ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÍ 12 NĂM HỌC 2021 - 2022
CHƯƠNG 4 – DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I là cường dòng điện cực đại
0
trong mạch, thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ điện q và I là
0 0
C CL 1
A. q = LC I . B. q = I . C. q = I . D. q = I .
0 0 0 0 0 0 0 0
L CL
Câu 2: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 0,4 mH và tụ có điện dung C = 4 pF. Chu kì
dao động riêng của mạch dao động là
A. 0,2513 s. B. 25,12 s. C. 2,512ns. D. 2,512ps.
Câu 3: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên
-6
2
bản tụ là q = 2.10 C và dòng điện cực đại trong mạch là I = 0,314 (A). Lấy = 10. Tần số dao động điện từ
0 0
tự do trong khung là
A. 25 kHz. B. 3 MHz. C. 50 kHz. D. 2,5 MHz.
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên điều hoà với tần số
góc
1 1
A. . B. . C. . D. .
2 2 LC LC
LC LC
Câu 4: Dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức: i = 65sin(2500t +/3) (mA). Tụ điện trong mạch có
điện dung C = 750 nF. Độ tự cảm L của cuộn dây là
A. 426 mH. B. 374 mH. C. 125 mH. D. 213 mH.
Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 H và một tụ điện có điện dung C
2
biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ
A. 960 ms đến 2400 ms. B. 960 s đến 2400 s.
C. 960 ns đến 2400 ns. D. 960 ps đến 2400 ps.
Câu 7: Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ H và một tụ điện có điện dung
(C). Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
A. 1/4 F. B. 1/4 mF. C. 1/4 pF. D. 1/4 F.
Câu 8: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số nhỏ. B. Tần số rất lớn. C. Chu kì rất lớn. D. Cường độ rất lớn
Câu 9: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 0,1 H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 (A). Hiệu điện
thế cực đại trên bản tụ là
A. 4 V. B. 5 2 V. C. 4 2 V. D. 2 5 V.
Câu 10: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là . Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q .
0
Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là
2
A. I = q /. B. I = 2q . C. I = q . D. I = . .
q
0 0 0 0 0 0 0
0
Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng tần số.
C. với cùng biên độ. D. luôn cùng pha nhau.
Câu 12: Trong thực tế, các mạch dao động LC đều tắt dần. Nguyên nhân là do
A. luôn có sự toả nhiệt trên dây dẫn của mạch.
B. cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biên độ giảm dần.
C. điện tích ban đầu tích cho tụ điện thường rất nhỏ.
D. năng lượng ban đầu của tụ điện thường rất nhỏ.
2
Câu 13: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Để tần số dao
động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị
A. C = C/4. B. C = C/2. C. C = 2C. D. C = 4C.
o o o o
Câu 14: Trong một mạch dao động điện từ không lí tưởng, đại lượng có thể coi như không đổi theo thời gian là
A. pha dao động. B. năng lượng điện từ.
C. chu kì dao động riêng. D. biên độ.
Câu 15: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t) (mA). Tụ điện trong mạch có điện dung C =
10 F. Độ tự cảm L của cuộn dây là
A. 0,1H. B. 0,25H. C. 0,025H. D. 0,05H.
Câu 16: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R = 0.
-2 7
Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10 cos(2.10 t) (A). Điện tích cực đại là
-9 -9 -9 -9
A. q = 2.10 C. B. q = 8.10 C. C. q = 4.10 C. D. q = 10 C.
0 0 0 0
Câu 17: Khung dao động LC (L = const). Khi mắc tụ C = 18 F thì tần số dao động riêng của khung là f . Khi
1 0
mắc tụ C thì tần số dao động riêng của khung là f = 2f . Tụ C có giá trị bằng
2 0 2
A. C = 9 F. B. C = 4,5 F. C. C = 4 F. D. C = 36 F.
2 2 2 2
Câu 18: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng
A. tự cảm. B. cộng hưởng điện. C. cảm ứng điện từ. D. từ hoá.
Câu 19: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện
luôn
A. sớm pha hơn một góc /2. B. sớm pha hơn một góc /4.
C. trễ pha hơn một góc /2. D. cùng pha.
Câu 20: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thì dao động với tần số là 21
1
KHz. Ghép thêm tụ C nối tiếp với C thì tần số dao động là 35 KHz. Tần số dao động của mạch gồm cuộn dây
2 1
có độ tự cảm L và tụ C là
2
A. 14 KHz. B. 20 KHz. C. 28 KHz. D. 25 KHz.
Câu 21: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100t (A). Hệ số tự cảm của
cuộn dây là 0,2 H. Điện dung C của tụ điện là
-4 -4 -5
A. 0,001 F. B. 4.10 F. C. 5.10 F. D. 5.10 F.
Câu 22: Cho mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 4 mH và tụ điện có điện dung C = 4
pF. Lúc đầu điện tích của tụ điện là Q = 1 nC. Viết biểu thức điện tích q trên tụ điện
0
8 7 8 7
A. q10 cos 2,5.10 t C. B. q10 cos2,5.10 t C .
2
9 7 9 7
C. q 10 cos2,5.10 t C. D. q10 cos2,5.10 t C.
Câu 23: Tầng điện li là tầng khí quyển
A. ở độ cao 100 km trở lên, chứa các ion.
B. ở độ cao 30 km trở lên, chứa các hạt mang điện.
C. ở độ cao 80 km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion.
D. ở độ cao 150 km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion.
Câu 24: Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Câu 25: Sóng nào sau đây được dùng để truyền thông qua vệ tinh?
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng dài. C. Sóng ngắn. D. Sóng trung.
Câu 26: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ?
A. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng dọc.
3
Câu 27: Khi dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có
A. điện từ trường. B. điện trường. C. từ trường. D. trường hấp dẫn.
Câu 28: Tốc độ truyền sóng điện từ trong một môi trường phụ thuộc vào
A. tính chất của môi trường. B. bước sóng của sóng.
C. biên độ sóng. D. tần số của sóng.
Câu 29: Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài.
ur ur
Câu 30: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn
A. có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
B. có phương song song và cùng chiều.
C. có phương song song và ngược chiều.
D. có phương trùng với phương truyền sóng.
Câu 31: Sóng điện từ có tần số 6 MHz là sóng
A. dài. B. trung. C. ngắn. D. cực ngắn.
Câu 32: Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng điện từ?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ, phản xạ,...
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Câu 33: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại.
Câu 34: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây?
A. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Là sóng dọc hoặc sóng ngang tùy vào môi trường truyền sóng.
C. Chỉ truyền được trong chân không và không khí.
D. Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa.
Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên anten. B. cảm ứng điện từ.
C. điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy. D. cộng hưởng điện.
Câu 35: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?
A. Xung quanh một quả cầu tích điện. B. Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu.
C. Xung quanh một ống dây điện. D. Xung quanh một tia lửa điện.
Câu 36: Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?
A. Xem truyền hình cáp. B. Điều khiển tivi từ xa.
C. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn. D. Xem băng video.
Câu 37: Cho mạch dao động gồm cuộn cảm có L = 8 H . Để bắt được sóng điện từ có tần số 10 MHz thì điện
dung của tụ nhận giá trị bằng
A. 3,125 F . B. 31,25 F . C. 31,25 pF. D. 3,125 pF.
Câu 38: Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 285 pF và một cuộn dây thuần
cảm có L = 2 H . Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng
A. 15 m. B. 45 m. C. 30 m. D. 20 m.
Câu 39: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 0,2 mH và tụ có C thay đổi từ 50 pF đến 450 pF. Mạch
đao động trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ
A. 168 m đến 600 m. B. 188 m đến 565 m. C. 176 m đến 625 m. D. 200 m đến 824 m.
Câu 40: Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 60 m; Khi mắc tụ điện có
1
điện dung C với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 80 m. Khi mắc C nối tiếp C với cuộn cảm
2 1 2
L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A. λ = 70 m. B. λ = 48 m. C. λ = 100 m. D. λ = 140 m.
4
CHƯƠNG 5 – SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 41: Hãy chọn câu đúng. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì
A. tần số không đổi, bước sóng giảm. B. tần số giảm, bước sóng tăng.
C. tần số tăng, bước sóng giảm. D. tần số không đổi, bước sóng tăng.
Câu 42: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.
C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
D. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
Câu 43: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 44: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ
A. bị biến thành ánh sáng màu đỏ. B. chỉ bị tách ra thành nhiều màu.
C. chỉ bị lệch phương truyền. D. bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.
Câu 45: Hiện tượng tán sắc xảy ra khi cho chùm ánh sáng trắng hẹp đi qua lăng kính chủ yếu là vì
A. ánh sáng trắng là tập hợp của nhiều ánh sáng khác nhau.
B. thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng.
C. chiết suất của thuỷ tinh phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng.
D. đã xảy ra hiện tượng giao thoa.
Câu 46: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là
15 13 12 14
A. 5.10 Hz. B. 5.10 Hz. C. 5.10 Hz. D. 5.10 Hz.
Câu 47: Gọi n , n , n , n lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự
c l L v
nào dưới đây là đúng?
A. n > n > n > n . B. n < n < n < n . C. n > n > n > n . D. n < n < n < n .
c l L v c l L v c L l v c L l v
Câu 48: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A. tần số ánh sáng. B. màu sắc của ánh sáng.
C. tốc độ truyền ánh sáng. D. chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó.
Câu 49: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường vật chất chiết suất n = 1,6 là 600 nm. Bước sóng
của nó trong nước chiết suất n’ = 4/3 là
A. 459 nm. B. 500 nm. C. 720 nm. D. 760 nm.
13
Câu 50: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.10 Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng là
600 nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng
8 7 6 5
A. 3.10 m/s. B. 3.10 m/s. C. 3.10 m/s. D. 3.10 m/s.
Câu 51: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng
0
kính có góc chiết quang A = 8 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sử dụng
ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là
0 0 0 0
A. 4,0 . B. 5,2 . C. 6,3 . D. 7,8 .
0
Câu 52: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 5 , có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím
lần lượt là n = 1,643 và n = 1,685. Cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kính dưới góc
đ t
tới i nhỏ. Độ rộng góc ∆D của quang phổ của ánh sáng mặt trời cho bởi lăng kính này là
0 0 0 0
A. 0,042 . B. 0,21 . C. 2,5 . D. 5 .
0
Câu 53: Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 10
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n =
đ
1,50, đối với tia tím là n = 1,54. Trên màn M đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5 m, ta thu
t
được mảng màu có bề rộng là
A. 12 mm. B. 10 mm. C. 11 mm. D. 13 mm.
Câu 54: Trong thí nghiệm khe Y-âng, ta có a = 0,5 mm, D = 2 m. thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng =
0,5m . Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là
5
A. 16. B. 17. C. 15. D. 18.
Câu 55: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là = 0,5 m . Khoảng cách từ vân sáng bậc
1 đến vân sáng bậc 10 là
A. 5,5 mm. B. 4,5 mm. C. 4,0 mm. D. 5,0 mm.
Câu 56: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, S S = a = 0,5 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai
1 2
-4
khe đến màn là D = 2 m. Bước sóng ánh sáng là = 5.10 mm. Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9
mm là
A. vân sáng bậc 3. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối thứ 4. D. vân tối thứ 5.
Câu 57: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng
A. khúc xạ. B. tán sắc. C. nhiễu xạ. D. giao thoa.
Câu 58: Trong chân không, bức xạ có bước sóng 0,75 m . Khi bức xạ này truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n
= 1,5 thì bước sóng có giá trị nào sau đây:
A. 0,65 m . B. 0,6 m . C. 0,5 m . D. 0,70 m .
Câu 59: Trong thí nghiệm Y-âng hai khe cách nhau 0,5 mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1 m. Tại vị trí
M trên màn, cách vân trung tâm một đoạn 4,4 mm là vân tối thứ 6. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc được sử
dụng trong thí nghiệm là
A. 0,6 m . B. 0,5 m . C. 0,75 m . D. 0,4 m .
Câu 60: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt
là = 0,5 m và . Vân sáng bậc 12 của trùng với vân sáng bậc 10 của . Bước sóng của là
1 2 1 2 2
A. 0,6 m . B. 0,55 m . C. 0,75 m . D. 0,45 m .
Câu 61: Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là
A. 1,5i. B. i. C. 2i. D. 2,5i.
Câu 62: Trong thí nghiệm khe Y-âng, ta có a = 0,5 mm, D = 2 m. thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng = 0,5
m . Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là
A. 17. B. 18. C. 16. D. 14.
Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 3 mm; khoảng cách từ
hai khe đến màn là 3m. ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,64 m . Bề rộng trường giao thoa là 12 mm. Số
vân tối quan sát được trên màn là
A. 15. B. 16. C. 17. D. 18.
Câu 64: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A. ánh sáng có bản chất sóng. B. ánh sáng là sóng điện từ.
C. ánh sáng có thể bị tán sắc. D. ánh sáng là sóng ngang.
Câu 65: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
/aD. a/D. D/a. D. ax/D.
A. B. C.
Câu 66: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng = 0,60 m từ không khí vào thuỷ tinh có chiết suất ứng với
bức xạ đó bằng 1,50. Trong thuỷ tinh bức xạ đó có bước sóng bao nhiêu?
A. 0,48 m . B. 0,40 m . C. 0,60 m . D. 0,72 m .
Câu 67: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,60
m . Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc bốn bằng bao nhiêu?
A. 1,2 m . B. 2,4 m . C. 3,6 m . D. 4,8 m .
Câu 68: Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng:
A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. B. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
C. Thí nghiệm tán sắc của Niutơn. D. Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng.
Câu 69: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. cùng cường độ. B. đơn sắc. C. kết hợp. D. cùng màu sắc.
6
Câu 70: Trong thí nghiệm Y-âng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh
sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
A. . B. / 4 . C. / 2 . D. 2 .
Câu 71: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. tần số ánh sáng. B. bước sóng của ánh sáng.
C. chiết suất của môi trường. D. tốc độ của ánh sáng.
Câu 72: Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục?
A. Đèn Natri. B. Đèn dây tóc nóng sáng. C. Đèn hơi thủy ngân. D. Đèn Hiđrô.
-9 -7
Câu 73: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 3,8.10 m là
A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 74: Bức xạ có bước sóng = 600 nm
A. là tia hồng ngoại. B. là tia X. C. là tia tử ngoại. D. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 75: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên lục?
A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục do các vật rắn, nóng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 76: Quang phổ vạch hấp thụ là
A. quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
B. quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.
C. quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.
Câu 77: Quang phổ do ánh sáng Mặt Trời phát ra là
A. quang phổ vạch phát xạ. B. quang phổ vạch hấp thụ. C. quang phổ đám. D. quang phổ liên tục.
Câu 78: Vạch quang phổ thực chất là
A. những vạch sáng, tối trên các quang phổ.
B. bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.
C. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.
D. thành phần cấu tạo của máy quang phổ.
Câu 79: Bức xạ có bước sóng = 0,3m
A. là tia hồng ngoại. B. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. C. là tia tử ngoại. D. là tia X.
Câu 80: Quang phổ liên tục của một vật
A. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ. B. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. D. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ.
Câu 81: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí. B. phụ thuộc vào áp suất.
C. phụ thuộc vào cách kích thích. D. phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 82: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. làm phát quang một số chất. B. tác dụng sinh học.
C. làm iôn hóa không khí. D. tác dụng nhiệt.
Câu 83: Quang phổ vạch phát xạ của hiđrô có 4 vạch màu đặc trưng
A. đỏ, vàng, lam, tím. B. đỏ, vàng, chàm, tím.
C. đỏ, lục, chàm, tím. D. đỏ, lam, chàm, tím.
0
Câu 84: Cơ thể người ở nhiệt độ 37 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
A. bức xạ nhìn thấy. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. Tia X.
Câu 85: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?
A. Tia X. B. Tia hồng ngoại. C. Ánh sáng nhìn thấy. D. Tia tử ngoại.
Câu 86: Tia hồng ngoại được phát ra
7
A. chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao)
0
B. chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0
C. bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 (K).
D. chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.
Câu 87: Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Dùng để xác định bước sóng ánh sáng.
B. Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
C. Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 88: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi
sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. lò sưởi điện. B. lò vi sóng. C. màn hình máy vô tuyến. D. hồ quang điện.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 90: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
CHƯƠNG VI – LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 91: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.
B. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.
C. điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.
D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.
Câu 92: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm . Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,1 μm . B. 0,2 μm . C. 0,3 μm . D. 0,4 μm .
Câu 93: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276 μm vào catot của một tế bào quang điện thì hiệu
điện thế hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V. Công thoát của kim loại dùng làm catot là
A. 0,5 eV. B. 2,5 eV. C. 1,5 eV. D. 2,0 eV.
Câu 94: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 95: Giới hạn quang điện của kẽm (Zn) dùng làm catot của tế bào quang điện là λ 0,35μm . Lấy h =
0
-34 8 -31
6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; m = 9,1.10 kg. Chiếu ánh sáng có bước sóng λ0,30μm vào catot thì vận tốc
e
ban đầu cực đại của quang electron là
5 6 6 5
A. 8,14.10 m/s. B. 5,23.10 m/s. C. 2,73.10 m/s. D. 4,56.10 m/s.
Câu 96: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào?
A. Hiện tượng quang điện ngoài. B. Hiện tượng quang dẫn.
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn. D. Hiện tượng quang điện trong.
Câu 97: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là
A. electron và lỗ trống mang điện dương. B. electron và các iôn âm.
8
C. electron và ion dương. D. ion dương và lỗ trống mang điện âm.
Câu 98: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt.
B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng.
C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
D. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
-34 8 -19
Câu 99: Công thoát của một kim loại là 1,88 eV. Biết h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1eV = 1,6.10 J. Tên
và giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. Đồng (Cu) và 0,30 . B. Bạc (Ag) và 0,66 .
m m
C. Xeri (Cs) và 0,66 m . D. Canxi (Ca) và 0,30 m .
Câu 100: Công thoát electron của một lim loại là A, giới hạn quang điện là . Khi chiếu vào bề mặt kim loại
0
đó bức xạ có bước sóng là = /2 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
0
A. 2A. B. A. C. A/2. D. 3A/2.
Câu 101: Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.
B. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
C. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron.
D. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.
-34 8
Câu 102: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36μm . Cho h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Công thoát
electron khỏi kim loại đó là
-19 -19 -19 -19
A. 5,52.10 J. B. 55,2.10 J. C. 0,552.10 J. D. 552.10 J.
Câu 103: Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì
A. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện. B. điện tích của tấm kẽm không thay đổi.
C. điện tích âm của lá kẽm mất đi. D. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 104: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35 μm . Chiếu vào kim loại này một số bức xạ có bước
sóng λ 0,3μm , λ 0,31μm ; λ 0,36μm; λ 0,4μm. Gây ra được hiện tượng quang điện chỉ có các bức
1 2 3 4
xạ có bước sóng
A. λ . B. λ . C. λ và λ . D. λ và λ .
1 4 1 2 3 4
Câu 105: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện
A. của kim loại phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu tới.
B. của kim loại phụ thuộc vào cường độ ánh sáng chiếu tới.
C. có giá trị không đổi cho mọi kim loại khác nhau.
D. của kim loại khác nhau thì khác nhau.
Câu 106: Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong. B. quang điện ngoài. C. cảm ứng điện từ. D. nhiệt điện.
Câu 107: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ 0,3μm . Công thoát
0
của điện tử bứt ra khỏi kim loại đó là
19 -49 -19 -49
A. 0,6625.10 J. B. 6,625.10 J. C. 6,625.10 J. D. 0,6625.10 J.
Câu 108: Chọn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m . Công thoát của Kẽm (Zn) lớn hơn
của Natri (Na) là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7 m . B. 0,36 m . C. 0,9 m . D. 0,63 m .
Câu 109: Vận tốc của êlectrôn trong nguyên tử hiđrô khi êlectrôn chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính r =
0
-11
5,3.10 m bằng
7 5 6 6
A. 2,19.10 m/s. B. 2,19.10 m/s. C. 2,19.10 m/s. D. 4,38.19 m/s.
Câu 110: Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ qũy đạo dừng có mức năng lượng E = -0,85 eV sang
M
qũy đạo dừng có năng lượng E = -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
N
A. 0,0974 m. B. 0,4340 m. C. 0,4860 m. D. 0,6563 m.
9
Câu 111: Bình thường, nguyên tử luôn ở trạng thái dừng sao cho năng lượng của nó có giá trị
A. cao nhất. B. thấp nhất. C. bằng không. D. bất kì.
Câu 112: Cho tần số của hai vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai-man là f , f . Tần số của vạch quang phổ
1 2
đầu tiên trong dãy Ban-me được xác định bởi
A. ff f . B. ff f . C. ff f . D. f f .f .
12 12 21 12
Câu 113: Cho ba vạch quang phổ có bước sóng dài nhất trong ba dãy quang phổ của hiđrô là = 0,1216 μm
1L
(Lai-man), = 0,6563 μm (Ban-me) và = 1,8751 μm (Pa-sen). Số vạch khác có thể tìm được bước sóng là
1B 1P
A. hai vạch. B. sáu vạch. C. bốn vạch. D. ba vạch.
Câu 114: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô là
A. Bohr. B. Einstein. C. Planck. D. De Broglie.
Câu 115: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?
A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. B. Trạng thái có năng lượng ổn định.
C. Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn. D. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectrôn.
Câu 116: Muốn nguyên tử hiđrô chỉ phát ra 3 vạch quang phổ thì phải kích thích nguyên tử hiđrô đến mức năng
lượng
A. N. B. P. C. O. D. M.
Câu 117: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E = -13,6
1
eV; E = -3,4 eV; E = -1,5 eV; E = -0,85 eV. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các
2 3 4
phôtôn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên?
A. 12,2 eV. B. 10,2 eV. C. 3,4 eV. D. 1,9 eV.
Câu 118: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu
được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô.
A. Trạng thái L. B. Trạng thái M. C. Trạng thái O. D. Trạng thái N.
Câu 119: Xét nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectrôn chuyển lên quỹ đạo N, khi êlectrôn trở về
các qũy đạo bên trong sẽ phát ra tối đa
A. 5 phôtôn. B. 4 phôtôn. C. 6 phôtôn. D. 3 phôtôn.
Câu 120: Thông tin nào đây là không đúng khi nói về các quỹ đạo dừng?
A. Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r .
0
B. Quỹ đạo M có bán kính 9r .
0
C. Quỹ đạo O có bán kính 36r .
0
D. Quỹ đạo có bán kính r ứng với mức năng lượng thấp nhất.
0
CHƯƠNG VII – HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
3 3
Câu 121: Chọn câu đúng. So sánh khối lượng của H và He :
1 2
3 3 3 3
A. m( ) > m( ). B. m( ) = m( ).
H He H He
1 2 1 2
3 3 3 3
C. m( H ) = 2m( He ). D. m( H ) < m( He ).
1 2 1 2
12
Câu 122: Cấu tạo của nguyên tử C gồm
6
A. 6 prôtôn, 12 nơtrôn, 6 êlectrôn. B. 6 prôtôn, 6 nơtrôn.
C. 6 prôtôn, 12 nơtrôn. D. 6 prôtôn, 6 nơtrôn, 6 êlectrôn.
238
Câu 123: Số nơtrôn trong hạt nhân U là bao nhiêu?
92
A. 92. B. 238. C. 146. D. 330.
235
Câu 124: Khối lượng hạt nhân U là m = 234,9895 u, prôtôn là m = 1,0073 u, m = 1,0087 u. Năng lượng liên
p n
92
235
kết của hạt nhân U là
92
A. 987 MeV. B. 1794 MeV. C. 248 MeV. D. 2064 MeV.
Câu 125: Trong hạt nhân, bán kính tác dụng của lực hạt nhân vào khoảng
-15 -27 -19 -13
A. 10 m. B. 10 m. C. 10 m. D. 10 m.
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 12 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.