TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN - KHỐI: 12
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP:
- GIẢI TÍCH: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
- HÌNH HỌC: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN, PTTQ CỦA MẶT PHẲNG
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. GIẢI TÍCH
1
Câu 1. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f (x) và F 3 1. Tính F 0
x 2
A. F0 ln 21 B. F0 ln 21 C. F0 ln 2 D. F0 ln 2 3
1 2
f (x) cos
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số ?
2
x x
1 2 1 2 1 2 1 2
A. cos dx cos C . B. cos dx cos C .
2 2
x x 2 x x x 2 x
1 2 1 2 1 2 1 2
C. cos dx sin C . D. cos dx sin C
2 2
x x 2 x x x 2 x
2x
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f x e .
2x1
e 1
2x 2x 2x 2x 2x 2x 2x
A. e dx C . B. e dx e C . C. e dx 2e C . D. e dx e C .
2x1 2
ln x 3
Câu 4. Giả sử F x là một nguyên hàm của f x sao cho F 2 F 1 0 . Giá trị
2
x
của F1 F2 bằng
10 5 7 2 3
A. ln 2 ln 5 B. 0 . C. ln 2 . D. ln 2 ln 5 .
3 6 3 3 6
dx
x
Câu 5. Cho I , đặt u e 7 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x
e 7
2
2 2 2u 2u
A. I du B. I du C. I du D. I du
2 2 2 2
u 7 u 7 u 7
u u 7
x
Câu 6. Tính nguyên hàm I e sin xdx ta được
1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1 1
x x x x
A. I (e sin x e cos x) C B. e sin x e cos x C
2 2
x x
C. I e sin x C D. e cos x C
1
1
Câu 7. Biết rằng x cos 2xdx a sin 2 b cos 2 c , với a,b,c. Khẳng định nào sau đây
4
0
đúng ?
A. a b c 1. B. ab c 0 C. 2a b c1. D. a 2b c 1.
1
Câu 8. Biết F x là một nguyên hàm của f x và F 0 2 thì F 1 bằng.
x1
A. ln 2 . B. 2 ln 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A. f x g x dx f x dx g x dx với mọi hàm f x , g x liên tục trên .
f x g x dx f x dx g x dx f x g x
B. với mọi hàm , liên tục trên .
f x g x
C. f x g x dx f xdx. g xdx với mọi hàm , liên tục trên .
f x
D. f xdx f x C với mọi hàm có đạo hàm trên .
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu f x dx F x C thì f u du F u C .
B. kf x dx k f x dx ( là hằng số và ).
k k 0
C. Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x .
f x f x dx f x dx f x dx
D. .
1 2 1 2
1
Câu 11. Nguyên hàm của hàm số f x là
x 2
1 1
A. ln x 2 C . B. ln x 2 C . C. ln x 2 C . D. ln x 2 C .
2 2
1
Câu 12. Nguyên hàm dx là
2
x 7x 6
1 x1 1 x 6 1 1
2 2
A. ln C . B. ln C . C. ln x 7x 6 C . D. ln x 7x 6 C
5 x 6 5 x1 5 5
2
Câu 13. Một nguyên hàm của hàm số: f (x) x 1 x là
3 2
1 1
2 2
F(x) 1 x F(x) 1 x
A. B.
3 3
2
2 2
x 1
2
2
C. F(x) 1 x D. F(x) 1 x
2 2
3
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2x 1 2x là
2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
3 6 4 7
3 3 3 3
3 1 2x 3 1 2x 3 1 2x 3 1 2x
A. C B. C
6 12 8 14
3 6 4 7
3 3 3 3
3 1 2x 3 1 2x 3 1 2x 3 1 2x
C. C D. C
6 12 8 14
Câu 15. Tìm xsin 2xdx ta thu được kết quả nào sau đây?
1 1
A. xsin x cos x C B. sin 2x xcos 2x C
4 2
1 1
C. D. xsin 2x cos 2x
xsin x cos x
4 2
Câu 16. Kết quả của ln xdx là
A. xln x x C B. Đáp án khác C. xln x C D. xln x x C
x
Câu 17. Cho hàm số liên tục trên . Biết cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x).e , họ
f (x)
x
tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x).e là
A. sin 2x cos 2x C . B. 2sin 2x cos 2x C .
C. 2sin 2x cos 2x C . D. 2sin 2x cos 2x C .
2
x 3x 2
Câu 18. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng 3; là
x 3
2 2 2
x x x
A. 2ln x 3 C B. x 2ln x 3 C C. ln x3 C D. 2ln x3 C
2 2 2
1
Câu 19. Cho F x là một nguyên hàm của f x trên khoảng 1; thỏa mãn Fe1 4
x1
F x
. Tìm .
A. 2ln x1 2 . B. ln x1 3. C. 4ln x1 . D. ln x1 3.
Câu 20. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x . Khi đó hiệu số F 0 F 1 bằng
1 1 1 1
A. f x dx . B. F x dx . C. F x dx . D. f x dx .
0 0 0 0
Câu 21. Dòng điện xoay chiềui 2sin100t A qua một dây dẫn. Điện lượng chạy qua tiết diện
dây dẫn trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là
4 3 6
A. 0(C) B. (C) C. (C) D. (C)
100 100 100
10 6
Câu 22. Cho hàm số y f (x) liên tục trên 0;10 , thỏa mãn f (x)dx 7 và f (x)dx 3 . Tính
0 2
2 10
giá trị biểu thức
P f (x)dx f (x)dx
0 6
A. P 4 B. P 2 C. P10 D. P 3
3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 23. Đặt I 2mx1 dx ( m là tham số thực). Tìm m để I 4 .
1
A. m1. B. m2 . C. m1 D. m 2 .
3
x
Câu 24. Cho I = dx . Nếu đặt t x1 thì I là
1 x1
0
2 2 2 2
2 2 2 2
A. I t t dt B. 2t 2t dt C. I t t dt D. I 2t 2t dt
1 1 1 1
1
3
Câu 25. Ta có ln 2x1 dx = a ln 3 b , khi đó giá trị của ab bằng
0
3 3
A. 3 B. C.1 D.
2 2
ln 5
dx
Câu 26. Ta có a ln 3 bln 2 , trong đó a,b là các số hữu tỷ. Giá trị của a b bằng
x x
e 2e 3
ln3
A. 0 B. 1 C. -1 D. 2
10 6
Câu 27. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;10 và và . Tính
f xdx 7 f xdx 3
0 2
2 10
P f x dx f x dx .
0 6
A. P 7 . B. . C. . D. P10.
P4 P 4
Câu 28. Cho hàm số y f x , y gx liên tục trên a;b và số thực k tùy ý. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
b a b b
A. f x dx f x dx . B. xf x dx x f x dx .
a b a a
a b b b
C. kf x dx 0 . D. f x g x dx f x dx g x dx .
a a a a
Câu 29. Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng
định nào sau đây sai?
a b a
A. f x dx 1. B. f x dx f x dx .
a a b
b b c b b
C. f x dx f t dt . D. f x dx f x dx f x dx, c a;b .
a a a c a
Câu 30. Nếu u x và v x là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn a;b . Mệnh đề nào sau đây
đúng?
b b b b b
b
A. udv uv vdv . B. u v dx udx vdx .
a
a a a a a
4
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
b b b
b b
b
uvdx udx . vdx
C. . D. udv uv vdu .
a
a a a a a
Câu 31. Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x = a, x = b có diện tích bẳng
a b b
A. f x dx B. f x dx C. f x dx D. f x dx
b a a
y x x 0; x 4 S
Câu 32. Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ; y 0; . Diện tích
của hình pthang cong (H) bằng
16 15 17
A. S . B. S 3. C. S . D. S .
3 4 3
1
1 m m
Câu 33. Tích phân I dx có giá trị là p ( m, n, p ; là phân số tối giản). Khi đó
2
x 1 n n
0
m n p bằng
A.3 B. 4 C.5 D. 6
2
2
Câu 34. Cho tích phân I 14x dx. Nếu đổi biến số x2sint , ta được khẳng định nào đúng?
0
1
2 2 2
2
A. I2 costdt B. I costdt C. I2 costdt D.I2 cos tdt
0 0 0 0
3
3
Câu 35. Tích phân I x1 3 x dx có giá trị là khi đó ab bằng
a b
5
2
A.1 B.52 C. 48 D.9
2
Câu 36. Tích phân I x ln xdx có giá trị là a ln 2b ( a,b ) khi đó a 4b bằng
1
A.3 B.2 C.1 D. 0
2
Câu 37. Cho hàm số f x liên tục trên và f 2 16 , f x dx 4 . Tính tích phân
0
1
I x. f 2x dx
0
A. I 13. B. I 12 . C. I 20 . D. I 7 .
Câu 38. Cho số dương a và hàm số f x liên tục trên thỏa mãn f x f x a , x . Giá
a
trị của biểu thức f x dx bằng
a
2 2
A. 2a . B. a . C. a D. 2a .
5
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 39. Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn f 2 2; f x dx 1.
0
4
Tính tích phân I f x dx .
0
A. I 10 B. I 5 . C. I 0. D. I 18
Câu 40. Cho y f x là hàm số chẵn, liên tục trên biết đồ thị hàm số y f x đi qua điểm
1
0
2
1
M ;4 và f tdt 3, tính I sin 2x. f sin xdx .
2
0
6
A. I 10. B. I 2 . C. I 1. D. I 1.
Câu 41. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f x f x 2 2cos 2x,x R . Tính
3
2
I f x dx .
3
2
A. I = -6. B. I = 0. C. I = -2. D. I = 6.
3 2 10 6
Câu 42. Cho hàm số f x liên tục trên , và thỏa mãn xf x f 1 x x x 2x,x.
0
Khi đó bằng
f x dx
1
17 13 17
A. . B. . C. . D. 1.
20 4 4
0
a c
2x 3
Câu 43. Biết I x e x1 dx với a,b,c,d . Tính a2b3c4d ?
2
be d
1
A. 1 B. 40 C. 51 D. 60
Câu 44. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v 15m / s thì tăng vận tốc với gia tốc
0
2 2
a t t 4t m / s . Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc
bắt đầu tăng vận tốC.
A. 68,25m. B. 70,25m . C. 69,75m. D. 67,25m .
km / h h
Câu 45. Một vật chuyển động trong 3giờ với vận tốc v phụ thuộc vào thời gian t có đồ
thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một
phần của đường parabol có đỉnh I 2;5 và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian
còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường mà vật di chuyển được
trong 3 giờ đó.
6
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
32 35
A. 15km . B. km . C. 12km . D. km .
3 3
B. HÌNH HỌC
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.A BC D . Biết A2;4;0 ,
B 4;0;0 C 1; 4;7 D 6;8;10
, và . Tọa độ điểm B là
10;8;6 6;12;0 13;0;17 8;4;10
A. B. C. D.
Oxyz a 0;1;3 b2;3;1
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và . Nếu
2x3a 4b thì tọa độ của vectơ x là
9 5
9 5 9 5 9 5
x 4; ; x 4; ; x 4; ;
x 4; ;
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2 2 2
2 2
a2;m1;1 b1;3;2
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ và . Với
b 2ab 4
những giá trị nguyên nào của m thì ?
A. -4. B. 4. C. -2. D. 2.
a 2 3, b 3
a b
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ và thỏa mãn và
0
a, b 30 3a2b
. Độ dài của vectơ bằng
54. 6.
A. 54. B. C. 9. D.
a3;1;2 b1;2;m
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ , và
c5;1;7 c a,b
. Giá trị của m để là
1 0 1 2
A. B. C. D. .
Oxyz ABCD A2;1;3
Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình bình hành . Biết ,
B0;2;5 C1;1;3 ABCD
, . Diện tích hình bình hành là
349
2 87 349 87
A. B. C. D.
2
7
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A1;2;4
Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với ,
D 1;1;1
B4;2;0 C3;2;1 ABCD
, và . Độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ đỉnh D bằng
1
3
A. B. 1 C. 2 D.
2
a 2;3;1 ,b 1;5;2 ,c 4;1;3
Câu 53. Trong không gian Oxyz, cho các véctơ và
x 3;22;5
. Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau ?
A. x 2a 3b c B. x 2a 3b c C. x 2a 3b c D. x 2a 3b c
Câu 54. Cho 3 điểm M 2;0;0 ; N 0;3;0 , P 0;0;4 . Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ
điểm Q là
A. 2;3;4 B. 3;4;2 C. 2;3;4 D. 2;3;4
Câu 55. Trong không gian Oxyz cho OA 3i 2 j k ;OB 2 j ki . Khi đó M là trung điểm của
đoạn AB thì M có tọa độ là
A. 2;0;1 B. 4;0;2 C. 5;1;0 D. 3;4;1
Câu 56. Trong không gian Oxyz , cho u1;0;1 , v2;1;1 . Khi đó u,v là
A. 1;1;1 B. 1;1;1 C. 1;0;1 D. 1;1;1
Câu 57. Trong không gian Oxyz , cho 3 vecto u 2;1;1 ; v m;3;1 và w 1;2;1 . Để 3
vectơ đã cho đồng phẳng thì m nhận giá trị nào sau đây?
7 8
A. 8 B. C. D.
4
3 3
Câu 58. Cho A 0;0;2 , B 3;0;5 , C 1;1;0 , D 4;1;2 . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ
đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
11
A. 11 B. C. 1 D. 11
11
Câu 59. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
x y z 2x 4y 6z 2 0
. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính mặt cầu S
I 1;2;3 I 1;2;3
A. Tâm và bán kính R 4 B. Tâm và bán kính R 4
I 1;2;3 I 1;2;3
C. Tâm và bán kính R 4 D. Tâm và bán kính R16
Câu 60. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
2 2 2
2 2 2
x 2y z 2x3y1 0
A. B. 3x 3y 3z 5
2 2 2 2 2 2
C. D.
x y z 2x 2y 2z10 0 x y z 2x 2y 2z10 0
Câu 61. Phương trình mặt cầu tâm I1;2;3 và đi qua A0;0;1 là
2 2 2 2 2 2
A. x1 y 2 z 3 9 B. x1 y 2 z3 3
8
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2 2 2 2 2 2
C. x1 y 2 z3 8 D. x1 y 2 z3 9
Oz
Câu 62. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục ?
2 2 2
2 2 2
S : x y z 2x4 y2 0
S : x y z 6z2 0
A. . B. .
1
2
2 2 2 2 2 2
S : x y z 2x 6z 0 S : x y z 2x4y6z2 0
C. . D.
3 4
Oxyz S
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ , giả sử tồn tại mặt cầu có phương trình
2 2 2
x y z 4 x 8 y 2az 6a 0 S 12
. Nếu có đường kính bằng thì a bằng
a2 a 2
a2 a 2
A. B. C. D.
a 8 a8 a 4 a4
S I2;1;1
Câu 64. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm , tiếp xúc với mặt
phẳng tọa độ Oyz . Phương trình của mặt cầu S là
2 2 2 2 2 2
x2 y1 z1 4 x2 y1 z1 1
A. B.
2 2 2
2 2 2
x2 y1 z1 4
x 2 y1 z1 2
C. D.
Câu 65. Viết phương trình mặt cầu tâm I( -1;2;2) và tiếp xúc với trục Oz.
2 2 2 2 2 2
x y z 2x4y4z0 x y z 2x4y4z40
A. B.
2 2 2 2 2 2
x y z 2x4y4z140 x y z 2x4y4z40
C. D.
2 2 2
Câu 66. Cho mặt cầu (S) có phương trình : . Diện tích của mặt
x y z 2x 4y 6z 5 0
cầu (S) là
12 36 36
A. B. 9 C. D.
Câu 67. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) đi qua A 0;2;0 , B 2;3;1 , C 0;3;1 và có tâm nằm
trên Oxz . Phương trình mặt cầu (S) là
2 2 2
2 2 2
A. B.
x y 6 z 4 9 x y 3 z 16
2 2 2 2
2 2
C. D.
x y 7 z 5 26 x1 y z 3 14
Câu 68. Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với O là gốc tọa độ A 2;0;0 , B 0;4;0 ,
C 0;0;4 là
2 2 2
2 2 2
A. x y z 2x 4y 4z 0 B. x1 y 2 z 2 9
2 2 2
2 2 2
C. x 2 y 4 z 4 20 D. x y z 2x 4y 4z 9
Câu 69. Phương trình mặt phẳng P chứa Oy và điểm là
M1;1;1
A. x z 0 B. x y 0 C. x y 0 D. x z 0
Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm
P 2;3;5 có phương trình là
9
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 12 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2020 2021
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là