TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP
1. ĐẠI SỐ: TOÀN BỘ KIẾN THỨC CHƯƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
2. HÌNH HỌC: TỪ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC ĐẾN HẾT PHƯƠNG TRÌNH
TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A. ĐẠI SỐ :
3 3
Câu 1. Bất phương trình 2x 3 tương đương với bất phương trình nào sau đây
2x 4 2x 4
3
A. 2x 3. B. x và x2 .
2
3
C. x . D. 2x2x 4 3 32x 4 3.
2
3 3
2
Câu 2. Bất phương trình x 1 3 tương đương với bất phương trình
x 2 x 2
2 2
2 2
A. x 8. B. x 1 3 và x 2. C. x 1 3 . D. x 1 9 .
2
4 x
2
Câu 3. Tập xác định của bất phương trình x x 2 0 là
x 3
A. D (3;) (2;1) . B. D 3; .
C. D 3;2 (1;) . D. D 3;2 .
2
Câu 4. Giá trị của m để bất phương trình m 9 x 3m 2 0 vô nghiệm là
2
A. m 3 . B. m3 . C. m3 . D. và m3.
m
3
2
Câu 5. Giá trị của m để bất phương trình m 1 x 3m 2 0 nghiệm đúng x R là
2
A. m1. B. m1. C. m1. D. m và m1.
3
2x m x1
Câu 6. Hệ bất phương trình sau có nghiệm khi
x1
12
2
A. m4 . B. m < 4 . C.m4. D. m > -4.
1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2x m x1
Câu 7. Hệ bất phương trình sau vô nghiệm khi
2
3x x 2 0
A. m > 0 . B. . C. . D. m < 0.
m0 m0
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai ?
2
A.Tam thức f x x 2x 5 luôn dương với mọi x .
2
B. Tam thức f x3x 2x 7 luôn âm với mọi x.
2
C. Tam thức f x x 6x 9 luôn dương x 3 .
1
2
D. Tam thức f x5x 4x1 luôn âm x 1; .
5
2
f x x 2x 3
Câu 9. Tam thức luôn dương khi và chỉ khi
A. x < 3 hoặc x > -1. B. x < -1 hoặc x > 3. C. x < -2 hoặc x > 6. D. -1 < x < 3.
Câu 10. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2 ?
2 2
f x x 5x 6 f x 16 x
A. . B. .
2 2
C. f x x 2x 3. D. f x x 5x 6 .
2
Câu 11. Cho tam thức f x x 2 2m 3 x 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f x 0,x 0 m 3. B. f x 0,x 0 m 3.
C. f x 0,x 0 m 3. D. f x 0,x m ;0 3; .
2
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình là
x 4 2x 8 0
A. . B. . C. S . D. S .
S ; 2 2 S 2 2
2
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình x 3x40 là
A. 1;4 . B. ;1 4; . C. ;1 4; . D. (-1; 4).
2
x x12 0
Câu 14. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
2x1 0
1 1 1
A. ;4 . B. 4; . C. ;3 . D. ; .
2 2 2
2
3x 10x 3 0
Câu 15. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
2
x 6x16 0
1
1
A. S ;2 8; . B. . C. . D. S.
S 2; 3;8
S ;3
3
3
B. HÌNH HỌC
Câu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
1 1 1 1 1 1
A.S ah bh ch . B. S absinC bc sinA ac sinB .
a b c
2 2 2 2 2 2
abc
D. S p pa pb pc .
C.S ; S = pr .
R
2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2 2 2
Câu 17. Nếu tam giác ABC có a b c thì
A. Góc A tù. B. Góc A vuông. C. Góc A nhọn. D. Góc A nhỏ nhất.
Câu 18. Trong tam giác ABC, khẳng định nào sau đâyđúng ?
2 2 2 2 2 2
bc
b c b c b c
B.m
A.m . a C.m D.m
a a a
2
2 2 2
Câu 19.Tam giác ABC có AB = 3, AC = 4 và tanA 2 2 . Độ dài cạnh BC bằng
A. 33 . B. 17 . C. 3 2 . D. 4 2 .
AB
0 0
Câu 20. Tam giác ABC cóA105 và B 45 . Tỉ số bằng
AC
2 B. 2 . 6 6
A. . C. . D. .
2 2 3
Câu 21. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm của cạnh BC, F là trung
điểm của đoạn AE. Độ dài đoạn DF bằng
3a
a 13 a 15 a 3
D. .
A. . B. . C. .
4
4 4 2
1
Câu 22. Cho tam giác ABC có AB=10, tan AB . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
3
D.
10 10
5 10 10
B. 5 10 . .
A. .
C. .
9
5
Câu 23. Hình bình hành ABCD có hai cạnh bằng 5 và 9, một đường chéo bằng 11. Độ dài đường chéo
còn lại là
A. 9,5 .
B. 4 6 . C. 91 . D. 3 10 .
Câu 24. Tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b + c = 2a. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cosB cosC 2 cosA . B. sinB sinC 2 sinA .
D. sinB cosC 2 sinA .
1
C. sinB sinC sinA .
2
0
Câu 25. Cho tam giác ABC có AB = 1, AC = 3, A 60 . Bán kính đường tròn nội tiếp ABC là
3
3
3 3 3 3
D. .
r
B. . C.r .
A. . r
r
8 2 7
4 7
4 7
8 2 7
Câu 26. Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phươg trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua
B của tam giác là
A. 5x – 3y + 1 = 0. B.–7x + 5y + 10 = 0. C. 7x + 7y + 14 = 0. D. 3x + y – 2 = 0.
Câu 27. Vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình (d ):11x–12y+1 = 0 và (d ):12x–11y + 9 = 0 là
1 2
A. Song song với nhau. B. Trùng nhau.
C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 28. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm là
A(2;4),B(1;0)
A. B. C. D.
4x 3y 4 0 4x 3y 4 0 4x 3y 4 0 4x 3y 4 0
3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 29. Phương trình đường trung trực của đoạn ABvới là
A(1;5),B(3;2)
A. 6x 8y13 0. B. 8x 6y13 0.
C. D.
8x 6y13 0. 8x 6y13 0.
Câu 30. Phương trình đường thẳng đi qua N(1;2) và song song với đường thẳng là
2x 3y12 0
A. B. 2x 3y 8 0. C. D.
2x 3y 8 0. 4x 6y1 0. 2x 3y 8 0.
Câu 31. Cho tam giác ABC có A(2;0),B(0;3),C(3;1) . Đường thẳng qua B và song song với
AC có phương trình là
A. B. C. D.
5x y 3 0. 5x y 3 0. x 5y15 0. x 5y15 0.
Câu 32. tam giác ABC có A(2;6), B(0;3),C(4;0) . Phương trình đường cao AH của ABC là
A. B. C. D.
4x 3y10 0 3x 4y 30 0 4x 3y10 0 3x 4y18 0
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
A. ĐẠI SỐ
Bài 1. Giải các bất phương trình sau
2
2
a. (2x-8)(x – 4x + 3 ) > 0.
5x 7x 3
d. .
1
2
2
b. (3x-1) – 16 0.
3x 2x 5
3 2
15
2 2
c.
e. (x1) x
2
1 x 2x1
x x1
Bài 2. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau
3 1
a. y 3x1 5 4x b. y
2 2
3x x 4 x 4
Bài 3. Giải các phương trình và bất phương trình sau
2
2 3x
x 5 x11 0
a.
f. 2
x1
2 2
b. 3x 2 6 x
2 2
g. x 2x x 4
2
2x x1 6x 2
c.
2
h. x 5x 9 x 6
d. x1 x1 4
2x1
1
2 2
i.
e. x 10x 9 9 x
2
x 3x 4 2
Bài 4. Giải các hệ bất phương trình
2 2
4x 12x 5 0 x 4
a.
b.
2
2
4x 5x 6 0
x1 3x 7x 4 0
2 x1 4 x 4 x 5 x 2 1
c. d.
4 3x 2 1
0
2
x 4x 4 2x1 3 x
4
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
8x 3
2x 25
2
Bài 5. a. Tìm nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
5
6x 4x 7
7
3x14
2 x 4
2
b. Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của hệ bất phương trình
1
15x 2 2x
3
Bài 6. Tìm m để phương trình
2 2 2
a. 2x m m1 x 2m 3m 5 0 có hai nghiệm trái dấu
2
b. m 2 x 2 2m 3 x 5m 6 0 vô nghiệm
Bài 7. Xác định m để mỗi hệ sau có nghiệm? vô nghiệm?
2
2
x 3x 2 0
x 2x15 0
a.
b.
x m 1
m1 x 3
Bài 8. a. Tìm m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R
2
2x m1 x 5
2
0
a ) (m+1)x - 2(m-1)x + 3m + 6 a )1 4
1 2
2
x 2x 3
b. Tìm m để mỗi bất phương trình sau vô nghiệm
2
x 2mx 4m 2
2
b ) (m - 2)x + 6(m – 2)x – 2m + 1 0. b ) 2
1 2
2
x x1
4 2
Bài 9. Tuỳ theo giá trị của m, hãy biện luận số nghiệm của pt: mx - 2(m-3)x + m – 4 = 0.
Bài 10. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh các bất đẳng thức
2 2
a) a + b +1 ab + a + b. b) a + b + 4
ab 2 a 2 b
1 1 1 9 a b c 1 1 1
c) d)
a b c a b c bc ac ab a b c
2 2 2
a b c 3 a b c a b c
e) f)
b c a c a b 2
b c c a a b 2
2 2 2 2 2 2
a b c a b c a b c
g) h) a b c
2 2 2
b c a b c a b c a a c b a b c
Bài 11. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
1
a) A = x(1- x) với x0;1 b) B = x(1-2x) với x 0;
2
2
c) C = x (1- x) với x 0;1 d) D = (3-x)(4-y)(2x+3y) với x 0;3 , y 0;4
x y z
e*) C = biết x, y, z > 0 và x + y + z = 1
x1 y1 z1
Bài 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
4 (x1)(x 4)
1
a) A = x + với x > 0. b) B = với x > 0.
x x
5
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1 1
c) C = với 0 < x < 2.
x 2 x
B. HÌNH HỌC
0
Bài 13. Cho tam giác ABC có b = 6, c = 8, A = 60 .
a. Giải tam giác ABC.
b. Tính chiều cao h , độ dài đường trung tuyến BM và diện tích tam giác.
a
c. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
0 0
Bài 14. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính bằng 3, biết A30,B45 . Tính độ
dài trung tuyến kẻ từ A và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
5 13
Bài 15. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Biết AB3,BC8,cosAMB .
26
Tính độ dài cạnh và góc lớn nhất của tam giác .
AC ABC
Bài 16. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:
2 1 1
2 2 2
a) bc2a b) Góc A vuông m m 5m
b c a
h h h
a b c
2 2 2
b c a
c) cotA d)
cotA cotB cotC 3
4S
Bài 17. a) Cho tam giác ABC thoả mãn sinC 2sinBcosA. Chứng minh minh rằng tam giác
ABC cân.
sinBsinC
b) Cho tam giác ABC thoả mãn sinA . Chứng minh rằng tam giác
cosBcosC
ABC vuông.
c) Cho tam giác ABC thoả mãn a.sinAb sinBc sinCh h h . Chứng minh
a b c
rằng tam giác ABC đều.
Bài 18. Cho hai điểm M(1;3), N(3;-5) và đường thẳng d có phương trình (d): 3x + y + 4 = 0
a. Tìm toạ độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng d.
b. Viết phương trình đường thẳng qua N và song song với d.
c. Viết phương trình đường thẳng đi qua O và cách đều 2 điểm M; N.
d. Giả sử E; F là hình chiếu của N trên các trục tọa độ. Viết PT đường thẳng EF.
e. Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt tia Ox; Oy tại I;J sao cho diện tích tam
giác OIJ nhỏ nhất.
Bài 19. Viết phương trình các đường cao và các đường trung trực của tam giác ABC biết A(1;4),
B(-3;2), C(5;-4).
Bài 20. Cho đường thẳng (d ): mx + (3 - m)y + 3 - 2m = 0 (m là tham số)
m
a. Tìm m để dm vuông góc với đường thẳng d có phương trình x + 2y = 0.
b. Tìm điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua.
m
c. Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ O đến d đạt giá trị lớn nhất.
m
---------------------- HẾT------------------
6
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 10 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.