onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – HÓA HỌC 11
NĂM HỌC 2023-2024
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1.1: Chất nào sau đây được sử dụng trong bật lửa gas?
A. Ethane B. Methane C. Butane D. Octane
Câu 1.2: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường?
A. Ethane. B. Ethene. C. Ethyne. D. Styrene.
Câu 1.3: Chọn ý đúng nhất về alkane
A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.
B. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.
C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.
D. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.
Câu 2.1: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxygen, phản ứng cộng bromine, phản ứng cộng hydrogen (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
A. Ethane. B.Ethylene. C. Acetylene. D. Cyclopropane.
Câu 2.2: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở tương ứng với công thức phân tử C4H8 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2.3: Hydrate hóa alkyne tạo ra sản phẩm chính là ketone, trừ:
A. Octyne B. Propyne C. Butene D. Acetylene
Câu 3.1: Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi là :
A. phenyl và benzyl. B. vinyl và anlyl. C. anlyl và vinyl. D. benzyl và phenyl.
Câu 3.2: Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì
A. Benzene B. Toulene C. Styrene. D. Ethylbenzene
Câu 3.3: Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?
A. X là nitrobenzene. B. X là chất lỏng, sánh như dầu.
C. X có màu vàng. D. Công thức phân tử của X là C6H5NO3.
Câu 4.1: Chọn phát biểu sai về CFC.
A. CFC hay còn được gọi là freon.
B. Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử.
C. CFC gây phá hủy tầng ozone và gây ra hiệu ứng nhà kính.
D. Freon hiện nay được sử dụng nhiều trong công nghệ làm lạnh.
Câu 4.2: Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo C2H5Cl là
A. methyl chloride. B. phenyl chloride. C. ethyl chloride. D. propyl chloride.
Câu 4.3: Công thức cấu tạo nào sau đây ứng với tên gọi không đúng?
A. CH3Cl: chloromethane. B. ClCH2Br: chlorobromomethane.
C. CH3CH2I: iodoethane. D. CH3CH(F)CH3: 2-fluoropropane.
Câu 5.1: Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C2H4(OH)2.
Câu 5.2: Cồn 70° là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70° là đúng?
A. 100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
B. 100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
C. 1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất
D. 1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
Câu 5.3: Lạm dụng alcohol quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
A. Ung thư phổi. B. Ung thư vú. C. Ung thư vòm họng. D. Ung thư gan.
Câu 6.1: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH. (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH.
(d) CH3-CH(OH)-CH2OH. (e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2:
A. (a), (c), (d) B. (a), (b), (c) C. (c), (d), (f) D. (c), (d), (e)
Câu 6.2: Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt nhất trong nước là
A. hexane. B. bromoethane. C. ethanol. D. phenol.
Câu 6.3: Số đồng phân cấu tạo của alcohol bậc I có công thức C4H9OH là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 7.1: Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành về alcohol – phenol của hai chất X và Y với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Nước bromine
Xuất hiện kết tủa trắng
Y
Cu(OH)2 trong môi trường NaOH
Dung dịch có màu xanh lam
Phát biểu đúng là
A. X là phenol và Y là glycerol. B. X là ethanol và Y là glycerol.
C. X là phenol và Y là ethanol. D. X là glycerol và Y là ethanol.
Câu 7.2: Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do
A. phenol tan một phần trong nước.
B. phenol có tính acid yếu.
C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.
D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm –OH trong phân tử phenol.
Câu 7.3: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na. B. NaOH. C. NaHCO3. D. nước Br2.
Câu 8.1: Khử CH3CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A. CH3CHOHCH3. B. CH3CH2OH. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 8.2: Ethanal còn có tên gọi khác là:
A. Formaldehyde B. Propanal C. Acetone D. Acetaldehyde
Câu 8.3: Formalin (còn gọi là formol) được dung để ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Formalin là
A. dung dịch rất loãng của formaldehyde.
B. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37-40% acetaldehyde.
C. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37-40% formaldehyde.
D. tên gọi khác của HCH=O.
Câu 9.1: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
A. CH2=CH2 B. CH3COCH3. C. C6H5OH D. HCHO
Câu 9.2: Tên thay thế của hai hợp chất carbonyl: C2H5COC2H5; CH3C(CH3)2CH2CHO lần lượt là
A. pentan-3-one; 3,3-dimethylbutanal. B. 3,3-dimethylbutanal; 3-pentanone.
C. butan-3-one; 3,3-dimethylbutanal. D. pentan-3-one; 3-methylpentanal.
Câu 9.3: Acetaldehyde thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. CH3CHO + H2 CH3CH2OH
B. 2CH3CHO + 5O2 4CO2 + 4H2O
C. CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
D. CH3CHO + 2Ag(NH3)2OH CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Câu 10.1: Rót 1 - 2 mL dung dịch chất (X) đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 mL dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất (X) có thể là chất nào sau đây?
A. Ethanol. B. Acetaldehyde. C. Acetic acid. D. Phenol.
Câu 10.2: Acetic acid không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CaCO3. B. ZnO. C. NaOH. D. MgCl2.
Câu 10.3: Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 11.1: Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ethyl alcohol.
(2) Oxi hoá không hoàn toàn acetaldehyde.
(3) Oxi hoá không hoàn toàn butane.
(4) Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
Trong những phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra acetic acid?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11.2: Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: acetic acid, acrylic acid, formic acid là
A. quỳ tím, dung dịch Br2 trong CCl4. B. dung dịch Br2, dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch Na2CO3, quỳ tím. D. dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, dung dịch Br2.
Câu 11.3: Cho các chất sau: (1) C3H8, (2) C2H5OH, (3) CH3CHO, (4) CH3COOH. Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A. (1),(2),(3),(4). B. (4), (3), (2), (1). C. (1), (2), (4), (3). D. (1), (3), (2), (4).
Câu 12.1: Tại sao ở các cây xăng, kho chứa xăng dầu thường treo các biển cấm dưới đây?
A. Các alkene khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy
B. Vì xăng sinh học có phản ứng oxi hóa khi tiếp xúc với tia lửa.
C. Các alkane khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy
D. Các alkane lỏng là những chất dễ bắt lửa, dễ cháy và khi cháy tạo khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng gây cháy nổ mạnh.
Câu 12.2: Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính có trong thuốc xịt là
A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane.
Câu 12.3: Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Nước. C. Muối ăn. D. cồn 70°.
Câu 13.1: Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?
A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.
B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại
C. Tăng cường sử dụng biogas.
D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.
Câu 13.2: Một trong những ứng dụng của toluene là
A. Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.
B. Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.
C. Làm chất đầu để điều chế phenol.
D. Làm chất đầu để sản xuất polystyrene
Câu 13.3: Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai rượu đó là
A. 18,75 mL B. 300 mL C. 400 mL D. 750 mL
Câu 14.1: Alcohol nào sau đây không bị oxi hóa bởi CuO?
A. 2-methylpropan-2-ol B. Propan-2-ol C. Ethyl alcohol D. Isobutyl alcohol
Câu 14.2: Xăng sinh học E5 là nhiên liệu chứa 5% thể tích cồn sinh học và 95% thể tích xăng truyền thống. Một người đi xe máy mua 4 lít xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là
A. 50 mL. B. 200 mL. C. 46 mL. D. 100 mL.
Câu 14.3: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba alkene là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH(CH3)CH2OH. B. CH3CH(OH)CH2CH3. C. CH3OCH2CH2CH3. D. (CH3)3COH.
Câu 15.1: Có bao nhiêu alkane là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với chlorine (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 1 dẫn xuất monochloro ?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 15.2: Cho các alkene sau: but-2-ene (X); 2-methylpropene (Y); 2-methylbut-1-ene (Z); 2-methylbut-2-ene (T); 2,3-dimethylbut-2-ene (U). Những alkene nào khi cộng hợp với HBr tạo ra hai sản phẩm hữu cơ?
A. X, Y, U. B. Y, Z, T. C. X, Z, T. D. Y, Z, U.
Câu 15.3: Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane ?
A. 5. B. 2. C. 3 D. 4
Câu 16.1: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng C6H5-CH2-Cl trong dung dịch NaOH.
(b) Đun nóng hỗn hợp CH3-CH2-CH2-Cl, KOH và C2H5-OH.
(c) Đun nóng CH3-CH2-CH2-Cl trong dung dịch NaOH.
(d) Đun nóng hỗn hợp CH3-CH(Cl)-CH=CH2, KOH và C2H5-OH.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng tạo sản phẩm chính alcohol là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16.2: Alcohol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử carbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 16.3: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử alcohol có nhóm -OH.
(b) Ethyl alcohol dễ tan trong nước vì phân tử alcohol phân cực và alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử nước
(c) Hợp chất C6H5OH là alcohol thơm, đơn chức
(d) Nhiệt độ sôi của CH3-CH2-CH2OH cao hơn của CH3-O-CH2CH3
(e) Có 5 alcohol đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 17.1: Cho các phát biểu sau:
(a) Formaldehyde dùng làm nguyên liệu sản xuất nhưa phenol formaldehyde.
(b) Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kỳ alcohol nào.
(c) Formalin hay formon là dung dịch của methanal trong nước.
(d) Acetaldehyde được dùng để sản xuất acetic acid trong công nghiệp.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 17.2: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc bằng cách lấy 50 mL dung dịch CH3CHO 1M phản ứng với thuốc thử Tollens dư. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Sau khi kết thúc phản ứng, bình phản ứng có một lớp bạc sáng bóng bám vào thành bình.
B. Loại bỏ hoá chất trong bình rồi tráng bằng nước cất, sấy khô, thấy khối lượng bình tăng lên.
C. Có thể thay CH3CHO bằng CH3COCH3 vẫn thu được hiện tượng như trên.
D. Trong phản ứng CH3CHO đóng vai trò là chất khử.
Câu 17.3: Oxi hóa alcohol đơn chức (X) bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là ketone (Y) (tỉ khối hơi của (Y) so với khí hydrogen bằng 29). Công thức cấu tạo của (X) là
A. CH3-CH(OH)-CH3. B. CH3-CH(OH)-CH2-CH3.
C. CH3-CO-CH3. D. CH3-CH2-CH2-OH.
Câu 18.1: Cho các hợp chất sau: H2O, C2H2, CH3OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18.2: Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18.3: Cho các phát biểu sau:
(a) Aldehyde vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế bromine khó hơn benzene
(c) Aldehyde tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được alcohol bậc một
(d) Dung dịch acetic acid tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1. Các alkane có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống hằng ngày:
a. Propane C3H8 và butane C4Hl0 được sử dụng làm khí đốt.
b. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
c. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
d. Các alkane từ Cl1 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
Câu 2. Cho khoảng 1 mL hexane vào bát sứ nhỏ, cẩn thận đưa que đóm đang cháy vào bề mặt chất lỏng, hexane bốc cháy cho ngọn lửa màu vàng.
a. Không nên đốt hexane đốt trong cốc thuỷ tinh do phản ứng này toả ra lượng nhiệt lớn có thể làm vỡ cốc thuỷ tinh.
b. Đôt hexane trong điều kiện thiếu oxygen sinh ta carbon monooxide.
c. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
d. Hexane thành phần chủ yếu của khí dầu mỏ hóa lỏng ( LPG).
Câu 3. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như hình bên là chai nước được làm bằng nhựa polyethylene (PE). Nhựa LDPE có mật độ thấp hơn, dẻo hơn, mềm hơn, linh hoạt hơn, có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn và thường được dùng để chế tạo các vật liệu yêu cầu về độ mềm dẻo. Nhựa HDPE có mật độ cao hơn, cứng hơn, có nhiệt độ nóng chảy cao hơn và thường được dùng để chế tạo các vật liệu yêu cầu về độ chống chịu tốt hơn. Cả 2 đều được tạo ra từ monome là ethene ở 2 điều kiện khác nhau.
a. Cả hai loại nhựa trên đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp ethene.
b. Ethene là chất khí, tan nhiều trong nước ở điều kiện thường.
c. Ethene tham gia phản ứng cộng hydrogen tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.
d. Ethene làm mất màu dung dịch Br2 ngay ở nhiệt độ thường.
Câu 4. Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne
a. Phân tử acetylene có 3 liên kết σ và 2 liên kết π.
b. Propyne và propene đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4.
c. Propyne không có đồng phân hình học và propene có đồng phân hình học.
d. But-2-yne không có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 5. Phản ứng nitro hoá benzene được thực hiện như sau: Cho từ từ vào bình cầu dung tích 250 mL, thêm khoảng 30 mL H2SO4 đặc, làm lạnh trong chậu nước đá rồi thêm từ từ khoảng 30 mL HNO3, sau đó thêm tiếp khoảng 10 mL benzene và lắp sinh hàn hồi lưu. Đun cách thuỷ hỗn hợp phản ứng trên bếp từ đến 80 0C trong khoảng 60 phút. Để nguội rồi cho hỗn hợp vào phễu chiết
a. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp trên là sản phẩm phản ứng, lớp dưới là dung dịch hỗn hợp 2 acid.
b. Chất lỏng trong phễu chiết tách thành 2 lớp, lớp dưới là sản phẩm phản ứng, lớp trên là dung dịch hỗn hợp 2 acid.
c. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nặng hơn nước và nằm ở phần dưới của phễu chiết.
d. Chiết lấy sản phẩm phản ứng, thêm khoảng 100 mL nước lạnh vào phễu chiết để rửa acid, thu được chất lỏng màu vàng, nhẹ hơn nước và nằm ở phần trên của phễu chiết.
Câu 6. Arene (chủ yếu là benzene, toluene, xylene) là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhiều loại hoá chất và vật liệu hữu cơ quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống.
a. Arene là những chất độc nên khi làm việc với arene cần tuân thủ đúng quy tắc an toàn.
b. Benzene là chất làm tăng nguy cơ ung thư và các bệnh khác, vì vậy không được tiếp xúc trực tiếp với hoá chất này.
c. Các thuốc bảo vệ thực vật thế hệ cũ là dẫn xuất của benzene đều có hại đối với sức khoẻ con người và gây ô nhiễm môi trường.
d. Arene là những chất quan trọng thân thiện với môi trường, có tác dụng tốt với sức khoẻ con người.
Câu 7. Ethyl chloride hóa lỏng được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Cho: C2H5Cl(l) ® C2H5Cl(g) = 24,7 kJ mol-1.
a. Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta có cảm giác lạnh.
b. Quá trình trên là quá trình thu nhiệt.
c. Khi cho ethane tác dụng với dung dịch HCl thu được ethyl chloride.
d. Ethyl chloride là dẫn xuất halogen.
Câu 8. Freon-22 (gas R22) có công thức CHF2Cl, được dùng rất phổ biến trong máy điều hoà nhiệt độ và các máy lạnh năng suất trung bình. Freon-22 có phân tử khối nhỏ nên ở thể khí trong điều kiện thường, năng suất làm lạnh cao nên được dùng rộng rãi. Hiện nay, chất này đã bị hạn chế sử dụng theo công ước bảo vệ môi trường và chống biến đổi khí hậu.
a. Tên thay thế của CHF2Cl là chlorodifluoromethane.
b. CHF2Cl thuộc nhóm hợp chất CFC.
c. R22 bị hạn chế sử dụng do phá hủy tầng ozone, gây hiệu ứng nhà kính.
d. Có thể thay R22 bằng CH2F2.
Câu 9. Mỗi cặp chất dưới đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?
a. Butanal và butanone.
b. Pentan-2-one và pentan-3-ol.
c. Propanone và propan-2-ol.
d. Acetaldehyde và acetone.
Câu 10. Lactic acid tích tụ trong các cơ khi thiếu oxygen. Việc này khiến các cơ có thể bị đau. Quá trình hình thành lactic acid như sau:
CH2OHCH(OH)CHO
® CH3COCOOH
® CH3CH(OH)COOH
glyceraldehyde
Pyruvic acid
Lactic acid
Mỗi phát biểu sau đây về quá trình trên là đúng hay sai?
a. Trong quá trình trên, có một nhóm aldehyde bị oxi hóa thành nhóm carboxylic acid.
b. Trong quá trình trên, có một nhóm ketone bị khử thành nhóm alcohol bậc hai.
c. Trong quá trình trên, có một nhóm alcohol bậc hai bị oxi hóa thành nhóm ketone.
d. Ba chất trên đều là hợp chất đa chức.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1. Alkane X có cấu tạo đối xứng nhất, trong phân tử có 5 nguyên tử carbon. Cho biết X có thể tạo được bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?
Câu 2. Cho các alkene sau:
1. CH2=CH-CH2-CH3 2. (CH3)2C=C(CH3)2
3. CH3-CH2-CH=CH-CH3 4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3
Số chất có đồng phân hình học?
Câu 3. Có bao nhiêu alkyne ứng với công thức phân tử C5H8?
Câu 4. Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5CH2OH, C2H5OH, HOC6H4OH, CH3C6H4OH, C6H5CH3, C6H5Cl. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 5. Cho hợp chất 1-chloro-1,2-diphenylethane có công thức cấu tạo như hình bên dưới. Phân tử khối của hợp chất 1-bromo-1,2-diphenylethane là bao nhiêu g/mol?
Câu 6. R-45B là một chất làm lạnh thế hệ mới sẽ thay thế các chất làm lạnh không thân thiện với môi trường, ảnh hưởng đến tầng ozone. R-45B chứa hỗn hợp gồm difluoromethane (X) và 2,3,3,3-tetrafluoropropene (Y). Hãy tính phân tử khối của Y?
Biết C =12; H =1; F =19
Câu 7. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH2=CHCHO, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3. Có bao nhiêu chất trong dãy tác dụng với thuốc thử Tollens?
Câu 8. Một đèn cồn thí nghiệm chứa 100 mL cồn 90°. Khi đốt cháy hết lượng cồn trong đèn cồn tỏa ra a6,4 kJ. Biết khối lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL và nhiệt sinh ra khi đốt cháy 1 mol ethanol là 1371 kJ.mol-1. Xác định a?
Câu 9. Một đơn vị cồn tương đương 10 mL ( hoặc 7,89 gam) ethalnol nguyên chất. Theo khuyến cáo của ngành y tế, để đảm bảo sức khỏe mỗi người trưởng thành không nên uống quá 2 đơn vị cồn mỗi ngày. Vậy mỗi người trưởng thành không nên uống quá bao nhiêu mL rượu 400 một ngày?
Câu 10. Methyl salicylate dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau, được điều chế theo phản ứng sau:
HOC6H4COOH + CH3OH HOC6H4COOCH3 + H2O
Để sản xuất 3,8 triệu tuýp thuốc xoa bóp giảm đau cần tối thiểu m tấn axit salixylic. Biết mỗi tuýp thuốc chứa 2,7 gam Methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Xác định giá trị của m?
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De cuong on tap HK 2 Hoa 11 CTST CTM
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: