ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN SINH HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022
Câu 1: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?
A. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi
phân tử
B. Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi
phân tử
C. Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử
vô cơ không phải là oxi
D. Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat
Câu 2: Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là
A. Oxi phân tử B. Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử
- 2-
C. Một chất hữu cơ D. NO và SO
3 4
Câu 3: Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của
A. Từng vi sinh vật cụ thểB. Quần thể vi sinh vật
C. Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần
thể vi sinh vật
D. Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó
Câu 4: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
Câu 5: Thứ tự đúng về quá trình hô hấp tế bào là
A. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp → Chu trình Crep.
C. Chu trình Crep → Chuỗi chuyền electron hô hấp → Đường phân.
D. Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Câu 6: Giai đoạn nào diễn ra ở trong tế bào chất?
A. Đường phân. B. Chuỗi chuyền electron hô hấp.
C. Chu trình Crep. D. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Câu 7: Pha tối của quang hợp xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
A. Chất nền của lục lạp. B. Màng tilacôit. C. Ti thể. D. Ribôxôm.
Câu 8: Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là
A. ATP, NADPH. B. ATP, NADPH, O . C. CO , cacbohiđrat. D. CO , H O.
2 2 2 2
Câu 9: Trong quá trình sinh tổng hợp, prôtêin được tổng hợp bằng cách
A. liên kết các axit amin với nhau. B. liên kết các nuclêôtit với nhau.
C. Kết hợp giữa axit béo và glixêrol. D. Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.
Câu 10: Muối dưa chua là ứng dụng của quá trình
A. Lên men lactic. B. Lên men rượu etilic. C. Lên men axetic. D. Lên men butylic.
Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát
A. chưa tăng. B. đạt mức cực đại. C. đang giảm. D. tăng lên rất nhanh.
Câu 12: Hợp chất nào sau đây được sử dụng để làm chất sát trùng sử dụng trên da của người?
A. Dung dịch rượu iôt (2%). B. Dung dịch axit HCl.
C. Clo. D. Dung dịch nước cất.
Câu 13: Ở TB nhân thực, hô hấp tế bào chủ yếu xảy ra ở
A. ti thể. B. lục lạp. C. bộ máy Gôngi. D. lizôxôm.
Câu 14: Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thể?
A. Chuỗi chuyền electron hô hấp. B. Đường phân.
C. Chu trình Crep. D. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Câu 15: Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohiđrat để thu năng lượng cho tế bào, trong đó chất
nhận êlectron cuối là
A. một phân tử vô cơ. B. các phân tử cơ. C. ôxi phân tử. D. các chất vô cơ và hữu cơ.
Câu 16: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha lũy thừa
A. tăng lên rất nhanh. B. đạt mức cực đại. C. đang giảm. D. chưa tăng.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây được sử dụng để làm chất sát trùng sử dụng trên da của người?
A. Dung dịch cồn Etanol 70%. B. Dung dịch axit sunfuric đặc.
C. Dung dịch đường glucôzơ. D. Dung dịch nước cất.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?
A. Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO và H O
2 2
B. Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
C. Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt
D. Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP
Câu 19: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A. Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH B. Glucozo → CO + ATP + NADH
2
C. Glucozo → nước + năng lượng D. Glucozo → CO + nước
2
Câu 20: Quá trình đường phân xảy ra ở
A. Trên màng của tế bào B. Trong tế bào chất (bào tương)
C. Trong tất cả các bào quan khác nhau D. Trong nhân của tế bào
Câu 21: Ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp bằng cách liên kết
A. Glixerol và axit béo. B. Glucozơ và axit béo.
C. Glixerol và axit amin. D. Glucozơ và axit amin.
Câu 22: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình
A. Lên men lactic. B. Lên men rượu etilic. C. Lên men axetic. D. Lên men butylic.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây đúng với sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật?
A. Tốc độ sinh trưởng nhanh. B. Thời gian một thế hệ dài.
C. Tốc độ sinh trưởng chậm. D. Chỉ về kích thước tế bào.
Câu 24: Trải qua giai đoạn đường phân và chu trình Creb, một phân tử glucozo sẽ tạo ra được tổng
số phân tử ATP là
A. 2 B. 4 C. 8 D. 36
Câu 25: Ở tế bào nhân thực, chu trình Creb diễn ra ở
A. Tế bào chất B. Chất nền của ti thể
C. Màng trong của ti thể D. Màng ngoài của ti thể
Câu 26: Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O
2
A. Đường phân B. Chu trình Crep
C. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep D. Chuỗi chuyền electron hô hấp
Câu 27: Trong nguyên phân, các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng
xích đạo ở kì nào?
A. Kì gữa. B. Kì sau. C. Kì đầu. D. Kì cuối.
Câu 28: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dục chín. B. Giao tử. C. Tế bào sinh dưỡng. D. Tế bào xôma.
Câu 29: Kết quả quá trình giảm phân II là tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST đơn. B. n NST kép. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
Câu 30: Động vật nguyên sinh có kiểu dinh dưỡng là
A. Hóa dị dưỡng. B. Hóa tự dưỡng. C. Quang dị dưỡng. D. Quang tự dưỡng.
Câu 31: Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
B. Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng
C. Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh
trưởng được
D. Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng
Câu 32: Vi sinh vật khuyết dưỡng
A. Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
B. Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
C. Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
D. Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
Câu 33: Tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào sau đây mà vi sinh vật có các kiểu hô hấp hay len
men?
A. Ôxi phân tử. B. CO . C. H O. D. N .
2 2 2
Câu 34: Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất, trong đó chất nhận êlectron
cuối là
A. các phân tử hữu cơ. B. một phân tử vô cơ. C. ôxi phân tử. D. các chất vô cơ và hữu cơ.
Câu 35: Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở
A. Ti thể B. Ribôxôm C. Bộ máy Gôngi D. Không bào
Câu 36: Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng?
A. ATP B. NADPH C. O D. C H O
2 6 12 6
Câu 37: Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là
A. Từ phân tử nước H O B. Từ APG C. Từ phân tử CO D. Từ phân tử ATP
2 2
Câu 38: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
A. Ánh sáng mặt trời B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
C. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp D. Tất cả các nguồn năng lượng trên
Câu 39: Pha sáng của quang hợp xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
A. Màng tilacôit. B. Chất nền của lục lạp. C. Ti thể. D. Ribôxôm.
Câu 40: Sản phẩm của pha sáng là
A. ATP, NADPH, O . B. ATP, NADPH. C. CO , cacbohiđrat. D. CO , H O.
2 2 2 2
Câu 41: Trong nguyên phân, NST phân li đồng đều về hai cực của tế bào ở kì nào?
A. Kì sau. B. Kì đầu. C. Kì gữa. D. Kì cuối.
Câu 42: Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST kép. B. n NST đơn. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
Câu 43: Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là
A. Quang tự dưỡng. B. Hóa tự dưỡng. C. Quang dị dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
Câu 44: Hình thức nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?
A. Hô hấp hiếu khí. B. Hô hấp kị khí. C. Lên men rượu. D. Lên men lactic.
Câu 45: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần vì
A. Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt
B. Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều
C. Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều
D. Cả A, B và C
Câu 46: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A. Chất nền của lục lạp. B. Chất nền của ti thể. C. Màng tilacôit của lục lạp. D. Màng ti thể.
Câu 47: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
A. Nguồn năng lượng và khí CO2 B. Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
C. Ánh sáng và nhiệt độ D. Ánh sáng và nguồn cacbon
Câu 48: Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ
yếu là CO . Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là
2
A. quang dị dưỡng B. hóa dị dưỡng C. quang tự dưỡng D. hóa tự dưỡng
Câu 49: Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện
A. Có oxi phân tử B. Có oxi nguyên tử C. Không có oxi phân tử D. Có khí CO
2
Câu 50: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
A. Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển
hóa vật chất
B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm
chuyển hóa vật chất
C. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản
phẩm chuyển hóa vật chất
D. Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản
phẩm chuyển hóa vật chất
Câu 51:Tại sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?
Câu 52: Tại sao các NST dãn xoắn vào kì cuối?
Câu 53: Căn cứ vào đâu người ta chia các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật thành các kiểu dinh
dưỡng khác nhau? Hãy kể tên các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật? Nêu đặc điểm của mỗi kiểu dinh
dưỡng và cho ví dụ?
Câu 54: Thế nào là sinh trưởng của quần thể vi sinh vật? Thế nào là thời gian thế hệ?
Câu 55: Quần thể vi khuẩn sinh trưởng như thế nào trong môi trường nuôi cấy không liên tục?
Câu 56: Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên
tục thì ta cần phải làm gì? Quần thể vi khuẩn sinh trưởng như thế nào trong môi trường nuôi cấy liên
tục?
Câu 57:
a) Vì sao, trong nuôi cấy không liên tục, vi sinh vật phân hủy ở pha suy vong, còn trong nuôi cấy liên
tục pha này không xảy ra?
b) Vì sao, quá trình sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục có pha tiềm phát, còn
trong nuôi cấy không liên tục không có pha này?
Câu 58:
a) Phân biệt vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh vật khuyết dưỡng?
b) Vì sao có thể dùng vi sinh vật khuyết dưỡng (ví dụ E.coli triptôphan âm) để kiểm tra thực phẩm
có triptôphan hay không?
Câu 59. Phân biệt ảnh hưởng của chất dinh dưỡng và chất ức chế đối với sự sinh trưởng vi sinh vật?
Câu 60: Vì sao sau khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha loãng 5 – 10 phút ?

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Sinh lớp 10 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.