onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là
A. Giao diện dòng lệnh B. Giao diện dòng chữ
C. Giao diện đồ họa D. Giao diện dòng lệnh đơn
Câu 2: Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?
A. Phiên bản 3.1
B. Phiên bản 1
C. Phiên bản 2
D. Phiên bản 3.2
Câu 3: LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?
A. Windows
B. mac OS
C. DOS
D. UNIX
Câu 4: Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?
A. 512 byte
B. 512 mega byte
C. 512 gigabyte
D. 512 terabyte
Câu 5: Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?
A. Quản lý thiết bị (CPU, ổ cứng,..).
B. Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.
C. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
D. Quản lý tiêu dùng.
Câu 6: Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là:
A. WINDOWS của Microsoft và MacOS của Apple.
B. Microsoft Word.
C. Android.
D. iOS.
Câu 7: Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là:
A. Giao diện dòng lệnh.
B. Giao diện cửa sổ.
C. Giao diện đồ họa.
D. Giao diện nút lệnh.
Câu 8: Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục:
A. Microsoft Edge.
B. File Explorer.
C. Disk Cleanup.
D. Unikey.
Câu 9: Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì:
A. Thanh trạng thái (Status Bar).
B. Thanh công việc (Taskbar).
C. Thanh tiêu đề.
D. Thanh công cụ.
Câu 10: Để truy cập vào tiện ích quản lý ứng dụng cho thiết bị thông minh (điện thoại thông minh, máy tính bảng), em sẽ chọn biểu tượng nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Phần mềm nguồn mở là?
A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.
B. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất.
C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới.
D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS.
Câu 12: Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?
A. Có thể kiểm soát được mã nguồn.
B. Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm.
C. Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.
D. Có chi phí thấp, không phụ thuộc riêng ai.
Câu 13: Phần mềm chạy trên Internet nào không đòi hỏi mất phí sử dụng?
A. Google Docs.
B. OneDrive.
C. Zoom.
D. Học liệu số trên igiaoduc.vn.
Câu 14: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?
A. Inkscape
B. GIMP
C. Microsoft Word
D. Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python
Câu 15: Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?
A. Android
B. Writer
C. LINUX
D. My SQL
Câu 16: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?
A. Bộ điều khiển
B. Bộ số học và logic
C. Bộ điều khiển
D. Bộ nhớ ROM
Câu 17: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.
B. Bàn phím và con chuột.
C. Máy quét và ổ cứng.
D. Màn hình và máy in.
Câu 18: CPU làm những công việc chủ yếu nào?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Nhập dữ liệu.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Xuất dữ liệu.
Câu 19: Cho mạch điện với 2 rơ le K1 và K2. Mạch điện sau thực hiện phép toán logic nào?
A. Mạch logic AND.
B. Mạch logic OR.
C. Mạch logic phủ định NOT.
D. Mạch logic khẳng định NOT.
Câu 20: Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?
A. 0 và 1
B. 0 và 1,2
C. 1,2,3
D. 0 và 3,4
Câu 21: Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là:
A. 10110.
B. 1000.
C. 10000.
D. 1111.
Câu 22: Thiết bị ra phổ biến nhất là?
A. Máy in
B. Loa
C. Màn hình
D. Máy chiếu
Câu 23: Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?
A. HDMI B. VGA C. USB D. Mạng
Câu 24: Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?
A. VGA B. USB C. Mạng D. HDMI
Câu 25: Thiết bị nào là thiết bị vào?
A. Chuột, bàn phím. B. Loa, tai nghe. C. Chuột, tai nghe. D. Bàn phím, loa.
Câu 26: Cho thiết bị bàn phím và các cổng kết nối của máy tính. Cần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính?
A. Cổng 3. B. Cổng 6. C. Cổng 7. D. Cổng 8.
Câu 27: Để khi làm việc với màn hình máy tính đỡ mỏi mắt thì cần:
A. Độ phân giải cao. B. Khả năng hiển thị màu cao.
C. Tần số quét cao. D. Màn hình cảm ứng.
Câu 28: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?
A. One Drive B. iCloud C. Dropbox D.Google Drive
Câu 29: Tại mỗi thời điểm, một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với:
A. 1 thiết bị khác. B. 2 thiết bị khác.
C. 3 thiết bị khác. D. Không giới hạn thiết bị.
Câu 30: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.
D. Thích vào thư mục của ai cũng được.
Câu 31: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
A. Phân phối bán lẻ bộ nhớ.
B. Cho người dùng thuê bộ nhớ.
C. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.
D. Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.
Câu 32: Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần:
A. Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
B. Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
C. Nháy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
D. Kéo thả chuột chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, chọn Chia sẻ.
Câu 33: Dung lượng miễn phí mà Google cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là:
A. 15 GB. B. 25 GB. C. 1 GB. D. Không miễn phí dung lượng.
Câu 34:Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:
A. Trình soạn thảo web. B. Trình lướt web.
C. Trình thiết kế web. D. Trình duyệt web.
Câu 35: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?
A. Bàn phím
B. Con chuột
C. Micro
D. Loa
Câu 36: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. Nhờ người khác tìm hộ.
B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
Câu 37: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Corona. B. Virus Corona. C. Virus Corona. D. “Virus”+“Corona”.
Câu 38: Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?
A. Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.
B. Thông tin cá nhân.
C. Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.
D. Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.
Câu 39: Để tạo một tin trên mạng xã hội facebook, sau khi đã nháy chuột vào biểu tượng Menu , trong mục Tạo, chọn:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 40: Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:
A. Không được phép sử dụng gmail.
B. Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.
C. Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.
D. Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
A. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.
B. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư.
C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
D. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
Câu 42: Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân được gọi là gì?
A. Sao chép thông tin. B. Biểu diễn thông tin.
C. Chuyển hóa thông tin. D. Biến đổi thông tin.
Câu 43: Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?
A. 0 và 1. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 0 và -1.
Câu 44: Số biểu diễn trong hệ nhị phân 100112 có giá trị thập phân là:
A. 17. B. 18. C. 19. D. 20.
Câu 45: Theo qui tắc cộng 2 số nhị phân, thì 0+0=?
A. 0 B. 1 C. 11 D. 10
Câu 46: Để biểu diễn các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” tương ứng là?
A. 1 và 0 B. 0 và 1 C. 1 và 2 D. 0 và 2
Câu 47: Chọn phát biểu sai?
A. p AND q chỉ đúng khi cả p và q đều đúng
B. p OR q là đúng khi ít nhất một trong p hoặc q đúng
C. p XOR q chỉ đúng khi p và q có giá trị như nhau
D. NOT p cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng
Câu 48: Phương án nào có kết quả sai?
A. p = 0, q = 1; p XOR NOT q = 0 B. p = 1, q = 0; p XOR NOT q = 1
C. p = 0, q = 0; p XOR NOT q = 1 D. p = 1, q = 1; p XOR NOT q = 1
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1.0 điểm) Thực hiện những phép cộng các sô nhị phân có nhiều chữ số sau đây và chuyển các số sang hệ thập phân.
a. 1000111 + 10011.
b. 101011 + 10101.
Hướng dẫn: Trang 25/sgk
Câu 2. (1.0 điểm) Em hãy nêu và giải thích ý nghĩa của các thông số của màn hình? Để hình ảnh trên màn hình hiển thị sắc nét, cần chỉnh thông số nào?
Hướng dẫn: Trang 28/sgk
Câu 3. (1.0 điểm) Em hãy nêu các bước để đánh dấu và hiển thị danh sách thư quan trọng?
Hướng dẫn: Trang 39/sgk
onthicaptoc.com
MÔN: TIN 11
I. TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Free Pascal hoặc C++.
Hãy lập trình giải các bài toán sau:
MÔN CÔNG NGHỆ 11. NĂM HỌC 2024 - 2025
I. Mục tiêu
MÔN TIN HỌC 11
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Năm học 2024 - 2025
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
Trường THPTHọ và tên giáo viên:
Tổ: Toán - Tin học…………………………..