ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: ĐỊA LỚP 12
I. GIỚI HẠN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
(Từ bài 16 đến hết bài 37)
II. CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 16. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ Ở NƯỚC TA
Câu 1: Về dân số, nước ta đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á sau
A. Inđônêxia, Thái Lan      B. Malaixia, Philippin
C. Inđônêxia, Malaixia      D. Inđônêxia, Philippin
Câu 2: Về dân số, so với các quốc gia trên thế giới, nước ta là nước
A. Đông dân ( đứng thứ 15 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
B. Khá đông dân ( đứng thứ 30 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
C. Trung bình ( đứng thứ 90 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
D. Ít dân ( đứng thứ 130 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)
Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào
A. Nửa đầu thế kỉ XIX      B. Nửa sau thế kỉ XIX
C. Nửa đầu thế kỉ XX       D. Nửa sau thế kỉ XX
Câu 4: Hơn 3 triệu người Việt hiện đang sinh sống ở nước ngoài, tập chung nhiều nhất ở
A. Liên bang Nga        B. Hoa Kì, Ôxtrâylia
C. Các nước Đong Âu      D. Anh và một số nước Tây Âu khác
Câu 5: Hiện tại cơ cấu nước ta có đặc điểm
A. Là cơ cấu dân số trẻ
B. Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa
C. Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa
D. Là cơ cấu dân số già
Câu 6: Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
A. Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số
B. Số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số
C. Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số
D. Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số
Câu 7: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đông Nam Bộ
Câu 8: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta
A. Đông Bắc      B. Tây Bắc C. Bắc Trung Bộ      D. Tây Nguyên
Câu 9: Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng
A. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
B. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
C. Nhóm 0 – 14 tuổi tăng, nhóm 15 – 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
D. Nhóm 0 – 14 tuổi giảm, nhóm 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
Câu 10: Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do
A. Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
B. Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau
C. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
D. Trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau
Câu 11: Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A. Quy mô dân số giảm
B. Dân số có xu hướng già hóa
C. Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
D. Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm
Câu 12: Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rấ lớn đến
A. Việc sử dụng lao động B. Mức gia tăng dân số
C. Tốc độ đô thị hóa D. Quy mô dân số của đất nước
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta ?
A. Đông dân B. Có nhiều thành phần dân tộc
C. Dân số còn tăng nhanh D. Cơ cấu dân số trẻ
Câu 14: Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
A. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
C. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
D. ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội
Câu 15: Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất nhiều đến
A. mức gia tăng dân số
B. Truyền thống sản xuất,văn hóa, phong tục tập quán của các dân tộc
C. Cơ cấu dân số
D. Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
Câu 16: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức
A. Dưới 100 người/km2       B. Từ 101 – 200người/km2
C. Từ 201 – 500 người/km2      D. Trên 500 người/km2
Câu 17: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
A. Dải ven biên giới Việt Nam – Campuchia
B. Dải ven biển
C. Dải ven sông Tiền, sông Hậu
D. Vùng bán đảo Cà Mau
Câu 18: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trong trang 15, nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa các vùng ven biển phía đông và vùng núi bên giới phía tây
B. Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh
C. Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2
D. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng.
Câu 19: Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất. B. Thứ hai. C. Thứ ba. D. Thứ tư.
Câu 20: Số lượng các dân tộc anh em cùng sinh sống trên đất nước ta là
A. 50. B. 54. C. 55. D. 56.
Câu 21: Trung bình mỗi năm, dân số nước ta tăng thêm khoảng:
A. 80 vạn người. B. 90 vạn người. C. 70 vạn người. D. 1 triệu người.
Câu 22: Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực là
A. Bắc Mĩ, châu Âu, Ôxtrâylia. B. Bắc Mĩ, châu Âu, Nam Á.
C. Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á. D. châu Âu, Ôxtrâylia, Trung Á.
Câu 23: Tây Bắc là vùng có
A. mật độ dân số cao nhất nước ta. B. mật độ dân số thấp nhất nước ta.
C. nhiều tài nguyên dầu khí nhất nước ta. D. nền kinh tế phát triển nhất nước ta.
Câu 24: Nước ta có khoảng bao nhiêu người sống ở nước ngoài?
A. 3 triệu người. B. 3,2 triệu người.
C. 3,5 triệu người. D. 3,8 triệu người.
Câu 25: Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là
A. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế. B. không đảm bảo sự phát triển bền vững.
C. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao. D. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.
Câu 26: Nước ta đang có cơ cấu dân số
A. cơ cấu dân số trẻ. B. cơ cấu dân số vàng.
C. cơ cấu dân số già. D. cơ cấu dân số ổn định.
Câu 27: Đặc điểm nào không đúng với dân cư, dân tộc ở nước ta?
A. Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.
B. Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.
C. Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.
D. Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng còn chênh lệch.
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A. Khu vực nông thôn dân cư tập trung khoảng 25% dân số.
B. Khu vực đồng bằng và ven biển tập trung 25% dân số.
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực thành thị.
D. Khu vực miền núi, trung du có dân cư thưa thớt.
Câu 29: Do thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình nên tỉ suất sinh ở nước ta
A. tương đối thấp. B. thấp. C. cao. D. rất cao.
Câu 30: Phát biểu nào không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta?
A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.
B. Dân cư phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển,
C. Mật độ dân cư ở đồi núi và cao nguyên cao nhất.
D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat trang 16, dân tộc ít người có dân số đứng thứ 3 ở Việt Nam là
A. Tày. B. Thái. C. Mường. D. Hmông.
Câu 32: Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do
A. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số thay đổi.
B. mức chết xuống thấp và ổn định.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội.
D. chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi hình dạng tháp dân số năm 2007 so với năm 1999?
A. Đáy tháp thu hẹp. B. Đáy tháp mở rộng. C. Đỉnh tháp ngọn. D. Thân tháp thu hẹp.
BÀI 17. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Câu 1: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
Câu 2: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng
A. Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ.
B. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, giảm khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực dịch vụ
C. Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực công nghiệp – xây dựng
D. Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và khu vực dịch vụ
Câu 3: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực ngoài nhà nước
C. Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D. Giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước
Câu 4: Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A. Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao
B. Thể lực chưa thật tốt
C. Còn thiếu kĩ năng làm việc
D. Thiếu tác phong công nghiệp
Câu 5: Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
A. Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó
B. Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao
C. Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm
D. Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội
Câu 6: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do
A. Các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
B. Học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động
C. Đời sống vật chất của người lao động tăng
D. Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc
Câu 7: Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A. Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm
B. Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động
C. Nâng cao thể trạng người lao động
D. Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lí
Câu 8: Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. Có chứng chỉ sơ cấp B. Trung cấp chuyên nghiệp
C. Cao đẳng, địa học, trên đại học D. Chưa qua đào tạo
Câu 9: Cơ cấu lao động phan theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm
A. Tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn thành thị
B. Tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị
C. Tỉ trọng lao động ở hai khu vực tương đương nhau
D. Tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn tăng, ở khu vực thành thị giảm
Câu 10: Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao dộng ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?
A. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
C. Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng nghành dịch vụ
D. Đẩy mạng xuất khẩu lao động
Câu 11: Lao động nước ta chủ yếu tập chung ở các ngành nông – lâm nghiệp là do
A. Các ngành này có năng suất lao động thấp hơn nền cần nhiều lao động
B. Sản xuất nông- lâm nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều người lao động
C. Các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhieuf lao động
D. Đây là các ngành có cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động
Câu 12: Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc laoij thấp trên thế giới là do
A. Phần lớn lao động sống ở nông thôn
B. Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo
C. Năng suất lao động thấp
D. Độ tuổi trung bình của người lao động cao
Câu 13: Nguồn lao động nước ta dồi dào cho thấy
A. Số người trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động lớn
B. Số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn
C. Số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc trong các ngành kinh tế lớn.
D. Số trẻ em chưa đến tuổi lao động lớn
Câu 14: Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
A. Kết quả của quá trình đô thị hóa
B. Kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Có sự phân bộ lại dân cư và lao động giữa các vùng trong cả nước
D. Yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
A. Sản xuất nông nghiệp mang tính màu vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế
B. Tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp
C. Lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn
D. Đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động
Câu 16: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là
A. Đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
B. Phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ
C. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
Câu 17: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
B. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
C. Xuất khẩu lao động
D. Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
Câu 18: Mỗi năm nguồn lao động nước ta tăng thêm
A. Khoảng 1 triệu lao động B. Khoảng 2 triệu lao động
C. Khoảng 3 triệu lao động D. Khoảng 4 triệu lao động
Câu 19: Năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới, nguyên nhân là
A. Trình độ khoa học kĩ thuật và chất lượng lao động thấp
B. Phân bố lao động trong phạm vi cả nước còn bất hợp lí
C. Phân công lao động xã hội theo ngành còn chậm chuyển biến
D. Trình độ đô thị hóa thấp
Câu 20: Biểu hiện nào không chứng tỏ việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
A. Mỗi năm nước ta phải giải quyết hơn 1 triệu việc làm mới
B. Tỉ lệ thấp nghiệp ở thành thị là 5,3% ( năm 2005)
C. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn là 9,3% ( năm 2005)
D. Lao động phân bố chênh lệch giữa nông thôn và thành thị
Câu 21: Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành
A. nông, lâm, ngư nghiệp. B. công nghiệp. C. xây dựng. D. dịch vụ.
Câu 22: Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A. Cần cù, sáng tạo. B. tác phong công nghiệp.
C. trình độ chuyên môn cao. D. số lượng lao động đông.
Câu 23: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào dưới đây?
A. tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
B. tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
D. giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng,
Câu 24: Ở nước ta, tỉ lệ lao động thấp nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta lớn nhất ở khu vực nào?
A. thành thị - nông thôn. B. thành thị - miền núi.
C. đồng bằng - miền núi. D. đồng bằng – nông thôn.
Câu 25: Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn không có sự thay đổi theo hướng nào dưới đây?
A. tỉ trọng lao động ở thành thị tăng. B. tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm.
C. tỉ trọng nông thôn giảm, thành thị tăng. D. tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
Câu 26: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp phồ biến nhất ở khu vực
A. đồng bằng. B. nông thôn. C. thành thị. D. miền núi.
Câu 27: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao không phải nhờ
A. phát triển văn hóa. B. phát triển giáo dục.
C. phát triển công nghiệp. D. phát triển y tế.
Câu 28: Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay không phải là
A. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
B. cần cù, sáng tạo
C. chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.
D. trình độ lao động cao.
Câu 29: Đâu không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp. B. tay nghề, trình độ chuyên môn còn thấp.
C. chất lượng nguồn lao động được nâng lên. D. thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 30: Ngành nông – lâm – ngư chủ yếu sử dụng công cụ lao động còn thô sơ nên
A. lao động tập trung chủ yếu ở ngành này.
B. cần đầu tư mạnh mẽ vào các vùng nông nghiệp.
C. chuyển một phần lao động sang ngành này.
D. quan tâm đến chất lượng lao động ở khu vực này.
Câu 31: Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A. tỉ trọng lao động ở thành thị giảm B. tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng
C. tỉ trọng lao động ở thành thị tăng D. tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng
Câu 32: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã làm cho
A. các vùng nông thôn phát triển nhanh nhưng chưa bền vững.
B. cơ cấu lao động theo ngành kinh tế cũng thay đổi mạnh mẽ.
C. nguồn lao động nước ta ngày càng có chuyên môn, kĩ thuật cao.
D. các vùng thành thị ngày càng văn minh, hạn chế triệt để ô nhiễm đô thị.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta ?
A. Lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.
B. Số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng.
D. Lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 34: Phát biểu nào không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.
B. Sự đa dạng hoá các thành phần kinh tế đã tạo ra nhiều việc làm mới.
C. Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để.
D. Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.
Câu 35: Nguồn lao động nước ta dồi dào là điều kiện thuận lợi
A. Phát triển những ngành đòi hỏi nhiều lao động.
B. Đẩy mạnh đào tạo nghề cho người lao động.
C. Tăng thêm lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
D. Dễ dàng tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
BÀI 18. ĐÔ THỊ HÓA
Câu 1: Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm gì
A. Trình độ đô thị hóa thấp B. Tỉ lệ dân thành thị giảm
C. Phân bố đô thị đều giữa các vùng D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 2: So với các nước trong khu vực và thế giới, nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đô thị nước ta ở vào
A. Cao       B. Khá cao C. Trung bình       D. Thấp
Câu 3:Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A. Phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị
B. Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
C. Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
D. Xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn
Câu 4:Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?
A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng
B. Số dân thành thi tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm
C. Số dân thành thi giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng
D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm
Câu 5: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long’
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ D. Bắc Trung Bộ
Câu 6: Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng       B. Đông Nam Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ      D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 7: Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là:
A. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng , Đà nẵng
B. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ
C. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Hà Nội. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương
Câu 8: Đô thị có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay
A. Hà Nội      B. TP Hồ Chí Minh C. Hải Phòng      D. Đà Nẵng
Câu 9: Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A. Nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất
B. Điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm
D. Có sự di dân từ thành thị vè nông thôn
Câu 10: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị cần
A. Hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị
B. Ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị
C. Giảm bớt tốc độ đô thị hóa
D. Tiến hành đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa
Câu 11: Nhận định nào dưới đây không đúng?
Đô thị hóa tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế do các đô thị là
A. Thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng
B. Nơi có các trung tâm văn hóa, giáo dục, y tế lớn
C. Nơi có động lực lao động đông đảo, được đào tạo chuyên môn kĩ thuật
D. Nơi có cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật tốt
Câu 12: Ảnh hướng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là
A. Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa
B. Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật
C. Tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D. Tăng cường thu hút đầu tư cơ cấu kinh tế
Câu 13: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở nước ta ( năm 2007) là
A. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh B. Hà Nội, Biên Hòa, TP. Hồ Chí Minh
C. Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh D. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh
Câu 14: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, số lượng đô thị loại đặc biệt ( năm 2007) ở nước ta là
A. 2       B. 3 C. 4       D. 5
Câu 15: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có quy mô dân số ( năm 2007) dưới 500 nghìn người?
A. Đà Nẵng       B. Cần Thơ C. Biên Hòa       D. Hạ Long
Câu 16: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số ( năm 2007) lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Thái Nguyên, Việt Trì      B. Thái Nguyên, Hạ Long
C. Lạng Sơn, Việt Trì       D. Việt Trì, Bắc Giang
Câu 17: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị nào dưới đây, có quy mô dân số ( năm 2007) dưới 100 nghìn người ?
A. Hải Dương và Hưng Yên      B. Hưng Yên và Bắc Ninh
C. Hung Yên và Phủ Lý       D. Phủ Lý và Thái Bình
Câu 18: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số ( năm 2007) lớn thứ hai ở vùng Đông Nam Bộ là:
A. TP Hồ Chí Minh      B. Thủ Dầu Một
C. Vũng Tàu       D. Biên Hòa
Câu 19:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại hai ( năm 2007) thì vùng có ít nhất là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ       B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng sông Cửu Long        D. Tây Nguyên
Câu 20: Vào khoảng thế kỉ III TCN, xuất hiện đô thị nào dưới đây?
A. Tây Đô. B. Hoa Lư. C. Phú Xuân. D. Cổ Loa.
Câu 21: Các đô thị có chức năng hành chính, quân sự vào thời gian nào?
A. Thời phong kiến. B. Thời Pháp thuộc.
C. Thời Mỹ quốc. D. Thời Việt Nam cộng hòa.
Câu 22: Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, các đô thị không có sự thay đổi nhiều là đặc điểm giai đoạn nào dưới đây?
A. 1945 – 1954. B. 1954 – 1975. C. 1975 – 1986. D. 1986 đến nay.
Câu 23: Hai đô thị đặc biệt của nước ta là
A. Hà Nội, Hải Phòng B. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội. D. Hà Nội, Cần Thơ.
Câu 24: Từ Cách mạng tháng Tăm năm 1945 – 1954, quá trình đô thị hóa
A. diễn ra nhanh, các đô thị thay đổi nhiều
B. các đô thị thay đổi chậm, nhiều đô thị mở rộng.
C. diễn ra chậm, các đô thị không có sự thay đổi nhiều.
D. diễn ra nhanh, các đô thị lớn xuất hiện nhiều.
Câu 25: Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là
A. Thương mại, du lịch. B. Hành chính, quân sự.
C. Du lịch, công nghiệp. D. Công nghiệp, thương mại.
Câu 26: Năm 2006, vùng nào sau đây của nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung Bộ D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 27: Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành
A. 3 loại. B. 4 loại. C. 5 loại. D. 6 loại.
Câu 28: Đâu không phải là thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta?
A. Hà Nội B. TP. Hồ Chí Minh C. Huế. D. Cần Thơ.
Câu 29: Đặc điểm nào không đúng với quá trình phát triển đô thị từ năm 1954 - 1975?
A. Ở cả hai miền, quá trình đô thị hoá phát triển mạnh mẽ.
B. Ở miền Nam, đô thị dược dùng như một biện pháp phục vụ chiến tranh.
C. Từ năm 1965 đến năm 1972, các đô thị bị chiến tranh phá hoại.
D. Ở miền Bắc, đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá trên cơ sở đô thị đã có.
Câu 30: Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 - 1975 có đặc điểm
A. Phát triển rất mạnh trên cả hai miền.
B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
C. Quá trình đô thị hoá bị chửng lại do chiến tranh.
D. Miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm độ thị hóa ở nước ta?
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 32: Ý nào dưới đây là đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.
B. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
D. Trình độ đô thị hóa ở mức cao.
Câu 33: Nhận định nào dưới đây không phải hậu quả của quá trình đô thị hoá tự phát ở nước ta đã và đang gây ra?
A. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
B. ô nhiễm môi trường.
C. an ninh, trật tự xã hội.
D. nâng cao đời sống người dân.
ĐỊA LÍ KINH TẾ
CHỦ ĐỀ: VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ.
BÀI 1. VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
Câu 1: Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?
A. WTO B. EU C. ASEAN D. NAFTA
Câu 2: Tại Đại hội lần thứ VI năm 1986, Đảng và nhà nước ta đã có quyết định quan trọng
A. Đường lối đổi mới được hình thành và khẳng định
B. Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
C. Có chính sách đẩy mạnh và phát triển ngành công nghiệp
D. Tham gia tổ chức WTO – Tổ chức thương mại thế giới
Câu 3: Ngành đổi mới trước ngành công nghiệp và dịch vụ là
A. Nông nghiệp B. Du lịch C. Giao thông vận tải D. Chăn nuôi
Câu 4: Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của WTO?
A. 149 B. 150 C. 151 D. 152
Câu 5: Việt Nam là thành viên của những tổ chức
A. ASEAN, APEC, ASEM, WB B. ASEAN, EU, ASEM, WB
C. ASEAN, APEC, ASEM, NAFTA D. ASEAN, EU, ASEM, WB
Câu 6: Từ những năm 1979 đã bắt đầu
A. phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm
B. manh nha công cuộc đổi mới kinh tế xã hội
C. tham gia nhiều tổ chức trên thế giới
D. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm
Câu 7: WTO là tên viết tắt của tổ chức
A. Thương mại thế giới.
B. Quỹ tiền tệ quốc tế.
C. Khu vực mậu dịch tự do châu Á.
D. Diễn đàn hợp tác các kinh tế châu Á -Thái Bình Dương.
Câu 8: Ngành thương mại có sự phát triển mạnh từ sau năm 2007 đến nay là do
A. Việt Nam đẩy mạnh xuất khẩu B. Việt Nam gia nhập WTO năm 2007
C. Mĩ bỏ cấm vận hàng hóa của Việt Nam D. Việt Nam trở thành thành viên của ASEAN
Câu 9: Thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội
B. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc
C. Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế – xã hội kéo dài
D. Khắc phục được hậu quả của chiến tranh
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta giai đoạn hiện nay?
A. cơ cấu kinh tế có chuyển dịch theo hướng CNH - HĐH.
B. khu vực nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm.
C. tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
D. tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng giảm.
Câu 11: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển biến rõ nét được thể hiện
A. Xây dựng cơ chế thị trường năng động B. Nâng cao đời sống của nhân dân
C. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm D. Xóa bỏ cơ chế bao cấp
Câu 12: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay là
A. Ngành công nghiệp có xu hướng tăng lên B. Ngành nông nghiệp có xu hướng tăng lên
C. Ngành dịch vụ có xu hướng giảm mạnh D. Ngành nông nghiệp giảm, ngành công nghiệp tăng
Câu 13: Nước ta có những vùng kinh tế trọng điểm nào?
A. phía Bắc, phía Nam và miền Trung
B. phía Bắc, Bắc Trung Bộ và phía Nam
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Dia 12 nam 23 24

Xem thêm
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất.
b) Tại sao sự phân bố của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất vừa theo quy luật địa đới vừa theo quy luật phi địa đới?
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 12
Tổng số tiết: 70 tiết (63 tiết thực học + 7 tiết ôn tập, kiểm tra)
Tuần 1 Ngày soạn:......./9/2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu làm cho bức xạ Mặt Trời ở nước ta có sự phân hóa là
Họ và tên thí sinh:.............................................................................Số báo danh:.................................
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết khoảng cách thực tế từ thủ đô Hà Nội (Việt Nam) đến thủ đô Manila (Philippin) là bao nhiêu km?
A. 1 750.B. 17 500.C. 175 000.D. 1 750 000.
Câu 1. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu ngành công nghiệp?
A. Vị trí địa lí và nguồn vốn đầu tư.B. Quy mô dân số và nhu cầu tiêu dùng.
C. Khoa học - công nghệ và lao động.D. Thị trường và nguồn nguyên liệu.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN ĐẠI LÍ 12
NĂM 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên Trái Đất, những khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?