onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA KỲ I
Năm học 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 11
PHẦN I .TRẮC NGHIỆM MỘT CHỌN LỰA
Câu 1( NB) Góc lượng giác
Câu 1.1. Trên hình vẽ hai điểm biểu diễn các cung có số đo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.2. Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.3. Cho góc hình học có số đo (hình vẽ). Xác định số đo của các góc lượng giác .
A. sđ . B. sđ .
C. sđ . D. sđ .
Câu 1.4. Cho . Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình vẽ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2 []. HSLG-ĐT
Câu 2.1 .Khẳng định nào sau đây đúng?
A. đồng biến trong B. đồng biến trong .
C. nghịch biến trong . D. đồng biến trong .
Câu 2.2 . Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 2.3 Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 2.4 . Hàm số có chu kì là:
A. 2 B. C. D.
Câu 3[NB].Dãy số.
Câu 3.1. Cho dãy số được xác định bởi với . Số hạng bằng
A. 9. B. 10. C. 5. D. 4.
Câu 3.2. Cho dãy số được xác định bởi với Số hạng bằng
A. -3. B. -1. C. 3. D. 1.
Câu 3.3. Cho dãy số được xác định bởi với . Tính .
A. B. C. D.
Câu 3 4. Cho dãy số được xác định bởi với . Tính .
A. B. C. D.
Câu 4 [NB].-CSN
Câu 4.1: Cho cấp số nhân có và . Tìm công bội cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.2: Cho cấp số nhân , biết , . Tính công bội của cấp số nhân đã
cho
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.3: Cho cấp số nhân có và .Công bội bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.4: Cho dãy số là một cấp số nhân với . Công bội của cấp số nhân là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5[NB]. ĐT-MP
Câu 5.1. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. B. Ba điểm mà nó đi qua.
C. Hai đường thẳng phân biệt D. Hai đường thẳng song song.
Câu 5.2. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. B. Ba điểm mà nó đi qua.
C. Ba điểm không thẳng hàng. D. Hai đường thẳng phân biệt
Câu 5.3. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó. B. Ba điểm mà nó đi qua.
C. Ba điểm phân biệt. D. Hai đường thẳng phân biệt.
Câu 5.4. Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. B. Ba điểm mà nó đi qua.
C. Hai đường thẳng phân biệt. D. Hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 6 [NB]. 2 ĐT SONG SONG
Câu 6.1. Cho tứ diện ABCD (hình vẽ)
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. AD và BC chéo nhau. C. AD và BC song song.
C. AD và BC cắt nhau. D. AB và CD chéo nhau; AC và BD cắt nhau.
Câu 6.2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau.
C. Hai đường thẳng song song nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Câu 6.3. Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A, B thuộc a và C, D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC?
A. Có thể song song hoặc cắt nhau. B. Cắt nhau.
C. Song song nhau. D. Chéo nhau.
Câu 6.4.Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nếu a//c thì b//c.
B. Nếu c cắt a thì c cắt b.
C. Nếu A Î a và B Î b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng.
D. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b.
Câu 6.1. Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một
mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
A. song song. B. chéo nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau.
Câu 6.2.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo
nhau .
B. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau .
Câu 6.3.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Câu 6.4. Hình tứ diện ABCD có bao nhiêu cặp cạnh chéo nhau?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 7.1:Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. Gọi theo thứ tự là trọng tâm .
Khi đó MN song song với mặt phẳng
A. (SEF) B. . C. D. .
Câu 7.2:Cho hình chóp có đáylà hình bình hành (xem hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7.3:Cho tứ diện, là trọng tâm và là điểm trên cạnh
sao cho . Đường thẳng song song với mặt phẳng
A.(ACD) B. C. D.
Câu 7.4: Trong không gian cho tứ diện có , lần lượt là trọng tâm các tam
giác , . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.1:Cho hình hộp . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. (BDD’B’) // (ACC’A’) D. .
Câu 8.2:Cho hình hộp , khẳng định nào đúng về hai mặt phẳng
và ?
A. . B. (A’BD) // (CB’D’)
C. . D. .
Câu 8.3. Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?
A. Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng và đường thẳng , đường thẳng thì song song với .
B. Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng và đường thẳng thì song song với mặt phẳng .
C. Nếu đường thẳng song song với mặt phẳng và đường thẳng song song với mặt phẳng thì song song với .
D. Nếu đường thẳng song song với đường thẳng và , thì mặt phẳng song song với mặt phẳng .
Câu 8.4. Cho . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. và chéo nhau. B. .
C. D. .
Câu 9.1. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là :
A. Hai đường thẳng chéo nhau. B. Hai đường thẳng cắt nhau
C. Hai đường thẳng song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt.
Câu 9.2.Mệnh đề nào sau đây sai ?
Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là:
A. Hai đường thẳng cắt nhau. B. Hai đường thẳng song song với nhau.
C. Hai đường thẳng trùng nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt .
Câu 9.3:Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.
B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.
D. Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 9.4:Cho lăng trụ tam giác . Gọi là trung điểm của . Khi
đó hình chiếu song song của điểm lên theo phương chiếu là
A. Trung điểm của. B. Trung điểm của . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 10.1 :Cho các dãy số và trong đó hữu hạn thì bằng:
A. . B. 0 C. . D.
Câu 10.2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. (là hằng số ). B. .
C. . D. .
Câu 10.3 Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) với nguyên dương.
(II) nếu .
(III) nếu
A. . B. . C. . D. 2
Câu 10.4 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
A. . B. . C. . D. .. .
Câu 11.1Cho các giới hạn: ; , hỏi bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.2 Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. 9
Câu 11.3 Giả sử ta có và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11.4 Kết quả của giới hạn bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 12.1:Cho hàm số liên tục trên . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và
Câu 12.2 Cho hàm số liên tục trên đoạn ...Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Nếu thì phương trình không có nghiệm nằm trong .
B. Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong
(a; b).
C. Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong .
D. Nếu phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong thì
.
Câu 12.3 Cho hàm số . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại . B. Hàm số liên tục tại .
C. Hàm số liên tục tại . D. Hàm số liên tục tại .
Câu 12.4 Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 1?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho hàm số có chứa hàm số lượng giác bậc nhất
a) Tìm tập xác định của hàm số đó.
b) Xét tính chẵn lẽ của hàm số.
c) Tìm chu kỳ của hàm số .
d) Tìm tập giá trị của hàm số.
Câu 2.
Câu 2.1. Cho hình chóp , đáy là hình bình hành có là giao điểm của hai đường chéo. Cho là trung điểm của . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Đường thẳng song song với mặt phẳng.
c) Đường thẳng song song với mặt phẳng .
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
Câu 2.2. Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là và . Gọi lần lượt là hai điểm trên các cạnh sao cho , . Khi đó:
a) song song với mặt phẳng
b) cắt mặt phẳng
c)
d) song song với mặt phẳng .
Câu 2.3. Cho tứ diện . Giả sử thuộc đoạn thẳng . Mặt phẳng qua song song với và . Khi đó:
a) Gọi là giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng . Khi đó, đi qua và song song với .
b) Gọi là giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng . Khi đó, đi qua và song song với .
c) Giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng là đường thẳng đi qua ( ) và song song với .
d) Hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của tứ diện (ta gọi là thiết diện) là hình thang.
Câu 2.4. Cho lăng trụ tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Khi đó:
a)
b) là hình bình hành.
c) song song .
d) Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng .
Câu 3. Cho hình chop hoặc tứ diện
a) Đường song song với đường thẳng .
b) Đường thẳng song song với mặt phẳng.
c) Hai mặt phẳng song song.
d) Giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Câu 4.
Câu 4.1. Tính được các giới hạn sau, khi đó:
a) . b) c) . d) .
Câu 4.2. Tìm được các giới hạn sau:
a) . b) . c) . d) .
Câu 4.3. Xét được tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của nó:
a) là hàm số liên tục trên .
b) là hàm số liên tục trên khoảng .
c) là hàm số liên tục trên các khoảng .
d) là hàm số liên tục trên nửa khoảng .
Câu 4.4. Cho , là hai số thực sao cho hàm số liên tục trên . Khi đó:
a) . b) . c) . d)
Phần III. Tự luận
Câu 1 (1 điểm )
a) Tính giới hạn của dãy số ( đều là hàm bậc 2).
b) Tính (), trong đó là hàm bậc 2, còn là hàm bậc nhất.
Câu 2 (1 điểm ) Cho hình chóp hoặc tứ diện
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng.
b) Xác định giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng.
Câu 3 .( 1 điểm )
a) Giải thích các hiện tượng thực tế dựa trên lý thuyết của hình học không gian( như bài 4.7,4.8 (Tr77), vận dụng 2 (Tr93),…)
b) Bài toán thực tế sử dụng giới hạn của dãy số.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Toan 11 KNTT nam 24 25

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11