TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: ĐỊA LÍ KHỐI: 10
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT, KTCB:
Bài 27. VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI PHÁT TRIỂN VÀ
PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP.
MỘT SỐ HÌNH THỨC TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
1. Kiến thức
- Trình bày được vai trò và đặc điểm của sản xuất nông nghiệp.
- Phân tích được các nhân tố tự nhiên và các nhân tố kinh tế- xã hội ảnh hưởng đến sự phát
triển và phân bố nông nghiệp.
- Biết được một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu: trang trại và vùng nông
nghiệp
- Tích hợp GDMT: Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, thận trọng khi
qsử dụng các điều kiện tự nhiên phục vụ sản xuất nông nghiệp.
2. Kĩ năng
-Biết phân tích và nhận xét những đặc điểm phát triển, những thuận lợi và khó khăn của
các điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội ở một địa phương đối với sự phát triển và phân bố nông
nghiệp.
-Nhận diện được những đặc điểm chính của các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
-Tích hợp GDMT: Lựa chọn cách khai thác, sử dụng tài nguyên hợp lí.
BÀI 28: ĐỊA LÍ NGÀNH TRỒNG TRỌT
1. Kiến thức
- Trình bày được vai trò đặc điểm sinh thái, sự phân bố các cây lương thực và các cây công
nghiệp chủ yếu
- Trình bày được vai trò của rừng, hiện trạng phát triển của ngành trồng rừng
2. Kĩ năng
- Sử dụng bản đồ nông nghiệp thế giới để phân tích, giải thích sự phân bố các cây lương thực
chính, cây công nghiệp chủ yếu của thế giới
BÀI 29: ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
1. Kiến thức
- Nắm được vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi.
- Hiểu được tình hình phân bố các vật nuôi quan trọng trên thế giới, giải thích được nguyên
nhân phát triển của ngành chăn nuôi.
- Biết được vai trò và xu hướng phát triển của ngành đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.
2. Kĩ năng
- Xác định được trên bản đồ thế giới những khu vực chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản
chủ yếu.
- Xây dựng và phân tích biểu đồ, lược đồ và sơ đồ về đặc điểm của ngành chăn nuôi và địa lí
các ngành chăn nuôi.
BÀI 31: VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG NGHIỆP.
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
1. Về kiến thức
- Trình bày được vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp.
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
2. Về kỹ năng
Sử dụng sơ đồ để phân tích được đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố công nghiệp.
BÀI 32: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
1. Kiến thức
- Trình bày và giải thích được vai trò, đặc điểm và sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ
yếu trên thế giới: công nghiệp năng lượng, điện tử tin học, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
và công nghiệp thực phẩm.
- Liên hệ cụ thể ở VN.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng phân tích sơ đồ về sản xuất công nghiệp, sơ đồ các nhân tố ảnh hưởng đến
phát triển và phân bố công nghiệp.
- Sử dụng bản đồ để nhận xét sự phân bố 1 số ngành công nghiệp trên thế giới.
- Sơ đồ hóa kiến thức.
BÀI 33: MỘT SỐ HÌNH THỨC CHỦ YẾU CỦA TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG
NGHIỆP
1. Kiến thức
- Phân biệt được một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
- Biết được sự phát triển từ thấp lên cao của các hình thức này.
2. Kĩ năng
Nhận diện được những đặc điểm chính của mỗi hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
B. BÀI TẬP ÔN: Phần I. TNKQ
BÀI 27 + 28 + 29. ĐỊA LÍ NGÀNH NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
A. nguồn nước. B. đất đai. C. địa hình. D. sinh vật.
Câu 2. Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức
A. đa canh. B. đa dạng. C. thâm canh. D. quảng canh.
Câu 3. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
A. nhiệt đới. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. hàn đới.
Câu 4. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
A. Trung Quốc. B. Hoa Kì. C. LB Nga. D. Ô-xtrây-li-a.
Câu 5. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
A. Tự nhiên. B. Trồng trọt. C. Công nghiệp. D. Thủy sản.
Câu 6. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất ?
A. Lúa mì. B. Ngô. C. Lúa gạo. D. Khoai tây.
Câu 7. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
A. châu Á gió mùa. B. quần đảo Caribê.
C. phía đông Nam Mĩ. D. khu vực Tây Phi.
Câu 8. Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. cơ sở vật chất. B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất. D. đối tượng lao động.
Câu 9. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
A. đất đai. B. khí hậu. C. địa hình. D. sinh vật.
Câu 10. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt. B. Ôn đới và cận nhiệt.
C. Nhiệt đới và ôn đới. D. Cận cực và ôn đới.
Câu 11. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. con giống. B. cơ sở thức ăn.
C. hình thức chăn nuôi. D. thị trường tiêu thụ.
Câu 12. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
A. Máy móc và cây trồng B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi
C. Cây trồng và vật nuôi D. Cây trồng và hàng tiêu dùng
Câu 13. Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
A. lúa mì B. Ngô C. lúa gạo D. khoai tây
Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?
A. Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất
C. Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất
D. Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?
A. Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.
B. Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.
C. Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.
D. Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.
Câu 16. Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?
A. lúa mì, khoai, sắn B. cà phê, cao su, hồ tiêu
C. cà phê, đậu tương, củ cải đường D. mía, ca cao, chè
Câu 17. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 - 2003
Năm 1950 1970 1980 1990 2000 2003
Sản lượng (triệu tấn) 676,0 1213,0 1561,0 1950,0 2060,0 2021,0
(Nguồn: SGK Địa lý 10)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì
1950 - 2003?
A. Sản lượng lương thực liên tục tăng.
B. Sản lượng lương thực giảm dần.
C. Sản lượng lương thực tăng không ổn định.
D. Sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần.
Câu 18. Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm
vụ chiến lược hàng đầu vì
A. tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng. B. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
C. nâng cao dinh dưỡng cho người dân. D. đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
Câu 19. Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?
A. Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.
B. Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.
C. Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.
D. Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.
Câu 20. Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
A. hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên. B. xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.
C. mở rộng diện. tích đất nông nghiệp. D. nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 21. Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI
NĂM 2014
Nước Sản lượng lương thực Số dân
(triệu tấn) (triệu người)
Trung Quốc 557,4 1364,3
Ấn Độ 294,0 1295,3
Inđônêxia 89,9 254,5
Việt Nam 50,2 90,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014)
Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào đúng với bình quân lương thực theo đầu người
của một số nước trên thế giới năm 2014?
A. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc cao nhất.
B. Bình quân lương thực theo đầu người của Inđônêxia cao hơn Việt Nam.
C. Bình quân lương thực theo đầu người của Việt Nam gấp 1,6 lần Inđônêxia.
D. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc gấp 1,5 lần Ấn Độ.
BÀI 31+32+33. ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Câu 2. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công
nghiệp là
A. khí hậu. B. khoáng sản. C. biển. D. rừng.
Câu 3. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
A. các ngành kinh tế. B. nông nghiệp.
C. giao thông vận tải. D. thương mại.
Câu 4. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
A. Dân cư và nguồn lao động. B. Thị trường.
C. Đường lối chính sách. D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 5. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
A. tài nguyên thiên nhiên. B. vị trí địa lí.
C. dân cư và nguồn lao động. D. cơ sở hạ tầng.
Câu 6. Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
C. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
Câu 7. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Câu 8. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ. B. Châu Âu. C. Trung Đông. D. Châu Đại Dương.
Câu 9. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Than. B. Dầu mỏ. C. Sắt. D. Mangan.
Câu 10. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
A. hóa phẩm, dược phẩm. B. hóa phẩm, thực phẩm.
C. dược phẩm, thực phẩm. D. thực phẩm, mỹ phẩm.
Câu 11. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A. điểm công nghiệp. B. vùng công nghiệp.
C. trung Tâm công nghiệp. D. khu công nghiệp tập trung.
Câu 12. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
A. nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
B. nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
C. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
D. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.
C. Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.
D. Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Câu 13. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?
A. Thị trường lao động rẻ. B. Giao thông thuận lợi.
C. Nguồn nguyên liệu phong phú. D. Những thành phố lớn.
Câu 14. Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ
thuộc nhóm
A. máy tính. B. thiết bị điện tử.
C. điện tử tiêu dùng. D. thiết bị viễn thông.
Câu 15. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi
quốc gia trên thế giới là
A. công nghiệp năng lượng. B. điện tử - tin học.
C. sản xuất hàng tiêu dùng. D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 16. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp.
Câu 17. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
A. Than đá. B. Dầu mỏ. C. Khí đốt. D. Địa nhiệt.
Câu 18. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào
A. nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
B. quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.
C. nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.
B. nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.
Câu 19. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất
công nghiệp?
A. Biên Hòa. B. Thủ Dầu Một. C. TP.Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.
Câu 20. Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có
A. trữ lượng than lớn. B. địa hình dốc, hiểm trở.
C. nền kinh tế phát triển. D. nguồn thủy năng lớn.
Câu 21. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là
A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp.
Câu 22. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công
nghiệp hiện nay là
A. dân cư và lao động B. tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
C. thị trường tiêu thụ. D. chính sách của nhà nước.
Câu 23. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang
phát triển là
A. sản xuất phục vụ xuất khẩu.
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
D. tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.
Câu 24. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau
đây?
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp.
C. Vùng công nghiệp. D. Trung tâm công nghiệp.
Câu 25. Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 -
2015.
B.Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 -
2015.
C. Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
D. Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.
Câu 26. Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
A. Nâng cao đời sống dân cư. B. Cải thiện quản lí sản xuất.
C. Xoá đói giảm nghèo. D. Công nghiệp hoá nông thôn.
Câu 27. Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất
là lao động nữ?
A. Công nghiệp luyện kim. B. Công nghiệp dệt.
C. Công nghiệp hóa chất. D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 28. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực. B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Chế biến dầu khí. D. Chế biến nông - lâm - thủy sản.
Câu 29. Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
B. đạt được hiệu quả kinh tế cao.
C. có cơ sở hạ tầng khá phát triển.
D. có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.
Câu 30. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
được biểu hiện ở việc
A. thúc đẩy sự phát triển và quy mô công nghiệp.
B. tạo thuận lợi hay cản trở cho phát triển công nghiệp.
C. tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp.
D. tạo điều kiện xác định con đường phát triển công nghiệp.
Phần II. TỰ LUẬN
Câu 1. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2019
(Đơn vị: %)
Kinh tề Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
7,7 83,6 8,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của
nước ta năm 2019.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành
phần kinh tế của nước ta năm 2019.
Câu 2: Nêu biểu hiện của sự già hóa dân số. Tại sao các nước phát triển thường có cơ cấu
dân số già?
b. Cơ cấu dân số già có tác động tích cực gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của
các quốc gia?
Câu 3: a. Tại sao các nước đang phát triển thường có cơ cấu dân số trẻ?
b. Cơ cấu dân số trẻ có tác động tích cực gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của các
quốc gia?
Câu 4. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010, 2015 VÀ 2016 (Đơn vị:
tỉ kwh)
Năm 2010 2015 2016
Sản lượng điện 176 240 251
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2010, 2015 và 2016.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, nhận xét về sự thay đổi sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2010,
2015 và 2016.
Câu 5.
a. Trình bày đặc điểm của khu công nghiệp tập trung.
b. Vì sao công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta thường tập trung ở các đô thị?
----HẾT----

onthicaptoc.com Đề cương ôn tập giữa kỳ 2 môn Địa lý lớp 10 Trường THPT Yên Hòa năm 2021 2022

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.