Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ 2- NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA HỌC 12
Mức độ Biết:
Câu 1: Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đây?
A. KNO . B. K SO . C. NaHCO . D. BaCl .
3 2 4 3 2
Câu 2: Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là
A. Al. B. Fe. C. Au. D. Cu.
Câu 3: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A. Khử các cation kim loại B. Oxi hóa các cation kim loại
C. Oxi hóa các kim loại D. Khử các kim loại
Câu 4: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau:
2+ 2+ 2+ +
Fe /Fe; Ni /Ni; Cu /Cu; Ag /Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Cu. B. Fe. C. Ag. D. Ni.
Câu 5: Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
A. Al. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 6: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với H SO đặc, nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
2 4
C. Al tác dụng với Fe O nung nóng. D. Al tác dụng với Fe O nung nóng.
2 3 3 4
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
A. Al B. Mg C. Li D. Ca
Câu 8: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
A. Dầu hỏa B. Xút C. Ancol D. Nước cất
Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại Na không phản ứng được với
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaCl. C. N2. D. H2O.
Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO . 2H O) được gọi là
4 2
A. thạch cao khan B. thạch cao nung C. thạch cao sống D. đá vôi
Câu 11: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
A. NaCl. B. Na CO . C. NaNO . D. HCl.
2 3 3
Câu 12: Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. Ba B. Be C. Na D. K
Câu 13: Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H O → NaAlO + 1,5H . Phát biểu đúng là :
2 2 2
A. NaOH là chất oxi hóa B. H O là chất môi trường
2
1
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
C. Al là chất oxi hóa D. H O là chất oxi hóa
2
Câu 14: Al(OH) không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
3
A. HCl. B. NaOH. C. H SO . D. Na SO .
2 4 2 4
Câu 15: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện. B. thủy luyện.
C. điện phân dung dịch. D. điện phân nóng chảy.
Câu 16: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH) . B. AlCl . C. BaCO . D. CaCO .
3 3 3 3
Câu 17: Cho dãy các chất: Ag, Fe O , Na CO và Fe(OH) . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
2 3 2 3 3
H SO loãng là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
2 4
3+ 2+ 3+ +
Câu 18: Ion kim lọi nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong các ion Al , Fe , Fe , Ag
3+ 2+ 2+ +
A. Fe B. Fe C. Fe D. Ag .
Câu 19: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO đặc, nguội là:
3
A. Fe, Al, Cu. B. Fe, Al, Ag. C. Fe, Zn, Cr. D. Fe, Al, Cr.
Câu 20: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ni. B. Cu. C. Al. D. Ag.
Câu 21: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag?
A. Fe(NO ) . B. HNO đặc. C. HCl. D. NaOH.
3 2 3
Câu 22: Phương pháp chung để điều chế kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp hiện nay là
A. Nhiệt luyện. B. thủy luyện
C. điện phân nóng chảy. D. điện phân dung dịch.
Câu 23: Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây
4
làm chất khử: A. Na B. Ag C. Fe D. Ca
Câu 24: Tính chất hóa học đặc trung của kim loại là :
A. Tính oxi hóa B. Tính axit C. Tính khử D. Tính bazo
Câu 25: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
A. NaOH B. Ca(OH) C. Na CO D. H PO
2 2 3 3 4
Câu 26: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?
A. Na B. Ca C. K D. Fe
Câu 27: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit lưỡng tính?
A. Na O. B. CuO. C. Cr O . D. MgO.
2 2 3
Câu 28: Khi đốt NaCl trên ngọn lửa đèn cồn thu được ngọn lửa màu gì?
2
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
A. Da cam. B. Vàng tươi. C. Đỏ thẫm. D. Tím hồng.
Câu 29: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Al. B. Cr. C. Na. D. Cu.
Câu 30: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl
A. Hg, Ca, Fe B. Au, Pt, Al. C. Na, Zn, Mg D. Cu, Zn, K
Mức độ thông hiểu:
Câu 1: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung
dịch nào?
A. Dung dịch ZnSO dư. B. Dung dịch CuSO dư.
4 4
C. Dung dịch FeSO dư. D. Dung dịch FeCl
4 3
Câu 2: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: Fe + CuSO → FeSO + Cu
4 4
Phát biểu nào sau đây đúng?
2+ 2+
A. Ion Cu có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe . B. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.
2+ 2+ 2+
C. Ion Fe có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu . D. Kim loại Cu khử được ion Fe
Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO và Cu(NO ) . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
3 3 2
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại .
Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là
A. Cu(NO ) ; AgNO và Cu, Ag B. Fe(NO ) ; Fe(NO ) và Cu, Ag
3 2 3 3 2 3 3
Câu 4: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
2 3 2 3
thu được chất rắn là
A. Al O ,Cu,MgO,Fe . B. Al O ,Fe O ,Cu,MgO C. Al O ,Cu,Mg,Fe . D. Al,Fe,Cu,Mg.
2 3 2 3 2 3 2 3
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
a) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr.
b) Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dugn dịch CuSO4 thì khí H2sẽ thoát ra nhanh
hơn.
-
c) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra sự khử ion Cl .
d) H SO đặc nguội làm thụ động hóa Al, Fe nên có thể thùng bằng nhôm, sắt chuyên chở axit này.
2 4
+ 2+ 2+
e) Tính oxi hóa của Ag > Fe > Cu .
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H O tạo dung dịch bazơ
2
là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 7: Để phân biệt các dung dịch: CaCl , HCl, Ca(OH) dùng dung dịch ?
2 2
3
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
A. NaNO . B. NaOH. C. NaHCO D. NaCl.
3 3
Câu 8: Cho dãy các chất: Al, Al(OH) , Al O , AlCl . Số chất lưỡng tính trong dãy là
3 2 3 3
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 9: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, ở cực dương ( anot) xảy ra
+ + - -
A. sự khử ion K . B. sự oxi hóa ion K . C. sự khử ion Cl . D. sự oxi hóa ion Cl
2+ 2+ 2+ 2+ 2+
Câu 10: Hãy sắp xếp các ion Cu , Hg , Fe , Pb , Ca theo chiều tính oxi hóa tăng dần?
2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+
A. Hg < Cu < Pb < Cu . B. Ca < Fe < Pb < Cu < Hg .
2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+
C. Ca < Fe < Cu < Pb < Hg D. Ca < Fe < Pb < Cu .
Câu 11: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A. NaCl B. H SO đặc nguội C. NaOH D. HNO đặc nguội
2 4 3
Câu 12: Vị trí của một số cặp oxi hóa – khử theo chiều tính khử giảm dần từ trái sang phải được sắp xếp như
2+ 2+ 3+ 2+ + -
sau: Fe / Fe, Cu / Cu, Fe /Fe , Ag / Ag, Cl /Cl
2
Trong các chất sau: Cu, AgNO , Cl . Chất nào tác dụng với dung dịch Fe(NO ) .
3 2 3 2
A. AgNO3. B. AgNO3, Cl2. C. Cả 3 chất. D. Cl2.
Câu 13: Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO →Cu(NO )+ 2Ag . Phát biểu đúng là:
33
2+ +
A. Ion Cu bị khử thành Cu. B. Ion Ag bị oxi hóa thành Ag.
2+ +
C. Cu bị khử thành Cu . D. Ion Ag bị khử thành Ag.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.
(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch.
+
(3) Các kim loại Mg, K, và Fe đều khử được ion Ag trong dung dịch thành Ag.
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl dư, thu được dung dịch chứa 3 muối.
3
Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 15: Cho Mg vào dung dịch FeSO , và CuSO . Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung
4 4
dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
A. FeSO4 hết, CuSO4 hết và Mg hết. B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.
C. CuSO dư, FeSO chưa phản ứng, Mg hết . D. CuSO hết, FeSO đã phản ứng, Mg hết.
4 4 4 4
Câu 16: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (II); Fe – C Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe
(II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị
ăn mòn là:
A. I, II, và IV. B. I, III và IV. C. I, II và III. D. II, III và IV.
4
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
Câu 17: Ngâm thanh Cu dư vào dung dịch AgNO thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe dư vào dung
3
dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là:
A. Fe(NO ) B. Fe(NO ) ; Cu(NO ) . C. Fe(NO ) D. Fe(NO ) ; Fe(NO ) .
3 2 3 2 3 2 3 3 3 3 3 2
C. Cu(NO ) ; Fe(NO ) và Cu, Fe D. Cu(NO ) Fe(NO ) và Ag, Cu
3 2 3 2 3 2 ; 3 2
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều phản ứng với CO để tạo kim loại.
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
+
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag trong dung dịch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl dư không thu được kim loại sắt.
3
(e) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khó kéo dài và dát mỏng.
(g) Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân.
Số phát biểu sai là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Mức độ Vận Dụng
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều phản ứng với CO để tạo kim loại.
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
+
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag trong dung dịch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl dư không thu được kim loại sắt.
3
(e) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khó kéo dài và dát mỏng.
(g) Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân.
Số phát biểu sai là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp NaNO và HCl
3
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl
2
(4) Nối thanh nhôm với thanh đồng, để ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3: Dẫn V lít khí CO ( dktc) qua ống sứ đựng lượng dư CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,
khối lượng chất rắn giảm 2,0 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 2,80 D. 4,48
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO dư chỉ thu được 6,72 lít khí NO là sản phẩm khử
3
duy nhất. Giá trị của m là A. 8,1 gam. B. 4,05 gam. C. 1,35 gam. D. 2,7 gam.
5
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
Câu 5: Dẫn 8,96 lít khí CO (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH) 0,5 M. Phản ứng kết thúc thu được m
2 2
gam kết tủa. Giá trị của m là? A. 30 B. 20 C. 40 D. 25
Câu 6: Cho 23g Na tác dụng với 100ml nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 23,8 % B. 30,8% C. 32,8% D. 29,8%
Câu 7: Hòa tan hết 0,27g Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lit khí H (dktc). Giá trị
2
của V là : A. 0,448 lit B. 0,336 lit C. 1,008 lit D. 0,560 lit
Câu 8: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư), thu được 0,336 lít khí hidro (đktc). Kim loại
kiềm là: A. K B. Li C. Rb D. Na
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít
khí H (đktc) và 1,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
2
A. 4,80. B. 3,85. C. 6,45. D. 6,15.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít
2
khí H (đktc) và dung dịch Y, trong đó có chứa 20,52 gam Ba(OH) . Để tác dụng tối đa với dung dịch Y cần
2 2
dùng hết V lít CO2 ở đktc. Giá trị của V là:
A. 2,688. B. 11,20. C. 8,512. D. 4,256.
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn và dung dịch AgNO . (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO ) .
3 4 3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (4) Dẫn khí H2 (dư) qua bột CuO nung nóng.
(5) Điện phân dung dịch CuCl bằng điện cực trơ. (6) Cho Cu vào lượng dư dung dịch AgNO .
2 3
Số thí nghiệm thu được kim loại là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường.
(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na AlF .
3 6
(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO . H O.
4 2
(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H (dktc) và
2
dung dịch X. Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan. Giá trị của m là :
A. 16,3 B. 21,95 C. 11,8 D. 18,10
6
Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ Hóa Sinh
Câu 14: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 44,0%. B. 56,0%. C. 28,0%. D. 72,0%.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H SO loãng, thu được V lít khí H (đktc). Giá trị
2 4 2
của V là: A. 5,60. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 16: Cho 14 g bột sắt vào 150 ml dung dịch CuCl 2M và khuấy đều, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
2
thu được m g chất rắn. Giá trị m là A. 19,2 B. 16 C. 16,4 D. 22
Câu 17: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 896 ml khí H (đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối. Giá trị của m là
2
A. 5,17. B. 3,57. C. 1,91. D. 8,01.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 10,2g hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam
muối và 11,2 lit khí H (dktc). Giá trị của m là :A. 46,20 B. 27,95 C. 45,70 D. 46,70
2
Mức độ vận dụng cao:
Câu 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit của sắt trong điều kiện không có
không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với HNO loãng dư, thu được dung dịch chứa 233,7 gam muối và a mol khí NO.
3
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M, thu được 1,5a mol H và 16,8 gam chất rắn không
2
tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 206. B. 251. C. 230. D. 352.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 g X vào nước thu được 1,12 lít khí H
2 2
đktc và dung dịch Y trong đó có 5,6 g dung dịch NaOH. Cho toàn bộ Y tác dụng với 100 ml dung dịch
Al (SO ) 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
2 4 3
A. 1,56 B. 36,51 C. 27,96 D. 29,52
Câu 3: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 43,24 gam hỗn hợp gồm MSO4 và NaCl bằng điện cực trơ màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. sau thời gian t giây thì nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực,
thấy khối lượng catot tăng so với ban đầu, đồng thời anot thoát ra một khí duy nhất có thể tích là 4,48 lit
(dktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì khối lượng dung dịch giảm 25,496g. Kim loại M là :
A. Ni B. Cu C. Fe D. Zn
Câu 4: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al O (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan
2 3
hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung
2
dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10,4. B. 23,4. C. 54,5. D. 27,3.
7
onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Hóa lớp 12 Trường THPT Yên Dũng số 2 năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.