Trường THPT Xuân Đỉnh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 10.
Chương 5: HALOGEN
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất.
2. Tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các đơn chất halogen và hợp chất (HX; nước gia-ven;
clorua vôi)
3. Phương pháp điều chế, ứng dụng của halogen và một số hợp chất của halogen (HX; nước gia-ven;
clorua vôi)
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành phương trình hóa học (PTHH) các phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện, nếu
có)
dpnc
1. NaCl ⎯⎯⎯→ Cl → HClO → HCl → AgCl → Ag
2

Nước Gia-ven
2. HCl → Cl → FeCl → NaCl → HCl → CuCl → AgCl
2 3 2
Bài 2: So sánh tính oxi hóa của flo, clo, brom, iot. Giải thích và viết các PTHH của phản ứng minh
họa.
Bài 3. Dùng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt sau, viết PTHH của phản
ứng xảy ra
a) HCl, NaCl, NaOH, NaBr.
b) NaCl, HCl, KI, NaNO
3
Bài 4. Cho các chất sau: NaCl (r), MnO (r), NaOH (dd), KOH(dd), H SO (đ), Ca(OH) r. Viết PTHH
2 2 4 2
của các phản ứng điều chế:
a) Nước gia-ven; b) Clorua vôi; c) Hidroclorua.
Bài 5: Cho 21,4 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 6: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO 2M thu
3
được 103,775 g kết tủa.
a. Tính C của mỗi chất trong dung dịch ban đầu.
M
b. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
2 4 2 5. 2 3 2 6
A. ns np . B. ns p C. ns np . D. ns np .
Câu 2. Chất nào có tính khử yếu nhất?
A. HI. B. HF. C. HBr. D. HCl.
Câu 3. NaClO có tên gọi là
A. Natri clorua. B. Natri clorat. C. Natri hipoclorit. D. Natri clorit.
Câu 4. Trong hợp chất clo có các số oxi hóa nào sau đây?
A. -2, 0, +4,+6. B. -1, 0, +1, +3,+5, +7.
C. -1, +1, +3,+5, +7. D. -1, 0, +1,+2, +3,+5, +7.
Câu 5. Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
A. Khử trùng nước sinh hoạt. B. Tinh chế dầu mỏ.
C. Tẩy trắng vải, sợi, giấy. D. Sản xuất clorua vôi, kali clorat.
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 1
Trường THPT Xuân Đỉnh
Câu 6. Cho một miếng giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí X thấy quỳ tím mất màu. Khí X là
A. HCl. B. Cl . C. O . D. H .
2 2 2
Câu 7. Để chứng minh Cl vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl tác dụng với
2 2
A. dung dịch FeCl . B. dây sắt nóng đỏ.
2
C. dung dịch NaOH loãng. D. dung dịch KI.
Câu 8.
Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl có tính oxi hoá mạnh hơn Br ?
2 2
→ →
A. 3Cl + 6NaOH 5NaCl + NaClO + 3H O B. Cl + 2NaOH NaCl + NaClO + H O
2 3 2 2 2
→ →
C. Br + 2NaOH NaBr + NaBrO + H O D. Cl + 2NaBr 2NaCl + Br
2 2 2 2
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về clo?
A. Là phi kim hoạt động
B. Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa mạnh.
C. Luôn có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để tạo thành ion clorua.
D. Trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất.
Câu 10. Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi
hóa Y ở nhiệt độ thường. X và Y là những chất nào sau đây?
A. NaCl và H SO . B. KCl và H SO .
2 4 2 4
C. HCl và MnO . D. HCl và KMnO .
2 4
Câu 11. Cho các chất: KCl, CaCl , H O, MnO , H SO đặc, HCl. Để tạo thành khí clo thì phải trộn
2 2 2 2 4
những
hóa chất nào dưới đây?
A. KCl với H O và H SO đặc. B. CaCl với H O và H SO đặc.
2 2 4 2 2 2 4
C. KCl hoặc CaCl với MnO và H SO đặc. D. CaCl với MnO và H O.
2 2 2 4 2 2 2
Câu 12. Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H O, Ca, Fe, Cu. Khí clo tác dụng trực
2
tiếp
với bao nhiêu chất trong dãy trên?
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
B. Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
C. Zn bị hòa tan trong dung dịch axit clohiđric.
Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl .
D. 3
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO sinh ra AgF kết tủa.
3
B.
Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
C.
Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
D.
Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 15. Trong phản ứng clo với nước, clo là chất
A. oxi hóa. B. khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. không oxi hóa, khử
Câu 16. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm?
A. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH. B. Tổng hợp từ H và Cl .
2 2
C. clo tác dụng với H O. D. NaCl tinh thể và H SO đặc.
2 2 4
Câu 17. Natri clorua có công thức hóa học là
A. NaClO. B. NaClO . C. NaCl. D. NaClO .
2 3
Câu 18. Dung dịch AgNO không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
3
A. NaCl. B. NaBr. C. NaI. D. NaF.
Câu 19. Cho phản ứng: SO + Cl + 2H O → 2HCl + H SO . Clo là chất
2 2 2 2 4
A oxi hóa. B. khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. Không oxi hóa khử
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 2
Trường THPT Xuân Đỉnh
Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một
loại muối?
A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Ag
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen ( F ; Cl ; Br ; I )?
2 2 2 2
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hoá mạnh.
C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. tác dụng mạnh với nước.
Câu 22. Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là
A. Quì tím. B. Clo và hồ tinh bột C. hồ tinh bột. D. dd AgNO
3.
Câu 23. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A. Fe O , KMnO , Cu, Fe, AgNO . B. Fe O , KMnO ¸Fe, CuO, AgNO .
2 3 4 3 2 3 4 3
C. Fe, CuO, H SO , Ag, Mg(OH) D KMnO , Cu, Fe, H SO , Mg(OH) .
2 4 2. . 4 2 4 2
Câu 24. Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?
A.Vì flo không tác dụng với nước. B. Vì flo có thể tan trong nước.
C. Vì flo oxi hoá nước dễ dàng ở nhiệt độ thường. D. Vì flo khử được nước.
Câu 25. Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A. HCl + NaOH NaCl + H O.
2
B. 2HCl + Mg →MgCl + H
2 2 .
C. MnO + 4 HCl → MnCl + Cl + 2H O.
2 2 2 2
D. NH + HCl → NH Cl.
3 4
Câu 26. Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
A. Bình thuỷ tinh màu xanh B. Bình thuỷ tinh mầu nâu
C. Bình thuỷ tinh không màu D. Bình nhựa teflon (chất dẻo)
Câu 27. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A. F B. Cl C. Br D. I
2 2 2 2
Câu 28. Chất nào sau đây gọi là muối hỗn tạp?
A. NaClO B. CaOCl C. CaCl D. KClO
2 2 3
Câu 29. Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH) D. NaBr
2
Câu 30. Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A. H và O B. N và O C. Cl và O D. SO và O
2 2 2 2 2 2 2 2
Câu 31. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro
halogenua?
A. HI > HBr > HCl > HF B. HF > HCl > HBr > HI
C. HCl > HBr > HI > HF D. HCl > HBr > HF > HI
Câu 32. Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
A. không đổi. B. tăng dần.
C. giảm dần. D. không có quy luật chung.
Câu 33. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F đến I .
D. 2 2
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.
B. Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.
C. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot.
D. Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.
Câu 35. Nhận xét nào về bản chất liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác?
A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết phân cực
C. Liên kết đơn.
D. Tạo thành bằng sự dùng chung 1 đôi electron.
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 3
Trường THPT Xuân Đỉnh
Câu 36. Cho các phát biểu sau:
(1) Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.
(2) Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.
(3) Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.
(4) Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot.
(5) Các nguyên tử của nguyên tố halogen đều có 7e ở lớp ngoài cùng.
(6) Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị phân cực.
(7) Nguyên tử halogen có số oxi hóa -1 trong hợp chất với kim loại và hợp chất khí với
hiđro. Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 37. Cho các phát biểu sau:
(1) Các nguyên tố halogen phản ứng với khí H tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực.
2
(2)
Nguyên tử của nguyên tố halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa
học.
(3)
Các nguyên tử halogen đều có 7e ở phân lớp ngoài cùng.
(4)
Các nguyên tử halogen đều có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
(5)
Các nguyên tử halogen chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.
(6)
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là liên
kết đơn. Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 38. Cho 0,12 mol Al tác dụng vừa hết với đơn chất halogen X thu được 16,02 gam muối Y. Cho
2
các
phát biểu sau:
(a) X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
2+
(b) X oxi hóa Fe thành muối Fe ở nhiệt độ cao.
(c) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong nhóm halogen.
Phản ứng giữa X và H gây nổ mạnh ở tỉ lệ thể tích 1:1.
(d) 2 2
Dung dịch NaX không tác dụng với dung dịch
(e)
AgNO dư.
3
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 39. Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo:
(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.
Trong phản ứng của HCl với MnO thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.
(3) 2
Trong công nghiệp, Cl được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl(màng ngăn,
(4) 2
điện cực
trơ).
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1
Câu 40. Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim
loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
A. Al O . B. CaO. C. CuO. D. FeO.
2 3
Câu 41. Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối
2
thu
được là
A. 4,34 gam. B. 1,95 gam. C. 3,90 gam. D. 2,17 gam.
Câu 42. Cho 5,4g Al tác dụng với 8,96 lit khí clo (đktc). Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
bằng:
A. 26,7 gam B. 27,89 gam C. 15,71 gam D. 20 gam.
Câu 43. Cho cùng một lượng halogen X tác dụng với Zn và K thu được lượng muối tương ứng lần
2
lượt là 13,6 gam và 14,9gam. Halogen X là
2
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 4
Trường THPT Xuân Đỉnh
A. F . B. Br . C. Cl . D. I .
2 2 2 2
Câu 44. Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl và O phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y
2 2
gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là.
A. 75,68%. B. 24,32%. C. 51,35%. D. 48,65%.
Câu 45. Để cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3,84 gam Mg và 4,32 gam Al cần 5,824 lít hỗn hợp khí Y
(đktc) gồm O và Cl . Tính % thể tích Cl trong hỗn hợp Y?
2 2 2
A. 46,15%. B. 56,36%. C. 43,64%. D. 53,85%.
Câu 46. Cho 14,2 gam KMnO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở
4
(đktc) là
A. 0,56 l. B. 5,6 l. C. 4,48 l. D. 8,96 l.
Câu 47. Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thể tích
dung dịch HCl đã dùng là
A. 14,2 lít. B. 4,0 lít. C. 4,2 lít. D. 2,0 lít.
Câu 48. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít
khí H (đktc). Khối lượng muối khan thu được là
2
A. 11,3 gam. B. 7,75 gam. C. 7,1 gam. D. kết quả khác.
Câu 49. Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được
dung dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối
khan?
A. 11,10 gam. B. 13,55 gam. C. 12,20 gam. D. 15,80 gam.
Câu 50. Cho hỗn hợp 2 muối MgCO và CaCO tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí
3 3
(đktc). Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:
A. 0,15 mol. B. 0,2 mol. C. 0,1 mol. D. 0,3 mol.
Câu 51. Cho 50 gam CaCO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml). Nồng độ % của
3
dung dịch CaCl thu được là:
2
A. 27,75%. B. 36,26%. C. 26,36%. D. 23,87%.
Câu 52.Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe O , Fe O cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch
2 3 3 4
HCl 1M. Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe.
A. 2,36 g. B. 4,36 g. C. 3,36. D. 2,08 g.
Câu 53. Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời
thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là
A. 0,1 mol. B. 0,05 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol.
Câu 54. Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y
2
vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol
KMnO trong dung dịch H SO (không tạo ra SO ). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
4 2 4 2
A. 72,91%. B. 64,00%. C. 37,33%. D. 66,67%.
Câu 55. Oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và 1 kim loại M (hóa trị không đổi), có tỉ lệ
lượng m : m = 26: 9, cần 3,36 lít (đktc) hỗn hợp Cl và O , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
khối Cu M 2 2
toàn thu được (m+6,75) gam hỗn hợp rắn. Mặt khác nếu hòa tan m gam hỗn hợp X bằng HNO đặc,
3
nóng, dư sau
đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42,2 gam hỗn hợp 2 muối khan. M là:
A. Al B. Ba C. Mg D. Ca.
Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH. ( kiểm tra đến hết oxi -ozon).
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử chung của nhôm oxi. Cấu tạo nguyên tử oxi, số oxi hoá có thể có.
2. Tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các đơn chất O ; O
2 3
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 5
Trường THPT Xuân Đỉnh
3. Phương pháp điều chế, ứng dụng của O ; O
2 3
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Sự hình thành tầng ozon (O ) ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân chính nào sau
3
đây?
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi.
B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.
C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D. A, B, C đều đúng.
Câu 2. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau ?
A. CaCO B. KClO C. (NH ) SO D. NaHCO
3 3 4 2 4 3
Câu 3. Một hỗn hợp gồm O , O ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hiđro là 20. Thành phần %
2 3
về thể tích của O trong hỗn hợp sẽ là :
3
A. 40% B. 50% C. 60% D. 75%
Câu 4. Hỗn hợp oxi và ozon có tỉ khối với hidro là 18. % theo thể tích của hỗn hợp khí là:
A. 28% và 72%. B. 20 % và 80%. C. 25% và 75%. D. 30% và 70%.
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước.
B. nhiệt phân Cu(NO ) .
3 2
C. nhiệt phân KClO có xúc tác MnO .
3 2
D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 6. Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA).
Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A. Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm giảm.
B. Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng.
C. Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố tăng.
D. Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng.
Câu 7. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
2 3 2 4 2 5 2 2
A. ns np . B. ns np . C. ns np . D. ns np .
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi ?
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại.
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. Oxi tham gia vào các quá trình cháy, gỉ, hô hấp.
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 9. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau :
A. Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển.
B. Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất.
C. Oxi tan nhiều trong nước.
D. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí.
Câu 10. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và hồ tinh bột thấy xuất hiện
màu xanh. Hiện tượng này là do
A. sự oxi hóa tinh bột. B. sự oxi hóa kali.
C. sự oxi hóa iotua → I . D. sự oxi hóa ozon → oxi.
2
Câu 11. Kết luận nào sau đây là đúng đối với O ?
2
A. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA.
B. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA.
C. Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực.
D. Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh.
Câu 12. Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước. Tính
chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ?
o
A. Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: –183 C. B. Oxi ít tan trong nước.
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 6
Trường THPT Xuân Đỉnh
C. Oxi là khí hơi nặng hơn không khí. D. Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường.
Câu 13. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ?
A. NO B. hơi nước C. CO D. CFC
2 2
Câu 14. Cho các phản ứng :
(1) C + O → CO (2) 2Cu + O → 2CuO
2 2 2
(3) 4NH + 3O → 2N + 6H O (4) 3Fe + 2O → Fe O
3 2 2 2 2 3 4
Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa
A. Chỉ có phản ứng (1) B. Chỉ có phản ứng (2)
C. Chỉ có phản ứng (3) D. Cả 4 phản ứng.
Câu 15. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A. Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn.
B. Khử trùng nước uống, khử mùi.
C. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
Câu 16. Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì
A. Ozon là cho trái đất ấm hơn.
B. Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.
C. Ozon hấp thụ tia cực tím.
D. Ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon.
Câu 17. Để phân biệt O và O , người ta thường dùng:
2 3
A. dung dịch KI và hồ tinh bột B. dung dịch H SO
2 4
C. dung dịch CuSO D. nước
4
Câu 18. Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng ?
A. Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài.
B. Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới.
C. Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất.
D. Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh.
Câu 19. Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào dưới đây ?
A. Crom. B. Flo. C. Lưu huỳnh. D. Cacbon.
Câu 20. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO. B. CH . C. CO . D. H .
4 2 2
Câu 21. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. H S. B. SO . C. Al S . D. O .
2 2 2 3 2
Câu 22. Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây ?
A. H O . B. K O. C. OF . D. (NH ) SO .
2 2 2 2 4 2 4
Câu 23. Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào dưới đây ?
A. Crom. B. Flo. C. Lưu huỳnh. D. Cacbon.
Câu 24. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau, vì
A. chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi.
B. đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau.
C. đều có tính oxi hóa. D. có cùng số proton và nơtron.
2 2 4 2-
Câu 25. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s 2s 2p . Sau phản ứng hóa học, ion oxit O có cấu
hình electron là
2 2 4 2 2 2 2 2 2 6 2 2 2 6
A. 1s 2s 2p 3s . B. 1s 2s 2p . C. 1s 2s 2p 3s . D. 1s 2s 2p .
Câu 26. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO. B. CH . C. CO . D. H .
4 2 2
Câu 27. Để phân biệt khí O và O có thể dùng dung dịch nào dưới đây ?
3 2
A. NaOH. B. HCl. C. H O . D. KI + hồ tinh bột.
2 2
Câu 28. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy các chất trong dãy nào sau
?
A. KMnO , KClO , H O , KNO B. KMnO , MnO , H O, KNO
4 3 2 2 3 4 2 2 3
C. KMnO , H O, K Cr O , KNO D. KClO , H O , MnO , KNO
4 2 2 2 7 3 3 2 2 2 3
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 7
Trường THPT Xuân Đỉnh
Câu 29. Hỗn hợp khí X gồm O và O có tỉ khối hơi so với H là 19,2. Hỗn hợp khí Y gồm CO và
2 3 2
H2 có tỉ khối hơi so với H là 3,5. Số mol hỗn hợp X cần để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp Y là
2
A. 0,416 mol. B. 0,461 mol. C. 0,614 mol. D. Kết quả khác.
Câu 30. 6 gam một kim loại R có hóa trị không đổi khi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit. Kim loại
R là
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ca.
-Hết -
Đề cương ôn tập giữa học kỳ II năm học 2021-2022 . 8

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Hóa học lớp 10 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.