ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?
A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
C. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. D. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
Câu 2. Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?
A. Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết. B. Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện
C. Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện D. Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
Câu 3. Đây là kí hiệu của bộ phận nào?
A. Cửa nâng hay cửa cuốn
B. Cửa lùa một cánh
C. Cửa kép một cánh
D. Cửa sổ kép cố định
Câu 4. Câu nào sau đây không đúng về Thanh công cụ trong AutoCAD?
A. Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với một lệnh
B. Thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước,...
C. Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng.
D. Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.
Câu 5. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.
B. Tất cả các đáp án trên.
C. Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
D. Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.
Câu 6. Bản vẽ xây dựng là gì?
A. Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…
B. Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng
C. Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 7. Bản vẽ lắp trình bày những gì?
A. Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.
B. Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.
C. Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 8. Khung tên của bản vẽ chi tiết không bao gồm:
A. Tỉ lệ bản vẽ
B. Chữ kí
C. Cơ sở thiết kế.
D. Tên sản phẩm
Câu 9. Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:
A. Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
B. mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.
C. Quy Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 10. Xem hình ở câu 1 phần Vận dụng. Cần tối thiểu mấy hình chiếu để có thể biểu diễn vòng đai này?
A. Năm
B. Một
C. Hai
D. Ba
Câu 11. TCVN 5907:1995 trình bày về gì?
A. Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren ở Việt Nam.
B. Các quy định chung về kiểu dáng và các thức đưa sản phẩm ren vào thị trường.
C. Các quy định đặc thù về sản xuất chi tiết có ren trên thế giới.
D. Các quy định chung về biểu diễn ren và các chi tiết có ren trên bản vẽ kĩ thuật.
Câu 12. Xem hình ảnh ở câu 1 phần Vận dụng cao. Đâu là hình cắt?
A. Hình trên cùng bên phải
B. Bảng dưới bên phải.
C. Hình bên dưới bên trái.
D. Hình trên cùng bên trái.
Câu 13. Đâu là cách thu/phóng màn hình trong AutoCAD?
A. Lăn bánh xe trên con chuột.
B. F4 + Lăn bánh xe trên con chuột.
C. Shift + Z + (+)/(-)
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 14. Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:
A. Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…
B. Bản vẽ mặt bằng tổng thể
C. Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…
D. Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.
Câu 15. Hình biểu diễn của bộ phận lắp không bao gồm:
A. Ảnh thực tế
B. Mặt cắt.
C. Hình chiếu
D. Hình cắt
Câu 16. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?
A. Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
B. Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
C. Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 17. Trường hợp ren bị che khuất thì:
A. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh.
B. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh.
C. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh.
D. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 18. Bước thứ hai khi đọc bản vẽ chi tiết là gì?
A. Phân tích hình biểu diễn để biết được các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt,… để hình dung ra hình dạng, kết cấu của bộ phận lắp.
B. Tìm hiểu nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm, phân tích sự tương tác của các thành phần.
C. Đọc các kích thước để biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 19. Hình dáng chung của ngôi nhà này là gì?
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thang
Câu 20. Xem hình ở câu 1 phần Vận dụng. Khi lập bản vẽ chi tiết thì hai bên của chi tiết cần ghi gì?
A. Hai kích thước: dài và rộng.
B. Dung sai kích thước và độ nhám.
C. Ba kích thước: dài, rộng và cao.
D. Cả A và C.
Câu 21. Trong AutoCAD, nếu bật chức năng định hướng trục Ox và Oy thì:
A. Màn hình sẽ hiện lên hai trục Ox và Oy.
B. Mọi tương tác sẽ chiếu lên hai trục Ox, Oy.
C. Khi di chuột, con trỏ sẽ chỉ di chuyển theo hướng Ox, Oy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 22. Trong kí hiệu ren thì ghi những gì?
A. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên.
B. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới.
C. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái.
D. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải.
Câu 23. Xem hình ảnh ở câu 1 phần Vận dụng. Kích thước 122, 58, 100 là kích thước gì?
A. Kích thước chung của sản phẩm
B. Kích thước đặt máy
C. Các kích thước lắp ghép của các chi tiết trong cùng một bộ phận lắp
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 24. Ren hệ mét được kí hiệu là gì?
A. Metre
B. Tr
C. Sq
D. M
Câu 25. Ren dùng để làm gì?
A. Ghép nối các chi tiết máy với nhau.
B. Dùng để truyền chuyển động.
C. Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn
D. Cả A và B.
Câu 26. Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?
A. Tôi cứng
B. Mạ kẽm
C. Làm tù cạnh
D. Phá vỡ cấu trúc
Câu 27. Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì?
A. Toàn bộ công trình và các bộ phân trong công trình; cấu tạo kiến trúc, vật liệu,…
B. Ý tưởng của người thiết kế
C. Cách tổ chức và xây dựng công trình
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 28. Hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là:
A. Mặt cắt
B. Mặt đứng
C. Mặt bằng
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 29. Xem hình ở câu 1 phần Vận dụng. Bề mặt lỗ trụ của vòng đai phải thoả mãn yêu cầu về:
A. Kích thước, độ nhám, độ cứng
B. Kích thước, độ nhám
C. Kích thước, độ nhám, độ cứng, tiêu chuẩn ISO
D. Kích thước
Câu 30. Ren ngoài còn gọi là:
A. Ren lỗ
B. Ren trục
C. Ren trần
D. Ren lộ thiên
Câu 31. Mặt đứng của ngôi nhà là gì?
A. Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.
B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.
C. Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 32. Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?
A. Hình biểu diễn
B. Lí do thực hiện
C. Khung tên.
D. Kích thước
Câu 33. Các phần mềm CAD ngày nay:
A. Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành.
B. Chỉ phục vụ cho việc vẽ kĩ thuật.
C. Chỉ sử dụng AI.
D. Chỉ phục vụ đa ngành.
Câu 34. Kí hiệu 56±0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là:
A. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1.
B. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57.
C. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng 2.
D. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 0.2.
Câu 35. Đâu là giao diện của phần mềm AutoCAD 2021?
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?
A. Vẽ hở bằng nét liền đậm.
B. Vẽ kín bằng nét chấm gạch.
C. Vẽ hở bằng nét liền mảnh.
D. Vẽ kín bằng nét đứt mảnh.
Câu 37. Trong AutoCAD, đâu là cách vẽ hình chữ nhật?
A. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L ⏎, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nhấn nút enter trên bàn phím.
B. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai, cho điểm thứ ba.
C. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai (góc đối diện).
D. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C ⏎, cho điểm tâm, cho bán kính.
Câu 38. Đâu là kí hiệu của vật liệu là kim loại?
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Độ nhám bề mặt là gì?
A. Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.
B. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.
C. Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.
D. Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.
Câu 40. Câu nào sau đây không đúng về bản vẽ nhà sau?
A. Phòng vệ sinh có bồn cầu và bồn rửa.
B. Bếp ăn có chiều dài là 7000, chiều rộng là 3000.
C. Chức năng của phòng khách là để tiếp khách
D. Số phòng là 3.
Câu 41. Xem hình ảnh ở câu 1 phần Vận dụng. Đâu là kích thước đặt máy?
A. 58
B. 64
C. 1:1
D. 122
Câu 42. Đâu không phải một nội dung của bản vẽ lắp?
A. Giá thành
B. Kích thước
C. Khung tên
D. Bảng kê
Câu 43. Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong:
A. Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,…
B. Các máy móc, thiết bị và trong đời sống.
C. Các loài thực vật có thân gỗ cứng
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 44. Đọc được bản vẽ lắp là hiểu được đầy đủ và chính xác các nội dung của bản vẽ lắp đó, bao gồm:
A. Nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp của sản phẩm, các nội dung quản lí bản vẽ.
B. Hiểu rõ được hình dáng, cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm.
C. Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 45. Ưu điểm cơ bản của việc lập bản vẽ bằng máy tính là gì?
A. Bản vẽ được lập một cách chính xác và nhanh chóng.
B. Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.
C. Chỉ cần một thao tác là có thể giải quyết tất cả.
D. Cả A và B.
Câu 46. “Đọc các kích thước để biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp” là bước nào khi đọc bản vẽ lắp?
A. Bước 3
B. Bước 4
C. Bước 2
D. Bước 1
Câu 47. Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?
A. Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.
B. Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.
C. Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 48. Đây là kí hiệu của đồ gì trong nhà?
A. Bộ bàn ghế tiếp khách
B. Chậu rửa
C. Bồn cầu
D. Bộ bàn ăn
Câu 49. Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?
A. Bốn
B. Ba
C. Hai
D. Năm
Câu 50. Đây là kí hiệu của loại vật liệu gì?
A. Đá
B. Kính, vật liệu trong suốt
C. Bê tông
D. Gạch các loại
Câu 51. Xem hình ở câu 1 phần Vận dụng. Đây là bước nào khi vẽ các hình biểu diễn?
A. Mô phỏng cấu trúc bề mặt của chi tiết.
B. Tẩy các đường trung gian và hoàn thiện các hình biểu diễn theo tiêu chuẩn.
C. Lần lượt vẽ hình dạng bên ngoài, bộ phận bên trong, vẽ hình cắt, mặt cắt,…
D. Bố trí các hình biểu diễn bằng cách vẽ bằng nét mảnh các đường bao hình biểu diễn.
Câu 52. Hình nào biểu diễn đúng cho ren trục?
A. b, d
B. c, d, g
C. a, b, e
D. a, c
Câu 53. Đây là hình chiếu gì?
A. Hình chiếu thực tế
B. Hình chiếu đa chiều
C. Hình chiếu phối cảnh
D. Hình chiếu mặt bằng
Câu 54. Cho các bước tiến hành đọc bản vẽ nhà:
1. Đọc các hình cắt theo vị trí của mặt phẳng cắt ghi trên mặt bằng tầng một, kết hợp việc đọc mặt bằng mỗi tầng để hiểu rõ hơn không gian mỗi tầng bên trong nhà.
2. Lần lượt đọc bản vẽ mặt bằng các tầng để hiểu cách bố trí các khu chức năng bên trong ngôi nhà: hành lang, các phòng, các loại cửa, cầu thang, khu phụ,...
3. Trước hết đọc bản vẽ các mặt đứng để hình dung ra hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.
Hãy sắp xếp lại theo trình tự đúng.
onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Cong nghe 10 KNTT 23 24
Câu 1: Em hãy cho biết đâu không phải là dữ liệu?
A. Sgk Tin học.B. Bài giảng điện tử.
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
A. A0, A1, A2, A3, A4. B. A1, A2, A3, A4, A5.
C. A4. A3,A0. D. A1, A2, A3, A4.
Câu 1: Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
1. Than bùn.2. Xác thực vật. 3.Nguyên tố khoáng.
Câu 1. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông.B. Hình sao.C. Hình chữ nhật.D. Hình elip.
Câu 1:Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bít để biểu diễn một kí tự?
A. 2.B. 4.C. 6.D. 8.
A. Fill Style.B. Opacity.
C. Stroke Style.D. Fill and Stroke.