onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2023-2024
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Bài 15. Hàm số
Câu 1 NB: Hàm số
Câu 1.1. Cho hai đại lượng phụ thuộc vào nhau theo các đẳng thức dưới đây. Trường hợp nào thì là hàm số của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.2. Tìm tập xác định của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.3. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 1.4. Tập giá trị của hàm số là
A. . B. . C. . D.
Bài 16. Hàm số bậc hai
Câu 2 NB: Đỉnh của (P).
Câu 2.1. Parabol có hoành độ đỉnh là
A. B. C. D.
Câu 2.2. Tọa độ đỉnh của Parabol (P): là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2.3. Parabol có đỉnh là
A. B. C. D.
Câu 2.4. . Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3 NB: Trục đối xứng của (P)
Câu 3.1. Đồ thị hàm số bậc hai trong hình vẽ bên có trục đối xứng là ?
A. B.
C. D.
Câu 3.2. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng có phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.3. Cho parabol có phương trình . Tìm trục đối xứng của parabol
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.4. Cho hàm số có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4 NB. Đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc 2
Câu 4.1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 4.2. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.3. Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên chỉ đồng biến trên khoảng
A. .
B. .
C. và .
D. và
Câu 4.4. Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 5 NB: Đồ thị hàm số bậc 2
Câu 5.1. Đồ thị trong hình vẽ nào sau đây là của hàm số bậc hai?
A. B. C. D.
Câu 5.2. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5.3. Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số
A. B. C. D.
Câu 5.4. Hàm số có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

A
B
C
D
Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai
Câu 6 TH. Cho đồ thị hàm số bậc 2, tìm miền nghiệm của bất phương trình
Câu 6.1. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D. .
Câu 6.2. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6.3. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên.
Khẳng định nào sau đây đúng
A. B. .
C. . D. .
Câu 6.4. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. D. .
Bài 19. Phương trình đường thẳng
Câu 7 NB. Vecto pháp tuyến của đường thẳng
Câu 7.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
A. B. C. D.
Câu 7.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A. B. C. D.
Câu 7.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7.4. Trong hệ trục tọa độ , Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8 NB: Vecto chỉ phương của đường thẳng
Câu 8.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Vectơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương của đường thẳng : là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng ?
A. B. C. D.
Câu 9 NB : Tìm đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
Câu 9.1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng có phương trình nào dưới song song với đường thẳng ?
A. . B. . C. . D.
Câu 9.2. Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.3. Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.4. Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10 NB. Điểm thuộc đường thẳng
Câu 10.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A. B. C. D.
Câu 10.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho. Điểm nào sau đây không thuộc
A. B. C. D.
Câu 10.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A. B. C. D.
Câu 10.4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
A. B. C. D.
Câu 11 TH: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết đi qua một điểm và có vecto pháp tuyến
Câu 11.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm và nhận làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và có vecto pháp tuyến .
A. B. C. D.
Câu 11.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.4. Trong mặt phẳng cho hai điểm Phương trình tham số của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12 TH: Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt cho trước
Câu 12.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm và có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 12.2. Trong mặt phẳng , phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm là
A. B. C. D.
Câu 12.3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hai điểm , . Phương trình đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12.4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm , là
A. . B. . C. . D. .
Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
Câu 13 TH : Viết phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính.
Câu 13.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm và bán kính có phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 13.2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13.3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm , bán kính có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13.4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm và bán kính là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14 TH . Tìm tâm và bán kính của đường tròn theo dạng khai triển
Câu 14.1. Trong mặt phẳng , đường tròn có tâm là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14.2. Trong mặt phẳng, đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14.3. Trong mặt phẳng ,tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn : .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14.4. Trong mặt phẳng , đường tròn có bán kính bằng
A. B. C. D.
Bài 22. Ba đường conic
Câu 15 NB .Xác định phương trình chính tắc của elip, hyperbol, parabol
Câu 15.1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho elip có phương trình chính tắc . Gọi là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15.2. Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A. B. C. D.
Câu 15.3. Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
A. B. C. D.
Câu 15.4. Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
A. B. C. D.
Câu 16 NB : Xác định các yếu tố của hyperbol, elip, parabol
Câu 16.1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho Elip điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16.2. Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol là
A. B. C. D.
Câu 16.3. Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình .
A. B. C. D. .
Câu 16.4. Trong mặt phẳng tọa độ , hypebol có tiêu cự bằng
A. B. C. D.
Bài 23. Quy tắc đếm
Câu 17 TH. Sử dụng quy tắc cộng để đếm
Câu 17.1. Bạn Thủy vào một của hàng bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán phở, bún như sơ đồ cây
dưới đây:
QUÁN ĂN SÁNG
BÁN PHỞ
BÁN BÚN
PHỞ BÒ
PHỞ GÀ
BÚN BÒ TÁI
BÚN BÒ THẬP CẨM
Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn đồ để ăn sáng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.2. Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.3. Giả sử từ tỉnh đến tỉnh có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có chuyến ô tô, chuyến tàu hỏa, chuyến tàu thủy và chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh đến tỉnh ?
A. B. C. D.
Câu 17.4. Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: đề tài về lịch sử, đề tài về thiên nhiên, đề tài về con người và đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài?
A. B. C. D.
Câu 18 TH. Sử dụng quy tắc nhân để đếm
Câu 18.1. Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh nam và học sinh nữ trong một lớp gồm học sinh nam và học sinh nữ?
A. B. C. D.
Câu 18.2. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 4. B. 7. C. 12. D. 16.
Câu 18.3. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ quần-áo-cà vạt khác nhau?
A. 13. B. 72. C. 12. D. 30.
Câu 18.4. Một bó hoa có hoa hồng trắng khác nhau, hoa hồng đỏ khác nhau và hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A. B. C. D.
Câu 19 TH. Kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân để đếm
Câu 19.1. Một túi có 20 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 8 bi xanh và 5 bi vàng. Số cách lấy hai viên bi khác màu là:
A. 131. B. 40. C. 78400. D. 2340.
Câu 19.2. Một túi có 10 viên bi khác nhau trong đó có 2 bi đỏ, 3 bi xanh và 5 bi vàng. Số cách lấy hai viên bi khác màu là:
A. 30. B. 31. C. 1440. D. 90.
Câu 19.3. Một túi có 15 viên bi khác nhau trong đó có 4 bi đỏ, 5 bi xanh và 6 bi vàng. Số cách lấy hai viên bi khác màu là:
A. 105. B. 210. C. 120. D. 74.
Câu 19.4. Từ thành phố đến thành phố có 3 con đường, từ thành phố đến thành phố có 2 con đường, từ thành phố đến thành phố có 2 con đường, từ thành phố đến thành phố có 3 con đường. Biết rằng không có con đường nào nối trực tiếp từ thành phố đến thành phố và cũng không có con đường nào nối trực tiếp từ thành phố A đến thành phố D. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố đến thành phố ?
A. 6. B. 12. C. 18. D. 36.
Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Câu 20 TH. Sử dụng hoán vị để đếm
Câu 20.1. Có bao nhiêu cách xếp học sinh thành hàng ngang?
A. B. C. D.
Câu 20.2. Công thức tính số hoán vị , . Chọn công thức đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.3. Có bao nhiêu cách xếp học sinh nam và học sinh nữ theo hàng ngang?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.4. Từ các số , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau đôi một?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21 TH. Sử dụng chỉnh hợp để đếm
Câu 21.1. Công thức tính số chỉnh hợp chập của phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 21.2. Tính số chỉnh hợp chập của phần tử?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21.3. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp ?
A. B. C. D.
Câu 21.4.: Trong một lớp học có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22 TH. Sử dụng tổ hợp để đếm
Câu 22.1. Tập hợp có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
A. B. C. D.
Câu 22.2. Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 22.3. Cho tập hợp có phần tử. Số tập con gồm phần tử của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22.4. Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23 TH: Dùng Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để đếm kết hợp quy tắc cộng, quy tắc nhân
Câu 23.1.: Một nhóm học sinh gồm có 7 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 2 nam và 3 nữ?
A. B. C. D.
Câu 23.2.: Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó người ta chọn ra 7 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có 3 câu loại dễ, 2 câu loại trung bình và 2 câu loại khó. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra?
A. B. C. D.
Câu 23. 3: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ.
A. B. C. D.
Câu 23.4.: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu vàng?
A. B. C. D.
Câu 24 TH Bài toán hình học
Câu 24.1. Cho là tập hợp gồm điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24.2. Số véctơ khác có điểm đầu, điểm cuối là hai trong đỉnh của lục giác là
A. B. C. D.
Câu 24.3. Có bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của hình đa giác đều có 10 cạnh.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24.4. Số giao điểm tối đa của đường thẳng phân biệt là
A. . B. . C. . D. .
Bài 25. Nhị thức Newton
Câu 25 NB. Tìm các hạng tử trong khai triển nhị thức Newton
Câu 25.1.: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của có bao nhiêu số hạng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.2. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của có bao nhiêu số hạng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.3.Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của hệ số của bằng:
A. 25. B. 50. C. 250. D. 10.
Câu 25.4. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của hệ số củabằng:
A. 160. B. . C. 600. D. 150.
Câu 26 TH. Khai triển nhị thức Newton
Câu 26.1. Khai triển thành đa thức ta được kết quả sau
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26.2. Khai triển thành đa thức ta được kết quả sau
A. B. .
C. D. .
Câu 26.3. Khai triển thành đa thức ta được kết quả sau
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26.4. Đa thức là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27 TH: Tìm một hạng tử trong khai triển nhị thức Newton
Câu 27.1.: Tìm số hạng thứ ba theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của ?
A. B. C. D.
Câu 27.2.: Tìm số hạng thứ ba theo lũy thừa giảm dần của x trong khai triển của ?
A. B. C. D.
Câu 27.3.: Tìm số hạng chính giữa trong khai triển của ?
A. B. C. D.
Câu 27.4.: Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Niu-tơn của .
A. . B. . C. . D. .
Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất
Câu 28 NB . Không gian mẫu
Câu 28.1. Kí hiệu là không gian mẫu của một phép thử và là một biến cố của phép thử đó. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. là biến cố đối của . B. là biến cố không thể.
C. là biến cố không thể. D. là biến cố chắc chắn.
Câu 28.2. Gieo ngẫu nhiên một đồng xu 01 lần. Tập hợp nào sau đây là không gian mẫu ?
A. B. C. D.
Câu 28.3. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28.4. Gieo hai đồng tiền một lần. Xác định biến cố : Hai đồng tiền xuất hiện các mặt không giống nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 29 NB. Số phần tử của của biến cố.
Câu 29.1. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng lần là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29.2. Gieo một con súc sắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29.3. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng lần là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29.4. Gieo hai con súc sắc. Số phần tử của biến cố để tổng số chấm trên hai mặt bằng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30 NB. Số phần tử của không gian mẫu.
Câu 30.1. Gieo một đồng xu ba lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu bằng
A. B. C. D.
Câu 30.2. Một hộp đựng 4 bi xanh và 2 bi đỏ. Bốc ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp đó. Số phần tử của không gian mẫu bằng
A. B. C. D.
Câu 30.3. Gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần thì số phần tử của không gian mẫu n(Ω) là
A. 4 B. 12 C. 6 D. 36.
Câu 30.4. Gieo đồng thời một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử không gian mẫu bằng
A. B. C. D.
Câu 31 TH Tính xác suất của biến cố
Câu 31.1. Gieo một con xúc xắc. Xác suất để xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn bằng
A. B. C. D.
Câu 31.2. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên bé hơn 10. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là
A. B. C. D.
Câu 31.3. Gieo 1 đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “ Lần đầu xuất hiện mặt sấp” A. B. C. D.
Câu 31.4. Gieo 1 đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “Kết quả 3 lần gieo giống nhau ”
A. B. C. D.
Câu 32 TH Tính xác suất của biến cố
Câu 32.1. Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp. Xác suất để chọn được hai viên bi đỏ là
A. B. C. D.
Câu 32.2. Một hộp chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để chọn được 2 bi cùng màu.
A. B. C. D.
Câu 32.3. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.
A. B. C. D.
Câu 32.4. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A. B. C. D.
Bài 27: Thực hành tính xác suất theo ĐN cổ điển
Câu 33 TH Biến cố đối
Câu 33.1. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố “mặt có chấm lẻ xuất hiện”. Biến cố đối của biến cố A là
A. B. C. D.
Câu 33.2. Một hộp có bốn loại bi: bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Gọi E là biến cố: “Lấy được viên bi xanh”. Biến cố đối của E là biến cố
A. Lấy được viên bi xanh. B. Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng.
C. Lấy được viên bi trắng. D. Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng hoặc bi đỏ.
Câu 33.3. Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi. Xét các biến cố:  
A : “ Hai bi cùng màu trắng’’, B : “ Hai bi cùng màu đỏ”,
C : “ Hai bi cùng màu”, D : “Hai bi khác màu”,
Trong các biến cố trên, các biến cố đối nhau là:
A. A và B. B. A và D. C. B và D. D. C và D.
Câu 33.4. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 20. Gọi A là biến cố: “Số được chọn là số chia hết cho 3”. Biến cố có bao nhiêu phần tử?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34 TH .Thực hành tính xác suất theo ĐN cổ điển
Câu 34.1. Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34.2. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 4 là:
A. B. . C. . D. .
Câu 34.3. Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một đồng tiền xuất hiện mặt sấp là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 34.4. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để có đúng một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35 TH: Thực hành tính xác suất sử dụng biến cố đối.
Câu 35.1. Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35.2. Gieo một đồng tiên liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố :ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35.3. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất củabiến cố B: 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35.4. Gieo ngẫu nhiên đồng thời bốn đồng xu. Tính xác xuất để ít nhất hai đồng xu lật ngửa, ta có kết quả là:
A. . B. . C. . D. .
PHẦN 2: MÔ TẢ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 VDT (1,0 điểm). Từ tập hợp có thể lập được:
a) bao nhiêu số tự nhiên lẻ( chẵn, chia hết cho 5.) có n chữ số ?
b) bao nhiêu số tự nhiên lẻ ( chẵn, chia hết cho 5.) có n chữ số khác nhau?
Câu 2 (VDT 0,5 điểm). Tìm số hạng ( hệ số )trong khai triển Newton.
Câu 3 (VDT 0,5 điểm). Tính xác suất cổ điển của biến cố.
Câu 4 (VDC 1,0 điểm).
a) (0.5 điểm ) Bài toán lãi suất, dân số ( như bài 8.16 SGK- BÀI Nhị thức Newton).
b) (0.5 điểm ) Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp kết hợp.
HẾT.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK 2 Toan 10 KNTT 23 24

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .