onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 12
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Chủ đề 1. Máy tính và xã hội tri thức (Bài 1, 2)
Kiến thức:
- Giải thích được sơ lược về khái niệm Trí tuệ nhân tạo.
- Chỉ ra được một số lĩnh vực của khoa học công nghệ và đời sống đã và đang phát triển mạnh mẽ dựa trên những thành tựu to lớn của Trí tuệ nhân tạo.
- Nêu được ví dụ để thấy một hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức, có khả năng suy luận và khả năng học,…
Kỹ năng:
- Nêu được ví dụ minh hoạ cho một số ứng dụng điển hình của Trí tuệ nhân tạo.
- Nêu được cảnh báo về sự phát triển của Trí tuệ nhân tạo trong tương lai.
2. Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet (Bài 3, 4, 5)
Kiến thức:
- Nêu được chức năng chính của một số thiết bị mạng thông dụng.
- Hiểu và mô tả sơ lược được vai trò và chức năng của giao thức mạng nói chung và giao thức TCP/IP nói riêng.
Kĩ năng:
- Biết cách kết nối máy tính, thiết bị di động vào mạng máy tính.
- Sử dụng được các chức năng mạng của hệ điều hành chia sẻ tài nguyên.
3. Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số (Bài 6)
Kiến thức:
– Nêu được một số vấn đề nảy sinh về pháp luật, đạo đức, văn hoá khi việc giao tiếp qua mạng trở nên phổ biến.
– Trình bày được một số nội dung cơ bản của Luật Công nghệ thông tin, Nghị định về quản lí, cung cấp, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ Công nghệ thông tin, Luật An ninh mạng.
Kĩ năng:
- Phân tích được ưu và nhược điểm về giao tiếp trong không gian mạng qua các ví dụ cụ thể.
- Phân tích được tính nhân văn trong ứng xử ở một số tình huống tham gia không gian mạng.
4. Chủ đề 4. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (Bài 7, 8)
Kiến thức:
- Hiểu và giải thích được cấu trúc của một trang web dưới dạng HTML.
Kĩ năng:
- Sử dụng được thẻ HTML để định dạng văn bản, phông chữ.
II. MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO
PHẦN I: CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
BÀI 1
Câu 1:
Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
A. Apollo. B. Valkyrie. C. Asimo. D. Sophia.
Câu 2: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
A. Tesla. B. Honda. C. NASA. D. Toshiba.
Câu 3: Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
A. Google Translate. B. ChatGPT.
C. Dây chuyền lắp ráp tự động. D. Dự báo thời tiết.
Câu 4: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng. B. Nhận dạng khuôn mặt.
C. Nhận dạng chữ viết tay. D. Kiểm tra lỗi chính tả.
Câu 5: Khái niệm về trí tuệ nhân tạo có thể được hiểu là
A. khả năng ghi nhớ mọi sự việc không giới hạn trong thời gian ngắn.
B. khả năng suy luận của máy tính dựa trên các luật suy diễn sẵn có.
C. khả năng thực hiện công việc một cách thông minh như con người.
D. khả năng kết nối giữa thiết bị điện tử và máy tính thông qua Internet.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo?
A. Chia sẻ tri thức về công nghệ, kĩ thuật giữa các quốc gia.
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành khoa học và công nghệ.
C. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của thế hệ máy tính thứ tư.
D. Phát triển các công nghệ giúp máy tính trở nên thông minh.
Câu 7: Cụm từ nào sau đây phù hợp khi nói về khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người?
A. Trí tuệ công nghệ. B. Trí tuệ nhân tạo. C. Trí tuệ máy móc. D. Trí tuệ máy tính.
Câu 8: Hệ thống nào sau đây KHÔNG có khả năng tự học để hiểu ngôn ngữ tự nhiên?
A. Trợ lí ảo cá nhân. B. Máy tìm kiếm thông tin. C. Dịch ngôn ngữ qua ảnh. D. Hệ chuyên gia MYCIN.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về AI trong xã hội hiện nay?
A. Một hệ thống AI cần có các đặc trưng cơ bản. B. Nhiều thiết bị di động điện tử được tích hợp AI.
C. Phát triển AI đem lại lợi ích trong các lĩnh vực. D. Mọi hệ thống hoạt động tự động đều coi là AI.
Câu 10: Một phát biểu SAI về AI là
A. lạm dụng ứng dụng AI là không tốt. B. mọi AI hiện nay đều thuộc AI hẹp.
C. tất cả thiết bị thông minh đều là AI. D. máy tính thông minh hơn nhờ AI.
BÀI 2
Câu 1: IoT là gì?
A. Công nghệ thông tin. B. Học sâu. C. Internet vạn vật. D. Thị giác máy tính.
Câu 2: Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là
A. hệ thống tưới tiêu tự động. B. hệ thống phân tích dữ liệu.
C. hệ thống lắp ráp tự động. D. hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.
Câu 3: ChatGPT được phát triển bởi
A. Apple. B. OpenAI. C. Microsoft. D. Meta.
Câu 4: AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?
A. Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.
B. AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.
C. AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
D. AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.
Câu 5: Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?
A. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
B. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.
C. Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.
D. AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.
Câu 6: Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?
A. Sản xuất B. Giáo dục C. Giao thông vận tải D. Tài chính, ngân hàng
BÀI 3
Câu 1: Router là gì?
A. Bộ chuyển mạch. B. Bộ thu phát không dây. C. Bộ định tuyến. D. Bộ chia tín hiệu.
Câu 2: Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
A. Sóng điện từ. B. Sóng vô tuyến điện. C. Sóng ánh sáng. D. Sóng mang.
Câu 3: Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?
A. Cổng WAP. B. Cổng WAN. C. Cổng LAN. D. Cổng AP.
dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.
Câu 4: Hiện tượng xung đột tín hiệu thường xảy ra trên thiết bị nào sau đây?
A. Router. B. Hub. C. Access Point. D. Switch.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về Access Point (AP)?
A. AP là thiết bị thu phát tín hiệu. B. AP có khả năng định tuyến.
C. AP không thể thay thế switch. D. AP chuyển đổi hiệu dạng số.
Câu 6: Thiết bị nào sau đây được sử dụng để chuyển đổi tín hiệu?
A. Access Point. B. Router. C. Switch. D. Hub.
Câu 7: Thiết bị modem được tích hợp vào thiết bị nào sau đây?
A. Switch. B. Access Point. C. Hub. D. Router.
Câu 8: Thiết bị nào sau đây có khả năng kiểm soát được dữ liệu truyền đi giữa hai thiết bị?
A. Modem. B. Hub. C. Router. D. Switch.
BÀI 4
Câu 1: Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?
A. Giao thức IMAP. B. Giao thức MQTT. C. Giao thức SMTP. D. Giao thức POP3.
Câu 2: Nhóm địa chỉ IP 172.18.*.* có cổng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng
A. moet.edu.com. B. edu.com.vn. C. moet.edu.vn. D. edu.moet.vn
Câu 4: Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là
A. SNMP. B. DNS. C. HTTP. D. DHCP.
Câu 5: Địa chỉ IP 11001011 10100010 00101001 11111110 dưới dạng thập phân là
A. 203.162.41.254. B. 230.178.52.166. C. 203.126.71.235. D. 235.197.80.255.
Câu 6: Giao thức mạng được hiểu là
A. cách thức mở rộng phạm vi kết nối thiết bị. B. tập các quy tắc về cách thức trao đổi dữ liệu.
C. quy tắc mã hóa thông tin trong trao đổi dữ liệu. D. danh sách các ràng buộc khi kết nối mạng.
Câu 7: Phương án nào sau đây chỉ ra loại giao thức đặc thù của Internet?
A. IP/DNS. B. IP/MAC. C. TCP/DNS. D. IP/TCP.
Câu 8: Tên miền là cách thể hiện khác của giao thức nào sau đây?
A. Giao thức TCP. B. Giao thức MAC. C. Giao thức SMTP. D. Giao thức IP.
Câu 9: Giao thức nào sau đây được dùng để truyền tải siêu văn bản?
A. Giao thức UDP. B. Giao thức IP. C. Giao thức SMTP. D. Giao thức HTTP.
Câu 10: Địa chỉ IP được thể hiện dưới dạng nào sau đây?
A. Hệ thập phân. B. Hệ số thực. C. Hệ tam phân. D. Hệ nhị phân.
BÀI 5
Câu 1: Để thiết lập chế độ mạng riêng tư và cho phép chia sẻ tệp và máy in, bước đầu tiên cần làm là gì?
A. Tắt tạm thời tường lửa B. Thiết lập chế độ mạng riêng
C. Cho phép các máy khác nhìn thấy D. Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao
Câu 2: Thư mục công cộng trên hệ thống được thiết lập ở đâu?
A. C:UsersPublic B. C:WindowsPublic
C. C:Program FilesPublic D. C:DocumentsPublic
Câu 3: Để tạm thời dừng tường lửa, bạn vào phần nào trong Windows Security?
A. Device Security B. Firewall & Network Protection
C. App & Browser Control D. Virus & Threat Protection
Câu 4: Để chia sẻ thư mục trên MAY_1, bước nào sau đây là đúng?
A. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn Properties, sau đó chọn Sharing
B. Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn Share
C. Mở thư mục, sau đó chọn Share
D. Chọn thư mục, sau đó chọn Add to Network
Câu 5: Để thêm người dùng vào danh sách chia sẻ, bạn cần làm gì?
Quảng cáo
A. Chọn thư mục, sau đó chọn Add User
B. Trong thẻ Sharing, chọn Add sau khi chọn Everyone
C. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Add to Share List
D. Mở thư mục, chọn Add User
Câu 6: Bước cuối cùng để hủy bỏ chia sẻ thư mục là gì?
A. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Stop Sharing B. Nhấp chuột phải lên thư mục, chọn Stop Sharing
C. Xóa thư mục từ mạng D. Chọn thư mục và nhấp chuột vào Remove from Share
Câu 7: Để chia sẻ máy in trên mạng, bước đầu tiên là gì?
A. Mở phần mềm máy in B. Tìm máy in trong Control Panel
C. Cài đặt lại máy in D. Chọn Printer properties
Câu 8: Sau khi tìm thấy máy in mạng, bạn làm gì tiếp theo để chia sẻ nó?
A. Chọn máy in, sau đó chọn Share
B. Chọn máy in, sau đó chọn Printer properties và thiết lập chia sẻ
C. Nhấp chuột phải lên máy in, chọn Share
D. Kết nối máy in với máy tính khác
Câu 9: Để kết nối với máy in mạng từ máy tính khác, bạn cần làm gì?
A. Tìm máy in trong phần Devices B. Vào phần Add device và tìm máy in
C. Nhấp chuột phải lên máy in, chọn Connect D. Chọn máy in từ danh sách và nhấp chuột vào Add
Câu 10: Khi chọn “The printer that I want isn’t listed” trong quá trình kết nối máy in mạng, bạn cần làm gì tiếp theo?
A. Chọn máy in từ danh sách và nhấp chuột vào Add B. Nhập địa chỉ IP của máy in
C. Sử dụng chức năng Browse để tìm máy in D. Cài đặt lại driver máy in
BÀI 6
Câu 1: Các quy tắc ứng xử trên mạng xã hội phù hợp với quy định của pháp luật được nêu trong văn bản nào?
A. Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021. B. Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2019.
C. Quyết định số 847-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021. D. Quyết định số 784-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2020.
Câu 2: Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
A. Mạng xã hội. B. Hội nghị truyền hình. C. Thư giấy. D. FaceTime.
Câu 3: Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
A. Lịch sự. B. Thấu hiểu. C. Tôn trọng. D. Hỗ trợ.
Câu 4: Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?
A. Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.
B. Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…
C. Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.
D. Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.
Câu 5: Em cần lầm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
A. Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.
B. Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
C. Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
D. Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.
Câu 6: Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
A. Tham gia một cuộc họp trực tuyến. B. Tới thăm nhà họ hàng.
C. Nộp bài tập bằng thư điện tử. D. Trò chuyện nhóm trên Facebook.
Câu 7: Một phát biểu sai về đặc điểm của giao tiếp qua mạng là
A. hoạt động chứa tín hiệu cảm xúc. B. thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.
C. mở rộng các mối quan hệ xã hội. D. giao tiếp diễn ra ở mọi hoàn cảnh.
Câu 8: Một thuật ngữ có thể thay thế cho cụm từ Không gian mạng là
A. thế giới công nghệ. B. thế giới số. C. thế giới thực. D. thế giới ảo.
Câu 9: Một ví dụ về ưu điểm của mạng xã hội gây ảnh hưởng xấu đến thế giới thực là
A. học tập trực tuyến không cần đến lớp học. B. giao tiếp với người thân ở khoảng cách xa.
C. hỗ trợ truyền tải thông điệp có tính cá nhân. D. trao đổi các tài liệu công việc với đối tác.
Câu 10: Một nhược điểm của giao tiếp thông qua tin nhắn là
A. khó mở rộng giao tiếp với nhiều đối tượng. B. số lượng kí tự trong thông điệp bị giới hạn.
C. khó truyền đạt toàn bộ cảm xúc cá nhân. D. tốc độ truyền tải thông điệp chưa nhanh.
BÀI 7
Câu 1: Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
A. !-- chú thích --!. B. . C. // chú thích. D. {…chú thích…}.
Câu 2: Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
A. Mozilla Firefox. B. w3schools.com. C. Spotify. D. Sublime Text.
Câu 3: Phiên bản hiện tại của HTML là
A. HTML4. B. HTML5. C. HTML6. D. HTML7.
Câu 4: Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
A. Đoạn văn bản. B. Tiêu đề trang web. C. Tiêu đề văn bản. D. Một câu trích dẫn ngắn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
C. là thẻ đơn.
D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phần tử nằm trong phần tử
B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).
C. Phần tử
D. Phần tử là không bắt buộc.
Câu 7: Kí hiệu nào sau đây nằm trong cặp thẻ đánh dấu của HTML?
A. * B. / C. D. |
Câu 8: Phần mở rộng của tệp ngôn ngữ siêu văn bản là
A. *.hxtt B. *.hxml C. *.htmn D. *.html
Câu 9: Cấu trúc của một trang web có thể được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?
A. Sơ đồ chéo. B. Sơ đồ tuần tự. C. Sơ đồ luồng. D. Sơ đồ cây.
BÀI 8
Câu 1: Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
A. format. B. style. C. design. D. set.
Câu 2: Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
A. RBG. B. CMYK. C. RGB. D. RYB.
Câu 3: Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
A. Dấu ;. B. Dấu ,. C. Dấu .. D. Dấu cách.
Câu 4: Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
A. font-style. B. font-size. C. font-type. D. font-family.
Câu 5: Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
A. . B.
Câu 6: Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?
A.
H2SO4
B.H2SO4
C.
H2SO4
. D.H
Câu 7: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
A.
Lịch sử phát triển của HTML
.B.
Lịch sử phát triển của HTML
.C.
Lịch sử phát triển của HTML
.D.
Lịch sử phát triển của HTML
.Câu 8: Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?
A.
B. C. D.
Câu 9: Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?
A. B. C. D.
Câu 10: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?
A. B. C. D.
Câu 11: Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?
A. B. C. D.
Câu 12: Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?
A. color B. font-family C. font-size D. style
Câu 13: Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?
A. color B. font-family C. font-size D. text-align
Câu 15: Thẻ nào được sử dụng để tạo dòng kẻ ngang trên trang web?
A.
B.
C. D.
Câu 16: Để viết số mũ trong HTML, thẻ nào được sử dụng?
A. B. C. D.
Câu 17: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?
A. B. C. D.
Câu 18: Để xuống dòng trong HTML mà không tạo đoạn mới, thẻ nào được sử dụng?
A. B. C.
D.
PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (THAM KHẢO)
Câu 1. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Theo chức năng có thể chia AI thành hai loại chính là AI hẹp và AI tổng quát.
Đ
b. Robot Atlas của hãng Honda là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.
S
c. Khả năng nhận thức là khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
S
d. Công nghệ nhận dạng chữ viết tay được sử dụng rộng rãi trong quá trình xử lí hoá đơn và các tài liệu khác trong giao dịch thương mại điện tử, tự động hoá quy trình nhập dữ liệu.
Đ
Câu 2. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Điểm khác nhau của Switch và Hub nằm ở số lượng cổng của mỗi thiết bị.
S
b. Thông thường Router của các mạng gia đình chỉ có một cổng WAN kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ Internet mà không cần phải định tuyến.
Đ
c. Việc chuyển đổi tín hiệu dạng số sang dạng tương tự hoặc dạng tín hiệu nào đó phù hợp để truyền qua đường truyền mạng gọi là giải điều chế xung (Demodulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng VJ45 của máy tính.
S
Câu 3. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
S
b. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ IP.
S
c. Lệnh ipconfig dùng để kiểm tra cấu hình IP của máy tính đang sử dụng.
Đ
d. Địa chỉ IP 10001000 11010111 01011110 00010011 dưới dạng thập phân là 136.215.47.19.
S
Câu 4. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hypertext Markup Language.
Đ
b. Thẻ
là thẻ đơn.
Đ
c. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc.
S
d. Mã HTML Giao thức mạng
sẽ định dạng màu chữ đỏ cho tiêu đề “Giao thức mạng”.
S
Câu 5. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Hội thảo Dartmouth (1965) được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ Al, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực Al.
S
b. Xây dựng các hệ thống Trí tuệ nhân tạo tổng quát là mục tiêu dài hạn của các nghiên cứu về AI.
Đ
c. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy để xác định một số loại vi khuẩn gây nhiễm trùng máu và đề xuất sử dụng kháng sinh với liều lượng thích hợp.
S
d. Công nghệ nhận dạng khuôn mặt được sử dụng để nhận dạng và xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.
S
Câu 6. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Dùng Switch có nguy cơ xung đột tín hiệu cao hơn khi dùng Hub.
S
b. WAP dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
Đ
c. Việc chuyển đổi ngược lại tín hiệu từ dạng tương tự hoặc các dạng tín hiệu khác nhau thành dạng số ban đầu gọi là điều chế xung (Modulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng RJ45 của máy tính.
Đ
Câu 7. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định về cách người nhận lấy thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
Đ
b. Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
S
c. Giao thức IMCP được sử dụng để gửi một yêu cầu đến một máy tính khác, một thiết bị mạng hay một ứng dụng trên mạng để lấy thông tin phản hồi.
S
d. Địa chỉ IP 11011111 10111111 00111010 00000111 dưới dạng thập phân là 223.191.58.7.
Đ
Câu 8. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language.
S
b. Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng .
S
c. Phần tử chứa các phần tử có liên quan chung đến toàn bộ trang web như , ,
D.
Câu 9: Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?
A. B. C. D.
Câu 10: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?
A. B. C. D.
Câu 11: Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?
A. B. C. D.
Câu 12: Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?
A. color B. font-family C. font-size D. style
Câu 13: Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?
A. color B. font-family C. font-size D. text-align
Câu 15: Thẻ nào được sử dụng để tạo dòng kẻ ngang trên trang web?
A.
B.
C. D.
Câu 16: Để viết số mũ trong HTML, thẻ nào được sử dụng?
A. B. C. D.
Câu 17: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?
A. B. C. D.
Câu 18: Để xuống dòng trong HTML mà không tạo đoạn mới, thẻ nào được sử dụng?
A. B. C.
D.
PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (THAM KHẢO)
Câu 1. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Theo chức năng có thể chia AI thành hai loại chính là AI hẹp và AI tổng quát.
Đ
b. Robot Atlas của hãng Honda là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.
S
c. Khả năng nhận thức là khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
S
d. Công nghệ nhận dạng chữ viết tay được sử dụng rộng rãi trong quá trình xử lí hoá đơn và các tài liệu khác trong giao dịch thương mại điện tử, tự động hoá quy trình nhập dữ liệu.
Đ
Câu 2. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Điểm khác nhau của Switch và Hub nằm ở số lượng cổng của mỗi thiết bị.
S
b. Thông thường Router của các mạng gia đình chỉ có một cổng WAN kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ Internet mà không cần phải định tuyến.
Đ
c. Việc chuyển đổi tín hiệu dạng số sang dạng tương tự hoặc dạng tín hiệu nào đó phù hợp để truyền qua đường truyền mạng gọi là giải điều chế xung (Demodulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng VJ45 của máy tính.
S
Câu 3. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
S
b. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ IP.
S
c. Lệnh ipconfig dùng để kiểm tra cấu hình IP của máy tính đang sử dụng.
Đ
d. Địa chỉ IP 10001000 11010111 01011110 00010011 dưới dạng thập phân là 136.215.47.19.
S
Câu 4. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hypertext Markup Language.
Đ
b. Thẻ
là thẻ đơn.
Đ
c. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc.
S
d. Mã HTML Giao thức mạng
sẽ định dạng màu chữ đỏ cho tiêu đề “Giao thức mạng”.
S
Câu 5. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Hội thảo Dartmouth (1965) được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ Al, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực Al.
S
b. Xây dựng các hệ thống Trí tuệ nhân tạo tổng quát là mục tiêu dài hạn của các nghiên cứu về AI.
Đ
c. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy để xác định một số loại vi khuẩn gây nhiễm trùng máu và đề xuất sử dụng kháng sinh với liều lượng thích hợp.
S
d. Công nghệ nhận dạng khuôn mặt được sử dụng để nhận dạng và xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.
S
Câu 6. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Dùng Switch có nguy cơ xung đột tín hiệu cao hơn khi dùng Hub.
S
b. WAP dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
Đ
c. Việc chuyển đổi ngược lại tín hiệu từ dạng tương tự hoặc các dạng tín hiệu khác nhau thành dạng số ban đầu gọi là điều chế xung (Modulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng RJ45 của máy tính.
Đ
Câu 7. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định về cách người nhận lấy thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
Đ
b. Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
S
c. Giao thức IMCP được sử dụng để gửi một yêu cầu đến một máy tính khác, một thiết bị mạng hay một ứng dụng trên mạng để lấy thông tin phản hồi.
S
d. Địa chỉ IP 11011111 10111111 00111010 00000111 dưới dạng thập phân là 223.191.58.7.
Đ
Câu 8. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language.
S
b. Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng .
S
c. Phần tử chứa các phần tử có liên quan chung đến toàn bộ trang web như , ,
Câu 9: Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?
A.
D. C.
Câu 10: Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?
A. B.
Câu 11: Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?
A. B. C. D.
Câu 12: Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của phông chữ trong HTML?
A. color B. font-family C. font-size D. style
Câu 13: Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?
A. color B. font-family C. font-size D. text-align
Câu 15: Thẻ nào được sử dụng để tạo dòng kẻ ngang trên trang web?
A.
B.
C.
Câu 16: Để viết số mũ trong HTML, thẻ nào được sử dụng?
A. B. C. D.
Câu 17: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?
A. B. C. D.
Câu 18: Để xuống dòng trong HTML mà không tạo đoạn mới, thẻ nào được sử dụng?
A.
D.
PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (THAM KHẢO)
Câu 1. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Theo chức năng có thể chia AI thành hai loại chính là AI hẹp và AI tổng quát.
Đ
b. Robot Atlas của hãng Honda là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.
S
c. Khả năng nhận thức là khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
S
d. Công nghệ nhận dạng chữ viết tay được sử dụng rộng rãi trong quá trình xử lí hoá đơn và các tài liệu khác trong giao dịch thương mại điện tử, tự động hoá quy trình nhập dữ liệu.
Đ
Câu 2. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Điểm khác nhau của Switch và Hub nằm ở số lượng cổng của mỗi thiết bị.
S
b. Thông thường Router của các mạng gia đình chỉ có một cổng WAN kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ Internet mà không cần phải định tuyến.
Đ
c. Việc chuyển đổi tín hiệu dạng số sang dạng tương tự hoặc dạng tín hiệu nào đó phù hợp để truyền qua đường truyền mạng gọi là giải điều chế xung (Demodulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng VJ45 của máy tính.
S
Câu 3. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
S
b. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ IP.
S
c. Lệnh ipconfig dùng để kiểm tra cấu hình IP của máy tính đang sử dụng.
Đ
d. Địa chỉ IP 10001000 11010111 01011110 00010011 dưới dạng thập phân là 136.215.47.19.
S
Câu 4. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hypertext Markup Language.
Đ
b. Thẻ
là thẻ đơn.
Đ
c. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc.
S
d. Mã HTML Giao thức mạng
sẽ định dạng màu chữ đỏ cho tiêu đề “Giao thức mạng”.
S
Câu 5. AI là các hệ thống do con người xây dựng nhằm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh như con người.
a. Hội thảo Dartmouth (1965) được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ Al, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực Al.
S
b. Xây dựng các hệ thống Trí tuệ nhân tạo tổng quát là mục tiêu dài hạn của các nghiên cứu về AI.
Đ
c. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy để xác định một số loại vi khuẩn gây nhiễm trùng máu và đề xuất sử dụng kháng sinh với liều lượng thích hợp.
S
d. Công nghệ nhận dạng khuôn mặt được sử dụng để nhận dạng và xác minh chữ kí trong các giao dịch điện tử.
S
Câu 6. Thiết bị mạng là các thiết bị có khả năng kết nối với nhau và cho phép kết nối các máy tính hoặc các thiết bị thông minh để tạo ra hệ thống mạng máy tính.
a. Dùng Switch có nguy cơ xung đột tín hiệu cao hơn khi dùng Hub.
S
b. WAP dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
Đ
c. Việc chuyển đổi ngược lại tín hiệu từ dạng tương tự hoặc các dạng tín hiệu khác nhau thành dạng số ban đầu gọi là điều chế xung (Modulation).
S
d. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp tín hiệu vào cổng RJ45 của máy tính.
Đ
Câu 7. Giao thức mạng là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
a. Các quy định về cách người nhận lấy thư có tên là giao thức POP3 hoặc IMAP.
Đ
b. Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
S
c. Giao thức IMCP được sử dụng để gửi một yêu cầu đến một máy tính khác, một thiết bị mạng hay một ứng dụng trên mạng để lấy thông tin phản hồi.
S
d. Địa chỉ IP 11011111 10111111 00111010 00000111 dưới dạng thập phân là 223.191.58.7.
Đ
Câu 8. HTML là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
a. HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language.
S
b. Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng .
S
c. Phần tử chứa các phần tử có liên quan chung đến toàn bộ trang web như