onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: ĐỊA LỚP 11
A. TRẮC NGHIỆM
I -NHẬT BẢN
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
A. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
B. Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
C. Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
D. Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Câu 2. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. đường bờ biển dài. B. khí hậu phân hóa.
C. nhiều đảo lớn, nhỏ. D. nghèo khoáng sản.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
A. Lượng mưa tương đối cao. B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
C. Có sự khác nhau theo mùa. D. Phía nam có khí hậu ôn đới.
Câu 4. Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu ở
A. đảo Kiu-xiu. B. đảo Hô-cai-đô.
C. đảo Hôn-su. D. các phía Bắc.
Câu 5. Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của
A. phía bắc Nhật Bản. B. phía nam Nhật Bản.
C. ven biển Nhật Bản. D. trung tâm Nhật Bản.
Câu 6. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
A. phát triển mạnh khai thác than và thép.
B. phát triển các ngành công nghiệp nặng.
C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
Câu 7. Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
A. công nghiệp chế tạo. B. dệt may - da giày.
C. chế biến thực phẩm. D. sản xuất điện tử.
Câu 8. Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Thương mại và tài chính. B. Thương mại và giao thông.
C. Tài chính và du lịch. D. Du lịch và giao thông
Câu 9. Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
A. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.
B. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.
C. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.
D. phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
A. Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa.
B. Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
C. Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố dân cư không đều.
D. Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản?
A. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
B. Dân số trung bình và mật độ dân số khá thấp.
C. Đông dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
D. Cơ cấu dân số trẻ, tuổi thọ trung bình tăng lên.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
A. Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.
B. Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).
C. Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).
D. Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.
Câu 13. Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
A. Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.
B. Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.
C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.
D. Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Câu 15. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Câu 16. Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Câu 17. Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
A. Tuổi thọ trung bình thấp. B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
C. Tỉ lệ người già trong dân cư lớn. D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
Câu 18. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
A. không độc lập suy nghĩ. B. làm việc chưa tích cực.
C. không làm việc tăng ca. D. làm việc tích cực, trách nhiệm.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
Câu 20. Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
A. Thiếu lao động bổ sung. B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm. D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.
II- TRUNG QUỐC
Câu 1. Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
A. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Câu 2. Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
A. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
B. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
C. Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
D. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
Câu 3. Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
A. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
B. dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
C. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
D. dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
Câu 4. Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
A. xây dựng mới đường giao thông. B. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
C. phổ biến các giống thuần chủng. D. giao quyền sử dụng đất cho dân.
Câu 5. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
A. công cuộc đại nhảy vọt. B. cuộc cách mạng văn hóa.
C. công cuộc hiện đại hóa. D. cải cách trong ruộng đất.
Câu 6. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.
D. Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.
Câu 7. Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
A. sự phân hóa địa hình đa dạng. B. nằm trong vùng nội chí tuyến.
C. lãnh thổ rộng lớn và kéo dài. D. vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
Câu 8. Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
A. Khí hậu ôn đới lục địa. B. Khí hậu cận nhiệt đới.
C. Khí hậu ôn đới hải dương. D. Khí hậu ôn đới gió mùa.
Câu 9. Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
A. Chế tạo máy. B. Dệt may.
C. Sản xuất ô tô. D. Hóa chất.
Câu 10. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
A. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
C. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
D. trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
Câu 11. Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
B. Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
C. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
D. Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.
Câu 12. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
A. khí hậu ổn định và thuận lợi. B. nguồn lao động đông, giá rẻ.
C. chính sách phát triển, vốn lớn. D. lao động có chuyên môn tốt.
Câu 13. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?
A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
B. Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
Câu 14. Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
A. xây dựng mới đường giao thông. B. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
C. phổ biến các giống thuần chủng. D. giao quyền sử dụng đất cho dân.
Câu 15. Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
A. Rừng và đồng cỏ. B. Vùng đồi trung du.
C. Khí hậu gió mùa. D. Sông ngòi dồi dào.
Câu 16. Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?
A. Miền Bắc chỉ phát triển cây có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
B. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
C. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
D. Miền Bắc cây có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
Câu 17. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 18. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
A. sản lượng lương thực thấp. B. diện tích đất canh tác rất ít.
C. dân số đông nhất thế giới. D. năng suất cây lương thực thấp.
Câu 19. Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới. D. giảm quy mô dân số của cả nước.
Câu 20. Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới. B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư. D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Câu 21. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
A. Tỉ lệ xuất cư cao. B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
C. Áp dụng triệt để chính sách dân số. D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
Câu 22. Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
B. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Phân tích sự khác nhau về địa hình giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc? Đặc điểm đó ảnh hưởng như thế nào đến đặc điểm sản xuất của Trung Quốc?
Câu 2: Trình bày đặc điểm dân số và tác động của dân số Trung Quốc đến kinh tế- xã hội TQ.
Câu 3. Phân tích đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản và ảnh hưởng của những nhân tố đến phát triển kinh tế NB.
Câu 4: Tại sao ngành NN lại giữ vai trò thứ yếu trong nền kt Nhật Bản? Trình bày đặc điểm nền NN của Nhật Bản.
C. BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 1. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: %)
Năm
1990
2000
2010
2020
Xuất khẩu
44,9
253,1
1602,5
2723,3
Nhập Khẩu
35,2
224,3
1380,1
2357,1
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021)
1. Căn cứ vào bảng số liệu trên , tính cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2020
2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 – 2020.
Câu 2. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2010
2015
2020
Xuất khẩu
287,6
443,1
479,2
859,2
775,1
784,2
Nhập khẩu
235,4
335,9
379,5
782,1
799,7
796,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản.
b) Nhận xét và giải thích
Câu 3. Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2010
2015
2020
Xuất khẩu
287,6
443,1
479,2
859,2
775,1
784,2
Nhập khẩu
235,4
335,9
379,5
782,1
799,7
796,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021)
a) Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu XNK của Nhật Bản
b) Nhận xét và giải thích.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK2 Dia 11 Canh dieu
MÔN: ĐỊA LÍ 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
MÔN: VẬT LÍ
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Địa lí - Lớp 11
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI
BÀI 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
a. Phân tích tác động của gió mùa mùa đông đến chế độ nhiệt của nước ta.
b. Dải hội tụ nhiệt đới tác động như thế nào đến chế độ mưa của nước ta?