ĐỀ CƯƠNG ÔN HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HÓA –KHỬ
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.
B. Quá trình khử là quá trình cho electron.
C. Chất khử là chất nhường electron.
D. Chất oxi hóa là chất nhận electron
Câu 2: Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử .
A. Phản ứng oxihóa –khửlà phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa.
B. Phản ứng oxihóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxi hóa các nguyên tố.
C. Phản ứng oxihóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình nhường electron và quá trình nhận electron
D. Phản ứng oxihóa- khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không diễn ra đồng thời.
Câu 3: Tìm định nghĩa sai :
A. Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron.
B. Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
C. Chất khử là chất có khả năng nhường electron.
D. Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.
Câu 4: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất :
A. nhận electron. B. nhường electron. C. nhường proton. D. nhận proton.
Câu 5: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất :
A. nhận electron. B. nhường electron. C. nhường proton. D. nhận proton.
Câu 6: Số oxi hóa của chlorine (Cl) trong hợp chất HClO4
A. +1 B. +3 C. +5 D. +7
Câu 7: Số oxi hóa của chlorine (Cl) trong hợp chất KClO3
A. +1 B. +3 C. +5 D. +7
Câu 8: Số oxi hóa của Chromium (Cr) trong hợp chất Na2CrO4
A. +2 B. +3 C. +6 D. +7
Câu 9: Số oxi hóa của Nitrogen(N) trong NH4+, NO2– , NO3–, NH3 ; HNO3 lần lượt là :
A. – 3 , +3 , +5 ,+4 , +6 B. +3 , –3 , –5 , +3 , +5
C. –3 , +3 , +5 , –3 , +5 D. +4 , +6 , +3, –3,+5
Câu 10: Số oxi hóa của Sulfur (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– là
A. 0, +4, +3, +8. B. –2, +4, +6, +8. C. –2 +4,+4, +6. D. +2, +4, +8, +10
Câu 11: Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào dưới đây là thấp nhất?
A. KMnO4 B. MnO2. C. MnCl2 D. Mn
Câu 12: Số oxi hóa của Nitrogen(N) trong NH4+ và HNO3 lần lượt là ?
A. -3; +5 B. +3; +5 C. +3; -3 D. +5; -3
Câu 13: Trong phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, nguyên tử Na đóng vai trò
A. không là chất oxi hóa hay khử.
B. chất oxi hoá.
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. chất khử.
Câu 14: Trong phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl, vai trò của Cl2 trong phản ứng
A. không là chất oxi hóa hay khử.
B. chất oxi hoá.
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. chất khử.
Câu 15: Trong phản ứng : CuO + H2 → Cu + H2O . Chất oxi hóa là :
A. CuO B. H2 C. Cu. D. H2O
Câu 16: Trong phản ứng : Fe2O3 + CO → Fe + CO2 . Chất khử là :
A. Fe2O3 B. CO C. Fe. D. CO2
Câu 17: Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
A. Cl2 là chất khử.
B. Cl2 là chất oxi hóa.
C. Cl2 không là chất oxi hóa, không là chất khử.
D. Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 18: Trong phản ứng : 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
A. Cl2 là chất khử.
B. Cl2 là chất oxi hóa.
C. Cl2 không là chất oxi hóa, không là chất khử.
D. Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 19: Cho quá trình : . Đây là quá trình gì?
A. Quá trình oxi hóa. B. Quá trình khử .
C. Quá trình nhận proton. D. Quá trình tự oxi hóa – khử.
Câu 20: Cho quá trình : . Đây là quá trình gì?
A. Quá trình oxi hóa. B. Quá trình khử .
C. Quá trình nhận proton. D. Quá trình tự oxi hóa – khử.
Câu 21: Quá trình biến đổi nào sau đây là quá trình khử ?
A. B. C. D.
Câu 22: Cho phản ứng: Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là
A. H2. B. ZnCl2. C. HCl. D. Zn.
Câu 23: Cho phản ứng: Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O. Chất đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là
A. Cu B. SO2 C. CuSO4 D. H2SO4
Câu 24: Trong phản ứng hóa học : Fe+ CuSO4® FeSO4+ Cu, mỗi nguyên tử Fe đã :
A. Nhường 1 electron . B. Nhường 2 electron
C. Nhận 1 electron D. Nhận 2 electron
Câu 25: Trong phản ứng hóa học : 2Al+ 6HCl® 2AlCl3+ 3H2, mỗi nguyên tử Al đã :
A. Nhường 1 electron . B. Nhường 2 electron
C. Nhường 3 electron D. Nhận 2 electron
Câu 26: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. NaOH + HCl ® NaCl + H2O B. Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2
C. MnO2 + 4HCl ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O D. 2HCl + CuO ® CuCl2 + H2O
Câu 27: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH ® KCl + KClO3 + H2O.Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 3 : 1 B. 1 : 3. C. 5 : 1. D. 1 : 5.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihóa - khử ?
A. . Cl2 + H2O HCl + HClO
B. H2 + Cl2 ® 2HCl
C. Na2O+ 2HCl ® 2NaCl +H2O
D. Br2 + 2KI® 2KBr +I2
Câu 29: Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là :
A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B. Mg + 2HCl → MgCl2 +H2
C. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Câu 30: phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa- khử ?
A. NaOH + HCl→ NaCl +H2O B. CaO + CO2 → CaCO3
C. 2Al + 3HCl → 2AlCl3 + 3H2 D. BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O.
Câu 31: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa - khử ?
A. H2+Cl2→2HCl B. NaOH+ HCl→ NaCl +H2O
C. 2Fe+ 3Cl2→2FeCl3 D. KNO3 → KNO2 + 1/2O2
Câu 32: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng.
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 33: Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O . Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là.
A. 10 B. 20 C. 24 D. 30
Câu 34: Cho phản ứng : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng các hệ số trong phương trình này bằng
A. 42 B. 38 C. 40 D. 22
Câu 35: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất sản phẩm trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 loãng là Cu + HNO3 ® Cu(NO3)2 + NO + H2O
A. 5. B. 10. C. 8. D. 9.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
B
C
B
B
A
D
C
C
C
C
D
A
D
B
A
B
D
D
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
A
B
C
D
D
B
C
B
C
C
B
C
B
D
D
D
D
CHƯƠNG V: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 2: Phản ứng thu nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Câu 3: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2
B. Đốt cháy than: C + O2 CO2
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
D. Nung đá vôi: CaCO3 CaO + CO2
Câu 4: Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra B. Nhiệt lượng thu vào
C. Biến thiên enthalpy D. Biến thiên năng lượng.
Câu 5: Phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường gọi là phản ứng
A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt. C. phân hủy. D. trao đổi.
Câu 6: Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. B. . C. D. .
Câu 7: Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
A. cung cấp, giải phóng B. giải phóng, cung cấp
C. cung cấp, cung cấp D. giải phóng, giải phóng.
Câu 8: Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?
A. 0oC; B. 25oC; C. 40oC; D. 100oC.
Câu 9: Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
A. +1 kJ/mol. B. -1 kJ/mol. C. +2 kJ/mol. D. 0 kJ/mol.
Câu 10: Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng oxi hóa – khử. D. Phản ứng phân hủy.
Câu 11: Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?
A. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 25oC (298K);
B. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 25oC (298K);
C. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 0oC (273K);
D. Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l(đối với chất tan trong dd) và nhiệt độ là 0oC (273K)
Câu 12: Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
A. 273 K và 1 bar. B. 298 K và 1 bar. C. 273 K và 0 bar. D. 298 K và 0 bar
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
(1) N2 + 3H2 2NH3 =–92,22 Kj (2) 4Na (s) + O2 (g) 2Na2O (s)= –835,96 kJ
(3) H2 (g) + I2 (s) 2HI (g) = 52,96 kJ (4) CaCO3 CaO (s) + CO2 (g)= 178,29 kJ
Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
A. (1) và (2). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (3) và (4).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).
B. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
C. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
D. Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào.
Câu 15: Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
A. C (graphite) + O2 (g) 2CO (g) B. 2CO (g) + O2 (g) 2CO2 (g)
C. CO (g) + O2 (g) CO2 (g) D. C (graphite) + O2 (g) CO (g)
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
B. Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.
C. Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
D. Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Câu 17: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = –571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 18: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g) = +179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 19: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosohorus (P)
P (s, đỏ) → P (s, trắng)              = 17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. D. tỏa nhiệt, P trắng bên hơn P đỏ
Câu 20: Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s) ® CaO(s) + CO2(g) ∆rH= +176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) ® C2H6(g) ∆rH= -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) ® Al2O3(s) + 2Fe(s) ∆rH= -851,5 kJ.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng toả nhiệt là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 21: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ cần cung cấp nhiệt 179,2 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của NO(g).
A. 89,6 kJ/mol. B. –89,6 kJ/mol. C. 179,2 kJ/mol. D. –184,6 kJ/mol.
Câu 22: Phương trình nhiệt hoá học: N2(g) +3H2(g) 2NH3(g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra lượng nhiệt là 91,8 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của NH3(g).
A. 91,8 kJ/mol. B. 45,9 kJ/mol. C. -45,9 kJ/mol. D. -91,8 kJ/mol.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
A
B
D
C
A
A
A
B
D
A
A
B
D
B
D
C
B
A
A
C
A
C
CHƯƠNG VI: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong môt đơn vị thời gian được gọi là
A. Tốc độ phản ứng. B. Enthanpy chuẩn của phản ứng.
C. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff. D. Hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 2: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. nồng độ của các chất khí không thay đổi
Câu 3: Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A. Tốc độ phản ứng tăng.
B. Tốc độ phản ứng giảm.
C. Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Câu 4: Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 5: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 6: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ. B. Áp suất.
C. Diện tích tiếp xúc. D. Chất xúc tác.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Thể tích của các chất phản ứng
Câu 8: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 9: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.
Câu 10: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. Kích thước các tinh thể KClO3. B. Nồng độ khí O2.
C. Chất xúc tác. D. Nhiệt độ.
Câu 11: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ, áp suất không đổi. Tốc độ phản ứng tăng khi
A. giảm thể tích dung dịch HCl 2M xuống một nửa.
B. dùng dung dịch HCl 4M thay cho dung dịch HCl 2M.
C. tăng thể tích dung dịch HCl 2M lên gấp đôi.
D. dùng dung dịch HCl 1M thay cho dung dịch HCl 2M.
Câu 12: Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A. nồng độ B. nhiệt độ
C. diện tích tiếp xúc D. áp suất
Câu 13: Yếu tố nào không dùng để đánh giá mức độ xảy ra phản ứng nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học?
A. Nhiệt độ B. Nồng độ
C. Thể tích khí D. Diện tích bề mặt chất rắn
Câu 14: Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn.Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là
A. nhiệt độ B. nồng độ
C. chất xúc tác D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 15: Cho hiện tượng sau: Đưa sợi Al đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxygen, sự cháy diễn ra nhanh hơn. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt tiếp xúc B. Nhiệt độ
C. Nồng độ D. Chất xúc tác
Câu 16: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g).Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) tăng nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3. B. chỉ 3. C. 1, 2. D. 1, 2, 3.
Câu 17: Khi cho cùng một lượng Fe vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,2M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Fe ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ. B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng. D. Dạng khối
Câu 18: Cho phản ứng sau: A + B → X + Y. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?
A. Nhiệt độ. B. Nồng độ A và C. D. Chất xúc tác.
E. Nồng độ X và Y.
Câu 19: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí carbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Câu 20: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi
A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.
B. thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.
C. tăng nhiệt độ của phản ứng.
D. cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.
Câu 21: Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng nhỏ nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 0,1 M. B. Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3 M. D. Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Câu 22: Cho 5 gam zinc (kẽm) viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
D. đun nóng dung dịch.
Câu 23: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ):
(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M
Kết quả thu được là:
A. (1) nhanh hơn (2). B. (2) nhanh hơn (1).
C. như nhau. D. không xác định được.
Câu 24: Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).
(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
A. a, c. B. a, b. C. b, c. D. a, b, c.
Câu 25: Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau:
(1) Tăng nồng độ của dung dịch HCl.
(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 26: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?
A. 2 lần. B. 8 lần. C. 16 lần. D. 32 lần.
Câu 27: Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của một phản ứng là γ=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?
A. giảm 9 lần B. tăng 3 lần C. giảm 6 lần D. tăng 9 lần.
Câu 28: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ lên từ 80oC xuống 40oC?
A. Tăng 81 lần. B. Tăng 27 lần. C. Giảm 81 lần. D. Giảm 27 lần.
Câu 29: Tốc độ phản ứng ở 50°C là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 60°C là 4,5.10–7 mol/(L.s). Tính hệ số nhiệt độ g của phản ứng.
A. 2,25 B. 4,25 C. 3,25 D. 1,25
Câu 30: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g).Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 2 lần, nồng độ O2 không đổi.
A. tăng gấp 4 lần B. tăng gấp 8 lần C. không thay đổi D. giảm 2 lần
Câu 31: Cho phản ứng: N2 + 3H2 ® 2NH3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí H2 đi 2 lần và giữ nguyên nồng độ N2?
A. Tăng 8 lần; B. Giảm 8 lần; C. Tăng 27 lần D. Giảm 6 lần.
Câu 32: Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl4(g) + HCl(g).Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
A. Tăng gấp đôi. B. Giảm một nửa. C. Tăng 4 lần. D. Giảm 4 lần.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
A
A
A
B
B
D
B
B

onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Hoa 10 KNTT 23 24

Xem thêm
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM