích thích là
A. Thụ thể cảm giác. B. Não hoặc tủy sống.
C. Neuron hướng tâm. D. Neuron li tâm.
Câu 18: Trong cung phản xạ bộ phận đáp ứng là gì?
A. Thụ thể cảm giác. B. Não hoặc tủy sống.
C. Cơ hoặc tuyến. D. Neuron li tâm.
Câu 19: Thụ thể hóa học có vai trò nào sau đây?
A. Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.
B. Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.
C. Phát hiện các tổn thương mô do các tác nhân cơ học.
D. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện tử.
Câu 20: Khi nói về thụ thể cảm giác, phát biểu nào sau đây sai?
A. Thụ thể cảm giác là các neuron hoặc tế bào biểu mô chuyên hoá.
B. Một số thụ thể cảm giác tập trung với các loại tế bào khác tạo nên cơ quan cảm giác.
C. Thụ thể cảm giác bao gồm: thụ thể cơ học, thụ thể hoá học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể điện từ.
D. Ở động vật, các cơ quan như mắt, tai, mũi, lưỡi là các thụ thể cảm giác.
Câu 21: Thụ thể đau có vai trò gì?
A. Phát hiện các biến dạng vật lí gây ra do các dạng năng lượng cơ học.
B. Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.
C. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ.
D. Phát hiện tổn thương mô do các tác nhân cơ học, hóa học, điện, nhiệt,… gây ra.
Câu 22: Khi nói về phản xạ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.
II. Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ, bất kì một bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.
III. Phản xạ ở động vật không xương sống hầu hết là các phản xạ không điều kiện.
IV. Phản xạ có điều kiện được hình thành nhờ sự thay đổi liên hệ giữa các neuron khi chúng tăng cường hoạt động do bị kích thích nhiều lần.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của phản xạ không điều kiện?
I. Trung ương thần kinh nằm ở não và tủy sống.
II. Di truyền được, đặc trưng cho loài.
III. Bền vững và không cần rèn luyện, củng cố.
IV. Học tập rút kinh nghiệm trong quá trình sống.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Khi nói về phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Phản xạ có điều kiện có số lượng tế bào thần kinh tham gia nhiều hơn phản xạ không điều kiện.
2. Số lượng phản xạ có điều kiện ở cá thể động vật là không hạn chế.
3. Động vật bậc thấp không có hoặc có rất ít phản xạ có điều kiện.
4. Phản xạ không điều kiện có tính bền vững cao còn phản xạ có điều kiện dễ mất đi.
A. 1. B. 3 C. 2. D. 4
BÀI 18: TẬP TÍNH Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Đâu không phải là vai trò của tập tính ở động vật?
A. Tăng khả năng sinh tồn của động vật. B. Đảm bảo cho sự thành công của sinh sản.
C. Phát triển các phản xạ không điều kiện. D. Cơ chế cân bằng nội môi.
Câu 2: Tập tính là gì?
A. Là những hành động của động vật trả lời lại các kích thích tại não bộ, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
B. Là những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
C. Là những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
D. Là những hành động của động vật trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại.
Câu 3: Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
B. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.
C. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.
Câu 4: Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, di truyền được.
B. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, không di truyền được.
C. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.
D. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, di truyền được.
Câu 5: Tập tính ở động vật được có thể được chia thành
A. tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp. B. tập tính học được, tập tính hỗn hợp.
C. tập tính tự nhiên, tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp.
D. tập tính bẩm sinh, tập tính học được và tập tính hỗn hợp.
Câu 6: Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?
A. Tập tính di cư. B. Tập tính xã hội.
C. Tập tính kiếm ăn. D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
Câu 7: Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?
A. Tập tính xã hội. B. Tập tính sinh sản.
C. Tập tính di cư. D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
Câu 8: Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?
A. In vết. B. Quen nhờn. C. Học liên kết. D. Học xã hội.
Câu 9: Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?
A. In vết. B. Quen nhờn. C. Học liên kết. D. Học xã hội.
Câu 10: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào sau đây?
A. Học xã hội B. Điều kiện hóa hành động.
C. Điều kiện hoá hành động. D. Quen nhờn
Câu 11: Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính:
A. xã hội B. sinh sản C. lãnh thổ D. di cư
Câu 12: Vừa cho chó ăn vừa đánh chuông, sau khi thực hiện nhiều lần như thế, chỉ nghe tiếng chuông thì chó đã tiết nước bọt. Hiện tượng trên là hiện tượng:
A. Quen nhờn B. Học ngầm
C. Học khôn D. Điều kiện hóa đáp ứng
Câu 13: Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới, dựa vào kiến thức đã có bạn đã giải được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A. Giao tiếp xã hội B. Nhận thức và giải quyết vấn đề
C. Quen nhờn D. Điều kiện hóa hành động
Câu 14: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tập tính bẩm sinh và học được của động vật?
I. Tập tính học được không bền vững và có thể thay đổi nếu không được củng cố và rèn luyện.
II. Tập tính học được là phản xạ có điều kiện.
III. Tập tính học được có số lượng nhiều, không bị hạn chế
IV. Là tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho cá thể.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
BÀI 19: KHÁI QUÁT VỀ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT
Câu 1: Sinh trưởng ở sinh vật là
A. sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.
B. sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.
C. sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
D. sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
Câu 2: Phát triển ở sinh vật là toàn bộ những biến đổi
A. diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.
B. diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.
C. diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.
D. diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.
Câu 3: Dấu hiệu đặc trưng của quá trình sinh trưởng ở thực vật là
A. quá trình tăng số lượng tế bào, tổng hợp và tích lũy tế bào chất.
B. quá trình tăng cả số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể là đặc trưng của quá trình phát triển.
D. sinh trưởng giúp các tế bào chuyên hóa về mặt chức năng.
Câu 4: Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là
A. chế độ ăn B. lối sống C. di truyền D. môi trường sống
BÀI 20: SINH TRƯỞNG PHÁT TRIỂN Ở THỰC VÂT
Câu 1: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
A. Ở đỉnh rễ. B. Ở thân. C. Ở chồi nách. D. Ở chồi đỉnh.
Câu 2: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở 1 cây lá mầm?
A. Mô phân sinh bên B. mô phân sinh đỉnh thân
C. Mô phân sinh lóng D. mô phân sinh rễ
Câu 3: Loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây 1 lá mầm?
A. Mô phân sinh bên B. Mô phân sinh đỉnh thân
C. Mô phân sinh lóng D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 4: Cây một lá mầm và cây 2 lá mầm đều có chung loại mô phân sinh nào sau đây?
A. Mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh đỉnh.
C. Mô phân sinh lóng. D. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
Câu 5: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:
A. mô phân sinh đỉnh B. mô phân sinh bên
C. tùy từng loài D. ngẫu nhiên
Câu 6: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp
A. Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh B. Làm cho cây ra hoa, tạo quả
C. Làm cho bộ rễ lan rộng ra D. Làm cho cây to ra theo chiều ngang
Câu 7: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?
A. Làm cho thân cây dài và to ra B. Làm cho rễ dài và to ra
C. Làm cho thân và rễ cây dài ra D. Làm cho thân cây, cành cây to ra
Câu 8: Khi nói về sinh trưởng sơ cấp của thực vật, nhận xét nào sau đây sai?
A. Là sự gia tăng chiều dài của cơ thể (thân, rễ).
B. Do hoạt động của mô phân sinh bên.
C. Có ở thực vật 1 lá mầm và thực vật 2 lá mầm.
D. Do mô phân sinh lóng hoặc mô phân sinh đỉnh quy định.
Câu 9: Phát biểu đúng về các loại mô phân sinh?
A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng giúp cây sinh trưởng về đường kính thân và lóng.
B. Mô phân sinh bên giúp cây sinh trưởng về chiều dài của thân và lóng.
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm
D. Mô phân sinh đỉnh kích thích cây sinh trưởng về đường kính thân.
Câu 10: Loại hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng tự nhiên của thực vật?
A. Axit giberelic. B. Abscisic acid C. Cytokinin. D. AIA.
Câu 11: Nhóm chất điều hoà sinh trưởng nào chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng và chiếm ưu thế trong giai đoạn sinh dưỡng?
A. Auxin, Cytokinin, Gibberellin . B. Auxin, Gibberellin, Ethylene.
C. Cytokinin, Gibberellin , Abscisic acid D. Auxin, Cytokinin, Ethylene.
Câu 12: Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng gì?
A. Kích thích sinh trưởng của cây. B. Ức chế hoạt động của cây.
C. Tác dụng kháng bệnh cho cây. D. Điều tiết hoạt động của cây.
Câu 13: Loại hoocmon nào sau đây thúc đẩy quá trình chín của quả?
A. Abscisic acid B. Cytokinin. C. Ethylene D. Auxin
Câu 14: Tương quan của 2 loại hoocmon nào sau đây quyết định đến trạng thái ngủ nghỉ của hạt và chồi?
A. Auxin/ Cytokinin. B. ABA/GA C. Auxin/ Etylen D. Cytokinin/ABA
Câu 15: Trong thí nghiệm nuôi cấy mô, khi tế bào nhu mô sinh dưỡng tạo mô sẹo chưa phân chia và chưa phân hóa để kích thích sự ra rễ và mọc chồi của mô sẹo người ta đã điều chỉnh tỉ lệ các loại hoocmon nào trong môi trường nuôi cấy?
A. Auxin/Etylen. B. AIA/AAB. C. AIA/Cytokinin. D. ABA/ Cytokinin.
Câu 16: Ở giai đoạn hạt ngủ, hạt khô, tương quan hormone GA(Gibberelin)/ABA (Abscisic acid) nào sau đây là đúng?
A. GA và ABA giảm mạnh. B. GA và ABA đạt trị số cực đại.
C. GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; ABA giảm mạnh.
D. ABA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; GA giảm mạnh.
Câu 17: Xuân hoá là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ thấp. B. Nhiệt độ cao. C. Ánh sáng mạnh. D. Ánh sáng yếu.
Câu 18: Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài. B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
Câu 19: Cây đêm dài có đặc điểm nào sau đây?
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài. B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
Câu 20: Cây đêm ngắn có đặc điểm nào sau đây?
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài. B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
Câu 21: Ở giai đoạn hạt nảy mầm, tương quan hormone GA( Gibberelin)/ABA (Abscisic acid) nào sau đây là đúng?
A. GA và ABA giảm mạnh. B. GA và ABA đạt trị số cực đại.
C. GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; ABA giảm mạnh.
D. ABA tăng nhanh, đạt trị số cực đại; GA giảm mạnh.
BÀI 22: SINH TRƯỞNG PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có cùng kiểu sinh trưởng và phát triển?
A. Cá chép, gà, muỗi, khỉ. B. Châu chấu, ếch, muỗi, rắn.
C. Ếch, muỗi, bướm, ruồi. D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cá.
Câu 2: Những động vật nào sau đây có kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. D. Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 3: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm những giai đoạn nào sau đây?
A. Phôi. B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi. D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 4: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng những giai đoạn nào sau đây?
A. Phôi. B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi. D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 5: Giai đoạn phôi của các loài thú diễn ra ở đâu?
A. Trong tử cung của cơ thể mẹ. B. Trong trứng nằm trong bụng mẹ.
C. Trong trứng. D. Trong trứng đã thụ tinh.
Câu 6: Nhóm động vật nào sau đây không cùng kiểu sinh trưởng và phát triển?
A. Cá chép, gà, rắn, khỉ. B. Châu chấu, ếch, muỗi, rắn.
C. Ếch, muỗi, bướm, ruồi. D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
Câu 7: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là
A. phân cắt trứng phôi vị phôi nang tạo cơ quan.
B. phân cắt trứng phôi nang phôi vị tạo cơ quan.
C. phân cắt trứng tạo cơ quan phôi vị phôi nang.
D. phân cắt trứng tạo cơ quan phôi nang phôi vị.
Câu 8: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự:
A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Câu 9: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?
A. Bướm → trứng → sâu → nhộng → bướm. B. Bướm → sâu → trứng → nhộng → bướm.
C. Bướm → nhộng → sâu → trứng → bướm. D. Bướm → nhộng→ trứng → sâu → bướm.
Câu 10: Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái xảy ra chủ yếu ở đối tượng động vật nào sau đây?
A. Hầu hết các động vật sống trên cạn và sống dưới nước.
B. Hầu hết động vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống.
C. Tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.
D. Các động vật không xương sống thuộc chân khớp, ruột khoang và giáp xác.
Câu 11:Để xác định kiểu phát triển của một loài nào đó người ta thường so sánh đặc điểm của cá thể ở các giai đoạn nào sau đây?
A. Các giai đoạn khác nhau trong quá trình phát triển phôi.
B. Giữa giai đoạn phôi với giai đoạn con non.
C. Giữa giai đoạn con non với giai đoạn con trưởng thành.
D. Giữa giai đoạn phôi với giai đoạn con trưởng thành.
Câu 12: Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch?
A. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ nòng nọc → ếch.
B. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Ếch con → Nòng nọc → ếch.
C. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Ếch con → Nhộng → ếch.
D. Trứng → Phôi (phát triển bên trong trứng)→ Nòng nọc → Nòng nọc lột xác → ếch.
Câu 13: Khi nói về sự phát triển của châu chấu, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển không qua biến thái.
B. Sự phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn.
C. Ở giai đoạn phôi của châu chấu có sự biến thái.
D. Ở giai đoạn hậu phôi của châu chấu có sự biến thái qua các lần lột xác.
Câu 14: Có bao nhiêu động vật sau đây phát triển trải qua biến thái hoàn toàn?
I. Ong; II. Cào cào; III. Gián;
IV. Muỗi; V. Ve sầu; VI. Êch.
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 15: “Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể” là vai trò của loại hormone nào sau đây?
A. Testosterone. B. Thyroxine. C. Estrogen. D. GH (Sinh trưởng).
Câu 16: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Thức ăn. D. Hooc môn.
Câu 17: Hooc môn nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?
A. Testosterone. B. Thyroxine. C. Estrogen. D. Insulin.
Câu 18: Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp. B. Buồng trứng. C. Tinh hoàn. D. Tuyến yên.
Câu 19: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?
A. Hooc môn sinh trưởng, estrogen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
B. Hooc môn sinh trưởng, thyroxine, estrogen, testosterone.
C. Hooc môn thyroxine, estrogen, testosterone, ecđisơn, juvenin.
D. Hooc môn sinh trưởng, thyroxine, estrogen, testosterone, juvenin.
Câu 20: Testosterone được sinh sản ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp. B. Tuyến yên. C. Tinh hoàn. D. Buồng trứng.
Câu 21: Ơstrogen được sinh ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp. B. Buồng trứng. C. Tuyến yên. D. Tinh hoàn.
Câu 22: Hoocmon kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái là?
A. Testosterone. B. Thyroxine. C. Estrogen. D. Insulin.
Câu 23: Hoocmon kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực là?
A. Testosterone. B. Thyroxine. C. Estrogen. D. Insulin.
Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về những yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
I. Hệ gen chi phối hoàn toàn đến tuổi thọ, tốc độ, giới hạn, thời gian sinh trưởng và phát triển.
II. Khả năng sinh trưởng và phát triển ở động vật hoàn toàn do gene chi phối.
III. Tốc độ lớn và giới hạn lớn của động chỉ do gene quyết định.
IV. Ở từng thời kì, quá trình sinh trưởng và phát triển của giới đực và giới cái không giống nhau.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Vitamin nào sau đây có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương?
A. Vitamin E. B. Vitamin D. C. Vitamin A. D. Vitamin K.
Câu 26: Lí do nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm cho gia súc vào mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.
B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt.
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
Câu 27: Tại sao việc tắm nắng vào lúc có ánh sáng yếu lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?
A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Natri để hình thành xương.
B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Canxi để hình thành xương.
C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Kali để hình thành xương.
D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò làm cho sụn hóa thành xương.
Câu 28: Vì sao khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm tốc độ các phản ứng sinh hóa và các quá trình sinh trưởng, phát triển chậm.
B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.
Câu 29: Dựa trên các đặc điểm của sinh trưởng và phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau.
II. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau,
III. Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ ở giai đoạn phôi thai trên một cơ thể là giống nhau.
IV. Cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
BÀI 24: KHÁI QUÁT VỀ SINH SẢN Ở SINH VẬT
Câu 1: Sinh sản là quá trình tạo ra những có thể mới nhằm
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
B. đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng cho sự tồn tại của sinh vật.
D. giữ cho cơ thể sinh vật tồn tại trong một thế hệ.
Câu 2: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể con thường vật chất di truyền giống nhau
và giống mẹ.
B. không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể con thường có vật chất di truyền giống nhau và giống mẹ.
C. không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao từ cái, các cá thể con thường có vật chất di
truyền khác nhau và khác mẹ.
D. có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể con thường có vật chất di truyền khác
nhau và khác mẹ.
Câu 3: Cơ chế truyền đạt vật chất di truyền trong sinh sản hữu tính bao gồm những quá trình nào sau đây?
A. Nhân đôi, giảm phân và tái tổ hợp. B. Nguyên phân, giảm phân và nhân đôi
C. Nguyên phân, giảm phân và thụ tỉnh. D. Nhân đôi, giảm phân và thụ tinh
Câu 4: Quan sát Hình, và các kết luận dưới đây. Phát biểu nào sai?
A. Dâu tây sinh sản vô tính, cơ thể mới được hình thành từ một phần cơ thể mẹ.
B. Dâu tây sinh sản dựa trên cơ sở quá trình nguyên phân, được điều hòa chủ yếu qua cơ chế kiểm soát chu kì tế bào.
C. Ở người là sinh sản hữu tính, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái tạo hợp tử. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Ở người là dựa trên cơ sở quá trình nguyên phân, và được điều hòa chủ yếu qua quá trình phát sinh giao tử dưới tác động của các hormone.
Câu 5: Sinh sản vô tính được điều hòa chủ yếu bởi
A. sự kiểm soát của chu kỳ tế bào. B. các nhân tố bên trong cơ thể
C. các hormone. D. các nhân tố bên ngoài cơ thể.
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sinh sản ở sinh vật?
I. Sinh sản là quá trình tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
II. Sinh sản hữu tính là tạo ra cơ thể mới với các đặc điểm giống cá thể ban đầu mà không có sự đóng góp vật chất di truyền của cá thể kháC.
III. Sinh sản vô tính là có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
IV. Sinh sản ở sinh vật có thể là sinh sản vô tính hoặc hữu tính.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7: Sinh sản hữu tính là gì?
A. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của cả giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử
B. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử cái và giao tử cái để tạo thành hợp tử
C. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử đực và 2 giao đực cái để tạo thành hợp tử
D. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử đực và 1 giao tử cái để tạo thành hợp tử
Câu 8: Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai về đặc điểm của sinh sản hữu tính ở sinh vật?
I. Có hình thành giao tử.
II. Con mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa của mẹ.
III. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới.
IV. Không có sự thụ tinh.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi
A. sự kiểm soát của chu kỳ tế bào. B. các nhân tố bên trong cơ thể
C. các hormone. D. các nhân tố bên ngoài cơ thể.
BÀI 25: SINH SẢN Ở THỰC VẬT
Câu 1: Sinh sản hữu tính ở thực vật là?
A. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Câu 2: Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào?
A. Bào tử, sinh sản sinh dưỡng. B. Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng.
C. Nội bào tử, bào tử tiếp hợp. D. Nội bào tử, sinh sản sinh dưỡng.
Câu 3: Những loài nào sau đây có sinh sản vô tính bằng bào tử?
A. Rêu, dương xỉ. B. Rêu, tảo.
C. Tảo, thông. D. Thông, rêu, tảo.
Câu 4: Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là nhân giống vô tính?
A. Ghép cây C. Bằng bào tử. B. Giâm cành. D. Nuôi cấy mô tế bào.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ưu điểm của chiết cành so với trồng từ hạt là tạo ra cây con đa dạng về kiểu gene.
B. Sinh sản vô tính tạo ra cá thể sinh vật thích nghi với với môi trường ổn định.
C. Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể sinh vật giống nhau về kiểu gen
D. Nuôi cấy mô góp phần tạo ra nhiều giống cây trồng mới
Câu 6: Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?
1- Lá 2- Hoa 3- Hạt 4- Rễ
5- Thân 6- Củ 7- Thân rễ 8- Thân củ
A. 1, 2, 6, 8 B. 3, 4, 5, 6, 7, 8
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 D. 1, 4, 5, 6, 7, 8
Câu 7: Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản tạo ra cây mới chỉ từ một phần
A. của thân của cây mẹ và cây bố. B. của cơ quan sinh dưỡng ở cây mẹ.
C. rễ của cây mẹ và không có bố. D. lá của cây mẹ
Câu 8: Ý nghĩa nào sau đây về mặt di truyền của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín?
A. Tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh).
B. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
C. Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.
D. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào đột biến tam bội.
Câu 9: Ở thực vật có hoa, sự thụ tinh kép diễn ra như thế nào?
A. Có hai giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành hai hợp tử.
B. Có hai giao tử đực cùng tham gia thụ tinh để tạo một hợp tử.
C. Cùng một lúc có hai giao tử đực tham gia thụ tinh để tạo hợp tử và nội nhũ.
Câu 10: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
A. sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ. B. giâm, chiết, ghép cành.
C. rễ củ, ghép cành, thân hành. D. Thân củ, chiết, ghép cành.
Câu 11: Cho các loài thực vật sau, các loài thực vật có hình thức sinh sản bào tử là gì?
(1) Rêu (2) Dương xỉ (3) Cỏ tranh (4) Diếp cá (5) Khoai lang
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (3). D. (4), (5).
Câu 12: Ở thực vật có hoa quá trình hình thành giao tử đực gồm có
A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
Câu 13: Thụ phấn chéo là:
A. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.
B. sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.
C. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
D. sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.
Câu 14: Ở thực vật có hoa quá trình hình thành túi phôi gồm có:
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân. D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
Câu 15: Khi nói đến quá trình hình túi phôi (hình) ở thực vật có hoa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mỗi tế bào mẹ (2n) giảm phân → 4 tế bào con (n), 1 tế bào (n) lớn nguyên phân → túi phôi.
II. Mỗi túi phôi có 8 tế bào.
III. Mỗi túi phôi có 8 tế bào và 8 nhân (n).
IV. Mỗi túi phôi có 7 tế bào và 8 nhân (n), nên có 1 tế bào mang nhân (2n).
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Trong nông nghiệp, người ta đã áp dụng những phương pháp sau đây để nhân giống, có bao nhiêu biện pháp đúng?
I. Giâm cành: mía, khoai lang, sắn dây, dâu tằm,...
II. Chiết cành: cam, quýt, chanh, bưởi,...
III. Ghép cành: Xoài cát ghép với xoài tượng, Cây táo chua ghép với táo ngọt,...
onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Sinh 11 KNTT nam 23 24
MÔN: SINH HỌC LỚP 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
MÔN: SINH HỌC
I. MỤC TIÊU
Câu 1: Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Bọt biển.B. Mèo.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT & CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm):
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
MÔN: SINH HỌC 11
NIÊN HỌC: 2024-2025
MÔN: SINH HỌC 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN (3đ): từ câu 1 đến câu 12