onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN ĐỊA LÍ 10
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
1.1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu – 3 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1.1. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
Câu 1.2. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. cùng thời điểm.
D. vào cuối năm.
Câu 1.3. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Câu 2.1. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành các nguồn lực phát triển kinh tế nào sau đây?
A. nội lực, ngoại lực. B. nội lực, lao động.
C. ngoại lực, dân số. D. dân số, lao động.
Câu 2.2. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
A. Đất đai, biển. B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học. D. Lao động.
Câu 2.3. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Câu 3.1. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 3.2. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Câu 3.3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
A. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
D. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Câu 4.1. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và tính chất đất để phát triển.
B. nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
C. nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
D. nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Câu 4.2. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Câu 4.3. Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp?
A. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế nông thôn.
B. khai thác thế mạnh của lãnh thổ, thức đẩy liên kết kinh tế trong các khâu sản xuất.
C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
D. sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện sản xuất của các vùng.
Câu 5.1. Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
A. cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
B. chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm cho ngành nông nghiệp.
D. chủ yếu khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Câu 5.2. Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
A. các ngành kinh tế. B. nông nghiệp.
C. giao thông vận tải. D. thương mại.
Câu 5.3. Về mặt xã hội, tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò nào sau đây?
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp. D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
Câu 6.1. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
A. áp dụng có hiệu quả thành tựu công nghệ vào sản xuất.
B. sử dụng hợp lí các nguồn nguồn lực của lãnh thổ.
C. hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
D. phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Câu 6.2. Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Câu 6.3. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. có tính linh hoạt trong phân bố. B. có tính chất tập trung cao độ.
C. tiêu thụ khối lượng nguyên nhiên liệu lớn. D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Câu 7.1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa cao.
B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Câu 7.2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
A. than là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
B. than là nguồn nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
C. than là nguồn tài nguyên không tái tạo được.
D. các mỏ than phân bố đồng đều ở cả hai bán cầu.
Câu 7.3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí?
A. có khả năng sinh nhiệt lớn.
B. tiện vận chuyển, sử dụng.
C. cháy hoàn toàn, không tạo thành tro.
D. không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 8.1. Đặc điểm nổi bật của công nghiệp điện tử - tin học là
A. cần diện tích rộng lớn. B. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ cao.
A. nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
B. vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.
Câu 8.2. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Câu 8.3 Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
B. vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp.
C. chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
D. đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Câu 9.1. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là A. khoáng sản. B. nguồn nước.
C. vị trí địa lí. D. khí hậu.
Câu 9.2. Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
B. thay đổi quy trình công nghệ.
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.
D. nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.
Câu 9.3. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
A. khoa học, công nghệ. B. liên kết và hợp tác.
C. dân cư, lao động. D. vốn và thị trường.
Câu 10.1. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm không mang tính vật chất.
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
D. không gian ngày càng hẹp.
Câu 10.2. Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
A. dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
B. dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
Câu 10.3. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 11.1. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong cự li vận chuyển dài.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 11.2. Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, ổn định.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong các dạng địa hình.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở các dạng địa hình.
Câu 11.3. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Câu 12.1. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Câu 12.2. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
Câu 12.3. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
B. phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
2.2. Trắc nghiệm đúng/sai (2 câu – 8 lệnh hỏi/ 2 điểm, mỗi câu 1 điểm)
Câu 1.1. Cho thông tin sau:
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, những tiến bộ của khoa học kĩ thuật. Sản xuất gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.
a) Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.
b) Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.
c) Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.
d) Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.
Câu 1.2. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019
Năm
2000
2010
2015
2019
Dầu mỏ (triệu tấn)
3 605,5
3 983,4
4 362,9
4 484,5
Điện (tỉ KWh)
1 555,3
21 570,7
24 266,3
27 004,7
a) Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.
b) Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.
c) Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.
d) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.
Câu 1.3. Cho thông tin sau:
Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Liên bang Nga,…
Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…
a) Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.
b) Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.
c) Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, “vàng đen” của nhiều quốc gia.
d) Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.
Câu 2.1. Cho thông tin sau:
Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người, có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.
a) Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.
b) Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.
c) Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...
d) Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém phát triển hơn các nước phát triển.
Câu 2.2. Cho thông tin sau:
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường,…
a) Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.
b) Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.
c) Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.
d) Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.
Câu 2.3. Cho thông tin sau:
Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác, mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng chuyên chở không lớn, tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn giao thông,…
a) Đường ô tô có khối lượng chuyên chở không lớn nên phù hợp với cự li vận tải xa.
b) Khối lượng vận chuyển bằng đường ô tô thấp hơn các loại đường khác.
c) Mức độ và số lượng tai nạn đường ô tô lớn và chỉ đứng sau đường hàng không.
d) Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển.
1.3. Trắc nghiệm Trả lời ngắn: (4 câu – 2 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1.1. Cho bảng số liệu: Dân số thế giới giai đoạn 2000 – 2019
Năm
2000
2010
2015
2019
Số dân (triệu người)
6143,5
6956,8
7379,8
7713,3
Năm 2019 dân số tăng được bao nhiêu triệu người so với năm 2000? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 1.2. Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22‰ và tỉ suất tử thô là 6‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Câu 1.3. Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km2) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).
Câu 2.1. Dựa bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực thế giới năm 2019
Tiêu chí
Năm 2019
Số dân thế giới (triệu người)
7713,0
Sản lượng lương thực (triệu tấn)
2964,4
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính bình quân lương thực đầu người của thế giới năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị: kg/người)
Câu 2.2. Diện tích trồng lúa của nước ta năm 2020 là 7,1 triệu ha, tổng sản lượng lúa là 42,6 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ ha).
Câu 2.3. Năm 2021, sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là 24 327,3 nghìn tấn, diện tích trồng lúa là 3 898,6 nghìn ha. Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (đơn vị: tạ/ha) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của tạ/ha).
Câu 3.1. Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).
Câu 3.2. Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %) Câu 3.3. Tính đến năm 2021, tổng diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta là 3835,4 ha. Khu công nghệ cao Hòa Lạc có diện tích là 1586 ha. Cho biết Khu công nghệ cao Hòa Lạc chiếm bao nhiêu % diện tích các
Khu công nghệ cao của nước ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
Câu 4.1. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ VÀ DOANH THU DU LỊCH QUỐC TẾ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD).
Câu 4.2. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN HÀNG HÓA TRUNG BÌNH
CỦA ĐƯỜNG Ô TÔ Ở VIỆT NAM NĂM 2020
Phương tiện vận tải
Khối lượng vận chuyển
)
triệu tấn
(
Khối lư
ợ
ng luân chuyển
)
triệu tấn.km
(
Đường ô tô
9
307,
1
162,
9
75
(
Nguồn: https://www.gso.gov.vn/
)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
Câu 4.3. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN NĂM 2022
(Đơn vị: Nghìn lượt người)
Năm
2022
Đường hàng không
3277,2
Đường thuỷ
3,1
Đường bộ
380,9
Tổng số
3661,2
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ số lượt khách đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
PHẦN 2: TỰ LUẬN: (2 câu: 3 điểm)
* Lý thuyết: (1 điểm)
- Phân tích được những định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai.
- Phân tích được tác động của các ngành công nghiệp đối với môi trường, sự cần thiết phải phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo.
- Phân tích và liên hệ thực tế các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của giao thông vận tải, bưu chính viễn thông.
* Kỹ năng: (2 điểm)
- Cách chọn các biểu đồ cột, tròn, kết hợp... Phân tích, nhận xét, giải thích thông qua bảng số liệu thống kê.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap hk2 Dia li 10 Canh dieu 24 25
a) Trình bày hiện tượng chênh lệch độ dài ngày, đêm trên Trái Đất vào ngày 22/12? Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời giữa hai chí tuyến ảnh hưởng như thế nào tới mùa của vùng nhiệt đới?
b) Nêu tác động của sự chuyển dịch các mảng kiến tạo đến hình thành các dãy núi uốn nếp? Vì sao quá trình phong hoá lại xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất?
Câu 1. Khi đi từ phía Tây sang phía Đông, qua kinh tuyến 180o người ta phải
A. lùi lại 1 giờ.B. lùi lại 1 ngày lịch.
Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Ôn đới, cực.B. Cận chí tuyến, cực. C. Xích đạo, ôn đới.D. Xích đạo, cận chí tuyến.
Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học khác nhau.
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: (Mỗi câu trả lời đúng được 0.33 đ )
Câu 1. Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là
Câu 1: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng bình lưu. B. giáp đỉnh tầng giữa.
Câu 1. Lớp vỏ Trái Đất ở lục địa được cấu tạo chủ yếu từ tầng đá nào sau đây?
A. Tầng biến chất. B. Tầng bazan. C. Tầng trầm tích. D. Tầng granit.