onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. (NB A.1.1) Quá trình xửl lí thông tin của máy tính gồm các bước sau:
A. Tiếp nhận dữ liệu → Xử lí dữ liệu → Đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận dữ liệu → Biến đổi dữ liệu về dạng bit → Đưa kết quả ra dưới dạng văn bản.
C. Tiếp nhận thông tin đầu vào → Xử lí dữ liệu → Đưa thông tin ra.
D. Tiếp nhận dữ liệu từ bàn phím → Xử lí dữ liệu bằng phần mềm → Đưa kết quả ra màn hình.
Câu 2. (NB A.1.2). Trong tin học, khái niệm dữ liệu là:
A. thông tin đã được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lí được.
B. thông tin ở dạng văn bản, hình ảnh… mà con người có thể hiểu được.
C. các yếu tố thể hiện, xác định thông tin.
D. thông tin mà con người nhập vào từ bàn phím.
Câu 3. (NB A.1.3) Đâu là đơn vị đo lượng lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được?
A. Byte. B. bit. C. KB. D. MB.
Câu 4. (NB A.1.4) Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1GB = 1024 MB. B. 1GB = 210TB. C. 1KB = 1024 MB. D. 1B = 1024 bit.
Câu 5. (NB A.1.5) Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:
A. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
B. thiết bị có thể xử lí thông tin.
C. máy tính điện tử.
D. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
Câu 6. (NB A.1.6) Thiết bị nào sau đây là thiết bị số?
A. Khóa cửa dùng vân tay. B. Loa nói cầm tay.
C. Đồng hồ quả lắc. D. Khóa số cơ học.
Câu 7. (NB A.1.7) Thiết bị nào không là thiết bị số?
A. Loa cho máy tính. B. Đàn organ điện tử. C. Đĩa than. D. Điện thoại di động.
Câu 8. (NB A.1.8) Chọn phương án đúng. Thiết bị số có ưu điểm:
A. Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.
B. Giá thành khá đắt.
C. Giúp xử lí thông tin với độ chính xác trung bình, chi phí cao.
D. Có khả năng truyền thông tin với tốc độ thấp.
Câu 9. (TH A.1.1) Quy đổi 2048 bit bằng bao nhiêu KB?
A. 0,25KB. B. 2KB. C. 1024 KB. D. 1000KB.
Câu 10. (TH A.1.2) Quy đổi 2MB bằng bao nhiêu KB?
A. 2 x 1204 KB. B. 2 x 1024 B. C. 2 x 1024 KB. D. 2 x 1000 KB.
Câu 11. (TH A.1.3) Quy đổi 1 GB bằng bao nhiêu KB?
A. 1 048 576KB. B. 1024 KB. C. 2048 KB. D. 1 000 000 KB.
Câu 12. (TH A.1.4) Quy đổi 3072B bằng bao nhiêu KB?
A. 3KB. C. 30KB. C. 300KB. D. 3MB.
Câu 13. (NB A.2.1) Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
A. Robot trong dây chuyền tự động hóa. B. Flycam.
C. Máy ảnh số. D. Đồng hồ cơ học.
Câu 14. (NB A.2.2) Chọn phương án SAI?
A. Thiết bị thông minh là thiết bị số.
B. Thiết bị số là thiết bị thông minh.
C. Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.
D. Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.
Câu 15. (NB A.2.3) Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị số nhưng không phải thiết bị thông minh?
A. Điện thoại thông minh. B. Máy tính xách tay.
C. Thẻ nhớ. D. Robot lau nhà.
Câu 16. (NB A.2.4) IoT là từ viết tắt của các từ nào?
A. Internet of Things. B. Internet of Thing.
C. Internet of Trees. D. Internet of Technology.
Câu 17. (NB A.2.5) Thiết bị thông minh đóng vai trò gì trong các hệ thống IoT?
A. then chốt. B. chính. C. đầu tiên. D. quan trọng.
Câu 18. (NB A.2.6) Phát biểu nào là đúng nhất. Cách mạng công nghiệp 4.0:
A. dựa trên nền tảng công nghệ số và tích hợp các công nghệ thông minh để tạo ra quy trình và phương thức sản xuất mới.
B. dựa trên cách thành tựu của công nghệ thông tin như AI; điện toán đám mây, BigData,..
C. thúc đẩy mạnh mẽ nền kinh tế chủ yếu dựa vào tri thức.
D. việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập, xử lí thông tin một cách tự động, tức thời trên diện rộng.
Câu 19. (NB A.2.7) Phát minh nào vào năm 1992 đã tạo ra phương tiện truy cập Internet dễ dàng, nhất quán, giúp phổ cập Internet?
A. World Wide Web. B. Wide Area Network. C. Local Area Network. D. Facebook.
Câu 20. (NB A.2.8) “Mạng xã hội trở thành môi trường giao tiếp tiện lợi mà trên đó mọi hoạt động đều dễ dàng, trực quan, tương tác nhanh” là đóng góp của Tin học đối với xã hội trong lĩnh vực nào?
A. Giáo tiếp cộng đồng. B. Hệ điều hành.
C. Quản lí. D. Thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề.
Câu 21. (TH A.2.1) Điện thoại thông minh khác với điện thoại di động thường ở điểm nào?
A. Có danh bạ. B. Có thể nhắn tin.
C. Có thể kết nối Internet. D. Có hệ điều hành và có thể chạy được một số ứng dụng.
Câu 22. (TH A.2.2) Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là PDA?
A. Nokia 1280. B. Sổ tay. C. Máy in. D. iPad.
Câu 23. (TH A.2.3) Đâu là chuyển đổi số trong các ví dụ sau:
A. Dịch vụ gọi xe Grab. B. Xe ôm truyền thống.
C. Học sinh đến trường đi học. D. Xã hội thông tin
Câu 24. (TH A.2.4) “Chính phủ điện tử là kết quả ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lí điều hành nhà nước”. Cụm từ nào mô tả đúng khái niệm trên.
A. E-Government. B. E-Learning. C. E-Banking. D. Digital Healthcare.
Câu 25. (NB A.3.1) Khi sử dụng điện thoại thông minh, hành vi nào là hành vi tốt?
A. Khi đi máy bay chuyển điện thoại sang chế độ máy bay.
B. Không đặt chế độ rung khi đang trong lớp học.
C. Không tắt nguồn khi thực hiện thao tác lắp sim.
D. Không cài đặt mật khẩu điện thoại.
Câu 26. (NB A.3.2) Theo em, ứng dụng được sử dụng nhiều nhất trên điện thoại thông minh?
A. Nhắn tin. B. Mua sắm. C. Nghe nhạc. D. Xem phim.
Câu 27. (NB A.3.3) Để tải một ứng dụng trên thiết bị sử dụng hệ điều hành Android, chọn mục nào trong các mục sau đây?
A. CH Play. B. App Store. C. Microsoft Store. D. Ubuntu.
Câu 28. (NB A.3.4) Để tải một ứng dụng trên thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS, chọn mục nào trong các mục sau đây?
A. CH Play. B. App Store. C. Microsoft Store. D. Ubuntu.
Câu 29. (TH A.3.1) Trên điện thoại thông minh, ứng dụng nào dùng để nghe nhạc?
A. Spotify. B. Camera. C. Calender. D. Shopee.
Câu 30. (TH A.3.2) Đâu là cửa hàng ứng dụng của laptop sử dụng hệ điều hành Windows?
A. CH Play. B. App Store. C. Microsoft Store. D. Ubuntu.
Câu 31. (TH A.3.3) Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trên không gian mạng của Microsoft có tên là gì?
A. OneDrive. B. Google Drive. C. Drop Box. D. Gmail.
Câu 32. (TH A.3.4) Khi sử dụng máy tính, giả định trình soạn thảo Microsoft Word đang bị treo. Đóng trình ứng dụng đó bằng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl - Alt – Delete. B. Alt – F4. C. File – Exit. D. File – Quit.
Câu 33. (NB B.1.1) Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Mạng LAN là mạng các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.
B. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.
C. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.
D. Mạng LAN là mạng các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.
Câu 34. (NB B.1.2) Phát biểu nào ĐÚNG?
A. Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.
B. Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây.
C. Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.
D. Wed-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.
Câu 35. (NB B.1.3) Phát biểu nào ĐÚNG?
A. IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.
B. IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.
C. IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.
D. IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.
Câu 36. (NB B.1.4) Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là SAI?
A. Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.
B. Được trang bị trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng thực hiện công việc.
C. Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.
D. Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau tạo thành một hệ thống tự động.
Câu 37. (NB B.1.5) Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về những thay đổi của việc đi lại trên các phương tiện giao thông khi có Giao thông thông minh?
A. Xe tự lại dần thay thế cho xe điều khiển bởi tài xế.
B. Trên các tuyến đường đều lắp camera và cảm biến để thu nhận dữ liệu gửi về trung tâm điều khiển giao thông.
C. Mọi xe cộ trên đường đều kết nối với trung tâm điều khiển giao thông để nhận sự tư vấn, điều khiển từ trung tâm.
D. Hoàn toàn không còn tại nạn giao thông.
Câu 38. (NB B.1.6) Điện toán đám mấy không thể cung cấp dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?
A. Dịch vụ ứng dụng lưu trữ dữ liệu. B. Dịch vụ thư tín điện tử.
C. Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình. D. Dịch vụ cung cấp máy chủ.
Câu 39. (NB B.1.7) Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là:
A. dịch vụ điện toán đám mây. B. dịch vụ thuê phần cứng.
C. dịch vụ thuê phần mềm. D. dịch vụ thuê ứng dụng.
Câu 40. (NB B.1.8) Người dùng không bị lệ thuộc vào phương tiện cá nhân, thời gian địa điểm làm việc miễn là có kết nối Internet, thể hiện lợi ích nào của dịch vụ đám mây?
A. Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao. B. Chất lượng cao.
C. Kinh tế hơn. D. Đầu tư chuyên nghiệp.
Câu 41. (TH B.1.1) Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào sau đây của Internet khắc phục được hạn chế đó?
A. E – Learning. B. E – Government. C. Mạng xã hội. D. E – Payment.
Câu 42. (TH B.1.2) Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại?
A. E - Learning. B. Nguồn học liệu mở. C. OpenCourseWare. D. E – Government.
Câu 43. (TH B.1.3) Ưu điểm của liên lạc qua email so với gửi thư qua bưu điện là:
A. Có thể gửi cả âm thanh, hình ảnh, video. B. Chi phí cao.
C. Bức thư không bao giờ bị thất lạc hay bị kẻ gian đọc trộm. D. Chỉ được phép gửi bằng văn bản.
Câu 44. (TH B.1.4) Dung lượng miễn phí của dịch vụ lưu trữ đám mây OneDrive của Microsoft là bao nhiêu?
A. 5GB B. 10GB C. 15 GB D. 2GB
Câu 45. (NB B.2.1) Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?
A. Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.
B. Tải về những phần mềm lạ, dùng thử xong thì xóa đi.
C. Mở những email có nội dung trúng thưởng lớn.
D. Đã cài đặt phần mềm diệt virus thì có thể yên tâm truy cập vào các đường link lạ để tìm hiểu.
Câu 46. (NB B.2.2) Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2016. B. 2017. C. 2018. D. 2019.
Câu 47. (NB B.2.3) Loại sâu nào lợi dụng khuyết điểm bảo mật của Windows, chiếm quyền các máy chủ Windows?
A. WannaCry. B. Melissa. C. Code Red. D. DDoS.
Câu 48. (NB B.2.4) Trojan – Phần mềm nội gián - có mục đích ăn trộm thông tin để chuyển ra ngoài, có tên gọi là:
A. spyware. B. keylogger. C. backdoor. D. rootkit.
Câu 49. (NB B.2.5) Trojan – Phần mềm nội gián – tạo một tài khoản bí mật có thể truy cập ngầm vào máy tính, có tên gọi là:
A. spyware. B. keylogger. C. backdoor. D. rootkit.
Câu 50. (NB B.2.6) Trojan – Phần mềm nội gián – chiếm quyền máy tính cao nhất, có tên gọi là:
A. spyware. B. keylogger. C. backdoor. D. rootkit.
Câu 51. (NB B.2.7) Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?
A. MS-DOS. B. Window XP. C. Window 7. D. Window 10, 11.
Câu 52. (NB B.2.8) Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
Câu 53. (TH B.2.1) Sự việc nào sau đây phản ánh tác động tiêu cực của mạng máy tính?
A. Khi làm bài tập về nhà, đầu tiên An vào mạng để tìm kiếm đáp án hoặc gợi ý có sẵn.
B. Nhờ học trực tuyến có phương pháp, học lực của Bình được cải thiện rõ rệt.
C. Nhờ có hình thức thanh toán trực tuyến nên ngồi tại nhà người dân vẫn có thể mua được vé máy bay mà không cần đến tận nơi đại lí bán vé.
D. Người bị lộ thông tin cá nhân rất có thể bị đánh cắp tiền trong tài khoản ngân hàng.
Câu 54. (TH B.2.2) Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của virus?
A. Virus là chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại
B. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan
C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh
D. Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows
Câu 55. (TH B.2.3) Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?
A. Ubuntu. B. BKAV. C. Kapersky. D. Antivirus.
Câu 56. (TH B.2.4) Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?
A. Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.
B. Lừa người sử dụng tải phần mềm.
C. Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.
D. Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.
Câu 57. (TH B.2.5) Sự việc nào sau đây phản ánh tác động tích cực của mạng máy tính?
A. Tham gia lớp học trực tuyến.
B. Chơi game điện tử liên tục nhiều ngày.
C. Tham gia vào hành vi bắt nạt trên không gian mạng.
D. Thực hiện lừa đảo người khác.
Câu 58. (TH B.2.6) Trojan là một phương thức tấn công kiểu:
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
Câu 59. (TH B.2.7) Đâu là nguy cơ khi tham gia không gian mạng?
A. Tin giả và tin phản văn hóa. B. Tham gia nhóm từ thiện.
C. Stream nhạc trên Youtube. D. Chia sẻ một việc tử tế lên trang cá nhân.
Câu 60. (TH B.2.8) Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Tham gia nhiều hội, nhóm để kết bạn.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Không chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Nghiện mạng.
Câu 61. (NB D.1.1) Bản quyền phần mềm không thuộc về đối tượng nào?
A. Người lập trình. B. Người đầu tư.
C. Người mua quyền sử dụng. D. Người mua quyền tài sản.
Câu 62. (NB D.1.2) Hành vi nào vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
A. Vi phạm bản quyền. B. Sử dụng Office có trả phí.
C. Mua sách có bản quyền. D. Tham gia một khóa học trực tuyến.
Câu 63. (NB D.1.3) Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là:
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.
D. Không vi phạm gì.
Câu 64. (NB D.1.4) Luật An ninh mạng được ban hành vào năm nào?
A. 2007. B. 2008. C. 2017. D. 2018.
Câu 65. (TH D.1.1) Hành động nào sau đây KHÔNG vi phạm quyền tác giả?
A. Sử dụng hình ảnh của người khác trong sách xuất bản của mình mà chưa nhận được sự cho phép của người chủ hình ảnh
B. Trích dẫn một đoạn văn bản từ sách của người khác và có trích dẫn chiếu tham khảo
C. Bán băng, đĩa của người khác dưới tên mình
D. Bán sách của người khác không cần giấy phép
Câu 66. (TH D.1.2) Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm bản quyền?
A. Một người bạn của em mua tài khoản một khóa học tiếng Anh trực tuyến. Em mượn tài khoản để cùng học.
B. Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng.
C. Em dùng nhờ phần mềm trên máy tính của bạn.
D. Sử dụng bản e-book miễn phí.
Câu 67. (TH D.1.3) Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Chia sẻ tin tức của fanpage Đoàn trường lên trang cá nhân Facebook.
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
D. Phát tán video độc hại lên mạng.
Câu 68. (TH D.1.4) Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?
A. Chỉ sử dụng. B. Bán. C. Kinh doanh. D. Sửa đổi theo ý mình.
Câu 69. (NB F.1) Ngôn ngữ lập trình là gì?
A. Là ngôn ngữ máy tính.
B. Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dưới dạng dễ hiểu.
C. Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính.
D. Là ngôn ngữ dùng để thực hiện các giao tiếp giữa người và máy tính.
Câu 70. (NB F.2) Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? Chương trình dịch là:
A. phần mềm để dịch các chương trình máy tính sang ngôn ngữ máy.
B. phần mềm để phát hiện lỗi của các chương trình máy tính.
C. phần mềm để phát hiện lỗi và thực hiện các chương trình máy tính do người sử dụng viết ra.
D. phần mềm để dịch các chương trình máy tính viết bằng ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy.
Câu 71. (NB F.3) Ngôn ngữ lập trình bậc cao Python ra mắt lần đầu vào năm nào?
A. 1991. B. 1990. C. 1989. D. 2001.
Câu 72. (NB F.4) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?
A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.
C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.
D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 73. (NB F.5) Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?
A. .python. B. .pl. C .py. D. .p.
Câu 74. (NB F.6) Trong Python, câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?
A. print(). B. Print(). C. Writeln(). D. Readln().
Câu 75. (NB F.7) Với ngôn ngữ Python, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Không cần khai báo biến trước khi sử dụng.
B. Các biến sử dụng trong chương trình phải khai báo.
C. Dấu nhắc (>>>) chính là con trỏ soạn thảo chương trình Python.
D. Ở chế độ soạn thảo, gõ một lệnh rồi nhấn Enter để thực hiện lệnh.
Câu 76. (NB F.8) Để thực hiện chương trình Python, ta nhấn tổ hợp phím:
A. F5. B. F4. C. Ctrl -F4. D. Ctrl – S.
Câu 77. (NB F.9) Kết quả khi thực hiện lệnh sau?
>>> print(2.5*4)
A. 10.0. B. 10. C. 10,0. D. Lệnh sai.
Câu 78. (NB F.10) Kết quả khi thực hiện lệnh sau:
>>> ″Mùa Xuân ″
A. ′Mùa Xuân′. B. ′Mùa Xuân ′. C. ′Mùa xuân′. D. Mùa Xuân.
Câu 79. (NB F.11) Kết quả khi thực hiện lệnh sau?
>>> 10 +7//2
A. 13. B. 13.5. C. 13,5. D. Lệnh sai.
Câu 80. (NB F.12) Kết quả khi thực hiện lệnh sau?
>>> Print(10 +7/2)
A. 13.5. B. 13,5. C. 13. D. Lệnh sai.
Câu 81. (NB F.13) Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau. B. Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.
C. Có thể trùng nhau. D. Người lập trình có thể đặt tùy ý theo sở thích.
Câu 82. (NB F.14) Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”.
B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến.
C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.
D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…
Câu 83. (NB F.15) Các tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?
A. abc. B. 12ab. C. my country. D. m12%.
Câu 84. (NB F.16) Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?
A. 11tinhoc. B. tinhoc11. C. tin_hoc. D. _11.
Câu 88. (NB F.17) Trong các tên sau, tên nào là từ khóa trong ngôn ngữ Python?
A. True. B. true. C. abc. D. Biến_X.
Câu 89. (NB F.18) Trong các tên sau, tên nào không phải là từ khóa trong Python?
A. true. B. False. C. True. D. None.
Câu 90. (NB F.19) Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?
A. int. B. float. C. list. D. string.
Câu 91. (NB F.20) Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
A. print(). B. input(). C. nhap(). D. enter().
Câu 92. (NB F.21) Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?
A. type(). B. int(). C. size(). D. abs().
Câu 93. (NB F.22) Trong Python, lệnh có chức năng nhập dữ liệu vào từ bàn phím?
A. = input(). B. = .
C. = write(). D. = readln().
Câu 94. (NB F.23) Để nhập một số nguyên n từ bàn phím, chọn lệnh ĐÚNG?
A. n = input(″Nhập số nguyên n=″). B. N = int(input(″Nhập số nguyên n=″)).
C. n = int(input(″Nhập số nguyên n = ″)). D. n = int(Input(″ Nhập số nguyên n = ″)).
Câu 95. (NB F.24) Đâu là phép toán lấy số dư trong Python?
A. %. B. //. C. *. D. **.
Câu 96. (TH F.1) Viết lệnh in ra màn hình thông tin như sau:
Trường THPT Phú Bài
A. print(″ Trường THPT Phú Bài ″). B. write(′Trường THPT Phú Bài′).
C. Print(″ Trường THPT Phú Bài ″). D. print(″ Trường thpt Phú Bài ″).
Câu 97. (TH F.2) Kết quả của lệnh sau là gì?
>>> 1/4 – 11
A. -10.75. B. -10,75. C. 11.25. D. 11,25.
Câu 98. (TH F.3) Kết quả của lệnh sau là gì?
>>> print(3.4 + 4, ″ 3.4 + 4 ″,15, ″Mùa thu″)
A. 7.4 3.4 + 4 15 Mùa thu. B. 7.4 3.4+4 15 Mùa thu.
C. 7.4 ′ 3.4 + 4 ′ 15 Mùa thu. D. 7,4 3.4 + 4 15 Mùa thu.
Câu 99. (TH F.4) Kết quả của lệnh sau:
>>> a, b = 2, 5
>>> print(″ Tổng của″, a , ″ + ″, b , ″ = ″, a+b)
A. Tổng của 2 + 5 = 7. B. Tổng của 2+5=7.
C. Tổng của 2 + 5 = 7. D. Lệnh lỗi.
Câu 100. (TH F.5) Cho lệnh sau:
>>> x, y, z = 150, ″Chào bạn″, 13//2
>>>y
Kết quả trên màn hình là gì?
A. ′Chào bạn′. B. Chào bạn. C. ′ Chào bạn ′. D. 6.
Câu 101. (TH F.6) Cho các lệnh sau:
>>> a,b = 2, ″OK″
>>> a = 2*a
>>> b = a*b
Biến b có giá trị như thế nào sau khi thực hiện các lệnh trên?
A. ′OKOKOKOK′. B. ′OKOK′. C. OKOKOKOK. D. OKOK.
Câu 102. (TH F.7) Cho các lệnh sau:
>>> A, B = ″ABC″, 1.5
>>> A = A*B
Kết quả trên màn hình là gì?
A. Lệnh lỗi. B. ″ABC″. C. ″ABCAB″. D. ABC.
Câu 103. (TH F.8) Cho các lệnh sau:
>>> x, y, z = 2, 3, 4
>>> Z = (x + y +z) * (x + y – z)
>>> print(Z)
Kết quả trên màn hình là gì?
A. 9. B. Lệnh lỗi. C. ′9′ D. Z.
Câu 104. (TH F.9) Cho lệnh sau:
>>> X = intput (″Nhập số thực X = ″)
Giả sử nhập giá trị 123.45 thì lệnh >>> X cho kết quả trên màn hình là gì?
A. 123,45. B. 123.45. C. ′123.45′. D. 123
Câu 105. (TH F.10) Cho lệnh sau:
>>> Y = float(input(″Nhập Y = ″))
Giả sử nhập giá trị 345 thì lệnh >>> Y cho kết quả trên màn hình là gì?
A. 345.0. B. 345. C. 345,0. D. Lệnh sai.
Câu 106. (TH F.11) Cho lệnh sau:
>>> x = input(″Nhập x = ″)
Giả sử nhập giá trị là 55 thì lệnh >>>print(2*x) sẽ cho kết quả như thế nào?
A. 110. B. 5555. C. ′5555′. D. ′110′.
Câu 107. (TH F.12) Cho lệnh sau:
>>> A = input(″Nhập giá trị A = ″)
Giả sử Nhập giá trị A = 5.5 thì lệnh >>> 3*A sẽ cho kết quả như thế nào?
A. ′5.55.55.5′. B. 16.5. C. 5.55.55.5. D. Lệnh lỗi.
Câu 108. (TH F.13) Kết quả của lệnh >>> bool() là gì?
A. False. B. True. C. false. D. true.
Câu 109. (TH F.14) Lệnh >>> str(156) sẽ trả lại giá trị nào?
A. ′156′. B. ″156″. C. 156. D. Lệnh lỗi.
Câu 110. (TH F.15) Lệnh >>> int(″1010″) sẽ trả lại giá trị nào?
A. 1010. B. ′1010′. C. 102. D. ″1010″.
Câu 111. (TH F.16) Lệnh >>> int(″132.0″) cho kết quả như thế nào?
A. 132. B. 132.0. C. ′132.0′. D. Lệnh lỗi.
Câu 112. (TH F.17) Xác định kiểu của biểu thức sau?
4 + 5*6-34 > 5*8-2
A. bool. B. False. C. true. D. không xác định.
Câu 113. (TH F.18) Kết quả của dòng lệnh sau:
>>> x, y, z = 10, “10”, 10
>>> type(z)
A. . B. . C. . D. .
Câu 114. (TH F.19) Lệnh >>> float(11+1) sẽ cho kết quả như thế nào?
A. 12. B. 12,0. C. 12.0. D. ′12.0′
Câu 115. (TH F.20) Trong các lệnh cho sau đây, lệnh nào sẽ báo lỗi?
A. int(″14+17″). B. float(56). C. str(bool()). D. bool(″hi″).
II. PHẦN TỰ LUẬN:
1. Viết lệnh theo yêu cầu bằng chế độ trực tiếp; sử dụng lệnh print()
2. Viết lệnh gán theo yêu cầu; Viết lệnh nhập giá trị từ bàn phím
3. Xem lại các bài tập trong phần Thực hành trang 95/SGK
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK1 Tin 10 KNTT tham khao

Xem thêm
A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm).
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
Câu 1: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
Câu 1: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
Câu 1: Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
A.  Fill Style.B.  Opacity.
C.  Stroke Style.D.  Fill and Stroke.