onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 4
MÔN TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đổi số đo của góc sang rađian.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Công thức nào dưới đây SAI?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Rút gọn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Tập xác định của hàm số là
B. Tập xác định của hàm số là .
C. Tập xác định của hàm số là .
D. Tập xác định của hàm số là .
Câu 7: Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho dãy số là dãy số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần và . Năm số hạng đầu của dãy số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho dãy số được xác định bởi . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. là dãy số tăng.
B. là dãy số giảm.
C. không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm .
D. là dãy số không đổi.
Câu 13: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. B. C. D.
Câu 14: Cho dãy số là cấp số cộng với:
A. Số hạng đầu tiên là , công sai là .
B. Số hạng đầu tiên là , công sai là .
C. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là .
D. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là .
Câu 15: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. . B. . C. D.
Câu 16: Cho cấp số nhân với và . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Bảng thống kê sau cho biết tốc độ của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.
Tốc độ
Số phương tiện giao thông
27
70
8
3
1
1
Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Số xe được đo tốc độ là 100 xe.
B. Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài bằng nhau.
C. Tổng độ dài các nhóm là 80 .
D. Số xe máy thuộc nhóm là ít nhất.
Câu 18: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:
Chiều cao
(cm)
Số học sinh
5
18
40
25
8
3
1
Số học sinh có chiều cao từ trở lên là
A. 37. B. 77. C. 12 . D. 25 .
Câu 19: Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:
Các lớp giá trị của
Cộng
Tần số
15
20
45
15
5
100
Mệnh đề nào sau đúng là
A. Giá trị đại diện của lớp là 53 .
B. Tần số của lớp là 95 .
C. Tần số của lớp là 35 .
D. Số 50 không phụ thuộc lớp [54;56).
Câu 20: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trong câu 19 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho với . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Rút gọn biểu thức .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 23: Cho . Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Hàm số tuần hoàn với chu kì bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 26: Tất cả nghiệm của phương trình là
A. B.
C. và D. và .
Câu 27: Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là
A. 3 . B. 5 . C. 2 . D. 4 .
Câu 28: Biết năm số hạng đầu của dãy số . Tìm một công thức truy hồi của dãy số trên.
A. B. .
C. . D. .
Câu 29: Cho dãy số được xác định bởi . Tìm công thức số hạng tổng quát của .
A. với . B. với .
C. với . D. với .
Câu 30: Cho cấp số cộng biết . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng bằng -9800 .
A. 100 . B. 99 . C. 101 . D. 98 .
Câu 32: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Tìm hiểu thời gian chạy cự li (đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:
Thời gian
Số bạn
3
7
15
10
5
Thời gian (giây) chạy trung bình cự li của các bạn học sinh là
A. 130,35 . B. 131,03 . C. 130,4 . D. 132,5 .
Câu 35: Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong Câu 34 là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. (1 điểm) Tìm để hàm số xác định với mọi .
Bài 2. (1 điểm) Một hãng taxi áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như sau: Mỗi bậc áp dụng cho . Bậc 1 (áp dụng cho đầu) có giá trị 10000 đồng , giá mỗi ở các bậc tiếp theo giảm so với giá của bậc trước đó. Bạn thuê hãng taxi đó để đi quãng đường , nhưng khi đi được thì bạn Bình đi chung hết quãng đường còn lại. Tính số tiền mà bạn An phải trả, biết rằng mức giá áp dụng từ lúc xe xuất phát và số tiền trên quãng đường đi chung bạn An chỉ phải trả (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
Bài 3. (1 điểm) Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian ( phút)
Số học sinh
2
4
7
4
3
Hãy cho biết ngưỡng thời gian để xác định học sinh hoàn thành bài tập với thời gian lâu nhất.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN
1. D
2. D
3. D
4. B
5. B
6. A
7. A
8. C
9. A
10. B
11. C
12. B
13. A
14. B
15. D
16. B
17. C
18. A
19. D
20. A
21. C
22. C
23. A
24. C
25. D
26. D
27. C
28. A
29. A
30. D
31. A
32. C
33. B
34. A
35. C
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK1 Toan 11 KNTT De 4

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11