onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII – HÓA 11 – NĂM HỌC 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM:
ALKANE – HYDROCARBON KHÔNG NO - ARENE
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?
A. CH3CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH3CH2OH.
Câu 2: Alkane X có chứa 14 nguyên tử H trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong phân tử X là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 3: Hợp chất X tên gọi là: 4-ethyl-3,3-dimethylhexane. CTCT của X là
A. CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3. B. CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.
C. CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3. D. CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.
Câu 4: Cho các hydrocarbon sau:
Một số nhận định về các hydrocarbon trên là:
(1) Số phân tử hydrocarbon không no bằng 5; (2) Số phân tử alkene bằng 3;
(3) Số phân tử alkyne bằng 2; (4) Số phân tử thuộc dãy đồng đẳng của benzene bằng 4.
(5) Số phân tử arenen bằng 5.
Trong các nhận định này, số nhận định đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Tên gọi của chất nào sau đây không đúng?
A. (but-2-ene). B. (3-methylbut-1-yne).
C. (2,2,4-trimethylpentane). D. (1-methyl-2-ethylbenzene).
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2-chloropropene. B. But-2-ene. C. 1,2-dichloroethane. D. But-2-yne.
Câu 7: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 8: Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2; CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 9: Alkane (A) có công thức phân tử C8H18. (A) tác dụng với chlorine đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là
A. octane. B. 2-methylheptane. C. 2,2-dimethylhexane. D. 2,2,3,3-tetramethylbutane.
Câu 10: Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 11: Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
A. 2-ethylbutane. B. 2,2-dimethylbutane. C. 3-methylbutane. D. 2,3,3-trimethylbutane.
Câu 12: Alkane (A) có công thức phân tử C5H12. (A) tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là
A. pentane. B. 2-methylbutane. C. 2,2-dimethylpropane. D. 3-methylbutane.
Câu 13: Khi cho alkane X (trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 83,72%) tác dụng với chlorine theo tỉ lệ số mol 1: 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monochloro đồng phân của nhau. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A. 2-methylpropane. B. 2,3-dimethylbutane. C. butane. D. 3-methylpentane.
Câu 14: Hợp chất X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) tạo được bốn dẫn xuất thế monochlorine. X là
A. pentane. B. isopentane. C. neopentane. D. isobutane.
Câu 15: Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. neopentane. B. pentane. C. butane. D. isopentane.
Câu 16: Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2CH3?
A. CH≡C-CH3. B. CH3C≡C-CH3. C. CH2=CH-CH2CH3. D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 17: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CH-CH3. B. (CH3)2C=CH-CH3. C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2. D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Câu 18: Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne đồng phân của nhau?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 19: Theo IUPAC alkyne CH3-C≡C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là
A. 4-dimethylhex-1-yne. B. 4,5-dimethylhex-1-yne. C. 4,5-dimethylhex-2-yne. D. 2,3-dimethylhex-4-yne.
Câu 20: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Benzene. B. Ethylene. C. Methane. D. Butane.
Câu 21: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A. Acetylene. B. Propylene. C. Ethylen. D. Methane.
Câu 22: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. Methane. B. Ethylen. C. Benzene. D. Propyne.
Câu 23: Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
A. l. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-chlorobutane?
A. But-1-ene. B. Buta-1,3-diene. C. But-2-yne. D. But-1-yne.
Câu 25: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. CO2. B. CH4. C. N2. D. Cl2.
Câu 26: Arene (B) có công thức phân tử C8H10. Khi có mặt bột Fe, (B) tác dụng với bromine tạo một sản phẩm thế monobromo duy nhất. Số công thức cấu tạo phù hợp với (B) là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 27: Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene và naphthalene. Số chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphtalene.
Câu 29: Ba hydrocarbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. alkane. B. arene. C. alkene. D. alkyne.
Câu 30: Chất X có công thức: CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là
A. 2-methylbut-3-ene. B. 3-methylbut-1-yne. C. 3-methylbut-1-ene. D. 2-methylbut-3-yne.
Câu 31: Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. B. CH3-CH2-CHBr-CH3. C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br. D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Câu 32: Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. But-1- yne và but-2-yne. B. Acetylene và ethylene. C. Propyne và but-1-yne. D. But-2-ene và propyne.
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Alkane không tham gia phản ứng cộng.
B. Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng cộng.
C. Benzene và đồng đẳng dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.
D. Styrene dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?
A. Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn.
B. Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
C. Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
D. Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.
Câu 35: Cho các chất sau: methane, ethylen, but-2-yne và acetylene. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine. B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
C. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine. D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
B. Các alkene, alkyne từ C2 đến C4 ở trạng thái khí (trừ but-2-yne ở thể lỏng).
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt.
(2) Các alkene được sử dụng để tổng hợp polymer.
(3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu trong hàn, cắt kim loại.
(4) Styrene được dùng để sản xuất polystyrene, một chất dẻo đa dụng trong cuộc sống.
(5) p-xylene là nguyên liệu sản xuất tơ polyester.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Cho 3 hydrocarbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử carbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Trong các phát biểu sau:
(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to). (b) Chất Z có đồng phân hình học.
(c) Chất Y có tên gọi là but-1-yne. (d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch carbon không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
C
A
C
A
B
B
A
D
D
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
C
B
B
B
B
B
A
C
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
D
B
A
B
C
C
C
C
C
31
32
33
34
35
36
37
38
B
C
D
B
C
D
A
D
ALCOHOL - PHENOL
Câu 1: Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n – 5OH. B. CnH2n(OH)2. C. CnH2n – 1OH. D. CnH2n+1OH.
Câu 2: Đồ uống có cồn là loại đồ uống có chứa chất nào sau đây?
A. Methanol. B. Ethanol. C. Methanol và ethanol. D. Glycerol.
Câu 3: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Chloroethane. B. Methanol. C. Ethanol. D. Phenol.
Câu 4: Cồn 70° được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng đề sát trùng, diệt khuẩn,. Cách pha chế cồn 70° là
A. pha 70 mL nước với 30 mL ethanol. B. pha 70 mL ethanol với 30 mL nước.
C. lấy 70 mL rồi thêm 100 mL nước. D. lấy 70 mL ethanol rồi thêm nước đề thu được 100 mL cồn.
Câu 5: Phenol và ethanol đều phản ứng được với
A. Na. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch bromine loãng. D. dung dịch Na2CO3.
Câu 6: Trong số các chất sau, chất tan trong nước ở điều kiện thường là
A. C2H5OH. B. C2H5Cl. C. C6H5OH. D. C6H5Cl.
Câu 7: Dẫn xuất halogen nào sau đây khi tác dụng với NaOH không tạo thành alcohol?
A. C2H5Cl. B. C6H5CH2Br. C. C6H5Cl. D. CH3CH(Br)CH3.
Câu 8: Cho hai phản ứng sau:
(1) C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3 (2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ phenol
A. là một acid mạnh. B. là một base mạnh.
C. có tính acid mạnh hơn nấc 1 của H2CO3. D. có tính acid mạnh hơn nấc 2 của H2CO3.
Câu 9: Trong phương pháp nấu rượu gạo truyền thống, gạo được nấu chín, để nguội, rắc men rồi trộn đều, ủ kín 3 – 5 ngày. Khi ngửi thấy mùi thơm, thêm nước và tủ kín 1 – 2 tuần, thu được hỗn hợp chủ yếu gồm: ethanol, nước và bã rượu. Để tách rượu (hỗn hợp ethanol và nước) ra khỏi hỗn hợp trên, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Kết tinh. B. Chiết. C. Chưng cất. D. Lọc.
Câu 10: Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt nhất trong nước là
A. hexane. B. bromoethane. C. ethanol. D. phenol.
Câu 11: Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: CH3CH(CH3)CH2CH2CH2OH. Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
A. 4-methylpentan-1-ol. B. 2-methylbutan-3-ol. C. 3-methylbutan-2-ol. D. 1,1-dimethylpropan-3-ol.
Câu 12: Cho dãy chuyển hoá sau: CH3CHBrCH2CH3 X Y
Biết X và Y đều là sản phẩm chính, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3CH=CHCH3 và CH3CH2CHBrCH3. B. C4H9OC4H9 và CH3CH2CHBrCH3.
C. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CHBrCH3. D. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CH2CH2Br.
Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng alcohol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A. 3-methylbut-2-ene. B. 2-methylbut-1-ene. C. 2-methylbut-2-ene. D. 3-methylbut-1-ene.
Câu 14: Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?
A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. (CH3)2C(OH)CH3.
Câu 15: Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định, nồng độ cồn trong 1 L hơi thở ở mức bao nhiêu là vi phạm luật khi tham gia giao thông?
A. ≤ 0,25 mg. B. ≤ 0,15 mg. C. ≤ 0,10 mg. D. > 0,00 mg.
Câu 16: Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là
A. ethanol. B. benzene. C. phenol. D. toluene.
Câu 17: Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A. nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng. B. dung dịch trong suốt.
C. xuất hiện kết tủa trắng. D. không xảy ra hiện tượng gì.
Câu 18: Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng. B. kết tủa đỏ nâu. C. bọt khí. D. dd màu xanh.
Câu 19: Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây của phenol chứng minh phenol có tính acid?
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch bromine. D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Câu 20: Liều lượng được tính toán phù hợp của một số hợp chất phenol như: 4-hexylresorcinol được dùng trong thuốc giảm ho, chất trị nám; butyl paraben (HOC6H4COO[CH2]3CH3), BHA, BHT,... được ứng dụng làm chất bảo quản trong chế biến thực phẩm, mĩ phẩm, dược phẩm. Vì đặc điểm của các hợp chất này là
A. có hoạt tính sinh học. B. chi phí thấp. C. dễ bảo quản. D. không gây độc nếu dùng dư liều lượng.
Câu 21: (SBT – KNTT) Có ba ống nghiệm (1), (2), (3) chứa riêng biệt ba hoá chất sau: ethanol, glycerol, phenol (không theo thứ tự). Một học sinh tiến hành thí nghiệm để nhận biết các chất trên, thu được kết quả như ở bảng sau đây:
(1)
(2)
(3)
H2O
Tan tốt
Ít tan
Tan tốt
Dung dịch bromine
Không có hiện tượng gì xảy ra
Kết tủa trắng
Không có hiện tượng gì xảy ra
Cu(OH)2
Tạo phức xanh lam đậm
Không tạo phức
Không tạo phức
Thứ tự hoá chất trong các ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt là
A. ethanol, glycerol, phenol. B. glycerol, ethanol, phenol. C. glycerol, phenol, ethanol. D. phenol, glycerol, ethanol.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Alcohol và phenol đều tham gia phản ứng với Na.
B. Cho phenol phản ứng với dung dịch NaOH, sau đó nhỏ vài giọt HCl vào dung dịch thì lại thu được phenol.
C. Alcohol đa chức có nhóm –OH liền kề phản ứng được với Cu(OH)2, còn alcohol đơn chức thì không phản ứng.
D. Đun nóng alcohol với H2SO4 đặc chỉ thu được alkene.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn và độ tan trong nước kém hơn ethanol.
B. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon không tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước ở 68 °C.
C. Theo chiều tăng phân tử khối, nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng từ F đến I.
D. Độ tan của các alcohol có cùng số nhóm –OH giảm khi mạch carbon tăng.
Câu 24: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzene) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1: 1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C6H5CH(OH)2. B. HOC6H4CH2OH. C. CH3C6H3(OH)2. D. CH3OC6H4OH.
Câu 25: Số đồng phân có công thức phân tử C4H9Br khi đun nóng với dung dịch NaOH
thu được alcohol bậc I là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26: Số đồng phân chứa vòng benzene, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 27: Cho các chất có cùng công thức phân tử C7H8O sau:
Số chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzene, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 29: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzene) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polymer, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 30: Cho các chất: C2H5OH, C2H5Br, C6H5OH, C6H5CH2OH, C6H5Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 31: Cho các alcohol sau: CH3OH; C2H5OH; CH2OHCH2OH; CH2OHCHOHCH2OH; CH2OHCH2CH2OH. Số alcohol không hoà tan được Cu(OH)2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 32: Cho các loại hợp chất hữu cơ:
(1) alkane; (2) alcohol no, đơn chức, mạch hở; (3) alkene;
(4) alcohol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (5) alkyne; (6) alkadiene.
Dãy nào sau đây gồm các loại chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O?
A. (1) và (3). B. (2) và (6). C. (3) và (4). D. (4) và (5).
Câu 33: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH; (b) HOCH2-CH2-CH2OH; (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH;
(d) CH3-CH(OH)-CH2OH; (e) CH3-CH2OH; (f) CH3-O-CH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e).
Câu 34: Cho các phát biểu sau về phenol:
a) Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn ethanol. b) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.
c) Phenol tác dụng được với dung dịch Na2CO3. d) Phản ứng thế vào vòng thơm của phenol dễ hơn thế vào vòng benzene.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử alcohol có nhóm –OH.
(b) Ethyl alcohol dễ tan trong nước vì phân tử alcohol phân cực và alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử nước.
(c) Hợp chất C6H5OH là alcohol thơm, đơn chức.
(d) Nhiệt độ sôi của CH3CH2CH2OH cao hơn của CH3OCH2CH3.
(e) Có 5 alcohol đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 36: Geraniol có mùi thơm của hoa hồng và thường được sử dụng trong sản xuất nước hoa. Công thức của geraniol như hình dưới:
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử có dạng CnH2n – 3OH
(b) Tên của geraniol là cis-3,7-dimethylocta-2,6-dien-1-ol.
(c) Geraniol là alcohol thơm, đơn chức.
(d) Oxi hoá geraniol bằng CuO, đun nóng thu được một aldehyde.
Số phát biểu đúng về geraniol là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan một phần trong nước ở điều kiện thường. (2) Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.
(3) Phenol tan tốt trong nước khi đun nóng. (4) Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol.
(5) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cần thận khi sử dụng.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 38: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
a) Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm –OH.
b) Do có nhóm –OH nên phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.
c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu.
d) Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.
e) Phenol phản ứng được với Na2CO3 do có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid.
g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm –OH.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
B
D
D
A
A
C
C
C
C
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
A
C
C
D
C
C
A
B
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
D
B
B
B
C
C
A
D
D
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
C
C
D
D
C
C
C
ALDEHYDE – KETONE – CARBOXYLIC ACID
Câu 1: Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?
A. CH3OH, C2H5OH. B. C6H5OH, C6H5CH2OH. C. CH3CHO, CH3OCH3. D. CH3CHO, CH3COCH3.
Câu 2: Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 B. CnH2nO2. C. CnH2n+2O. D. CnH2nO.
Câu 3: Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO. B. CnH2n+2O. C. CnH2n – 2O. D. CnH2n – 4O.
Câu 4: Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3CH(C2H5)CH2CHO là
A. 3-ethylbutanal. B. 3-methylpentanal. C. 3-methylbutanal. D. 3-ethylpentanal.
Câu 5: Công thức cấu tạo của acetone là
A. CH3COCH2CH3. B. CH3CH2COCH2CH3. C. CH3COCH3. D. CH3CHO.
Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: (CH3)2CHCH2COOH. Tên của X là
A. 2-methylpropanoic acid. B. 2-methylbutanoic acid. C. 3-methylbutanoic acid. D. 3-methylbutan-1-oic acid.
Câu 7: Hợp chất 2-methylpropanal có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3CH2CH2CHO. B. CH3CH2CHO. C. (CH3)2CHCH2CHO. D. (CH3)2CHCHO.
Câu 8: Tên thay thế của hai hợp chất carbonyl: C2H5COC2H5; CH3C(CH3)2CH2CHO lần lượt là
A. pentan-3-one; 3,3-dimethylbutanal. B. 3,3-dimethylbutanal; pentan-3-one.
C. butan-3-one; 3,3-dimethylbutanal. D. pentan-3-one; 3-methylpentanal.
Câu 9: Propanoic acid có công thức cấu tạo là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3CH2COOH. D. CH3CH2CH2COOH.
Câu 10: Khi uống rượu có lẫn methanol, methanol có trong rượu được chuyển hoá ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực và có thể gây mù. Formic acid có công thức cấu tạo là
A. CH3OH. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 11: Chất có công thức CH3CH(CH3)CH2CH2COOH có tên thay thế là
A. 2-methylpentanoic acid B. 2-methylbutanoic acid. C. isohexanoic acid. D. 4-methylpentanoic acid.
Câu 12: Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A. HCHO, CH3CH=O B. CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO.
C. CH3COCH3, CH3CH2CHO. D. CH3COOH, HCOOCH3.
Câu 13: Hợp chất có công thức C5H10O. Số đồng phân aldehyde của hợp chất là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14: Số đồng phân (đồng phân cấu tạo và hình học) mạch hở của acid có công thức phân tử C4H6O2 là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 15: Chất C4H6O2 có mấy đồng phân là acid mạch hở?
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 16: Cho các chất sau: H2O (1), C2H5OH (2), C6H5OH (3), CH3COOH (4). Độ linh động của nguyên tử hydrogen trong nhóm –OH tăng dần theo thứ tự là
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (2) < (4) < (3). C. (2) < (1) < (3) < (4). D. (2) < (1) < (4) < (3).
Câu 17: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3CH=O. D. CH3CH2CH2CH3.
Câu 18: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A. C3H8, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3. B. C3H8, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH.
C. C2H5OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3. D. C3H8, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH.
Câu 19: Trong khói bếp có chứa một lượng nhỏ chất khí X, chất X này có tính sát trùng, diệt khuẩn, chống mọt nên người ta thường để những vật liệu bằng tre, nứa ở nơi có khói bếp để bảo quản được lâu hơn. Chất X là chất nào sau đây?
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. HCHO. D. NaCl.
Câu 20: Benzoic acid được dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, trong uy học và công nghiệp dược phẩm. Phân tử khối của Benzoic acid là
A. 136. B. 138. C. 88. D. 122.
Câu 21: Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy vế, khữ trùng,… Fonmalin là
A. dung dịch rất loãng của aldehyde formie. B. dung dịch aldehyde formic 37 – 40%.
C. aldehyde formic nguyên chất. D. tên gọi khác của aldehyde formic.
Câu 22: Cho phản ứng sau: (CH3)2CHCOCH3 + 2[H] ? Sản phẩm của phản ứng là chất nào sau đây?
onthicaptoc.com De cuong on tap HK 2 Hoa 11 CTST 23 24
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.