onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 MÔN SINH 10- 23-24
NỘI DUNG : TỪ BÀI 16-20
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Từ 1 tế bào ban đầu sau 1 lần nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào và các tế bào đó có đặc điểm gì?
A. 4, các tế bào mới giống hệt tế bào ban đầu. B. 2, các tế bào mới giống hệt tế bào ban đầu.
C. 4, các tế bào mới khác tế bào ban đầu. D. 2, các tế bào mới khác tế bào ban đầu.
Câu 2: Trình tự các pha trong chu kì tế bào là
A. Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M. B. Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2.
C. Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M. D. Pha M → Pha G1 → Pha G2 → Pha S.
Câu 3: Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?
A. Tế bào ngừng sinh trưởng. B. Các NST phân li về 2 cực của tế bào.
C. Các NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào. D. DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.
Câu 4: Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là
A. sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn. B. sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.
C. sự tự nhân đôi và sự phân li. D. sự đóng xoắn và tháo xoắn.
Câu 5: Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở
A. kì đầu. B. kì giữa. C. kì sau. D. kì cuối.
Câu 6: Có 5 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là
A. 8. B. 12. C. 32. D. 40.
Câu 7: Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua
A. 1 lần nhân đôi NST và 2 lần phân bào liên tiếp. B. 1 lần nhân đôi NSTvà 1 lần phân bào liên tiếp.
C. 2 lần nhân đôi NSTvà 2 lần phân bào liên tiếp. D. 2 lần nhân đôi NSTvà 1 lần phân bào liên tiếp.
Câu 8: Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra
A. 4 tinh trùng. B. 1 tinh trùng. C. 2 tinh trùng. D. 3 tinh trùng.
Câu 9: Một tế bào của lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số chromatid ở kì sau I lần lượt là
A. 38 và 76 B. 38 và 0. C. 38 và 38. D. 76 và 76.
Câu 10: Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?
A. Tại kì đầu, tế bào chứa 46 NST kép. B. Tại kì giữa, tế bào chứa 46 NST kép.
C. Tại kì sau, tế bào chứa 92 NST kép. D. Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 NST đơn.
Câu 11: Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra
A. 4 tế bào trứng. B. 2 tế bào trứng và 2 thể cực.
C. 1 tế bào trứng và 3 thể cực. D. 3 tế bào trứng và 1 thể cực.
Câu 12: Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp. B. Đều có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.
C. Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể. D. Đều có sự tiếp hợp giữa các NST tương đồng.
Câu 13: Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể
A. đơn bội (n). B. lưỡng bội (2n). C. tam bội (3n). D. tứ bội (4n).
Câu 14: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép bắt đôi với nhau thành từng cặp và dần co xoắn diễn ra ở kì nào của giảm phân?
A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì đầu II. D. Kì giữa II.
Câu 15: Ở động vật, 1 tế bào sinh tinh 2n = 78 NST thực hiện giảm phân sẽ cho (1) tinh trùng và số lượng NST trong mỗi tinh trùng là (2). (1) và (2) lần lượt là
A. 1, 78. B. 1, 39. C. 4, 78. D. 4, 39.
Câu 16: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là
A. đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng. B. đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
C. đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể. D. đều tạo số lượng tế bào con như nhau.
Câu 17: Cừu Dolly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với con cừu nào?
A. Cừu cho trứng. B. Cừu cho nhân. C. Cừu cho nhân và cừu cho trứng. D. Cừu mẹ.
Câu 18: Ngành kỹ thuật về quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu được gọi là
A. công nghệ sinh học. B. công nghệ tế bào.
C. công nghệ tế bào thực vật D. công nghệ tế bào động vật.
Câu 19: Tế bào gốc là gì?
A. Các tế bào đã biệt hóa từ các tế bào khác. B. Các tế bào tủy xương.
C. Các tế bào có khả năng biệt hoá thành các tế bào khác. D. Tế bào bạch cầu..
Câu 20: Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
A. tính toàn năng của tế bào. B. khả năng biệt hoá của tế bào.
C. khả năng phản biệt hoá của tế bào. D. tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào.
Câu 21: Các nhà khoa học kì vọng sẽ chữa được các bệnh Parkinson, bệnh tiểu đường type 1, bệnh ung thư bằng thành tựu nào của công nghệ tế bào?
A. Liệu pháp gene. B. Liệu pháp tế bào gốc.
C. Nhân bản vô tính. D. Cấy truyền phôi.
Câu 22: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
A. nguồn năng lượng và khí CO2. B. nguồn carbon và nguồn năng lượng.
C. ánh sáng và nhiệt độ. D. ánh sáng và nguồn carbon.
Câu 23: Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của vi sinh vật, người ta dùng phương pháp nào?
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật. D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
Câu 24: Nhuộm Gram là phương pháp được sử dụng để phân biệt các nhóm vi khuẩn giúp các bác sĩ chọn lựa được loại thuốc đặc hiệu để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn.
Trình tự nào đúng các bước trong quy trình kĩ thuật nhuộm Gram?
(1) Nhuộm dung dịch fuchsin màu đỏ. (2) Nhuộm bằng dung dịch tím kết tinh.
(3) Nhuộm iodine. (4) Rửa bằng ethyl alcohol 95%.
A. (2) – (3) – (4) – (1). B. (1) – (2) – (3) – (4).
C. (3) – (2) – (1) – (4). D. (4) – (1) – (3) – (2).
Câu 25: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính nhau ở tâm động xuất hiện ở
A. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa). B. pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau).
C. pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối). D. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối).
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không góp phần phát hiện sớm và phòng tránh các bệnh ung thư?
A. Có lối sống lành mạnh. B. Khám sức khỏe định kì.
C. Bổ sung chất béo, thịt đỏ trong bữa ăn. D. Thường xuyên tập thể dục thể thao.
Câu 27: Để quan sát quá trình nguyên phân ở thực vật ta không sử dụng tế bào ở mẫu vật nào sau đây?
(1) Rễ hành. (2) Thân cây. (3) Nhị hoa. (4) Nhụy hoa.
A. (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (3), (4).
Câu 28: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 nhiễm sắc thể (NST), mỗi NST gồm 2 chromatid. Tế bào ấy đang ở
A. kì đầu II của giảm phân. B. kì đầu của nguyên phân.
C. kì đầu I của giảm phân. D. kì cuối II của giảm phân.
Câu 29: Trong giảm phân, cấu trúc của nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây?
A. Nhân đôi. B. Tiếp hợp. C. Trao đổi chéo. D. Co xoắn.
Câu 30: Trong thực tiễn sản xuất, người nông dân thường dùng kĩ thuật giâm cành, chiết cành, ghép cành,…Đặc tính nào sau đây của tế bào thực vật là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?
A. Tính toàn năng. B. Khả năng biệt hoá.
C. Khả năng phản biệt hoá. D. Tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa.
Câu 31: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen AaBB để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là
A. AaBB, aaBb. B. AAbb, aaBB. C. AB, aB. D. AABB, aaBB.
Câu 32: Điểm giống nhau của quang tự dưỡng và quang dị dưỡng là
1- nguồn cacbon chủ yếu là CO2 2- nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ
3- nguồn năng lượng là ánh sáng 4- nguồn năng lượng là chất vô cơ
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 33: Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp.
C. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.
D. Vi sinh vật có tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng nhanh.
Câu 34: Hiện tượng các chromatid của các nhiễm sắc thể tương đồng có thể trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?
A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì đầu II. D. Kì giữa II.
Câu 35: Ở động vật, 1 tế bào sinh trứng 2n = 16 NST thực hiện giảm phân sẽ cho (1) trứng và số lượng NST trong mỗi trứng là (2). (1) và (2) lần lượt là
A. 1, 8. B. 1, 16. C. 4, 8. D. 4, 16.
Câu 36: Ngành kỹ thuật về quy trình công nghệ nuôi cấy tế bào hoặc mô ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có kiểu gen giống nhau nhằm mục đích nhân giống được gọi là
A. công nghệ sinh học. B. kỹ thuật PCR.
C. công nghệ tế bào. D. công nghệ tế bào thực vật.
Câu 37: Một nhà hóa sinh tiến hành xác định hàm lượng DNA trong tế bào đang sinh trưởng trong phòng thí nghiệm. Hãy cho biết nhà hóa sinh này phát hiện hàm lượng DNA được nhân đôi ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?
A. Giữa kì đầu và kì sau. B. Giữa pha G1 và pha G2.
C. Pha M (nguyên phân). D. Giữa pha G1 và kì đầu.
Câu 38: Biện pháp nào sau đây góp phần phát hiện sớm và phòng tránh các bệnh ung thư?
A. Thói quen ăn uống không khoa học. B. Thăm khám sức khỏe định kì.
C. Hút thuốc lá, uống nhiều rượu bia. D. Tiếp xúc với môi trường bị ô nhiễm.
Câu 39: Biến dị tổ hợp xảy ra khi các nhiễm sắc thể được tổ hợp lại trong giai đoạn nào cùng với thụ tinh?
A. Nguyên phân. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Giảm phân. D. Đột biến.
Câu 40: Trong hình thức hóa tự dưỡng, sinh vật lấy nguồn carbon chủ yếu từ
A. chất vô cơ và chất hữu cơ. B. chất hữu cơ và CO2. C. chất vô cơ và CO2. D. ánh sáng và chất hữu cơ.
Câu 41: Điểm giống nhau của của quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng là
1- nguồn carbon chủ yếu là CO2, HCO3-. 2- nguồn carbon chủ yếu là chất hữu cơ .
3- nguồn năng lượng là ánh sáng. 4- nguồn năng lượng là chất vô cơ.
A. 4. B. 3 C. 2. D. 1.
Câu 42: Mục đích của phương pháp phân lập vi sinh vật là
A. mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời.
B. biết được khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật.
C. biết được hình dạng, kích thước của vi sinh vật.
D. tách riêng các vi khuẩn từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại.
Câu 43: Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp.
C. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đa bào nhân thực.
D. Vi sinh vật có sự sinh trưởng, sinh sản chậm.
Câu 44: Vi sinh vật thường có mặt ở đâu?
A. Trong môi trường đất và nước. B. Ở những nơi dơ bẩn, ẩm thấp.
C. Nơi có khí hậu khắc nghiệt. D. Ở khắp mọi nơi trên Trái Đất.
Câu 45: Kiểu dinh dưỡng nào ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon chủ yếu từ CO2?
A. Quang dị dưỡng. B. Quang tự dưỡng. C. Hóa dị dưỡng. D. Hóa tự dưỡng.
Câu 46: Kí hiệu: 1- nguồn cacbon chủ yếu là CO2 2- nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ
3- nguồn năng lượng là ánh sáng 4- nguồn năng lượng là chất vô cơ
5- nguồn năng lượng là chất hữu cơ 6- nguồn năng lượng là chất hóa học
Điểm giống nhau của quang tự dưỡng và quang dị dưỡng, của quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng lần lượt là
A. 5, 2. B. 3, 1. C. 6, 2. D. 4, 1.
Câu 47: Vi khuẩn sống xung quanh các giếng thủy nhiệt ở đáy biển sâu thu nhận năng lượng bằng cách ôxi hóa H2S do giếng phun ra. Các vi khuẩn này sử dụng năng lượng để tổng hợp chất hữu cơ từ Carbon thu từ CO2 trong nước biển. Các vi khuẩn này được gọi là
A. Quang tự dưỡng. B. Hóa tự dưỡng. C. Quang dị dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
Câu 48: Một loại vi sinh vật chỉ sinh trưởng được trong môi trường có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là
A. Hóa tự dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Quang dị dưỡng. D. Quang tự dưỡng.
Câu 49: Tìm câu sai: Đặc điểm chung của VSV là
A. Hấp thụ và chuyển hóa vật chất nhanh. B. Phần lớn là cơ thể đơn bào, nhân thực.
C. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. D. VSV sinh trưởng và sinh sản chậm.
Câu 50: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với các thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: KH2PO4 - 1,0; (NH4)3PO4 - 0,2; MgSO4 - 0,2; NaCl – 5,0; CaCl2 - 0,1.
a/ Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng là
A. Hóa tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Quang tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.
b/ Nguồn năng lượng, nguồn carbon của vi sinh vật này lần lượt là
A. Ánh sáng/ CO2. B. CO2 /Ánh sáng. C. Ánh sáng/ Chất hữu cơ. D. Chất hữu cơ.
Câu 51:
Dựa vào hình bên về chu kì tế bào, hãy:
a. Chú thích các kí hiệu I, II, a, b, c về các giai đoạn của chu kì tế bào.
b. Xác định số lượng và trạng thái nhiễm sắc thể của một tế bào ở giai đoạn (c). Biết rằng các giai đoạn trong chu kì của tế bào diễn ra bình thường và tế bào này có bộ nhiễm sắc thể
2n = 46.
a.
I/. ………………………………………………
II/. ………………………………………………
a/.………………………………………………
b/.………………………………………………
c/.………………………………………………
b. ………………………………………………………………
Câu 52: Khi quan sát quá trình nguyên phân của các tế bào (2n) thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như hình bên dưới. Hãy cho biết ở các giai đoạn a, b,c, d tương ứng với kì nào của nguyên phân?
A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
B. Kì cuối, kì giữa, kì sau, kì đầu.
C. Kì giữa, kì đầu, kì cuối, kì sau.
D. Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối.
Câu 53: Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là
A. 7. B. 6. C. 5 D.4.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK2 Sinh 10 KNTT

Xem thêm
I. Đọc hiểu (2,0 điểm)
Đọc đoạn thơ sau:
Lận đận đời bà biết mấy nắng mưa
I. ĐỌC HIỂU (2,0 điểm)
Đọc bài thơ sau:
THỜI GIAN
Câu 1. (5,0 điểm)
1.1. (3,0 điểm) Hình 1 thể hiện cấu trúc của các phân tử hữu cơ (I, II, III, IV).
a) Gọi tên mỗi phân tử (I), (II), (III), (IV) ở hình này.
75295315900Câu 1. (1,5 điểm)
Trình bày đặc điểm nguồn lao động của nước ta.
Câu 2. (2,5 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học:
272732588900 (Nguồn: Sách giáo khoa Lịch sử 9, NXB GDVN, 2022, tr.44)0 (Nguồn: Sách giáo khoa Lịch sử 9, NXB GDVN, 2022, tr.44)Câu 1. (3,0 điểm)
a. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là quang cảnh của hội nghị nào? Nêu hoàn cảnh lịch sử, các quyết định quan trọng và hệ quả của các quyết định trong hội nghị đó.
b. Chiến tranh lạnh là gì? Những biểu hiện và hậu quả của tình trạng chiến tranh lạnh.
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức
b) Cho biểu thức với . Rút gọn và tìm để .
Học sinh làm bài trên tờ ANSWER SHEET
SECTION ONE: LISTENING (2.0 pts)
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU