TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - KHỐI: 11
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP:
1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH: TỪ DÃY SỐ-CSC-CSN ĐẾN HẾT DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ
CỰC.
2. HÌNH HỌC: TỪ VECTO TRONG KHÔNG GIAN ĐẾN HẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG
VUÔNG GÓC.
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
1. DÃY SỐ - CSC - CSN
Câu 1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Mỗi hàm số là một dãy số.
*
B. Dãy số u được gọi là dãy đơn điệu giảm nếu u u , nN
n n1 n
C. Một dãy số được gọi là vô hạn nếu dãy đó có phần tử lớn đến vô hạn.
*
D. Dãy số u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho u M, nN
n n
*
Câu 2. Dãy số u xác định bởi công thức u 2n1, nN chính là
n n
A. dãy số tự nhiên lẻ. B. dãy số tự nhiên chẵn.
C. dãy số 1,3,5,9,13,17,…
D. cấp số cộng với u 1, công sai d = 2.
1
1
u
1
2
Câu 3. Cho dãy số u biết (n2). Giá trị của u bằng
n 4
1
u
n
2 u
n1
3 4 5 6
A. . B. . C. . D. .
4 5 6 7
n1
2 1
*
Câu 4. Cho dãy số u biết u , nN . Số hạng u,u,u có giá trị lần lượt là
n n 1 3 5
n
2
3 17 65 5 9 65 5 17 65 3 9 33
A. , , . B. , , . C. , , . D. , , .
2 8 32 2 8 32 2 8 32 2 8 32
2n 9
*
u
Câu 5. Cho dãy số biết u , nN . Số là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
n
n
2
n 1 41
A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.
1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
u 1
1
Câu 6. Cho dãy số u biết (n1). Số hạng tổng quát của dãy số là
n
u 2u 3
n1 n
n1 n n
D. u 2n3.
A. u 2 3. B. u 3 2. C. u 2 1.
n
n n n
n1
*
u
Câu 7. Cho dãy số biết u , nN . Khẳng định nào sau đây là sai ?
n
n
2n1
8
B. u là dãy tăng. C. u là dãy bị chặn. D. u là dãy vô hạn.
n n n
A. u .
7
15
n1
*
Câu 8. Cho dãy số u biết u , nN . Giá trị của tổng S u u .... u bằng
n n 1 2 n
2n1
2n n n1 n
A. . B. . C. . D. .
2n1 n1 2n 2n1
u v
1
* 1 1
Câu 9. Cho dãy số u biết u , nN và dãy v biết (n1). Số
n n n
n n1 v v u
n1 n n1
hạng tổng quát của dãy v là
n
n n n1 2n
A. v . B. v . C. v . D. v .
n n n n
n1 n2 n3 2n1
u 1
1
Câu 10. Cho dãy số u biết (n1). Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
n
u u 2
n1 n
A. 14. B. 15. C. 16. D. 17.
Câu 11. Biết dãy số 2, 7, 12, …, x là một cấp số cộng. Tìm x biết 2712... x245?
A. x45. B. x42. C. x52. D. x47.
Câu 12. Trong các dãy u sau, dãy số nào là cấp số cộng ?
n
2n 8 18 28 38
A. u . B. ; ; ; .
n
n1 5 5 5 5
n
C. u 2 D. dãy các số nguyên chia hết cho 3.
n
Câu 13. Cho cấp số cộng u biết u u 7 và u u 12. Tính u ?
n
1 3 2 4 20
A. 48,5. B. 47,5. C. 51. D. 49
1
Câu 14. Cho cấp số cộng với u 15, công sai d và S u u ... u 0. Tìm n ?
1 n 1 2 n
3
A. n = 0. B. n = 0 hoặc n = 91. C. n = 31. D. n = 91.
Câu 15. Cho cấp số cộng 2, a, 6, b. Giá trị của a.b bằng
A. 32. B. 40. C. 12. D. 22.
Câu 16. Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. Ba số đó là
A. 7;12;17. B. 6,10,14. C. 8,13,18. D. Tất cả đều sai.
Câu 17. Cho CSC có u 1,d 2, s 483. Hãy tìm số các số hạng của CSC đó ?
1 n
A. n = 20. B. n = 21. C. n = 22. D. n = 23.
Câu 18. Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10. Khi
đó tổng của 110 số hạng đầu tiên bằng
A. 90. B. -90. C. 110. D. -110.
2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
u u u 31
1 2 3
Câu 19. Cho cấp số nhân (un) biết . Giá trị u1 và q là
u u 26
1 3
1 1
A. u 2;q5 hoặc u 25;q . B. u 5;q1 hoặc u 25;q .
1 1 1 1
5 5
1 1
C. u 25;q5 hoặc u 1;q . D.u 1;q5 hoặc u 25;q .
1 1
1 1
5 5
Câu 20. Cho cấp số cộng (u) biết u = 18 và 4S = S . Giá trị u và d là
n 5 n 2n 1
A. u 3;d 2. B.u 2;d 2. C. u 2;d 4. D. u 2;d 3.
1 1 1 1
1
1
Câu 21. Cho CSN có u 1;q . Giá trị là số hạng thứ bao nhiêu của CSN đó ?
1
103
10
10
A. số hạng thứ 103. B. số hạng thứ 104. C. số hạng thứ 105. D. Đáp án khác.
Câu 22. Xen giữa số 3 và số 19683 là 7 số để được một CSN có u = 3. Khi đó u bằng
1 5
A.-243. B.729. C. 243. D. 243.
Câu 23. Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN ?
1 1 1 1
2
A. u 1. B. u . C. u n . D. u n .
n n n n
n n2
3 3 3 3
2 1 2
Câu 24. Nếu ba số ; ; (với ) theo thứ tự lập thành một CSC thì
b0;b a;b c
b a b b c
A. ba số a, b, c lập thành cấp số cộng. B. ba số b, a, c lập thành cấp số nhân.
C. ba số b, a, c lập thành cấp số cộng. D. ba số a, b, c lập thành cấp số nhân.
Câu 25. Giá trị của S 3813...2018 là
A. S = 2039189 B. S = 410263 C. S = 408242 D. S=406221
Câu 26. Xác định x để 3 số 2x-1; x; 2x+1 lập thành CSN ?
1
A. x . B. x 3 .
3
1
C. . D. Không có giá trị nào của x.
x
3
Câu 27. Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Độ
dài các cạnh của tam giác đó là:
1 5 1 7 3 5 1 3
A. . B. . C. . D. .
;1; ;1; ;1; ;1;
3 3 4 4 4 4 2 2
Câu 28. Cho hai cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng là 4,7,10,13,16,... và
1,6,11,16,21,...
. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả hai cấp số cộng trên?
A. . B. . C. 21. D. 19.
18
20
k k1 k2
Câu 29. S là tập hợp tất cả các số tự nhiên k sao cho C , C , C theo thứ tự đó lập thành
14 14 14
một cấp số cộng. Tính tổng tất cả các phần tử của S.
A. 12. B. 8. C. 10. D. 6.
Câu 30. Giải phương trình 181522 x7944
A. x330. B. x220. C. x351. D. x407.
3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 31. Cho tam giác đều A B C có độ
1 1 1
C
2
A
B
dài cạnh bằng 4. Trung điểm của các
1
1
cạnh tam giác A B C tạo thành tam giác
A B
1 1 1 3
3
A B C , trung điểm của các cạnh tam
2 2 2
B
A
2
2
giác A B C tạo thành tam giác
2 2 2
C
3
A B C … Gọi P, P, P,... lần lượt là
3 3 3 1 2 3
chu vi của tam giác A B C, A B C ,
1 1 1 2 2 2
C
1
A B C ,…Tính tổng chu vi
3 3 3
P P P P ...
1 2 3
A. . B. P24. C. P6. D. P18.
P8
Câu 32. Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, biết độ dài cạnh đáy BC, đường cao AH và cạnh
2
bên AB theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội q. Giá trị của q bằng
2 2 2 2 21 21
A. . B. . C. . `D.
2 2 2 2
Câu 33. Cho bốn số a, b, c, d theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết
148
tổng ba số hạng đầu bằng , đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ
9
tư và thứ tám của một cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức T a b c d.
101 100 100 101
A. T . B. T . C. T . D. T .
27 27 27 27
Câu 34. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình x1x3xm0 có
3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân tăng?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 35. Với hình vuông A B C D như hình vẽ bên, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là
1 1 1 1
cách tô màu “đẹp”. Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo
quy trình sau:
Bước 1: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D.
1 1 1 1
Bước 2: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là hình vuông ở chính giữa khi chia
2 2 2 2
hình vuông A B C D thành 9 phần bằng nhau như hình vẽ.
1 1 1 1
4
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Bước 3: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là hình vuông ở chính giữa khi chia
3 3 3 3
hình vuông A B C D thành 9 phần bằng nhau. Cứ tiếp tục như vậy. Hỏi cần ít nhất
2 2 2 2
bao nhiêu bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm 49,99%.
A. 9 bước. B. 4 bước. C. 8 bước. D. 7 bước.
Câu 36. Cho hình vuông C có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành
1
bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C (Hình vẽ).
2
Từ hình vuông C lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C,C ,
2 1 2
C ,., C . Gọi S là diện tích của hình vuông C i 1,2,3,..... . Đặt
3 n i i
32
T S S S ...S .... Biết T , tính a?
1 2 3 n
3
5
A. 2. B. . C. 2. D. 2 2.
2
2. GIỚI HẠN
2
Câu 37. lim (1 –n – 2n ) bằng
A. 1. B. + C. – 2. D. -
. .
2n1
Câu 38. Tìm lim ?
n1
A. – 2. B. – 1. C. 2. D. +
.
n
4.5 2
Câu 39. Tìm lim ?
n1
5 2
4
A. -1. B. 4. C. . D. 2.
5
2
Câu 40. Tìm lim n n n ?
1
A. - B. . C. + D. 0.
. .
2
2
Câu 41. Tìm lim n n12n ?
3
A. . B. 1. C. - D. +
. .
2
5
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
(2n1)(3n n2)
Câu 42. Tìm lim ?
3 2
2n 3n 2
A. 6. B. 1. C. 3. D. 2.
1 1 1 1
Câu 43. Tính tổng S ....?
3 9 27 81
1 1
A. + B. . C. – 3. D. .
.
2 4
Câu 44. Cho dãy số (u ) có lim u = 1.Tìm kết quả sai ?
n n
2
u 1
n
A. lim u 1 2.u B. lim 2 .
n n
u 1
n
u 1
n
C. lim u 2 3 D. lim 2
n
u 2
n
1 1 1
Câu 45. Tính tổng S 1 ... ... ?
n
2 4 2
A. 2. B. 1. C. + D. -
. .
2u 3
n
Câu 46. Cho dãy số (u ) có lim u =+ . Tìm lim ?
n n
4u 1
n
1 1
A. – 3. B. . C. D. .
.
4 2
5 3
8n 2n 1
Câu 47. Giới hạn lim bằng
2 5
2n 4n 2019
A. 2. B. 4. C. . D. 0.
2
4n 3n1
Câu 48. Giá trị của bằng:
Blim
2
3n1
4 4
A. . B. . C. 0. D. 4
9 3
3 2
n n 1
Câu 49. Tính Llim
3
20183n
1 1
A. . B. 3. C. . D. .
2018 3
3n2
2
Câu 50. Gọi S là tập hợp các tham số nguyên a thỏa mãn lim a 4a 0. Tổng các
n2
phần tử của S bằng
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
2 2
an a n1
2
Câu 51. Cho a sao cho giới hạn lim a a1.Khi đó khẳng định nào sau
2
n1
đây là đúng?
1
A. 0 a2. B. 0 a . C. 1 a0. D. 1 a3.
2
6
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
3n1 3 n
a
Câu 52. Dãy số với u có giới hạn bằng phân số tối giản . Tính
u a.b
n n
3
b
4n5
A. 192 B. 68 C. 32 D. 128
3 2
2n n 4 1
2
Câu 53. Biết lim với a là tham số. Khi đó a a bằng
3
an 2 2
2
A. 12. B. . C. 0. D. 6.
123... n
Câu 54. Cho dãy số u với u . Mệnh đề nào sau đây đúng?
n n
2
n 1
1
A. limu 0. B. limu .
n n
2
limu 1
C. Dãy số u không có giới hạn khi n. D. .
n
n
2 2 2 2 2
1 2 3 4 ... n
Câu 55. Giới hạn có giá trị bằng?
lim
3
n 2n7
2 1 1
A. . B. . C. . D. .
0
3 6 3
135...2n1
Câu 56. lim bằng
2
3n 4
2 1
A. . B. 0. C. . D. .
3 3
1 2 3 n
Lim ...
2 2 2 2
n n n n
Câu 57. bằng
1 1
A. 1. B. 0. C. . D. .
3 2
1 3 2n1
*
Câu 58. Cho dãy số u xác định bởi: với Giá trị của limu
u n
n n
n 2 2 2
n n n
bằng:
A. 0`. B. . C. . D. 1
1 1 1
Câu 59. lim 1 1 ... 1 bằng
2 2 2
2 3 n
1 1 3
A. 1. B. . C. . D. .
2 4 2
2
Câu 60. Tính giới hạn lim n n 4n .
A. . B. . C. . D. .
3 1 2 4
2
a
Câu 61. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để lim n 4n7 a n 0?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 .
2 2
Câu 62. Tính I lim n n 2 n 1 .
3
A. I . B. I . C. I 1,499. D. I 0.
2
7
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2 3 3
Câu 63. Tính lim n 4n 3 8n n .
2
A. . B. 1. C. . D. .
3
2 2
Câu 64. Tính giới hạn Llim 9n 2n1 4n 1
.
9
A. . B. 1. C. . D. .
4
2
Câu 65. Tính giới hạn Llim 4n n19n
.
9
A. . B. 7. C. . D. .
4
B. HÌNH HỌC
Câu 66. Cho hình tứ diện ABCD. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
1 2
A. OG OAOBOCOD . B. AG ABACAD
4 3
1
C. GAGAGCGD 0. D. AG ABACAD .
4
Câu 67. Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ
ABB CDDkAC ?
A. k 0. B. k 1. C. k 2. D. k 4.
Câu 68. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Vì NMNP 0 nên N là trung điểm đoạn MP.
1
B. Vì I là trung điểm của đoạn AB nên với O bất kỳ ta đều có : OI OAOB .
2
C. Từ hê thức AB 2AC8AD ta suy ra ba vecto AB,AC,AD đồng phẳng.
D. Vì nên 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng.
ABBCCDDA 0
Câu 69. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường
thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c.
B. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường
thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c.
C. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông
góc với a thì d song song với b hoặc c.
D. Cho hai đường thẳng a và b song song nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng tạo bởi hai đường thẳng a và b.
0 0
Câu 70. Cho tứ diện ABCD có AB.=.AC.=.AD và BACBAD 60 ,CAD 90 . Gọi I, J là
trung điểm của AB, CD. Khi đó góc giữa AB và IJ bằng
0 0 0 0
A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 30 .
Câu 71. Cho biết khẳng định nào sau đây là sai
Cho tam giác đều ABC, ABD và ABE, trong đó ABC và ABD cùng thuộc một mặt phẳng còn
ABE không thuộc mặt phẳng đó. Gọi I là trung điểm AB ta có
8
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. CE vuông góc DE. B. CD vuông góc với AB.
C. BE vuông góc AE. D. AB vuông góc EI.
Câu 72. Cho tứ diện ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD; Đẳng thức nào
sai?
1 1
A. IJ AC BD . B. IJ AD BC .
2 2
1 1
C. IJ DC AD BD . D. IJ AB CD .
2 2
Câu 73. Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B,C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần
và đủ để tạo thành hình bình hành là:
A, B,C, D
A. OA OB OC OD0. B. OA OC OB OD.
1 1 1 1
C. OA OB OC OD. D. OA OC OB OD.
2 2 2 2
Câu 74. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A BC D. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào
dưới đây?
A. DC. B. BA. C. CD. D. B A.
Câu 75. Cho hình hộp ABCD.ABCD. Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành
ABB A và BCC B. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Bốn điểm I, K,C, A đồng phẳng. B. Ba vectơ BD; IK; B C không đồng phẳng..
1 1
C. BD2IK 2BC D. IK AC A C .
2 2
Câu 76. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi là tâm hình bình hành và là tâm hình
I ABEF K
bình hành BCGF. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BD, EK, GF đồng phẳng. B. BD, IK, GCđồng phẳng.
C. BD, AK, GF đồng phẳng. D. BD, IK, GF đồng phẳng.
Câu 77(THPT Đoàn Thượng-Hải Dương-HKI 18-19). Trong không gian, cho đường thẳng d
và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d?
A. 3. B. vô số. C. 1. D. 2.
Câu 78. Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng . Các đường thẳng đi qua M và
vuông góc với thì:
A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau.
C. cùng vuông góc với một mặt phẳng. D. cùng thuộc một mặt phẳng.
Câu 79. Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với
đường thẳng còn lại.
B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
9
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2020 2021
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là