onthicaptoc.com
ĐỂ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
BÀI 17: BIẾN VÀ LỆNH GÁN (2NB)
Câu 1.1 Trong các biểu diễn sau, biểu diễn nào là lệnh gán trong Python?
A. a + b >= 15. B. x = y = 15. C. a % 2 == 0. D. x != 10.
Câu 1.2 Trong các lệnh sau, lệnh nào là lệnh gán trong Python?
A. print(″Hello World!″). B. input(″Nhập giá trị x=″).
C. x = int(input()). D. bien_X.
Câu 1.3 Chọn đáp án ĐÚNG. Cú pháp của lệnh gán trong Python là:
A.
C. type(
Câu 1.4 Cho các lệnh sau:
>>> a, b, c = 150, ″Phú Bài″, 1.5
>>> type (b)
Câu lệnh cho kết quả là gì?
A. < class ′ str ′ >. B. str(). C. class ′ float ′. D. < class ′ bool ′ >.
Câu 2.1 Chọn tên đúng theo qui tắc đặt tên trong Python?
A. biến. B. 1_x. C. biến x. D. x!y.
Câu 2.2 Trong các tên cho sau, tên nào không phải là từ khóa?
A. None. B. True. C. if. D. And.
Câu 2.3 Cho X = ″ Huế ″. Kết quả lệnh >>> X*3 là gì?
A. ′ Huế Huế Huế ′. B. ′ Hue Hue Hue ′. C. ″ Huế Huế Huế ″. D. Lệnh lỗi.
Câu 2.4 Tên biến nào dưới đây là không hợp lệ trong Python?
A. _1. B. BT_1. C. bài 1. D. x.
BÀI 18: CÁC LỆNH VÀO RA ĐƠN GIẢN (2NB)
Câu 3.1 Đâu là cú pháp của lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím?
A. print(). B.
C.
Câu 3.2 Lệnh nhập một số nguyên từ bàn phím. Chọn lệnh đúng?
A. A= input(″ Nhập giá trị cho A =″) B. input(″Nhập giá trị =″).
C. C = int(input(″ C =″)) D. D = input(int(″ Nhập giá trị cho D =″)).
Câu 3.3 Trong các lệnh sau, lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn?
A. x = x % 2 = = 0. B. x = input(). C. print(x). D. x = int(x).
Câu 3.4 Trong các lệnh sau, lệnh nào dùng để đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn?
A. print. B. print(). C. Print(). D. input().
Câu 4.1 Giả sử x có giá trị là 10. Cho lệnh: >>>x = x % 2 = = 0. Lệnh type(x) cho kết quả như thế nào?
A. < class ′ bool ′ >. B. True. C. Lệnh sai. D. bool().
Câu 4.2 Lệnh nào dùng để chuyển đổi các kiểu dữ liệu khác thành xâu kí tự?
A. int(). B. string. C. str(). D. float().
Câu 4.3 Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi?
A. int(″15.67″). B. int(15.67). C. str(4<3). D. float(10+2).
Câu 4.4 Lệnh sau sẽ trả lại giá trị nào?
>>> str(2>1)
A. True. B. ′ True ′. C. true. D. Lệnh lỗi.
BÀI 19: CÂU LỆNH RẼ NHÁNH IF (2NB, 2 TH)
Câu 5.1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức logic?
A. a,b = 1, 4. B. x==10. C. x = y =10. D. y = x +y.
Câu 5.2 Phép toán nào của kiểu dữ liệu logic?
A. %. B. AND. C. or. D. Or.
Câu 5.3 Cho A = False, B = True. Kết quả của biểu thức A or B là gì?
A. True. B. False. C. true. D. false.
Câu 5.4 Biểu thức 100% 5 !=1 có giá trị như thế nào?
A. True. B. False. C. true. D. false.
Câu 6.1 Chọn đáp án ĐÚNG. Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
A. if < điều kiện> :
< khối lệnh>
B. IF < điều kiện> :
C. if
<điều kiện>
D. if < điều kiện >
< khối lệnh>
Câu 6.2 Chọn đáp án ĐÚNG. Cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ?
A. if < điều kiện> :
< khối lệnh 1>
else:
< khối lệnh 2>
B. IF < điều kiện> :
else:
C. if
<điều kiện 1>
Else:
<điều kiện 2>
D. if < điều kiện >
< khối lệnh 1>
else:
Câu 6.3 Từ khóa nào được dùng cho câu lệnh rẽ nhánh?
A. IF. B. if. C. Else. D. Elif.
Câu 6.4 Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ,
A. Khi <điều kiện> có giá trị đúng. B. Khi <điều kiện> có giá trị sai.
C. Khi kiểu dữ liệu của <điều kiện> là bool() D. Khi <điều kiện> vừa có giá trị đúng vừa có giá trị sai.
Câu 7.1 Cho lệnh sau:
if x % 2 == 0:
print (x, ″ là số chẵn ″)
Với x = 11 thì kết quả trên màn hình của câu lệnh đã cho là gì?
A. Không có gì. B. Lệnh sai cú pháp. C. 11 là số chẵn. D. Thông báo lỗi.
Câu 7.2 Cho lệnh sau:
if a > b:
print(a – b)
else
print(b – a)
Với a = 5, b = 8 thì kết quả trên màn hình của lệnh trên là gì?
A. Lệnh lỗi. B. 3. C. -3. D. False.
Câu 7.3 Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
N = int(input(″ Nhập một số nguyên dương″))
if N <= 0:
print(″ Bạn nhập sai rồi ″)
A. Kiểm tra giá trị N được nhập từ bàn phím B. Kiểm tra giá trị N có phải là số nguyên dương hay không.
C. Kiểm tra giá trị N có phải là số nguyên hay không. D. Bạn nhập sai rồi.
Câu 7.4 Cho lệnh sau:
if x > y:
max= x
else:
max = y
print(″ Số lớn nhất là: ″, max)
Với x = 5, y = 9 thì kết quả trên màn hình như thế nào?
A. Lệnh sai. B. Số lớn nhất là:9. C. Số lớn nhất là: 9. D. Số lớn nhất: 9.
Câu 8.1 Cho phát biểu: số x nằm trong khoảng (0;10). Biểu thức logic tương ứng là:
A. 0 < x < 10. B. 0 ≤ x < 10. C. 0 > x > 10. D. 0 < x ≤ 10.
Câu 8.2 Tìm giá trị n thỏa mãn biểu thức sau:
n % 3 == 0 or (n % 3 != 0 and n % 4 == 0)
A. n = 3. B. n = 5. C. n = 7. D. n = 10.
Câu 8.3 Cho biểu thức: not (( x or y) and x). Với x = True, y = False thì giá trị của biểu thức là:
A. True. B. False. C. y D. 0
Câu 8.4 Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc năm chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:
A. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0) B. n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
C. n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0) D. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
BÀI 20: CÂU LỆNH LẶP FOR (2NB, 2TH)
Câu 9.1 Lệnh nào tạo vùng giá trị trong các lệnh sau?
A. Range(). B. range(). C. 0 đến n -1. D. 0 < x < n.
Câu 9.2 Cho lệnh range(5,1). Vùng giá trị của lệnh là gì?
A. 5, 4, 3, 2. B. vùng rỗng. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 5, 4, 3, 2, 1.
Câu 9.3 Cho lệnh range(9,2,-1) cho vùng giá trị như thế nào?
A. 9,8,7,6,5,4,3. B. 2,3,4,5,6,7,8,9. C. 9,8,7,6,5,4,3,2. D. 9,8,7,6,5,4,3,2,1,0.
Câu 9.4 Hãy biểu diễn diễn dãy 2,3,4,..,15 bằng lệnh range()?
A. range(2, 16). B. range(2,15). C. range(2, 15, 1). D. range(1,16).
Câu 10.1 Chọn đáp án ĐÚNG. Cho các lệnh sau:
A. for < i > in range(5):
print(i)
B. for k in range(5):
Print(k)
C. for k in range(5):
print(k)
D. for i in range (5):
print(i)
Câu 10.2 Từ khóa cho câu lệnh lặp với số lần biết trước là?
A. for. B. For. C. while. D. to.
Câu 10.3 Số lần lặp của câu lệnh lặp với số lần biết trước được xác định bằng lệnh nào?
A. dem(). B. range(). C. Range(). D. range(n).
Câu 10.4 Cho lệnh for
A. từ start đến stop -1. B. từ start đến stop. C. từ 0 đến stop -1. D. từ 0 đến stop.
Câu 11.1 Kết quả của lệnh sau là gì?
for k in range(6):
print(k, end = ″,″)
A. Lệnh sai. B. 1 2 3 4 5 C. 0,1,2,3,4,5, D. 0 1 2 3 4 5 6
Câu 11.2 Kết quả của lệnh sau là gì?
X = 0
for x in range(1,10,2):
X = X + x
print(X)
A. 25. B. Lệnh sai. C. 45. D. 30.
Câu 11.3 Kết quả của lệnh sau là gì?
for k in range(1,6,1):
print(k, end = ″/″)
A. 1 2 3 4 5 6/ B. 1/2/3/4/5/ C. 1/2/3/4/5/6/ D. Lệnh sai.
Câu 11.4 Cho lệnh sau:
for i in range(1, n+1):
print(i)
Với n = 10 thì kết quả của lệnh trên là gì?
A. In ra các số từ 1 đến 10, mỗi số trên một dòng.
B. In ra các số từ 1 đến 10 theo hàng ngang, mỗi số cách nhau 1 dấu cách.
C. In ra các số từ 1 đến 11, mỗi số trên một dòng.
D. In ra các số từ 0 đến 11 theo hàng ngang.
Câu 12.1 Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print(A)
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
A. 10 lần. B. 1 lần. C. 11 lần. D. 9 lần.
Câu 12.2 Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 12. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.
Câu 12. Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
for i in range(0,10,2):
print(i, ″ ″)
A. 0 2 4 6 8. B. Lệnh sai. C. 0 2 4 6 8 10. D. Lỗi lệnh range().
BÀI 21. CÂU LỆNH LẶP WHILE (2NB, 2TH)
Câu 13.1 Từ khóa của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là gì?
A. while. B. While. C. for. D. repeat.
Câu 13.2 < điều kiện > trong cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:
A. Biểu thức số học. B. Biểu thức logic. C. Biểu thức điều kiện. D. Hàm số học.
Câu 13.3 Trong lệnh lặp while, < điều kiện > có kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau?
A. int. B. bool. C. list. D. set.
Câu 13.4 Câu lệnh lặp while, nếu < điều kiện > luôn có giá trị đúng thì < khối lệnh > được thực hiện như thế nào?
A. lặp vô hạn. B. lặp n lần. C. lặp 0 lần. D. lặp 1 lần.
Câu 14.1 Trong trường hợp nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while (hoặc for) có thể dùng lệnh:
A. break. B. Break. C. raise. D. return.
Câu 14.2 Chọn đáp án đúng. Cú pháp của câu lệnh lặp while:
A. While < điều kiện > :
< khối lệnh >
B. while < điều kiện > :
< khối lệnh >
C. while < điều kiện > :
< khối lệnh >
D. while <điều kiện >
< khối lệnh >
Câu 14.3 Trong lệnh while, < điều kiện > được:
A. kiểm tra trước khi thực hiện < khối lệnh >. B. kiểm tra sau khi thực hiện < khối lệnh >.
C. bỏ qua và thực hiện < khối lệnh >. D. nằm trong vùng giá trị range().
Câu 14.4Trong Python, các lệnh sau lệnh nào là lệnh lặp với số lần chưa biết?
A. while <điều kiện> do
B. while <điều kiện>:
C. for i in range(n):
D. if <điều kiện>:
Câu 15.1 Cho chương trình:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến Tong bằng bao nhiêu?
A. 10. B. 11. C. 9. D. Lặp vô hạn.
Câu 15.2 Cho chương trình:
i = 1
while i < 5:
i = i +1
print(″ Xin Chào ″)
Sau khi thực hiện chương trình trên, trên màn hình có kết quả là gì?
A. Xin chào. B. Xin Chào. C. 15. D. Không có gì.
Câu 15.3 Cho chương trình sau:
A = 10
while A < 11:
print(A)
Kết quả sau khi thực hiện chương trình trên là:
A. In ra màn hình giá trị của A. B. In ra màn hình giá trị là 10.
C. In ra màn hình chữ A. D. Chương trình lặp vô hạn.
Câu 15.4 Chương trình sau có kết quả như thế nào?
X = 0
while X <= 5:
X = X + 1
print(″Python″)
A. 5 dòng Python. B. 6 dòng Python. C. 4 dòng Python. D. 6 dòng python.
Câu 16.1 Chương trình sau có kết quả như thế nào?
x, y = 1, 5
while x < y:
x = x + 1
print( x, end = ″ ″)
A. 2 3 4 5. B. 2 3 4 5 6. C. 1 2 3 4 5. D. 1 2 3 4 5 6.
Câu 16.2 Chương trình sau có kết quả như thế nào?
x, y = 1, 5
while x < y:
print( x, end = ″ ″)
x = x + 1
A. 1 2 3 4. B. 1 2 3 4 5. C. 2 3 4 5. D. 2 3 4.
Câu 16.3 Chương trình sau cho kết quả như thế nào?
k = 0
while k < = 10:
print(k, end = ″ ″)
if k ==5:
break
k = k +1
A. 0 1 2 3 4 5. B. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C. Chương trình lỗi. D. Chương trình bị lặp vô hạn.
Câu 16.4 Chương trình sau cho kết quả như thế nào?
k = 0
while k < = 10:
print(k, end = ″ ″)
if k ==5:
break
A. 0 1 2 3 4 5. B. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C. Chương trình lỗi. D. Chương trình bị lặp vô hạn.
BÀI 22. KIỂU DỮ LIỆU DANH SÁCH (2NB, 2TH)
Câu 17.1 Từ khóa của kiểu dữ liệu danh sách trong các tên cho sau đây:
A. int. B. float. C. list. D. set.
Câu 17.2 Cho các lệnh gán sau, xác định biến có kiểu dữ liệu danh sách?
A. x = 150. B. y = [ ]. C. z = str(50). D. t = True.
Câu 17.3 Cho danh sách C = [1, 0, -1, ″HI″, 3, 7, 9]. Thực hiện lệnh C[1] = ″Two″ thì danh sách C sẽ là:
A. [′Two′, 1, 0, -1, ′HI′, 3, 7, 9] B. [1, ′Two′, -1, ′HI′, 3, 7, 9]
C. [1, ′Two′, 0, -1, ′HI′, 3, 7, 9] D. [1, ′TWO′, -1, ′HI′, 3, 7, 9]
Câu 17.4 Cho danh sách B = [10, -3, ″One″, ″Two″, ″Three″, 11.5]. Lệnh len(B) cho kết quả bao nhiêu?
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8.
Câu 18.1 Chọn đáp án đúng. Lệnh dùng để tạo một danh sách B rỗng là:
A. B = [ ]. B. len(B) = 0. C. c = [ ]. D. d = { }
Câu 18.2 Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của một danh sách cho trước?
A. append(). B. len(). C. Len(). D. clear().
Câu 18.3 Giả sử B là một danh sách cho trước. Lệnh nào sau đây dùng để thêm một phần tử có giá trị 14 vào cuối danh sách đã cho.
A. B = B + [100]. B. B = B + [14]. C. A.append(14). D. B = [14] + B.
Câu 18.4 Để truy cập đến phần tử tại chỉ số i của một danh sách cho trước, ta viết:
A.
Câu 19.1 Cho lệnh sau:
>>> a = [5, 4, 3, 2, 1]
>>> b = [0, 1]
>>> a = b + a
>>> a
A. [0, 1, 5, 4, 3, 2, 1]. B. [0, 1, 1, 2, 3, 4, 5]. C. [5, 4, 3, 2, 1, 0, 1]. D. [1, 2, 3, 4, 5, 0, 1].
Câu 19.2 Kết quả của các câu lệnh sau như thế nào?
>>>b = [10, -3, ″One″, ″Two″, ″Three″, 11.5]
>>> del (b[3])
>>> b
A. [10, ′One′, ′Two′, ′Three′, 11.5]. B. [10, -3, ′One′, ′Three′, 11.5].
C. [10, -3, ′Two′, ′Three′, 11.5]. D. [10, -3, ′One′, ′Two′, 11.5].
Câu 19.3 Kết quả khi thực hiện các câu lệnh sau đây?
>>> A = [1, 2, 3, 4]
>>> A. append(″Xuân″)
>>> A. append(10)
>>> A[1] = ″Hạ″
>>> del A[len(A) – 1]
>>> A
A. [1, ′Hạ′, 3, 4, ′Xuân′]. B. [′Hạ′,1, 3, 4, ′Xuân′].
C. [1, ″Hạ″, 3, 4, ″Xuân″]. D. [″Hạ″,1, 3, 4, ″Xuân″].
Câu 19.4 Kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
>>> A
A. [2, 3, 4, 5, 6, 4]. B. [2, 3, 4, 5, 6]. C. [2, 4, 5, 6]. D. [2, 3, 6, 4].
Câu 20.1 Cho dãy số nguyên A. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
dem = 0
for k in range(len(A)):
if A[k] % 2 = = 0:
dem = dem +1
print(dem)
A. Số lượng các số chẵn có trong dãy A. B. Tổng các số chẵn có trong dãy A.
C. Liệt kê các số chẵn có trong dãy A. D. Số lượng các phần tử lẻ có trong A.
Câu 20.2 Đoạn chương trình sau cho kết quả là:?
a = [10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0]
b = [ ]
for k in range(len(a)):
if k% 2 !=0:
b.append(a[k])
print(b)
A. [9, 7, 5, 3, 1]. B. [10, 8, 6, 4, 2, 0]. C. [1, 3, 5, 7, 9]. D. [0, 2, 4, 6, 8, 10].
Câu 20.3 Đoạn chương trình sau cho kết quả là:
A= [5, 8, 0, 4, 6, 9, 2, 11]
B = [ ]
for i in range(len(A)):
if k % 2 !=0:
B.append(A[k])
print(B)
A. [5, 9, 11]. B. [8, 4, 9, 7]. C. [5, 0, 6, 2]. D. [8, 0, 4, 6, 2].
Câu 20.4 Đoạn chương trình sau cho kết quả như thế nào?
a= [ -1, -1, -2, -2, -3, -3, - 4, -4]
b=[ ]
for i in range(len(a)):
if a[i] > 0:
b.append(a[i])
print(b)
A. Lỗi ở dòng 4. B. [ ]. C. [1, 1, 2, 2, 3, 3, 4, 4]. D. 0.
BÀI 23. MỘT SỐ LỆNH LÀM VIỆC VỚI KIỂU DỮ LIỆU DANH SÁCH (2NB, 2TH)
Câu 21.1 Toán tử nào dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách cho trước?
A. int B. True. C. in. D. In.
Câu 21.2 Trong Python, phương thức nào dùng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?
A. append. B. append(). C. clear. D. A = A +[x].
Câu 21.3 Cho danh sách x = [″true″, 10, -1, 4]. Biểu thức ″True″ in x có giá trị như thế nào?
A. True. B. False. C. true. D. false.
Câu 21.4 Cho danh sách y = [1, ″Xin chào″, 11.3, ″True″]. Biểu thức nào có giá trị đúng trong các biểu thức cho dưới đây?
A. 11,3 in y. B. ″Xin chào″ in y. C. ″Xin chào″ in x. D. True in y.
Câu 22.1 Trong các lệnh sau, lệnh nào có chức năng chèn phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước?
A. clear(). B. insert(). C. append(). D. remove().
Câu 22.2 Cho danh sách x = [1, 2, 7, 8, 2]. Kết quả sau khi thực hiện lệnh x.clear() là gì?
A. 0. B. [ ]. C. ″ ″. D. ( ).
Câu 22.3 Cho danh sách B = [ 34, 3, 9, -4, 3]. Kết quả sau khi thực hiện lệnh B.remove(3) là gì?
A. [4, 3, 9, -4, 3]. B. [34, 3, 9, -4]. C. [34, 3, 9, 3]. D. [34, 9, -4, 3].
Câu 22.4 Cho danh sách A = [1, 2, 3, ″TIN″, 1, 2, 3]. Kết quả sau khi thực hiện lệnh A.remove(A[len(A)//2]) là gì?
A. Lệnh sai. B. [1, 2, 3, 1, 2, 3]. C. [1, 2, ′TIN′, 1, 2, 3]. D. [1, 2, ′Tin′, 1, 2, 3].
Câu 23.1 Kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau là gì?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. append(True)
>>> A = A + [100]
>>> A. insert(-10, False)
>>> A
A. [1, 2, 3, 4, 5, True, 100, -10, False]. B. [False, 1, 2, 3, 4, 5, True, 100].
C. [ ]. D. [1, 2, 3, 4, 5, True, 100, False]
Câu 23.2 Kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau là gì?
>>> X = [0, 2, 4]
>>> X.insert(5, 8)
>>> X.insert(-100, 100)
>>> del X[len(X)//2]
>>> X
A. [100, 0, 4, 8]. B. [0, 2, 4, 5, 8, -100, 100].
C. [0, 2, 4, 8, 100]. D. [0, 4, 8, 100].
Câu 23.3 Kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau là gì?
>>> b = [1, 3, 5, 7, 9]
>>> b.append(11)
>>> b.insert(-11, 11)
>>> del b[1:5]
>>> b
A. [11, 9, 11]. B. [11, 11]. C. Không thực hiện được. D. [9].
Câu 23.4 Kết quả khi thực hiện các câu lệnh sau là gì?
>>> x, y = [1, 2, 3] + [7, 8, 9]
>>> z = x +y
>>> z.remove(z[3])
>>> z = z +[″Hi″]
>>> z
A. [1, 2, 3, 8, 9, ′Hi′]. B. [1, 2, 7, 8, 9, ′Hi′]. C. [1, 2, 3, 8, 9, ′HI′]. D. [1, 2, 7, 8, 9, ′HI′].
Câu 24.1 Cho đoạn chương trình sau:
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]
B=[ ]
I= 0
while I < len(A):
if I %2 == 0:
b.append(a[I])
I = I +1
print(b)
Kết quả của chương trình trên là gì?
A. [1, 3, 5, 7, 9]. B. [2, 4, 6, 8, 10]. C. [ ] D. Chương trình lỗi.
Câu 24.2 Cho đoạn chương trình sau:
a = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]
b=[ ]
i= 0
while i < len(A):
if a[i] %2 == 0:
b.append(a[i])
i = i +1
print(b)
Kết quả của chương trình trên là gì?
A. [1, 3, 5, 7, 9]. B. [2, 4, 6, 8, 10]. C. [ ] D. Chương trình lỗi.
Câu 24.3 Cho đoạn chương trình sau:
x = [2, 1, 3, 1, 4, 1, 5, 1, 6, 7]
k = 0
while k < len(x):
x.remove(1)
k = k +1
print(x)
Kết quả của chương trình trên là gì?
A. [2, 3, 4, 5, 6, 7]. B. [2, 3, 1, 4, 1, 5, 1, 6, 7].
C. [7, 6, 5, 4, 3, 2]. D. [2, 1, 3, 4, 1, 5, 6, 7].
Câu 24.4 Cho đoạn chương trình sau:
Y = [ ]
I= 0
while I <= len(Y):
Y.append(i)
I = I +1
if I % 6 == 0:
break
print(Y)
Kết quả của chương trình trên là gì?
A. [0, 1, 2, 3, 4, 5]. B. [0, 1, 2, 3, 4, 5, 6]. C. Chương trình lỗi. D. [1, 2, 3, 4, 5, 6].
BÀI 24. XÂU KÍ TỰ (2NB, 2TH)
Câu 25.1 Trong các biểu diễn sau, biểu diễn nào có kiểu xâu kí tự trong Python?
A. Biến B. ″ ″ C. ABC D. 123x
Câu 25.2 Để tính độ dài của một xâu X cho trước, ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Len(x). B. len(X). C. len(x). D. len().
Câu 25.3 Cho xâu X = ″ABCD″. Kết quả khi thực hiện lệnh gán X[1] = ″ab″ là gì?
onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Tin 10 KNTT 24 25
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
A. Fill Style.B. Opacity.
C. Stroke Style.D. Fill and Stroke.