onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN ĐỊA LÍ 10
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1.1. Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là
A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương. B. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.
C. lớp vỏ lục địa và lớp Manti. D. thạch quyển và lớp Manti.
Câu 1.2. Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng
A. 5km ở đại dương và 70km ở lục địa. B. 15km ở đại dương và 7km ở lục địa.
C. 5km ở đại dương và 7km ở lục địa. D. 25km ở đại dương và 17km ở lục địa.
Câu 1.3.Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
A. khoáng vật và đá trầm tích. B. đá mac-ma và biến chất.
C. đất và khoáng vật. D. khoáng vật và đá.
Câu 2.1. Ý nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
A. Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
D. Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
Câu 2.2. Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm
A. lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
B. vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.
C. vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
D. vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.
Câu 2.3. Nền của các lục địa được gọi tên là
A. tầng Sima. B. tầng granit. C. tầng Sial. D. thạch quyển.
Câu 3.1. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở
A. trung tâm các lục địa. B. phần rìa lục địa.
C. địa hình núi cao. D. ranh giới các mảng kiến tạo.
Câu 3.2. Đá macma được hình thành
A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
Câu 3.3. Đá trầm tích được hình thành
A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
Câu 4.1. Giới hạn dưới của thạch quyển ở độ sâu khoảng
A. 50 km. B. 100 km. C. 150 km. D. 200 km.
Câu 4.2. Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
A. phần trên của lớp Man-ti.
B. phần dưới của lốp Man-ti.
C. nhân ngoài của Trái Đất.
D. nhân trong của Trái Đất.
Câu 4.3. Thạch quyển gồm
A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
Câu 5.1. Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm
A. 5 mảng kiến tạo. B. 6 mảng kiến tạo.
C. 7 mảng kiến tạo. D. 8 mảng kiến tạo
Câu 5.2. Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất.
Câu 5.3. Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
A. hiện tượng uốn nếp. B. tạo lực.
C. các vận động kiến tạo. D. quá trình phong hóa.
Câu 6.1. Thạch quyển
A. là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.
B. là nơi hình thành các địa hình khác nhau.
C. di chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của Man-ti trên.
D. đứng yên trên lớp vật chất quánh dẻo của Man-ti trên.
Câu 6.2. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
A. năng lượng từ Vũ Trụ. B. nguồn năng lượng Mặt Trời.
C. sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều. D. nguồn năng lượng trong lòng đất.
Câu 6.3. Độ dày của thạch quyển
A. đồng nhất ở lục địa. . B. mỏng ở lục địa, dày ở đại dương.
C. không đồng nhất. D. đồng nhất ở lục địa và đại dương.
Câu 7.1. Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở
A. những vùng đá dốc. B. những vùng đá cứng.
C. các hẻm vực, thung lũng. D. các khu vực đang được nâng lên.
Câu 7.2. Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá cứng, vận vận kiến tạo làm cho lớp đất đá bị
A. biển tiến. B. uốn nếp.
C. đứt gãy. D. địa lũy.
Câu 7.3. Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị
A. nâng lên. B. hạ xuống.
C. uốn nếp. D. đứt gãy.
Câu 8.1. Hoạt động núi lửa
A. xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá cứng.
B. xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá mềm.
C. không làm thay đổi địa hình trên bề mặt đất.
D. xuất hiện trên lục địa, trên biển và đại dương.
Câu 8.2. Trên biển, đại dương hoạt động núi lửa
A. tạo thành ngọn núi, dãy núi lửa.
B. tạo nên các đảo, quần đảo trên biển.
C. tạo nên thung lũng, hồ núi lửa.
D. tạo thành bề mặt địa hình rộng lớn.
Câu 8.3. Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của
A. hiện tượng uốn nếp. B. hoạt động núi lửa.
C. hiện tượng đứt gãy. D. hiện tượng biển tiến, biển thoái.
Câu 9.1. Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực?
A. Uốn nếp. B. Bóc mòn.
C. Đứt gãy. D. Nâng lên hạ xuống.
Câu 9.2. Khí quyển là
A. quyển chứa toàn bộ chất khí.
B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
Câu 9.3. Thành phần chính trong không khí là khí
A. Nitơ. B. Ô xi. C. Cacbonic. D. Hơi nước.
Câu 10.1. Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm
A. tăng dần từ xích đạo về cực.
B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía.
C. giảm dần từ xích đạo về cực.
D. không có sự thay đổi nhiều.
Câu 10.2. Gió mùa là loại gió
A. thổi theo mùa. B. thổi quanh năm.
C. thổi trên cao. D. thổi ở mặt đất.
Câu 10.3. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch.
C. Gió đất, gió biển. D. Gió fơn.
Câu 11.1. Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là
A. càng lên cao gió thổi càng mạnh.
B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.
C. càng lên cao không khí càng loãng.
D. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.
Câu 11.2. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
Câu 11.3. Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh và sinh ra mưa?
A. Frông ôn đới, gió Mậu dịch. B. Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
C. Gió Mậu dịch, gió Đông cực. D. Gió Đông cực, frông ôn đới.
Câu 12.1. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do
A. gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.
B. gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.
C. cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.
Câu 12.2. Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do
A. ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.
B. ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.
C. ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.
D. ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.
Câu 12.3. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành đai áp thấp ở xích đạo là
A. diện tích rừng lớn, lượng mưa lớn.
B. có tỉ lệ diện tích lục địa nhỏ hơn nhiều so với tỉ lệ diện tích đại dương.
C. có vận tốc tự quay lớn nên lực li tâm lớn khiến sức nén của không khí lên mặt đất giảm.
D. quanh năm có nhiệt độ cao, không khí nóng giãn nở và bốc lên cao, sức nén xuống bề mặt đất thấp.
Câu 13.1. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Câu 13.2. Độ muối trung bình cua nước biển là
A. 33 %0. B. 34 %0. C. 35%0. D. 36%0.
Câu 13.3. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực. D. ôn đới.
Câu 14.1. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
A. nước chảy. B. gió thổi. C. băng tan. D. mưa rơi.
Câu 14.2. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Câu 14.3. Độ muối của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.
C. có sự thay đổi không gian và theo mùa.
D. khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.
Câu 15.1. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là
A. điều tiết chế độ dòng chảy sông. B. quy định chế độ dòng chảy sông.
C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy. D. quy định tốc độ dòng chảy sông.
Câu 15.2. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
A. Mùa hạ. B. Mùa đông.
C. Mùa xuân. D. Mùa thu.
Câu 15.3. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa. B. băng tuyết.
C. nước ngầm. D. các hồ chứa.
Câu 16.1. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. địa hình phức tạp. B. nhiều thung lũng.
C. nhiều đỉnh núi cao. D. địa hình dốc.
Câu 16.2. Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
A. độ dốc và chiều rộng. B. độ dốc và vị trí.
C. chiều rộng và hướng chảy. D. hướng chảy và vị trí.
Câu 16.3. Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
A. nước trên mặt đất thấm xuống.
B. nước từ biển, đại dương thấm vào.
C. nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.
D. khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.
Câu 17.1. Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nâng cao sự nhận thức. B. sử dụng nước tiết kiệm.
C. Giữ sạch nguồn nước. D. xử phạt, khen thưởng.
Câu 17.2. Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.
B. Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.
C. Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.
D. Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.
Câu 17.3. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. sức hút của Mặt Trăng. B. sức hút của Mặt Trời.
C. các loại gió thường xuyên. D. địa hình các vùng biển.
Câu 18.1. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
A. tơi xốp. B. độ phì.
C. độ ẩm. D. vụn bở.
Câu 18.2. Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
A. sinh vật. B. động vật.
C. thực vật. D. vi sinh vật.
Câu 18.3. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống. B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật. D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Câu 19.1. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa. B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa. D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Câu 19.2. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
A. Khí hậu. B. Sinh vật.
C. Địa hình. D. Đá mẹ.
Câu 19.3. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
A. Khí hậu. B. Sinh vật.
C. Địa hình. D. Đá mẹ.
Câu 20.1. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
A. độ ẩm và lượng mưa. B. lượng bức xạ và lượng mưa.
C. nhiệt độ và độ ẩm. D. nhiệt độ và nắng.
Câu 20.2. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. đá mẹ. B. khí hậu
C. sinh vật. D. địa hình
Câu 20.3. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
A. đá mẹ. B. khí hậu.
C. sinh vật. D. địa hình.
Câu 21.1. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Câu 21.2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
B. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Câu 21.3. Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là
A. thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.
B. thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.
C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.
D. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
Câu 22.1. Điều kiện nhiệt, ẩm và nước ở các vùng nào là những môi trường thuận lợi để sinh vật phát triển?
A. Nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh, hoang mạc.
B. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt lục địa, ôn đới lạnh ẩm.
C. Nhiệt đới, cận nhiệt ẩm, ôn đới lục địa, cực và gần cực.
D. Xích đạo, nhiệt đới ẩm, cận nhiệt ẩm, ôn đới hải dương.
Câu 22.2. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò quan trọng của con người đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất?
A. Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.
B. Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
C. Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
D. Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.
Câu 22.3. Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm, loại đất nào được hình thành?
A. Đất feralit. B. Đất Pốt-dôn.
C. Đất đen. D. Đất đài nguyên.
Câu 23.1. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1: 200 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? 
A. 2 000 B. 2 200
C. 2 020. D. 2 220.
Câu 23.2. Bản đồ có tỉ lệ 1: 5000.000. Từ điểm A đến B trên bản đồ đo được 25 cm. Vậy khoảng cách từ A → B trên thực tế là bao nhiêu km?
A. 1 200 B. 1 250
C. 1 220. D. 1 520.
Câu 23.3. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 3.000.000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 3 cm điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là bao nhiêu km?
A. 900 B. 990
C. 90. D.190.
Câu 24.1. Khi ở thành phố Luân Đôn (múi giờ số 0) đang là 4 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) là mấy giờ? 
A. 10 B. 12
C. 11. D.13.
Câu 24.2. Một trận bóng đá ở nước Anh được tổ chức vào 20h ngày 15/4/2022. Ở Việt Nam sẽ được xem truyền hình trực tiếp vào lúc mấy giờ?
A. 5 (ngày 16/4/2022). B. 4 (ngày 16/4/2022).
C. 2 (ngày 16/4/2022). D. 3h (ngày 16/4/2022).
Câu 3.3. Khi Việt Nam là 18h00’ thì ở Matxcơva (múi giờ 3) là mấy giờ?
A. 11 B. 12
C. 14. D.13.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 1.1: Cho thông tin sau:
Khí áp là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất. Khí áp được hình thành do động lực và nhiệt lực. Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp. Sự hình thành khí áp có vai trò quan trọng đối với gió.
a) Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.
b) Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.
c) Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.
d) Nhiệt độ không khí giảm làm cho khí áp giảm.
Câu 1.2. Cho thông tin sau:
Gió Tây ôn đới là loại gió thường thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về các khu áp thấp ôn đới với phạm vi hoạt động là ở vĩ độ trung bình giữa 350 và 360. Gió Mậu dịch được thổi trong các miền cận xích đạo với phạm vi hoạt động ở 300 về phía xích đạo. Thời gian diễn ra gió quanh năm, chủ yếu là vào mùa hè. Tính chất khô, ít mưa và nguyên nhân chính là do sự chênh lệch về lượng khí áp từ vùng áp cao từ chí tuyến xuống vùng áp thấp là xích đạo.
a) gió tây ôn đới thổi quanh năm, có tính chất ẩm.
b) gió tây ôn đới thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.
c) gió tây ôn đới thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.
d) gió tây ôn đới thổi chủ yếu theo hướng tây, gây khô hạn kéo dài cho khu vực bờ tây các lục địa ôn đới.
Câu 1.3. Cho thông tin sau:
Gió Tây ôn đới là loại gió thường thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về các khu áp thấp ôn đới với phạm vi hoạt động là ở vĩ độ trung bình giữa 350 và 360. Gió Mậu dịch được thổi trong các miền cận xích đạo với phạm vi hoạt động ở 300 về phía xích đạo. Thời gian diễn ra gió quanh năm, chủ yếu là vào mùa hè. Tính chất khô, ít mưa và nguyên nhân chính là do sự chênh lệch về lượng khí áp từ vùng áp cao từ chí tuyến xuống vùng áp thấp là xích đạo.
a) gió mậu dịch thổi theo hướng tây bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.
b) gió mậu dịch thổi xen kẽ thành từng thời kì nhất định và thổi xen kẽ giữa hai án cầu.
c) gió mậu dịch thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.
d) gió mậu dịch thổi quanh năm và nhìn chung có tính chất khô.
Câu 2.1: Cho thông tin sau:
Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
b) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.
c) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.
d) Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Câu 2.2: Cho đoạn thông tin sau:
Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực.”
a) Sông là dòng chảy tạm thời. Lưu vực sông càng lớn chế độ nước sông càng ổn định.
b) Nguồn cung cấp chủ yếu cho sông trên Trái Đất từ nước ngầm.
c) Rừng đầu nguồn các lưu vực sông có ảnh hưởng đến chế độ nước sông.
d) Chế độ nước sông ở các khu vực nhiệt đới chịu ảnh hưởng lớn từ chế độ mưa.
Câu 2.3: Cho thông tin sau:
Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất đá thấm nước của vỏ Trái Đất. Phía dưới tầng nước ngầm là tầng đất, đá không thấm nước. Nguồn gốc của nước ngầm chủ yếu là do nước trên mặt đất thấm xuống.
a) Nước ngầm do nước mặt thấm xuống.
b) Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,...
c) Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.
d) Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.
Phần III. Tự luận.
Nội dung: Khí quyển: Lưu ý:
- Nhận xét và giải thích sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất.
- Nhận xét và giải thích sự phân bố mưa trên thế giới.
- Nhận xét và phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu.


onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Dia li 10 Canh dieu 24 25

Xem thêm
Câu 1. (4,0 điểm)
a) Trình bày hiện tượng chênh lệch độ dài ngày, đêm trên Trái Đất vào ngày 22/12? Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời giữa hai chí tuyến ảnh hưởng như thế nào tới mùa của vùng nhiệt đới?
b) Nêu tác động của sự chuyển dịch các mảng kiến tạo đến hình thành các dãy núi uốn nếp? Vì sao quá trình phong hoá lại xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất?
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Khi đi từ phía Tây sang phía Đông, qua kinh tuyến 180o người ta phải
A. lùi lại 1 giờ.B. lùi lại 1 ngày lịch.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Ôn đới, cực.B. Cận chí tuyến, cực. C. Xích đạo, ôn đới.D. Xích đạo, cận chí tuyến.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5điểm.
Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học khác nhau.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm )
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: (Mỗi câu trả lời đúng được 0.33 đ )
Câu 1. Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng bình lưu. B. giáp đỉnh tầng giữa.
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Lớp vỏ Trái Đất ở lục địa được cấu tạo chủ yếu từ tầng đá nào sau đây?
A. Tầng biến chất. B. Tầng bazan. C. Tầng trầm tích. D. Tầng granit.